Chima Uzoka
Số áo #11Forward
Philippines
Câu lạc bộ hiện tại
Dynamic Herb Cebu
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Dưới đây là đội hình cho môn Bóng đá tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2019 - Nam, do Philippines đăng cai, diễn ra từ ngày 25 tháng 11 đến ngày 10 tháng 12 năm 2019.
Giải nam sẽ là một giải đấu quốc tế dành cho lứa tuổi dưới 22 (sinh vào hoặc sau ngày 1 tháng 1 năm 1997), với tối đa hai cầu thủ bị quá tuổi. Đội hình của mỗi quốc gia tham dự sẽ bao gồm tối đa 20 cầu thủ.
Bảng A
Philippines
HLV trưởng:
Goran Milojević
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Anthony Pinthus | 4 tháng 4, 1998 (21 tuổi) | |
| 2 | HV | Elias Mordal | 20 tháng 1, 1998 (21 tuổi) | Thất nghiệp |
| 3 | HV | Marco Casambre | 18 tháng 12, 1998 (20 tuổi) | |
| 4 | HV | Jordan Jarvis | 17 tháng 4, 1998 (21 tuổi) | |
| 5 | HV | Dennis Chung | 24 tháng 1, 2001 (18 tuổi) | |
| 6 | TV | Griffin McDaniel | 30 tháng 3, 2000 (19 tuổi) | |
| 7 | TV | Troy Limbo | 17 tháng 11, 1998 (21 tuổi) | Thất nghiệp |
| 8 | TV | Dylan de Bruycker | 5 tháng 12, 1997 (21 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Chima Uzoka | 12 tháng 6, 1998 (21 tuổi) | Thất nghiệp |
| 10 | HV | Justin Baas | 16 tháng 3, 2000 (19 tuổi) | |
| 11 | TV | Yrick Gallantes | 14 tháng 1, 2001 (18 tuổi) | |
| 12 | HV | Amani AguinaldoOA | 24 tháng 4, 1995 (24 tuổi) | |
| 13 | TĐ | Mariano Suba Jr. | 2 tháng 1, 2000 (19 tuổi) | |
| 14 | TĐ | Javier Gayoso | 11 tháng 2, 1997 (22 tuổi) | |
| 15 | HV | Mar Diano | 24 tháng 7, 1997 (22 tuổi) | |
| 16 | TV | Pocholo Bugas | 3 tháng 12, 2001 (17 tuổi) | |
| 17 | TV | Stephan SchröckOA (captain) | 21 tháng 8, 1986 (33 tuổi) | |
| 18 | TV | Christian Rontini | 20 tháng 7, 1999 (20 tuổi) | |
| 19 | TV | Jerome Marzan | 12 tháng 6, 1997 (22 tuổi) | |
| 20 | TM | Michael Asong | 3 tháng 10, 1998 (21 tuổi) |
Malaysia
HLV trưởng:
Ong Kim Swee
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Haziq Nadzli | 6 tháng 1, 1998 (21 tuổi) | |
| 2 | HV | Adam Nor AzlinOA (captain) | 5 tháng 1, 1996 (23 tuổi) | |
| 3 | HV | Dominic Tan | 12 tháng 3, 1997 (22 tuổi) | |
| 4 | TV | Quentin Cheng | 20 tháng 11, 1999 (20 tuổi) | |
| 5 | TV | Harith Haikal | 22 tháng 6, 2002 (17 tuổi) | |
| 6 | TV | Danial Haqim | 29 tháng 8, 1998 (21 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Faisal Halim | 7 tháng 1, 1998 (21 tuổi) | |
| 8 | HV | Shahrul Nizam | 25 tháng 5, 1998 (21 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Hadi Fayyadh | 22 tháng 1, 2000 (19 tuổi) | |
