Quay lại
Callum Connolly

Callum Connolly

Số áo #6

Midfielder

Quốc tịch Flag England
Tuổi 28
Chiều cao 6' 0"
Cân nặng 152 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Bradford City

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Mỗi đội tuyển tham gia phải đăng ký đội hình 18 cầu thủ, trong đó có 2 cầu thủ phải là thủ môn.

Cầu thủ in đậm từng thi đấu cho đội tuyển quốc gia.

Tuổi được tính đến ngày khai mạc giải đấu, 11 tháng 7 năm 2016.

Bảng A

Đức

Ngày 15 tháng 6 năm 2016, Đức công bố danh sách sơ loại 23 người. Ngày 7 tháng 7 năm 2016, Đức công bố đội hình chính thức.

Huấn luyện viên: Guido Streichsbier

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Dominik Reimann (1997-06-18)18 tháng 6, 1997 (19 tuổi) 3 0 Đức Borussia Dortmund
2 2HV Phil Neumann (1997-07-08)8 tháng 7, 1997 (19 tuổi) 4 1 Đức Schalke 04
3 2HV Maximilian Mittelstädt (1997-03-18)18 tháng 3, 1997 (19 tuổi) 5 0 Đức Hertha BSC
4 2HV Lukas Boeder (1997-04-18)18 tháng 4, 1997 (19 tuổi) 7 0 Đức Bayer Leverkusen
5 2HV Benedikt Gimber (1997-02-19)19 tháng 2, 1997 (19 tuổi) 9 0 Đức 1899 Hoffenheim
6 2HV Gino Fechner (1997-09-05)5 tháng 9, 1997 (18 tuổi) 7 0 Đức RB Leipzig
7 3TV Suat Serdar (1997-04-11)11 tháng 4, 1997 (19 tuổi) 7 2 Đức Mainz 05
8 3TV Benjamin Henrichs (1997-02-23)23 tháng 2, 1997 (19 tuổi) 8 1 Đức Bayer Leverkusen
9 4 Cedric Teuchert (1997-01-14)14 tháng 1, 1997 (19 tuổi) 2 1 Đức 1. FC Nürnberg
10 3TV Max Besuschkow (1997-05-31)31 tháng 5, 1997 (19 tuổi) 7 3 Đức VfB Stuttgart
11 4 Philipp Ochs (1997-04-17)17 tháng 4, 1997 (19 tuổi) 7 2 Đức 1899 Hoffenheim
12 1TM Florian Müller (1997-11-13)13 tháng 11, 1997 (18 tuổi) 3 0 Đức Mainz 05
13 3TV Fabian Reese (1997-11-29)29 tháng 11, 1997 (18 tuổi) 2 0 Đức Schalke 04
14 3TV Gökhan Gül (1998-07-17)17 tháng 7, 1998 (17 tuổi) 0 0 Đức VfL Bochum
15 2HV Jannes Horn (1997-02-06)6 tháng 2, 1997 (19 tuổi) 9 0 Đức VfL Wolfsburg
16 4 Janni Serra (1998-03-13)13 tháng 3, 1998 (18 tuổi) 0 0 Đức Borussia Dortmund
17 3TV Marvin Mehlem (1997-11-09)9 tháng 11, 1997 (18 tuổi) 5 2 Đức Karlsruher SC
18 3TV Amara Condé (1997-01-06)6 tháng 1, 1997 (19 tuổi) 8 1 Đức VfL Wolfsburg

Ý

Ngày 7 tháng 7 năm 2016, Ý công bố đội hình chính thức.

