Joshua Arancibia
Số áo #19Defender
Quốc tịch
Chile
Chile
Tuổi
21
Chiều cao
6' 0"
Cân nặng
N/A
Câu lạc bộ hiện tại
Coquimbo Unido
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Barbados
Huấn luyện viên:
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Keon Harding | 1 tháng 11, 1996 (16 tuổi) | |
| TM | Rishi Panjwani | 2 tháng 5, 1996 (16 tuổi) | ||
| 5 | HV | Ranaldo Bailey | 5 tháng 7, 1996 (16 tuổi) | |
| 3 | HV | Andre Blackman | 2 tháng 7, 1996 (16 tuổi) | |
| 6 | HV | Damian Clarke | 31 tháng 1, 1996 (17 tuổi) | |
| 2 | HV | Carl Hinkson | 14 tháng 4, 1997 (15 tuổi) | |
| HV | Timothy Maynard | 19 tháng 10, 1997 (15 tuổi) | ||
| 4 | HV | Ramar Millar | 14 tháng 3, 1996 (17 tuổi) | |
| 18 | HV | Edward Okey | 22 tháng 3, 1996 (17 tuổi) | |
| 15 | HV | Kyle Yearwood | 1 tháng 6, 1997 (15 tuổi) | |
| 11 | TV | Shakille Belle | 21 tháng 10, 1996 (16 tuổi) | |
| 8 | TV | Rosean Brathwaite | 16 tháng 2, 1996 (17 tuổi) | |
| 9 | TV | Rasheed Clarke | 19 tháng 1, 1996 (17 tuổi) | |
| TV | Len Ross Davis | 24 tháng 3, 1996 (17 tuổi) | ||
| TV | Ocean Sobers-Henry | 9 tháng 2, 1996 (17 tuổi) | ||
| 14 | TV | Sebastian Hunte | 21 tháng 10, 1996 (16 tuổi) | |
| 17 | TV | T'Shane Lorde | 30 tháng 4, 1997 (15 tuổi) | |
| 10 | TĐ | Shaquille Boyce | 13 tháng 6, 1996 (16 tuổi) | |
| TĐ | Niko Terho | 3 tháng 2, 1996 (17 tuổi) | ||
| TĐ | Frederick Mulligan | 3 tháng 10, 1996 (16 tuổi) |
Canada
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Marco Carducci | 24 tháng 9, 1996 (16 tuổi) | 0 | |
| 18 | TM | Daniel Milton | 26 tháng 11, 1996 (16 tuổi) | 0 | |
| 12 | HV | Kevon Black | 11 tháng 2, 1996 (17 tuổi) | 0 | |
| 4 | HV | Alex Comsia | 1 tháng 8, 1996 (16 tuổi) | 0 | |
| 13 | HV | Ian Fernandes | 5 tháng 4, 1996 (17 tuổi) | 0 | |
| 2 | HV | Mathieu Laurent | 28 tháng 2, 1996 (17 tuổi) | 0 | |
| 5 | HV | Aron Mkungilwa | 5 tháng 3, 1996 (17 tuổi) | 0 | |
| 3 | HV | Elias Roubos | 28 tháng 2, 1996 (17 tuổi) | 0 | |
| 7 | TV | Marco Bustos | 22 tháng 4, 1996 (16 tuổi) | 0 | |
| 17 | TV | Mikaël Cantave | 25 tháng 10, 1996 (16 tuổi) | 0 | |
| 15 | TV | Matthew Chow | 11 tháng 2, 1996 (17 tuổi) | 0 | |
| 16 | TV | Marco Dominguez | 25 tháng 2, 1996 (17 tuổi) | 0 | |
| 14 | TV | Andrew Gordon | 12 tháng 3, 1997 (16 tuổi) | 0 | |
| 11 | TV | Jordan Haynes | 17 tháng 1, 1996 (17 tuổi) | 0 | |
| 8 | TV | Jose Lopez | 4 tháng 3, 1996 (17 tuổi) | 0 | |
| 20 | TV | Ali Musse | 1 tháng 1, 1996 (17 tuổi) | 0 | |
| 6 | TV | Derick Sequeira | 20 tháng 1, 1996 (17 tuổi) | 0 | |
| 10 | TĐ | Hanson Boakai | 28 tháng 10, 1996 (16 tuổi) | 0 | |
| 9 | TĐ | Jordan Hamilton | 17 tháng 3, 1996 (17 tuổi) | 3 | |
| 19 | TĐ | El Mehdi Ibn Brahim | 6 tháng 6, 1996 (16 tuổi) | 0 |
Costa Rica
Huấn luyện viên:
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| TM | J. Jara | 5 tháng 1, 1996 (17 tuổi) | ||
| TM | G. Salazar | 9 tháng 1, 1996 (17 tuổi) | ||
| TM | M. Solano | 7 tháng 4, 1996 (16 tuổi) | ||
| TM | J. Fabio | 14 tháng 10, 1996 (16 tuổi) | ||
| HV | N. Shaquille | 29 tháng 3, 1996 (17 tuổi) | ||
| HV | E. Marin | 31 tháng 3, 1996 (17 tuổi) | ||
| HV | J. Martinez | 25 tháng 4, 1996 (16 tuổi) | ||
| HV | H. Montero | 31 tháng 12, 1996 (16 tuổi) | ||
| HV | J. Ruiz | 16 tháng 2, 1996 (17 tuổi) | ||
| HV | S. Joshua | |||
| HV | J. Hidalgo | 13 tháng 9, 1997 (15 tuổi) | ||
| HV | J. Medina | 15 tháng 4, 1996 (16 tuổi) | ||
| HV | D. Ruiz | 12 tháng 9, 1996 (16 tuổi) | ||
| HV | F. Segura | 10 tháng 2, 1996 (17 tuổi) | ||
| TV | D. Cortes | 15 tháng 5, 1996 (16 tuổi) | ||
| TV | B. Burke | 16 tháng 3, 1996 (17 tuổi) | ||
| TV | R. Leal | 14 tháng 1, 1997 (16 tuổi) | ||
| TV | R. Miranda | 4 tháng 5, 1996 (16 tuổi) | ||
| TV | A. Mora | 18 tháng 9, 1996 (16 tuổi) | ||
| TV | F. Rosales | 14 tháng 8, 1996 (16 tuổi) | ||
| TV | Y. Salas | 17 tháng 6, 1996 (16 tuổi) | ||
| TV | J. Seas | 1 tháng 1, 1996 (17 tuổi) | ||
| TV | R. Anthony | 7 tháng 2, 1996 (17 tuổi) | ||
| TV | M. Jesus | 2 tháng 2, 1996 (17 tuổi) | ||
| TV | J. David | 29 tháng 2, 1996 (17 tuổi) | ||
| TĐ | A. Mendoza | 11 tháng 7, 1997 (15 tuổi) | ||
| TĐ | R. Rivera | 5 tháng 1, 1996 (17 tuổi) | ||
| TĐ | A. Zapata | 3 tháng 1, 1997 (16 tuổi) | ||
| TĐ | G. Alberto | 30 tháng 1, 1996 (17 tuổi) | ||
| TĐ | A. Alexander | 2 tháng 9, 1996 (16 tuổi) |
Cuba
Huấn luyện viên:
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| TM | Y. Ramírez | 26 tháng 7, 1996 (16 tuổi) | ||
| TM | S. Bell | 2 tháng 3, 1996 (17 tuổi) | ||
| HV | H. Adao | 3 tháng 2, 1996 (17 tuổi) | ||
| HV | J. MaTchado | 4 tháng 3, 1997 (16 tuổi) | ||
| HV | O. Madrigal | 14 tháng 10, 1997 (15 tuổi) | ||
| HV | J. Vélez | 25 tháng 1, 1996 (17 tuổi) | ||
| HV | N. Rodriguez | 14 tháng 4, 1996 (16 tuổi) | ||
| TV | M. Hernández | 29 tháng 7, 1996 (16 tuổi) | ||
| TV | T. Lorente | 9 tháng 2, 1996 (17 tuổi) | ||
| TV | Y. Godinez | 16 tháng 1, 1997 (16 tuổi) | ||
| TV | Y. Samonte | 5 tháng 1, 1996 (17 tuổi) | ||
| TV | M. Díaz | 21 tháng 1, 1996 (17 tuổi) | ||
| TV | D. Noda | 9 tháng 1, 1996 (17 tuổi) | ||
| TV | Y. González | 12 tháng 2, 1996 (17 tuổi) | ||
| TV | V. Alfonso | 27 tháng 4, 1996 (16 tuổi) | ||
| TV | J. Labrada | 12 tháng 2, 1996 (17 tuổi) | ||
| TĐ | R. Arancibia | 21 tháng 3, 1996 (17 tuổi) | ||
| TĐ | D. Guerra | 29 tháng 4, 1997 (15 tuổi) | ||
| TĐ | F. Valdés | 8 tháng 1, 1997 (16 tuổi) |
Guatemala
Huấn luyện viên:
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| TM | N. Hagen | 2 tháng 8, 1996 (16 tuổi) | ||
| TM | P. Flores | 1 tháng 3, 1996 (17 tuổi) | ||