| 10 | TĐ | Kogileswaran Raj | 21 tháng 9, 1998 (21 tuổi) | |
| 11 | TV | Nik Akif | 11 tháng 5, 1999 (20 tuổi) | |
| 12 | TĐ | Luqman Hakim Shamsudin | 5 tháng 3, 2002 (17 tuổi) | |
| 13 | HV | Dinesh Rajasingam | 13 tháng 2, 1998 (21 tuổi) | |
| 14 | TV | Syamer Kutty Abba | 1 tháng 10, 1997 (22 tuổi) | |
| 15 | TV | Umar Hakeem | 26 tháng 8, 2002 (17 tuổi) | |
| 16 | TV | Danial Amier Norhisham | 27 tháng 3, 1997 (22 tuổi) | |
| 17 | HV | Irfan ZakariaOA | 4 tháng 6, 1995 (24 tuổi) | |
| 18 | TM | Damien Lim | 15 tháng 2, 1997 (22 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Akhyar Rashid | 1 tháng 5, 1999 (20 tuổi) | |
| 20 | HV | Syahmi Safari | 5 tháng 2, 1998 (21 tuổi) |
Myanmar
HLV trưởng:
Velizar Popov
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Soe Arkar | 1 tháng 8, 1997 (22 tuổi) | |
| 2 | HV | Win Moe Kyaw | 1 tháng 2, 1997 (22 tuổi) | |
| 3 | HV | Ye Min Thu | 18 tháng 2, 1998 (21 tuổi) | |
| 4 | HV | Soe Moe Kyaw | 23 tháng 3, 1999 (19 tuổi) | |
| 5 | HV | Ye Yint Aung | 26 tháng 2, 1998 (21 tuổi) | |
| 6 | TV | Hlaing Bo BoOA (captain) | 12 tháng 6, 1996 | |
| 7 | TV | Lwin Moe Aung | 10 tháng 12, 1999 (19 tuổi) | |
| 8 | TV | Myat Kaung Khant | 15 tháng 7, 2000 (19 tuổi) | |
| 9 | TV | Sithu AungOA | 16 tháng 10, 1996 | |
| 10 | TĐ | Win Naing Tun | 3 tháng 5, 2000 (19 tuổi) | |
| 11 | TV | Zin Min Tun | 5 tháng 5, 1998 (21 tuổi) | |
| 12 | TV | Aung Wunna Soe | 19 tháng 4, 2000 (19 tuổi) | |
| 13 | TĐ | Aung Kaung Mann | 18 tháng 2, 1998 (21 tuổi) | |
| 14 | HV | Thu Rein Soe | 4 tháng 9, 1998 (21 tuổi) | |
| 15 | TV | Aung Naing Win | 1 tháng 6, 1997 (22 tuổi) | |
| 16 | TV | Kaung Htet Soe | 1 tháng 6, 1997 (22 tuổi) | |
| 17 | TV | Soe Lwin Lwin | 13 tháng 8, 1998 (21 tuổi) | |
| 18 | TM | Sann Satt Naing | 4 tháng 11, 1997 (22 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Htet Phyo Wai | 21 tháng 1, 2000 (19 tuổi) | |
| 20 | TV | Nay Moe Naing | 28 tháng 11, 1998 (20 tuổi) |
Campuchia
HLV trưởng:
Félix Dalmás
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 2 | HV | Ken Chansopheak | 15 tháng 6, 1998 (21 tuổi) | |
| 3 | HV | Sath Rosib | 7 tháng 7, 1997 (22 tuổi) | |
| 5 | TV | Kan Pisal | 9 tháng 8, 1998 (21 tuổi) | |
| 6 | TV | Tes Sambath | 20 tháng 10, 2000 (19 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Mao Piset | 17 tháng 2, 2000 (19 tuổi) | |
| 8 | TV | Orn Chanpolin (captain) | 15 tháng 3, 1998 (21 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Reung BunheingOA | 25 tháng 9, 1992 (27 tuổi) | |
