Quay lại

Choi Woo-Jin

Defender

Quốc tịch Flag N/A
Tuổi 22
Chiều cao 5' 9"
Cân nặng 146 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Jeonbuk Motors

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Đây là một tên người Triều Tiên, họ là Choi.
Choi Woo-sik
최우식
Choi Woo-sik vào năm 2021
Sinh26 tháng 3, 1990 (36 tuổi)
Seoul,  Hàn Quốc
Quốc tịch Canada
Tên khácEdward Choi
Học vịĐại học Chung-Ang – Chuyên ngành nghiên cứu văn hóa
Đại học Tổng hợp Simon Fraser
Nghề nghiệpDiễn viên
Năm hoạt động2011-nay
Người đại diệnManagement SOOP
Tác phẩm nổi bậtOur beloved summer (2021)
Chiều cao1,81 m (5 ft 11+12 in)
Choi Woo-shik
Hangul
Romaja quốc ngữChoe U-sik
McCune–ReischauerCh'oe U-sik
Hán-ViệtThôi Vũ Thực

Choi Woo-sik (sinh ngày 26 tháng 3 năm 1990) là một nam diễn viên người Canada-Hàn Quốc. Anh được khán giả biết đến qua các bộ phim Hoàng tử gác mái (2012), Set Me Free (2014), Chuyến tàu sinh tử (2016), The Witch: Part 1. The Subversion (2018), Parasite (2019), Mùa hè yêu dấu của chúng ta (2021), Would You Marry Me? (2025).

Tiểu sử

Choi Woo-sik là con út trong một gia đình có 2 anh em trai và di cư đến Canada sinh sống cùng gia đình khi anh học lớp 5. Anh từng theo học tại trường Pinetree Secondary School.

Vào năm 2011, anh thôi học tại một trong những đại học top đầu tại Canada - Đại học Tổng hợp Simon Fraser, để trở về Hàn Quốc theo đuổi sự nghiệp diễn xuất. Sau đó, anh theo học tiếp tại Đại học Chung-Ang đồng thời thử vai và sau đó chính thức ra mắt trong bộ phim dài tập The Duo (2011).

Danh mục phim

Phim điện ảnh

Năm Tên phim Vai Ghi chú Nguồn
2011 Etude, Solo Phim ngắn
2012 Circle of Crime – Director's Cut
2013 Secretly, Greatly Yoon Yoo-joon
2014 Set Me Free Young-jae
Big Match Guru
2015 In the Room Min-jun Phim Singapore
2016 Chuyến tàu sinh tử Yong-guk
2017 Okja Kim Woo-shik
2018 Golden Slumber Joo-ho Khách mời
The Princess and the Matchmaker Nam Chi-ho
The Witch: Part 1. The Subversion Young man
Monstrum Hur
2019 Rosebud Young Soon-cheol
Parasite Ki-woo Bộ phim châu Á đầu tiên đạt 4 giải Oscar trong lễ trao giải Oscar lần thứ 92 (2020) bao gồm: Kịch bản gốc xuất sắc nhất; Phim nước ngoài xuất sắc nhất; Đạo diễn xuất sắc nhất; Phim xuất sắc nhất.
Bàn tay diệt quỷ Cha xứ Choi Khách mời đặc biệt
Hunting Time Ki-hoon

Phim truyền hình

Năm Tên phim Vai Kênh Ghi chú Nguồn
2010 Dong Yi MBC
Càng ngắm càng yêu Bạn trai của Soo Jung
2011 The Duo Gwi-dong lúc nhỏ MBC
Living in Style Na Joo-ra SBS
Deep Rooted Tree Jung Gi-joon / Ga Ri-on lúc nhỏ
Special Affairs Team TEN Park Min-ho OCN
2012 Hoàng tử gác mái Do Chi-san SBS
Shut Up Family Yeol Woo-bong KBS2
Drama Special – "Culprit Among Friends" Do-hyun lúc nhỏ
2013 Special Affairs Team TEN Season 2 Park Min-ho OCN
Who Are You? Hee-koo tvN Khách mời, Tập 10, 12
Drama Festival – "Principal Investigator: Save Wang Jo-hyun!" Boo Joong-shik MBC
2014 You're All Surrounded Choi Woo-shik SBS Khách mời, Tập 4
You Are My Destiny Lee Yong MBC
Pride and Prejudice Lee Jang-won
Dr. Frost Kim Jung-hoon OCN Khách mời, Tập 8
2015 Dream Knight Naver TV Cast Khách mời
Hogu's Love Kang Ho-gu tvN
My Fantastic Funeral Park Dong-soo SBS
2017 Thanh xuân vật vã Park Moo-bin ( Cameo) KBS2 Khách mời, Tập 1–7
The Package Kim Gyung-jae jTBC
The Boy Next Door Park Gyu-tae Dingo Studios
2021-2022 Mùa hè yêu dấu của chúng ta Choi Ung SBS
2025 Would You Marry Me? Kim Woo-joo SBS

Chương trình thực tế

Năm Tên chương trình Kênh S Nguồn
2012 Real Mate ở Australia, Rooftop Prince Trio QTV Thành viên cố định
2013–2014 Beating Hearts SBS
2015 Luật rừngNicaragua
2021 Youn's Stay tvN Thành viên cố định
2023 Jinny's Kitchen tvN Thành viên cố định

Video ca nhạc

Năm Tên bài hát Nghệ sĩ Nguồn
2014 "My Old Story" IU
2015 "Congratulations" DAY6
2017 "That Moment" Im Seulong
"You Were Beautiful" DAY6

Đề cử và giải thưởng

Năm Giải thưởng Hạng mục Đề cử Kết quả
2014 Busan International Film Festival Actor of the year Set Me Free Đoạt giải
2015 Max Movie Awards Best New Actor Đề cử
Busan Film Critics Awards Đoạt giải
Wildflower Film Awards Đoạt giải
Buil Film Awards Đề cử
Korean Association of Film Critics Awards Đoạt giải
Blue Dragon Film Awards Đoạt giải
The Korea Film Actors' Association Awards Popular Actor Award Đoạt giải
2016 Max Movie Awards Rising Star Award Đoạt giải
2017 Chunsa Film Art Awards Special Popularity Award Đoạt giải
2019 Chunsa Film Art Awards Best Actor Parasite Đề cử
Buil Film Awards Đề cử
Director's Cut Awards Đề cử
Korea First Brand Awards Best Actor (Film) Đoạt giải
2020 Critics's Choice Awards Best Acting Ensemble Parasite Đề cử
Screen Actors Guild Awards Outstanding Performance by a Cast in a Motion Picture Đoạt giải
Asian Film Awards Best Supporting Actor Đề cử
Asia Artist Awards Popularity Award (Actor) Đề cử
2021 Asia Artist Awards Popularity Award (Actor) Đề cử
Giải thưởng phim truyền hình SBS Giải thưởng của đạo diễn Mùa hè yêu dấu của chúng ta Đoạt giải
Nam diễn viên xuất sắc nhất hạng mục phim ngắn tập (hài/lãng mạn) Đề cử
Cặp đôi đẹp nhất Đề cử

Chú thích

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0