Quay lại

Ethan Williams

Số áo #10

Forward

Quốc tịch Flag England
Tuổi 20
Chiều cao N/A
Cân nặng N/A

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Peterborough United

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Manchester United
Mùa giải 2026–27
Chủ sở hữuManchester United plc (NYSEMANU) (71.06%)
Trawlers, Ltd (Ineos) (28.94%)
Chủ tịch điều hànhJoelAvram Glazer
Sir Jim Ratcliffe
Huấn luyện viênMichael Carrick
Sân vận độngOld Trafford
Ngoại hạng AnhTrước mùa giải
Cúp FAVòng 3
Cúp EFLVòng 3
UEFA Champions LeagueVòng đấu hạng

Mùa giải 2026–27 là mùa giải thứ 140 trong lịch sử của Manchester United, mùa giải thứ 35 liên tiếp của Manchester United tại Ngoại hạng Anh và là mùa thứ 52 liên tiếp thi đấu ở giải đấu cao nhất của bóng đá Anh. Ngoài ra, câu lạc bộ còn tham gia thi đấu tại Cúp FA, Cúp EFLUEFA Champions League.

Áo đấu

Nhà cung cấp: Adidas / Nhà tài trợ: Qualcomm Snapdragon

Áo đấu chính

Lựa chọn sân nhà
Lựa chọn sân khách
Lựa chọn thứ 3

Áo thủ môn

Lựa chọn thứ nhất (với áo sân nhà hoặc áo thứ 3)
Lựa chọn thứ hai (với áo sân nhà hoặc áo thứ 3)
Lựa chọn thứ ba (với áo sân nhà hoặc áo thứ 3)
Lựa chọn thứ nhất (với áo sân khách)
Lựa chọn thứ hai (với áo sân khách)

Các biến thể áo đấu

Lựa chọn sân nhà (biến thể 1)
Lựa chọn sân nhà (biến thể 2)
Lựa chọn sân nhà (biến thể 3)
Lựa chọn sân khách (biến thể 1)
Lựa chọn sân khách (biến thể 2)
Lựa chọn sân khách (biến thể 3)
Lựa chọn thứ 3

Đội hình (đội một)

Số áo Cầu thủ Vị trí Quốc tịch Ngày sinh
Thủ môn
1 Senne Lammens GK Bỉ (2002-07-07)7 tháng 7, 2002 (24 tuổi)
12 Karl Darlow GK Anh (1990-10-08)8 tháng 10, 1990 (36 tuổi)
22 Tom Heaton GK Anh (1986-04-15)15 tháng 4, 1986 (41 tuổi)
45 Dermot Mee GK Bắc Ireland (2002-11-20)20 tháng 11, 2002 (24 tuổi)
Hậu vệ
2 Diogo Dalot RB / LB Bồ Đào Nha (1999-03-18)18 tháng 3, 1999 (28 tuổi)
3 Noussair Mazraoui RB / LB Maroc (1997-11-14)14 tháng 11, 1997 (29 tuổi)
4 Matthijs de Ligt CB Hà Lan (1999-08-12)12 tháng 8, 1999 (27 tuổi)
5 Harry Maguire CB Anh (1993-03-05)5 tháng 3, 1993 (34 tuổi)
6 Lisandro Martínez CB / LB Argentina (1998-01-18)18 tháng 1, 1998 (29 tuổi)
15 Leny Yoro CB Pháp (2005-13-11)11 tháng 1, 2005 (21 tuổi)
23 Luke Shaw LB / CB Anh (1995-07-12)12 tháng 7, 1995 (31 tuổi)
26 Ayden Heaven CB Anh (2006-09-22)22 tháng 9, 2006 (20 tuổi)
35 Diego León LB Paraguay (2007-04-03)3 tháng 4, 2007 (20 tuổi)
Tiền vệ
7 Mason Mount AM / RM Anh (1999-01-10)10 tháng 1, 1999 (28 tuổi)
8 Bruno Fernandes (đội trưởng) AM / CM Bồ Đào Nha (1994-09-08)8 tháng 9, 1994 (32 tuổi)
17 Andrey Santos CM / DM Brasil (2004-05-03)3 tháng 5, 2004 (23 tuổi)
18 Youri Tielemans CM / DM Bỉ (1997-05-07)7 tháng 5, 1997 (30 tuổi)
25 Manuel Ugarte DM / CM Uruguay (2001-04-11)11 tháng 4, 2001 (26 tuổi)
37 Kobbie Mainoo CM / DM Anh (2005-04-19)19 tháng 4, 2005 (22 tuổi)
38 Jack Fletcher AM / CM Anh (2007-03-19)19 tháng 3, 2007 (20 tuổi)
39 Tyler Fletcher AM / CM Scotland (2007-03-19)19 tháng 3, 2007 (20 tuổi)
43 Toby Collyer CM / DM Anh (2004-01-03)3 tháng 1, 2004 (23 tuổi)
46 Shea Lacey AM / RW Anh (2007-04-14)14 tháng 4, 2007 (20 tuổi)
Tiền đạo
10 Matheus Cunha LW / ST Brasil (1999-05-27)27 tháng 5, 1999 (28 tuổi)
11 Joshua Zirkzee ST Hà Lan (2001-05-22)22 tháng 5, 2001 (26 tuổi)
13 Patrick Dorgu LW / LM / LB Đan Mạch (2004-10-26)26 tháng 10, 2004 (22 tuổi)
16 Amad Diallo RW / RM Bờ Biển Ngà (2002-07-11)11 tháng 7, 2002 (24 tuổi)
19 Bryan Mbeumo RW / SS Cameroon (1999-08-07)7 tháng 8, 1999 (27 tuổi)
30 Benjamin Šeško ST Slovenia (2003-05-31)31 tháng 5, 2003 (24 tuổi)
32 Chido Obi ST Đan Mạch (2007-11-29)29 tháng 11, 2007 (19 tuổi)
36 Ethan Wheatley ST Anh (2006-01-20)20 tháng 1, 2006 (21 tuổi)
Marcus Rashford LW / ST Anh (1997-10-31)31 tháng 10, 1997 (29 tuổi)