Huấn luyện viên: Paolo Vanoli

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Alex Meret (1997-03-22)22 tháng 3, 1997 (19 tuổi) Ý Udinese
2 2HV Davide Vitturini (1997-02-21)21 tháng 2, 1997 (19 tuổi) Ý Pescara
3 2HV Federico Dimarco (1997-11-10)10 tháng 11, 1997 (18 tuổi) Ý Empoli
4 3TV Nicolò Barella (1997-02-07)7 tháng 2, 1997 (19 tuổi) Ý Cagliari
5 2HV Filippo Romagna (1997-05-26)26 tháng 5, 1997 (19 tuổi) Ý Juventus
6 3TV Manuel Locatelli (1998-01-08)8 tháng 1, 1998 (18 tuổi) Ý Milan
7 3TV Simone Edera (1997-01-09)9 tháng 1, 1997 (19 tuổi) Ý Torino
8 3TV Alberto Picchi (1997-08-12)12 tháng 8, 1997 (18 tuổi) Ý Empoli
9 4 Andrea Favilli (1997-05-17)17 tháng 5, 1997 (19 tuổi) Ý Livorno
10 4 Simone Minelli (1997-01-08)8 tháng 1, 1997 (19 tuổi) Ý Fiorentina
11 3TV Phápsco Cassata (1997-07-15)15 tháng 7, 1997 (18 tuổi) Ý Juventus
13 2HV Giuseppe Pezzella (1997-11-29)29 tháng 11, 1997 (18 tuổi) Ý Palermo
14 3TV Simone Pontisso (1997-03-20)20 tháng 3, 1997 (19 tuổi) Ý Udinese
15 2HV Mauro Coppolaro (1997-03-10)10 tháng 3, 1997 (19 tuổi) Ý Udinese
16 4 Patrick Cutrone (1998-01-03)3 tháng 1, 1998 (18 tuổi) Ý Milan
17 4 Giuseppe Panico (1997-05-10)10 tháng 5, 1997 (19 tuổi) Ý Genoa
18 3TV Paolo Ghiglione (1997-02-02)2 tháng 2, 1997 (19 tuổi) Ý Genoa
22 1TM Andrea Zaccagno (1997-05-27)27 tháng 5, 1997 (19 tuổi) Ý Torino

Áo

Huấn luyện viên: Rupert Marko

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Paul Gartler (1997-03-10)10 tháng 3, 1997 (19 tuổi) Áo Rapid Wien
2 3TV Xaver Schlager (1997-09-28)28 tháng 9, 1997 (18 tuổi) Áo Red Bull Salzburg
3 2HV Stefan Perić (1997-02-13)13 tháng 2, 1997 (19 tuổi) Đức VfB Stuttgart II
4 3TV Marco Krainz (1997-05-17)17 tháng 5, 1997 (19 tuổi) Áo Áo Lustenau
5 3TV Benjamin Kaufmann (1997-06-14)14 tháng 6, 1997 (19 tuổi) Unattached
6 2HV Stefan Posch (1997-05-14)14 tháng 5, 1997 (19 tuổi) Đức Hoffenheim 1899 II
7 3TV Sandi Lovrić (1998-03-28)28 tháng 3, 1998 (18 tuổi) Áo Sturm Graz
8 3TV Albin Gashi (1997-01-25)25 tháng 1, 1997 (19 tuổi) Áo Rapid Wien
9 4 Arnel Jakupovic (1997-05-29)29 tháng 5, 1997 (19 tuổi) Anh Middlesbrough
10 3TV Philipp Malicsek (1997-06-03)3 tháng 6, 1997 (19 tuổi) Áo Rapid Wien
11 3TV Simon Pirkl (1997-04-03)3 tháng 4, 1997 (19 tuổi) Áo Wacker Innsbruck
14 2HV Maximilian Wöber (1998-02-04)4 tháng 2, 1998 (18 tuổi) Áo Rapid Wien
15 2HV Manuel Maranda (1997-07-09)9 tháng 7, 1997 (19 tuổi) Áo Admira Wacker
16 3TV Wilhelm Vorsager (1997-06-26)26 tháng 6, 1997 (19 tuổi) Áo Admira Wacker
17 4 Fabian Gmeiner (1997-01-17)17 tháng 1, 1997 (19 tuổi) Unattached
19 4 Patrick Hasenhüttl (1997-05-20)20 tháng 5, 1997 (19 tuổi) Đức FC Ingolstadt II
20 2HV Sandro Ingolitsch (1997-04-18)18 tháng 4, 1997 (19 tuổi) Áo FC Liefering
21 1TM Tobias Schützenauer (1997-05-19)19 tháng 5, 1997 (19 tuổi) Áo Sturm Graz

Bồ Đào Nha

Ngày 16 tháng 6 năm 2016, Bồ Đào Nha công bố đội hình sơ loại 23 người. On 7 July, Peixe công bố đội hình chính thức.