| 11 | TV | Sin Kakada | 29 tháng 7, 2000 (19 tuổi) | |
| 12 | TV | In Sodavid | 2 tháng 7, 1998 (21 tuổi) | |
| 13 | HV | Ouk Sovann | 15 tháng 5, 1998 (21 tuổi) | |
| 14 | TĐ | Keo SokphengOA | 3 tháng 3, 1992 (27 tuổi) | |
| 15 | HV | Yue Safy | 4 tháng 9, 1998 (21 tuổi) | |
| 16 | TV | Chea Vesley | 5 tháng 11, 1998 (21 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Sieng Chanthea | 9 tháng 9, 2002 (17 tuổi) | |
| 18 | HV | Seut Baraing | 29 tháng 9, 1999 (20 tuổi) | |
| 19 | HV | Cheng Meng | 7 tháng 2, 1998 (20 tuổi) | |
| 20 | TV | Yeu Muslim | 25 tháng 12, 1998 (20 tuổi) | |
| 21 | TM | Hul Kimhuy | 7 tháng 4, 2000 (19 tuổi) | |
| 22 | TM | Keo Soksela | 1 tháng 8, 1997 (22 tuổi) | |
| 23 | HV | Sin Sophanat | 20 tháng 4, 1997 (21 tuổi) |
Đông Timor
HLV trưởng:
Fabiano Flora
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Aderito Raul Fernandes | 15 tháng 5, 1997 (22 tuổi) | |
| 2 | HV | Julião | 2 tháng 7, 1998 (21 tuổi) | |
| 3 | HV | José Silva | 24 tháng 4, 1998 (21 tuổi) | |
| 4 | HV | Candido | 2 tháng 12, 1997 (21 tuổi) | |
| 5 | HV | João Panji | 29 tháng 10, 2000 (19 tuổi) | |
| 6 | TV | Nataniel ReisOA (captain) | 24 tháng 3, 1995 (24 tuổi) | |
| 7 | TV | Rufino Gama | 20 tháng 6, 1998 (21 tuổi) | |
| 8 | TV | João Pedro | 24 tháng 6, 1998 (21 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Edit SavioOA | 28 tháng 8, 1992 (27 tuổi) | |
| 10 | TV | Henrique Cruz | 6 tháng 12, 1997 (21 tuổi) | |
| 15 | HV | Armindo de Almeida | 18 tháng 4, 1998 (21 tuổi) | |
| 17 | TV | Elias Mesquita | 27 tháng 3, 2002 (17 tuổi) | |
| 18 | TV | Filomeno Junior | 5 tháng 8, 2000 (19 tuổi) | |
| 20 | TM | Fagio Augusto | 29 tháng 4, 1997 (22 tuổi) | |
| 21 | TĐ | Frangcyatma Alves | 27 tháng 1, 1997 (22 tuổi) | |
| 22 | HV | Nelson Viegas | 24 tháng 12, 1999 (19 tuổi) | |
| 23 | TV | Osvaldo Belo | 18 tháng 10, 2000 (19 tuổi) |
Bảng B
Thái Lan
HLV trưởng:
Akira Nishino
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Korraphat Nareechan | 7 tháng 10, 1997 (22 tuổi) | |
| 2 | HV | Jaturapat Sattham | 15 tháng 6, 1999 (20 tuổi) | |
| 3 | HV | Thitathorn Aksornsri | 8 tháng 11, 1997 (22 tuổi) | |
| 4 | HV | Chatchai Saengdao | 11 tháng 1, 1997 (22 tuổi) | |
| 5 | HV | Shinnaphat Leeaoh | 2 tháng 2, 1997 (22 tuổi) | |
| 6 | TV | Ratthanakorn Maikami | 1 tháng 1, 1998 (21 tuổi) | |
| 7 | TV | Wisarut Imura | 18 tháng 10, 1997 (22 tuổi) | |
| 8 | TV | Worachit Kanitsribampen | 24 tháng 8, 1997 (22 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Supachai Jaided | 1 tháng 12, 1998 (20 tuổi) | |