| TM | J. Meda | 31 tháng 5, 1996 (16 tuổi) | ||
| HV | W. Garcia | 24 tháng 2, 1996 (17 tuổi) | ||
| HV | A. Yanes | 4 tháng 7, 1997 (15 tuổi) | ||
| HV | D. Vivar | 29 tháng 7, 1996 (16 tuổi) | ||
| HV | K. Curup | 4 tháng 2, 1996 (17 tuổi) | ||
| HV | D. Garcia | 19 tháng 7, 1996 (16 tuổi) | ||
| HV | K. Gutierrez | 14 tháng 2, 1996 (17 tuổi) | ||
| HV | D. Ramirez | 24 tháng 2, 1996 (17 tuổi) | ||
| TV | L. Samayoa | 30 tháng 3, 1996 (17 tuổi) | ||
| TV | J. Ruiz | 30 tháng 5, 1996 (16 tuổi) | ||
| TV | M. Rivera | 1 tháng 4, 1996 (17 tuổi) | ||
| TV | E. Hernandez | 30 tháng 1, 1996 (17 tuổi) | ||
| TV | J. Espinoza | 24 tháng 12, 1996 (16 tuổi) | ||
| TV | S. Arana | 31 tháng 7, 1996 (16 tuổi) | ||
| TV | J. Baldizon | 27 tháng 6, 1996 (16 tuổi) | ||
| TV | E. Flores | 20 tháng 12, 1996 (16 tuổi) | ||
| TV | B. Lucas | 5 tháng 1, 1996 (17 tuổi) | ||
| TV | D. Meda | 4 tháng 7, 1996 (16 tuổi) | ||
| TV | C. Ojeda | 18 tháng 3, 1996 (17 tuổi) | ||
| TV | G. Perez | 21 tháng 2, 1996 (17 tuổi) | ||
| TV | D. Robles | 21 tháng 4, 1996 (16 tuổi) | ||
| TĐ | D. Ruano | 4 tháng 10, 1996 (16 tuổi) | ||
| TĐ | C. Ortiz | 6 tháng 11, 1996 (16 tuổi) | ||
| TĐ | M. Hernandez | 1 tháng 12, 1996 (16 tuổi) | ||
| TĐ | M. Aramburu | 10 tháng 3, 1988 (25 tuổi) | ||
| TĐ | O. Barahona | 31 tháng 5, 1996 (16 tuổi) | ||
| TĐ | E. Menendez | 21 tháng 1, 1996 (17 tuổi) | ||
| TĐ | J. Vigil | 3 tháng 12, 1997 (15 tuổi) |
Haiti
Huấn luyện viên:
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| TM | L. Louis | 12 tháng 9, 1996 (16 tuổi) | ||
| TM | P. Michel | 31 tháng 10, 1996 (16 tuổi) | ||
| HV | R. Destine | 25 tháng 3, 1996 (17 tuổi) | ||
| HV | M. Guillaume | 19 tháng 2, 1996 (17 tuổi) | ||
| HV | J. Alexis | 4 tháng 7, 1996 (16 tuổi) | ||
| HV | C. Joseph | 2 tháng 7, 1996 (16 tuổi) | ||
| HV | R. Similien | 17 tháng 5, 1996 (16 tuổi) | ||
| HV | J. Valentin | 1 tháng 2, 1996 (17 tuổi) | ||
| HV | W. Saint Fleur | 25 tháng 1, 1996 (17 tuổi) | ||
| HV | S. Federic | 19 tháng 6, 1996 (16 tuổi) | ||
| TV | R. Etienne | 11 tháng 9, 1996 (16 tuổi) | ||
| TV | J. Derival | 13 tháng 3, 1996 (17 tuổi) | ||
| TV | R. Calixte | 27 tháng 10, 1996 (16 tuổi) | ||
| TV | R. Jean-Marie | 19 tháng 12, 1996 (16 tuổi) | ||
| TV | T. Philippe | 23 tháng 3, 1996 (17 tuổi) | ||
| TV | E. Phede | 24 tháng 9, 1996 (16 tuổi) | ||
| TĐ | J. Desire | 12 tháng 2, 1997 (16 tuổi) | ||
| TĐ | A. Carlens | 28 tháng 6, 1996 (16 tuổi) | ||
| TĐ | E. Clebert | 15 tháng 12, 1996 (16 tuổi) | ||
| TĐ | G. Edouard | 16 tháng 2, 1996 (17 tuổi) |
Honduras
Huấn luyện viên:
José Valladares
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| TM | Cristian Hernández | 22 tháng 9, 1996 (16 tuổi) | ||
| TM | Fernando Cabrera | 9 tháng 3, 1996 (17 tuổi) | ||