Huấn luyện viên: Emílio Peixe

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Pedro Silva (1997-02-13)13 tháng 2, 1997 (19 tuổi) 8 0 Bồ Đào Nha Sporting CP
2 2HV Pedro Empis (1997-02-01)1 tháng 2, 1997 (19 tuổi) 11 0 Bồ Đào Nha Sporting CP
3 2HV Rúben Dias (1997-05-14)14 tháng 5, 1997 (19 tuổi) 18 2 Bồ Đào Nha Benfica
4 2HV Francisco Ferreira (1997-03-26)26 tháng 3, 1997 (19 tuổi) 9 1 Bồ Đào Nha Benfica
5 2HV Yuri Ribeiro (1997-01-24)24 tháng 1, 1997 (19 tuổi) 9 0 Bồ Đào Nha Benfica
6 3TV Pedro Rodrigues (1997-05-20)20 tháng 5, 1997 (19 tuổi) 19 3 Bồ Đào Nha Benfica
7 4 Diogo Gonçalves (1997-02-06)6 tháng 2, 1997 (19 tuổi) 9 0 Bồ Đào Nha Benfica
8 3TV Gonçalo Rodrigues (1997-07-18)18 tháng 7, 1997 (18 tuổi) 12 3 Bồ Đào Nha Benfica
9 4 Xande Silva (1997-03-16)16 tháng 3, 1997 (19 tuổi) 17 4 Bồ Đào Nha Vitória de Guimarães
10 3TV João Carvalho (1997-03-09)9 tháng 3, 1997 (19 tuổi) 7 1 Bồ Đào Nha Benfica
11 4 Aurélio Buta (1997-02-10)10 tháng 2, 1997 (19 tuổi) 12 4 Bồ Đào Nha Benfica
12 1TM Diogo Costa (1999-09-19)19 tháng 9, 1999 (16 tuổi) 0 0 Bồ Đào Nha Porto
13 2HV Pedro Pacheco (1997-01-27)27 tháng 1, 1997 (19 tuổi) 0 0 Thụy Sĩ Basel
14 4 Pedro Delgado (1997-04-07)7 tháng 4, 1997 (19 tuổi) 8 3 Ý Inter Milan
15 2HV Diogo Dalot (1999-03-18)18 tháng 3, 1999 (17 tuổi) 0 0 Bồ Đào Nha Porto
16 3TV Xadas (1997-12-02)2 tháng 12, 1997 (18 tuổi) 6 1 Bồ Đào Nha Braga
17 4 Asumah Abubakar (1997-05-10)10 tháng 5, 1997 (19 tuổi) 0 0 Hà Lan Willem II
18 4 Ricardo Almeida (1997-05-09)9 tháng 5, 1997 (19 tuổi) 5 2 Bồ Đào Nha Moreirense

Bảng B

Croatia

Ngày 27 tháng 6 năm 2016, Croatia công bố đội hình sơ loại 25 người.

Huấn luyện viên: Ferdo Milin

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Karlo Letica (1997-02-11)11 tháng 2, 1997 (19 tuổi) Croatia Hajduk Split
2 2HV Matej Hudećek (1998-12-27)27 tháng 12, 1998 (17 tuổi) Croatia Dinamo Zagreb
3 2HV Silvio Anočić (1997-09-10)10 tháng 9, 1997 (18 tuổi) Ý Roma
4 2HV Martin Erlić (1998-01-24)24 tháng 1, 1998 (18 tuổi) Ý Sassuolo
5 2HV Vinko Soldo (1998-02-15)15 tháng 2, 1998 (18 tuổi) Croatia Dinamo Zagreb
6 3TV Karlo Plantak (1997-11-11)11 tháng 11, 1997 (18 tuổi) Croatia Dinamo Zagreb
7 3TV Josip Brekalo (1998-06-23)23 tháng 6, 1998 (18 tuổi) Đức VfL Wolfsburg
8 3TV Bojan Knežević (1997-01-28)28 tháng 1, 1997 (19 tuổi) Croatia Dinamo Zagreb
9 4 Fran Brodić (1997-01-08)8 tháng 1, 1997 (19 tuổi) Bỉ Club Brugge
10 3TV Andrija Balić (1997-08-11)11 tháng 8, 1997 (18 tuổi) Ý Udinese
11 3TV Davor Lovren (1998-10-03)3 tháng 10, 1998 (17 tuổi) Croatia Dinamo Zagreb
12 1TM Ivan Nevistić (1998-07-31)31 tháng 7, 1998 (17 tuổi) Croatia Rijeka
13 4 Ivan Božić (1997-06-08)8 tháng 6, 1997 (19 tuổi) Croatia Dinamo Zagreb
14 3TV Luka Ivanušec (1998-11-26)26 tháng 11, 1998 (17 tuổi) Croatia Lokomotiva
15 3TV Marijan Čabraja (1997-02-25)25 tháng 2, 1997 (19 tuổi) Croatia Dinamo Zagreb
16 3TV Nikola Moro (1998-03-12)12 tháng 3, 1998 (18 tuổi) Croatia Dinamo Zagreb
17 3TV Matija Fintić (1997-12-02)2 tháng 12, 1997 (18 tuổi) Croatia Dinamo Zagreb
18 3TV Kristijan Jakić (1997-05-14)14 tháng 5, 1997 (19 tuổi) Croatia RNK Split