| 10 | TV | Supachok Sarachat | 22 tháng 5, 1998 (21 tuổi) | |
| 11 | TV | Anon Amornlerdsak | 6 tháng 11, 1997 (22 tuổi) | |
| 12 | HV | Sarayut Sompim | 23 tháng 3, 1997 (22 tuổi) | |
| 13 | TV | Jaroensak Wonggorn | 18 tháng 5, 1997 (22 tuổi) | |
| 14 | HV | Peerawat Akkatam | 3 tháng 12, 1998 (20 tuổi) | |
| 15 | HV | Saringkan Promsupa | 29 tháng 3, 1997 (22 tuổi) | |
| 16 | TV | Chatmongkol Thongkiri | 5 tháng 5, 1997 (22 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Suphanat Mueanta | 2 tháng 8, 2002 (17 tuổi) | |
| 18 | TV | Kritsada Kaman | 18 tháng 3, 1999 (20 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Sittichok Paso | 28 tháng 1, 1999 (20 tuổi) | |
| 20 | TM | Nont Muangngam | 20 tháng 4, 1997 (22 tuổi) |
Indonesia
HLV trưởng:
Indra Sjafri
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Muhammad Riyandi | 3 tháng 1, 2000 (19 tuổi) | |
| 2 | HV | Andy Setyo (captain) | 16 tháng 9, 1997 (22 tuổi) | |
| 3 | HV | Dodi Alek van Djin | 31 tháng 12, 1998 (20 tuổi) | |
| 4 | HV | Nurhidayat | 5 tháng 4, 1999 (20 tuổi) | |
| 5 | HV | Bagas Adi | 8 tháng 3, 1997 (22 tuổi) | |
| 6 | TV | Evan DimasOA | 15 tháng 3, 1995 (24 tuổi) | |
| 7 | TV | ZulfiandiOA | 17 tháng 7, 1995 (24 tuổi) | |
| 8 | TV | Witan Sulaeman | 8 tháng 10, 2001 (18 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Muhammad Rafli | 24 tháng 11, 1998 (21 tuổi) | |
| 10 | TV | Egy Maulana | 7 tháng 7, 2000 (19 tuổi) | |
| 11 | HV | Firza Andika | 11 tháng 5, 1999 (20 tuổi) | |
| 12 | TM | Nadeo Argawinata | 9 tháng 3, 1997 (22 tuổi) | |
| 13 | HV | Rachmat Irianto | 3 tháng 9, 1999 (20 tuổi) | |
| 14 | HV | Asnawi Bahar | 4 tháng 10, 1999 (20 tuổi) | |
| 15 | TV | Saddil Ramdani | 2 tháng 1, 1999 (20 tuổi) | |
| 16 | TV | Sani Rizki | 7 tháng 1, 1998 (21 tuổi) | |
| 17 | TV | Syahrian Abimanyu | 25 tháng 4, 1999 (20 tuổi) | |
| 18 | TV | Irkham Milla | 2 tháng 5, 1998 (21 tuổi) | |
| 19 | TV | Feby Eka Putra | 12 tháng 2, 1999 (20 tuổi) | |
| 20 | TĐ | Osvaldo Haay | 1 tháng 5, 1997 (22 tuổi) |
Việt Nam
HLV trưởng:
Park Hang-seo
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Bùi Tiến Dũng | 28 tháng 2, 1997 (22 tuổi) | |
| 2 | HV | Đỗ Thanh Thịnh | 18 tháng 8, 1998 (21 tuổi) | |
| 3 | HV | Huỳnh Tấn Sinh | 6 tháng 4, 1998 (21 tuổi) | |
| 4 | HV | Hồ Tấn Tài | 6 tháng 11, 1997 (22 tuổi) | |
| 5 | HV | Đoàn Văn Hậu | 19 tháng 4, 1999 (20 tuổi) | |
| 6 | HV | Lê Ngọc Bảo | 23 tháng 9, 1998 (21 tuổi) | |
| 7 | TV | Triệu Việt Hưng | 19 tháng 1, 1997 (22 tuổi) | |