Chuyển nhượng

Chuyển đến

Ngày Vị trí Số áo Cầu thủ Từ Phí Năm hết hạn hợp đồng Ref.
Đội một
13 tháng 7, 2026 TV 17 Brasil Andrey Santos Anh Chelsea £48,000,000 2031
14 tháng 7, 2026 TM 12 Anh Karl Darlow Anh Leeds United Miễn phí 2028
TV 18 Bỉ Youri Tielemans Anh Aston Villa £35,000,000 2031
20 tháng 7, 2026 Anh Tynan Thompson Anh Tottenham Hotspur £8,000,000
Học viện
Tổng cộng £91.000.000

Rời đi

Ngày Vị trí Số áo Cầu thủ Đến Phí Ref.
Đội một
29 tháng 6, 2026 Đan Mạch Rasmus Højlund Ý SSC Napoli £38,000,000
30 tháng 6, 2026 TV 18 Brasil Casemiro Hoa Kỳ Inter Miami Hết hợp đồng
HV 12 Hà Lan Tyrell Malacia Chưa xác định
Anh Jadon Sancho Chưa xác định
30 tháng 7, 2026 HV 33 Anh Tyler Fredricson Thụy Sĩ Lausanne-Sport Không được tiết lộ
8 tháng 8, 2026 TM 40 Séc Radek Vítek Anh Middlesbrough £7,000,000
Học viện
30 tháng 6, 2026 HV Anh Sonny Aljofree Anh Rotherham United Hết hợp đồng
Anh Malachi Sharpe Chưa xác định
TV Anh James Bailey Anh Stockport County
13 tháng 8, 2026 Anh Ethan Williams Anh Peterborough United Không được tiết lộ
Tổng cộng £45.000.000

Cho mượn

Ngày Thời hạn cho mượn Vị trí Số áo Cầu thủ Đến Ref.
Đội một
3 tháng 7, 2026 30 tháng 6, 2027 TM Cameroon André Onana Thổ Nhĩ Kỳ Trabzonspor
24 tháng 7, 2026 TV 42 Mali Sekou Koné Thụy Sĩ Lausanne-Sport
7 tháng 8, 2026 TM 1 Thổ Nhĩ Kỳ Altay Bayındır Tây Ban Nha Celta Vigo
Học viện
28 tháng 7, 2026 30 tháng 6, 2027 TM Anh Elyh Harrison Scotland Greenock Morton

Giao hữu trước và trong mùa giải

Vào ngày 2 tháng 4, United xác nhận chuyến đi đến Dublin để đối đầu với Leeds United trong những trận giao hữu trước mùa giải. Vào ngày 9 tháng 4, United xác nhận thêm bốn trận đấu nữa, bao gồm chuyến đi đến Helsinki để gặp Wrexham, chuyến đi đến Trondheim để đối đầu Rosenborg, chuyến đi đến Stockholm để đối đầu Atlético Madrid và cuối cùng là chuyến đi đến Gothenburg để đối đầu nhà vô địch châu Âu Paris Saint-Germain.