Hà Lan

Ngày 28 tháng 6 năm 2016, Hà Lan công bố đội hình sơ loại 24 người.

Huấn luyện viên: Aron Winter

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Yanick van Osch (1997-03-24)24 tháng 3, 1997 (19 tuổi) 12 0 Hà Lan PSV
2 2HV Deyovaisio Zeefuik (1998-03-11)11 tháng 3, 1998 (18 tuổi) 0 0 Hà Lan Ajax
3 3TV Pablo Rosario (1997-01-07)7 tháng 1, 1997 (19 tuổi) 3 0 Hà Lan Almere City
4 2HV Hidde ter Avest (1997-05-20)20 tháng 5, 1997 (19 tuổi) 9 0 Hà Lan Twente
5 2HV Calvin Verdonk (1997-04-26)26 tháng 4, 1997 (19 tuổi) 13 0 Hà Lan PEC Zwolle
6 3TV Laros Duarte (1997-02-28)28 tháng 2, 1997 (19 tuổi) 10 0 Hà Lan PSV
7 4 Steven Bergwijn (1997-10-08)8 tháng 10, 1997 (18 tuổi) 16 6 Hà Lan PSV
8 3TV Abdelhak Nouri (1997-04-02)2 tháng 4, 1997 (19 tuổi) 19 7 Hà Lan Ajax
9 4 Sam Lammers (1997-04-30)30 tháng 4, 1997 (19 tuổi) 10 7 Hà Lan PSV
10 3TV Jari Schuurman (1997-02-22)22 tháng 2, 1997 (19 tuổi) 17 4 Hà Lan Feyenoord
11 3TV Kenneth Paal (1997-06-24)24 tháng 6, 1997 (19 tuổi) 7 0 Hà Lan PSV
12 2HV Julian Lelieveld (1997-11-24)24 tháng 11, 1997 (18 tuổi) 10 0 Hà Lan Vitesse
13 2HV Jurich Carolina (1998-07-15)15 tháng 7, 1998 (17 tuổi) 5 0 Hà Lan PSV
14 3TV Carel Eiting (1998-02-11)11 tháng 2, 1998 (18 tuổi) 2 1 Hà Lan Ajax
15 4 Vince Gino Dekker (1997-03-22)22 tháng 3, 1997 (19 tuổi) 9 2 Hà Lan Ajax
16 1TM Maarten Paes (1998-05-14)14 tháng 5, 1998 (18 tuổi) 0 0 Hà Lan NEC
17 4 Dennis van der Heijden (1997-02-17)17 tháng 2, 1997 (19 tuổi) 0 0 Hà Lan ADO Den Haag
18 3TV Michel Vlap (1997-06-02)2 tháng 6, 1997 (19 tuổi) 3 0 Hà Lan Heerenveen

Pháp

Ngày 6 tháng 7 năm 2016, Pháp công bố đội hình chính thức.