| 8 | TV | Nguyễn Trọng HoàngOA | 14 tháng 4, 1989 (30 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Hà Đức Chinh | 22 tháng 9, 1997 (22 tuổi) | |
| 11 | TV | Trần Thanh Sơn | 30 tháng 12, 1997 (21 tuổi) | |
| 12 | TV | Trương Văn Thái Quý | 20 tháng 8, 1997 (22 tuổi) | |
| 14 | TV | Nguyễn Hoàng Đức | 11 tháng 1, 1998 (21 tuổi) | |
| 16 | TV | Đỗ Hùng DũngOA | 8 tháng 9, 1993 (26 tuổi) | |
| 18 | HV | Nguyễn Thành Chung | 8 tháng 9, 1997 (22 tuổi) | |
| 19 | TV | Nguyễn Quang Hải (Đội trưởng) | 12 tháng 4, 1997 (22 tuổi) | |
| 20 | TV | Nguyễn Trọng Hùng | 3 tháng 10, 1997 (22 tuổi) | |
| 21 | HV | Nguyễn Đức Chiến | 24 tháng 8, 1998 (21 tuổi) | |
| 22 | TĐ | Nguyễn Tiến Linh | 20 tháng 10, 1997 (22 tuổi) | |
| 23 | TV | Bùi Tiến Dụng | 23 tháng 11, 1998 (21 tuổi) | |
| 30 | TM | Nguyễn Văn Toản | 26 tháng 11, 1999 (19 tuổi) |
Lào
HLV trưởng:
V. Sundramoorthy
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Solasak Thilavong | 3 tháng 11, 2003 (16 tuổi) | |
| 2 | HV | Bounphithak Chanthalangsy | 10 tháng 9, 1998 (21 tuổi) | |
| 3 | HV | Anantaza Siphongphan | 9 tháng 11, 2004 (15 tuổi) | |
| 4 | HV | Xayasith Singsavang | 17 tháng 12, 2000 (18 tuổi) | |
| 5 | TV | Alounnay Lounlasy | 8 tháng 7, 2003 (16 tuổi) | |
| 6 | HV | Kittisak Phomvongsa | 27 tháng 7, 1999 (20 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Soukaphone VongchiengkhamOA (captain) | 9 tháng 3, 1992 (27 tuổi) | |
| 8 | TV | Chanthachone Thinolath | 5 tháng 2, 1999 (20 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Somxay Keohanam | 27 tháng 7, 1998 (21 tuổi) | |
| 10 | TV | Phithack KongmathilathOA | 6 tháng 8, 1996 (23 tuổi) | |
| 11 | TV | Loungleuang Keophouvong | 26 tháng 6, 1997 (22 tuổi) | |
| 12 | TĐ | Vannasone Douangmaity | 15 tháng 3, 1997 (22 tuổi) | |
| 13 | TV | Thanouthong Kietnalonglop | 5 tháng 3, 2001 (18 tuổi) | |
| 14 | TV | Somsavath Sophabmixay | 25 tháng 5, 1997 (22 tuổi) | |
| 15 | HV | Aphixay Thanakhanty | 15 tháng 7, 1998 (21 tuổi) | |
| 16 | TV | Somlith Sengvanny | 5 tháng 8, 1999 (20 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Bounphachan Bounkong | 29 tháng 11, 2000 (18 tuổi) | |
| 18 | TM | Xaysavath Souvanhnasok | 3 tháng 9, 1999 (20 tuổi) | |
| 19 | HV | Kaharn Phetsivilay | 9 tháng 9, 1998 (21 tuổi) | |
| 20 | HV | Vanna Bounlovongsa | 21 tháng 11, 1998 (21 tuổi) |
Singapore
HLV trưởng:
Fandi Ahmad
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 3 | HV | Irfan Najeeb | 31 tháng 7, 1999 (20 tuổi) | |
| 4 | HV | Ryhan Stewart | 15 tháng 2, 2000 (19 tuổi) | |