Giải đấu

Thống kê trung bình

Giải đấu Trận đấu đầu tiên Trận đấu cuối cùng Vòng đấu mở màn Vị trí
chung cuộc
Thành tích
ST T H B BT BB HS % thắng
Ngoại hạng Anh 17 tháng 8, 2025 24 tháng 5, 2026 Vòng 1 TBD &000000000000003800000038 &000000000000002000000020 &000000000000001100000011 &00000000000000070000007 &000000000000006900000069 &000000000000005000000050 +19 0&000000000000005263000052,63
Cúp FA 11 tháng 1, 2026 Vòng 3 Vòng 3 &00000000000000010000001 &00000000000000000000000 &00000000000000000000000 &00000000000000010000001 &00000000000000010000001 &00000000000000020000002 −1 00&00000000000000000000000,00
Cúp EFL 17 tháng 8, 2025 Vòng 2 Vòng 2 &00000000000000010000001 &00000000000000000000000 &00000000000000010000001 &00000000000000000000000 &00000000000000020000002 &00000000000000020000002 +0 00&00000000000000000000000,00
Tổng cộng &000000000000004000000040 &000000000000002000000020 &000000000000001200000012 &00000000000000080000008 &000000000000007200000072 &000000000000005400000054 +18 0&000000000000005000000050,00

Nguồn: Soccerway

Ngoại hạng Anh

Bảng xếp hạng

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
hoặc xuống hạng
14 Liverpool 0 0 0 0 0 0 0 0
15 Manchester City 0 0 0 0 0 0 0 0
16 Manchester United 0 0 0 0 0 0 0 0
17 Newcastle United 0 0 0 0 0 0 0 0
18 Nottingham Forest 0 0 0 0 0 0 0 0 Xuống hạng EFL Championship
(Các) trận đấu đầu tiên sẽ được diễn ra vào 22 August 2026. Nguồn: Premier League
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hiệu số bàn thắng bại; 3) Số bàn thắng ghi được; 4) Nếu không thể xác định được đội vô địch, đội xuống hạng hoặc đội lọt vào các giải đấu UEFA bằng quy tắc 1 đến 3 thì áp dụng quy tắc 4.1 đến 4.3 – 4.1) Điểm đạt được ở thành tích đối đầu giữa các đội liên quan; 4.2) Số bàn thắng sân khách ghi được ở thành tích đối đầu giữa các đội liên quan; 4.3) Vòng play-off.

Tóm tắt kết quả

Tổng thể Sân nhà Sân khách
ST T H B BT BB HS Đ T H B BT BB HS T H B BT BB HS
0 0 0 0 0 0  0 0 0 0 0 0 0  0 0 0 0 0 0  0

Cập nhật lần cuối: Trước mùa giải.
Nguồn: [cần dẫn nguồn]

Kết quả dựa theo ngày thi đấu

Vòng đấu1234567891011121314151617181920212223242526272829303132333435363738
Sân nhà/kháchKNKNKNKNKNKNKNKKNNKNKNKNNKNKNKNKNKKNKN
Kết quả
Vị trí
Số điểm
Cập nhật tới (các) trận đấu được diễn ra vào ngày Trước mùa giải. Nguồn: Premier League
N = Sân nhà; W = Thắng; D = Hòa; L = Thua; P = Bị hoãn; K = Sân khách
Ghi chú:
  • Các vị trí hiển thị tình hình khi kết thúc ngày thi đấu (CD)

Các trận đấu

Lịch thi đấu được tiết lộ vào ngày 19 tháng 6 năm 2025. Các trận đấu bắt đầu vào ngày 22 tháng 8 năm 2026 và kết thúc vào ngày 30 tháng 5 năm 2027.

Cúp FA

Vì là đội bóng đang thi đấu ở Ngoại hạng Anh, United sẽ bắt đầu thi đấu ở cúp FA ở vòng 3.

Cúp EFL

Vì là đội bóng tham gia UEFA Champions League, Manchester United sẽ xuất phát từ vòng 3.

UEFA Champions League

United có lần quay trở lại đấu trường cao nhất Châu Âu khi nằm trong 5 đội có suất tham dự Champions League của Ngoại hạng Anh. Lịch thi đấu sẽ được công bố chính thức sau lễ bốc thăm vào ngày 27 tháng 8 năm 2026.

