Hindolo Mustapha
Số áo #42Midfielder
Quốc tịch
Sierra Leone
Sierra Leone
Tuổi
20
Chiều cao
6' 1"
Cân nặng
N/A
Câu lạc bộ hiện tại
Notts County
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Bảng G của Vòng loại Cúp bóng đá châu Phi 2025 là một trong mười hai bảng đấu sẽ quyết định đội nào đủ điều kiện tham dự vòng chung kết Cúp bóng đá châu Phi 2025 diễn ra tại Maroc. Bảng G bao gồm 4 đội tuyển: Bờ Biển Ngà, Zambia, Sierra Leone và Tchad.
Các đội tuyển sẽ thi đấu với nhau theo thể thức vòng tròn một lượt (sân nhà – sân khách), các trận đấu diễn ra từ tháng 9 đến tháng 11 năm 2024.
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 4 | 1 | 1 | 7 | 4 | +3 | 13 | Vòng chung kết | — | 1–0 | 3–2 | 0–0 | ||
| 2 | 6 | 4 | 0 | 2 | 12 | 3 | +9 | 12 | 2–0 | — | 4–1 | 4–0 | |||
| 3 | 6 | 1 | 2 | 3 | 5 | 10 | −5 | 5 | 0–2 | 1–0 | — | 0–0 | |||
| 4 | 6 | 0 | 3 | 3 | 1 | 8 | −7 | 3 | 0–1 | 0–2 | 1–1 | — |
Nguồn: CAF
Quy tắc xếp hạng: Tiêu chí vòng loại
Quy tắc xếp hạng: Tiêu chí vòng loại
Các trận đấu
| Sierra Leone | 0–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
Khu liên hợp thể thao Samuel Kanyon Doe, Monrovia (Liberia)
Trọng tài: George Gatogato (Burundi)
| Bờ Biển Ngà | 2–0 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
Trọng tài: Mustapha Ghorbal (Algérie)
| Zambia | 3–2 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
Trọng tài: Aklesso Gnama (Togo)
| Tchad | 0–2 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
Sân vận động Ahmadou Ahidjo, Yaoundé (Cameroon)
Trọng tài: Tsegay Mogos Teklu (Eritrea)
| Bờ Biển Ngà | 4–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Tchad | 0–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
Sân vận động Ahmadou Ahidjo, Yaoundé (Cameroon)
Trọng tài: Peter Waweru (Kenya)
| Sierra Leone | 1–0 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
Khu liên hợp thể thao Samuel Kanyon Doe, Monrovia (Liberia)
Khán giả: 7,408
Trọng tài: Jeannot Franck Bito (Cameroon)
| Tchad | 1–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
Sân vận động Alassane Ouattara, Abidjan (Bờ Biển Ngà)
Trọng tài: Jean Ouattara (Burkina Faso)
| Zambia | 1–0 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
| Bờ Biển Ngà | 4–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
Trọng tài: Sadok Selmi (Tunisia)
| Sierra Leone | 0–2 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
Khu liên hợp thể thao Samuel Kanyon Doe, Monrovia (Liberia)
Trọng tài: Yannick Malala (CHDC Congo)
Cầu thủ ghi bàn
Đã có 25 bàn thắng ghi được trong 12 trận đấu, trung bình 2.08 bàn thắng mỗi trận đấu.
4 bàn thắng
3 bàn thắng
2 bàn thắng
1 bàn thắng
Tham khảo
Thống kê chỉ số
Số trận
0 (0)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0