Huấn luyện viên: Ludovic Batelli

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Paul Bernardoni (1997-04-18)18 tháng 4, 1997 (19 tuổi) 9 0 Pháp Bordeaux
2 2HV Enock Kwateng (1997-04-09)9 tháng 4, 1997 (19 tuổi) 14 0 Pháp Nantes
3 2HV Olivier Boscagli (1997-11-18)18 tháng 11, 1997 (18 tuổi) 14 1 Pháp Nice
4 2HV Jérôme Onguéné (1997-12-22)22 tháng 12, 1997 (18 tuổi) 12 2 Pháp Sochaux
5 2HV Issa Diop (1997-01-09)9 tháng 1, 1997 (19 tuổi) 15 2 Pháp Toulouse
6 2HV Jérémy Gelin (1997-04-24)24 tháng 4, 1997 (19 tuổi) 9 1 Pháp Rennes
7 4 Jean-Kévin Augustin (1997-06-16)16 tháng 6, 1997 (19 tuổi) 8 6 Pháp Paris Saint-Germain
8 3TV Lucas Tousart (1997-04-29)29 tháng 4, 1997 (19 tuổi) 16 0 Pháp Lyon
9 4 Florian Ayé (1997-01-19)19 tháng 1, 1997 (19 tuổi) 13 3 Pháp Auxerre
10 4 Marcus Thuram (1997-08-06)6 tháng 8, 1997 (18 tuổi) 10 3 Pháp Sochaux
11 4 Kylian Mbappé (1998-12-20)20 tháng 12, 1998 (17 tuổi) 3 2 Pháp Monaco
12 3TV Ludovic Blas (1997-12-31)31 tháng 12, 1997 (18 tuổi) 6 4 Pháp Guingamp
13 2HV Clément Michelin (1997-05-11)11 tháng 5, 1997 (19 tuổi) 6 0 Pháp Toulouse
14 3TV Amine Harit (1997-06-18)18 tháng 6, 1997 (19 tuổi) 7 0 Pháp Nantes
15 2HV Faitout Maouassa (1998-07-06)6 tháng 7, 1998 (18 tuổi) 0 0 Pháp Nancy
16 1TM Quentin Braat (1997-07-06)6 tháng 7, 1997 (19 tuổi) 7 0 Pháp Nantes
17 3TV Denis-Will Poha (1997-05-28)28 tháng 5, 1997 (19 tuổi) 14 0 Pháp Rennes
18 3TV Jeando Fuchs (1997-10-11)11 tháng 10, 1997 (18 tuổi) 4 0 Pháp Sochaux

Anh

Ngày 6 tháng 7 năm 2016, Anh công bố đội hình chính thức.

Huấn luyện viên: Aidy Boothroyd

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Freddie Woodman (1997-03-04)4 tháng 3, 1997 (19 tuổi) Anh Newcastle United
2 2HV Jonjoe Kenny (1997-03-15)15 tháng 3, 1997 (19 tuổi) Anh Everton
3 2HV Callum Connolly (1997-09-23)23 tháng 9, 1997 (18 tuổi) Anh Everton
4 3TV Jordan Rossiter (1997-03-24)24 tháng 3, 1997 (19 tuổi) Scotland Rangers
5 2HV Taylor Moore (1997-05-12)12 tháng 5, 1997 (19 tuổi) Pháp Lens
6 2HV Dael Fry (1997-08-30)30 tháng 8, 1997 (18 tuổi) Anh Middlesbrough
7 4 Tammy Abraham (1997-10-02)2 tháng 10, 1997 (18 tuổi) Anh Chelsea
8 3TV Joshua Onomah (1997-04-27)27 tháng 4, 1997 (19 tuổi) Anh Tottenham Hotspur
9 4 Dominic Solanke (1997-09-14)14 tháng 9, 1997 (18 tuổi) Anh Chelsea
10 4 Sheyi Ojo (1997-06-19)19 tháng 6, 1997 (19 tuổi) Anh Liverpool
11 4 Isaiah Brown (1997-01-07)7 tháng 1, 1997 (19 tuổi) Anh Chelsea
12 2HV Kyle Walker-Peters (1997-04-13)13 tháng 4, 1997 (19 tuổi) Anh Tottenham Hotspur
13 1TM Sam Howes (1997-11-10)10 tháng 11, 1997 (18 tuổi) Anh West Ham United
14 3TV Ryan Ledson (1997-08-19)19 tháng 8, 1997 (18 tuổi) Anh Everton
15 2HV Fikayo Tomori (1997-12-19)19 tháng 12, 1997 (18 tuổi) Anh Chelsea
16 3TV Reece Oxford (1998-12-16)16 tháng 12, 1998 (17 tuổi) Anh West Ham United
17 4 Ademola Lookman (1997-10-20)20 tháng 10, 1997 (18 tuổi) Anh Charlton Athletic
18 3TV Ainsley Maitland-Niles (1997-08-29)29 tháng 8, 1997 (18 tuổi) Anh Arsenal
19 2HV Tafari Moore1 (1997-07-05)5 tháng 7, 1997 (19 tuổi) Anh Arsenal
1. ^Tafari Moore được triệu tập tham gia giải đấu vì chấn thương của Callum Connolly.

Tham khảo

Thống kê chỉ số

Số trận 1 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 1
Cú sút 1
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0