Thống kê

Thống kê số lần ra sân

Số lần vào sân thay người được thể hiện sau dấu cộng (+)

Nguồn cho tất cả các số liệu thống kê:

Số áo Tên cầu thủ Vị trí Ngoại hạng Anh Cúp FA Cúp EFL UEFA Champions League Tổng cộng
1 Bỉ Senne Lammens TM
2 Bồ Đào Nha Diogo Dalot HV
3 Maroc Noussair Mazraoui HV
4 Hà Lan Matthijs de Ligt HV
5 Anh Harry Maguire HV
6 Argentina Lisandro Martínez HV
7 Anh Mason Mount TV
8 Bồ Đào Nha Bruno Fernandes TV
10 Brasil Matheus Cunha
11 Hà Lan Joshua Zirkzee
12 Anh Karl Darlow TM
13 Đan Mạch Patrick Dorgu
15 Pháp Leny Yoro HV
16 Bờ Biển Ngà Amad Diallo
17 Brasil Andrey Santos TV
18 Bỉ Youri Tielemans TV
19 Cameroon Bryan Mbeumo
22 Anh Tom Heaton TM
23 Anh Luke Shaw HV
25 Uruguay Manuel Ugarte TV
26 Anh Ayden Heaven HV
30 Slovenia Benjamin Šeško
32 Đan Mạch Chido Obi
35 Paraguay Diego León HV
36 Anh Ethan Wheatley
37 Anh Kobbie Mainoo TV
38 Anh Jack Fletcher TV
39 Scotland Tyler Fletcher TV
41 Anh Harry Amass HV
43 Anh Toby Collyer TV
44 Anh Dan Gore TV
45 Bắc Ireland Dermot Mee TM
46 Anh Shea Lacey TV
Anh Marcus Rashford

Cầu thủ ghi bàn

Bao gồm tất cả các trận đấu trên mọi giải đấu. Danh sách được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái theo họ khi tổng chỉ tiêu bằng nhau.

Thứ hạng Số áo Vị trí Tên cầu thủ Ngoại hạng Anh Cúp FA Cúp EFL UEFA Champions League Tổng cộng
Bàn phản lưới nhà
Tổng cộng

Kiến tạo

Bao gồm tất cả các trận đấu trên mọi giải đấu. Danh sách được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái theo họ khi tổng chỉ tiêu bằng nhau.

Thứ hạng Số áo Vị trí Tên cầu thủ Ngoại hạng Anh Cúp FA Cúp EFL UEFA Champions League Tổng cộng
Tổng cộng

Thẻ phạt

Bao gồm tất cả các trận đấu trên mọi giải đấu. Danh sách được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái theo họ khi tổng số thẻ bằng nhau.

Thứ hạng Số áo Vị trí Tên cầu thủ Ngoại hạng Anh Cúp FA Cúp EFL UEFA Champions League Tổng cộng
Thẻ vàng Thẻ vàng Thẻ vàng-đỏ (thẻ đỏ gián tiếp) Thẻ đỏ Thẻ vàng Thẻ vàng Thẻ vàng-đỏ (thẻ đỏ gián tiếp) Thẻ đỏ Thẻ vàng Thẻ vàng Thẻ vàng-đỏ (thẻ đỏ gián tiếp) Thẻ đỏ Thẻ vàng Thẻ vàng Thẻ vàng-đỏ (thẻ đỏ gián tiếp) Thẻ đỏ Thẻ vàng Thẻ vàng Thẻ vàng-đỏ (thẻ đỏ gián tiếp) Thẻ đỏ
Tổng cộng

Giữ sạch lưới

Danh sách được sắp xếp theo số áo khi tổng số trận giữ sạch lưới bằng nhau. Các con số trong ngoặc đơn biểu thị các trận đấu mà cả hai thủ môn đều tham gia và cả hai đều giữ sạch lưới; con số trong ngoặc đơn được trao cho thủ môn được thay ra, trong khi thủ môn giữ sạch lưới hoàn toàn được trao cho thủ môn có mặt trên sân khi bắt đầu trận đấu.

Giữ sạch lưới
Thứ hạng Số áo Tên cầu thủ Trận đấu đã chơi Bàn thua Ngoại hạng Anh Cúp FA Cúp EFL UEFA Champions League Tổng cộng
Tổng cộng

Giải thưởng

Cầu thủ United nam xuất sắc nhất tháng

Được trao giải bởi một cuộc bỏ phiếu trực tuyến của những người ủng hộ trên trang web chính thức của Manchester United F.C.

Tháng Tên cầu thủ Ref.

Tham khảo


Lỗi chú thích: Tồn tại thẻ <ref> cho nhóm chú thích với tên "lower-alpha", nhưng không tìm thấy thẻ <references group="lower-alpha"/> tương ứng

Thống kê chỉ số

Số trận 1 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 1
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0