| 5 | HV | Lionel Tan | 5 tháng 6, 1997 (22 tuổi) | |
| 6 | TV | Jacob Mahler | 10 tháng 4, 2000 (19 tuổi) | |
| 7 | HV | Zulqarnaen Suzliman | 29 tháng 3, 1998 (21 tuổi) | |
| 8 | TV | Joshua Pereira | 10 tháng 10, 1997 (22 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Ikhsan Fandi | 9 tháng 4, 1999 (20 tuổi) | |
| 10 | TĐ | Faris RamliOA | 24 tháng 8, 1992 (27 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Haiqal Pashia | 29 tháng 11, 1998 (20 tuổi) | |
| 12 | HV | Syahrul Sazali | 3 tháng 6, 1998 (21 tuổi) | |
| 13 | HV | Jordan Vestering | 25 tháng 9, 2000 (19 tuổi) | |
| 14 | TV | Hami Syahin | 16 tháng 12, 1998 (20 tuổi) | |
| 15 | TV | Shah Shahiran | 14 tháng 11, 1999 (20 tuổi) | |
| 16 | TV | Naqiuddin Eunos | 12 tháng 1, 1997 (22 tuổi) | |
| 17 | HV | Irfan Fandi (captain) | 13 tháng 8, 1997 (22 tuổi) | |
| 18 | TM | Zharfan Rohaizad | 21 tháng 2, 1997 (22 tuổi) | |
| 20 | TV | Saifullah Akbar | 31 tháng 1, 1999 (20 tuổi) | |
| 21 | TV | Nur Luqman | 20 tháng 6, 1998 (21 tuổi) | |
| 23 | TM | Kenji Rusydi | 12 tháng 7, 1998 (21 tuổi) | |
| 27 | HV | Tajeli SalamatOA | 7 tháng 2, 1994 (25 tuổi) |
Brunei
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Haimie Anak Nyaring | 31 tháng 5, 1998 (21 tuổi) | |
| 2 | HV | Alimuddin Jamaludin | 9 tháng 8, 1997 (22 tuổi) | |
| 3 | HV | Abdul Syakir Basri | 2 tháng 10, 1997 (22 tuổi) | |
| 4 | HV | Nazif Safwan Jaini | 18 tháng 8, 2000 (19 tuổi) | |
| 5 | HV | Hafiz Suhardi | 10 tháng 5, 2001 (18 tuổi) | |
| 6 | HV | Wafi Aminuddin | 20 tháng 9, 2000 (19 tuổi) | |
| 7 | TV | Nur Asyraffahmi Norsamri | 4 tháng 5, 2000 (19 tuổi) | |
| 8 | TV | Nur Ikhmal DamitOA | 5 tháng 3, 1993 (26 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Faiq Bolkiah (captain) | 9 tháng 5, 1998 (21 tuổi) | |
| 10 | TV | Nazirrudin Ismail | 27 tháng 12, 1998 (20 tuổi) | |
| 11 | TV | Hanif Farhan Azman | 2 tháng 11, 2000 (19 tuổi) | |
| 12 | TĐ | Hakeme Yazid Said | 8 tháng 2, 2003 (16 tuổi) | |
| 13 | HV | Ridhwan Nokman | 10 tháng 5, 2000 (19 tuổi) | |
| 14 | TV | Haziq Kasyful Azim Hasimulabdillah | 24 tháng 12, 1998 (20 tuổi) | |
| 15 | HV | Rahimin Abdul Ghani | 31 tháng 5, 1999 (20 tuổi) | |
| 16 | TV | Abdul Hariz Herman | 24 tháng 9, 2000 (19 tuổi) | |
| 17 | TV | Amin Sisa | 2 tháng 1, 1998 (21 tuổi) | |
| 18 | TM | Ishyra Asmin Jabidi | 9 tháng 7, 1998 (21 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Hanif Aiman Adanan | 4 tháng 3, 2000 (19 tuổi) | |
| 20 | TĐ | Adi SaidOA | 15 tháng 10, 1990 (29 tuổi) |