| HV | Kevin Álvarez | 3 tháng 8, 1996 (16 tuổi) | ||
| HV | Roberto Hernández | |||
| HV | Ismael Santos | |||
| HV | José Murillo | 6 tháng 6, 1996 (16 tuổi) | ||
| HV | Álvaro Romero | 10 tháng 2, 1997 (16 tuổi) | ||
| HV | Deybi Flores | 16 tháng 6, 1996 (16 tuổi) | ||
| TV | Christopher Alegría | 5 tháng 1, 1996 (17 tuổi) | ||
| TV | Devron García | 5 tháng 2, 1996 (17 tuổi) | ||
| TV | Eric Gallegos | 8 tháng 1, 1996 (17 tuổi) | ||
| TV | Steven Ramos | 1 tháng 10, 1996 (16 tuổi) | ||
| TV | Isaac Borjas | 7 tháng 4, 1996 (16 tuổi) | ||
| TV | Michael Montero | |||
| TV | Kevin López | 3 tháng 2, 1996 (17 tuổi) | ||
| TV | Cristian Argueta | 2 tháng 9, 1996 (16 tuổi) | ||
| TĐ | Bryan Velásquez | 8 tháng 5, 1996 (16 tuổi) | ||
| TĐ | Jorge Bodden | 12 tháng 6, 1996 (16 tuổi) | ||
| TĐ | Alberth Elis | 12 tháng 2, 1996 (17 tuổi) | ||
| TĐ | Renbramdt Flores | 12 tháng 5, 1997 (15 tuổi) |
Jamaica
Huấn luyện viên: Wendell Downswell
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| HV | Tyshan Hill | 21 tháng 4, 1996 (16 tuổi) | 2 | |||
| HV | Oneil Anderson | 21 tháng 3, 1997 (15 tuổi) | 1 | |||
| TV | Raffique Bryan | 13 tháng 5, 1996 (16 tuổi) | 1 | |||
| TV | Ryan Miller | 5 tháng 9, 1996 (16 tuổi) | 2 | |||
| TV | Seigel Knight | 14 tháng 10, 1996 (16 tuổi) | 2 | |||
| TĐ | Michael Seaton | 1 tháng 5, 1996 (16 tuổi) | 2 | 2 | ||
| 2 | TĐ | Junior Flemmings | 16 tháng 6, 1996 (16 tuổi) | 5 | 4 | |
| TĐ | I'Ishmale Currie | 6 tháng 6, 1996 (16 tuổi) | 2 | |||
| TM | William Price | 22 tháng 11, 1996 (16 tuổi) | 0 | |||
| TV | Martin Davis | 11 tháng 10, 1996 (16 tuổi) | 1 | |||
| HV | Nathaniel Leslie | 27 tháng 2, 1996 (16 tuổi) | 1 | |||
| TV | Mallique Foster | 5 tháng 11, 1996 (16 tuổi) | 1 | |||
| HV | Zachary Jones | 3 tháng 4, 1996 (17 tuổi) | 0 | 0 | ||
| HV | Malcolm Stewart | 4 tháng 2, 1996 (17 tuổi) | 0 | 0 | ||
| 18 | TM | Nicholas Nelson | 6 tháng 4, 1996 (17 tuổi) | 0 | 0 | |
| 4 | HV | Kyle Anderson | 10 tháng 7, 1997 (15 tuổi) | 1 | ||
| TĐ | Malcolm Dixon | 1 tháng 1, 1997 (16 tuổi) | 0 | |||
| HV | Rushane McClymont | 14 tháng 2, 1996 (16 tuổi) | 2 | |||
| TV | Luca Levee | 21 tháng 2, 1996 (16 tuổi) | 1 | |||
| TV | Khallil Stewart | 1 tháng 1, 1996 (17 tuổi) | 0 | 0 |
México
Huấn luyện viên:
Raúl Gutiérrez
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Raúl Gudiño | 22 tháng 4, 1996 (16 tuổi) | |
| 12 | TM | Édson Resendez | 12 tháng 1, 1996 (17 tuổi) | |
| 3 | HV | Salomón Wbias | 9 tháng 3, 1996 (17 tuổi) | |
| 4 | HV | Pedro Terán | 24 tháng 7, 1996 (16 tuổi) | |
| 5 | HV | José Robles | 16 tháng 7, 1996 (16 tuổi) | |
| 14 | HV | Ramsés Gómez | 13 tháng 1, 1996 (17 tuổi) | |
| 15 | HV | Christian Tovar | 13 tháng 1, 1996 (17 tuổi) | |
| 16 | HV | Érick Aguirre | 23 tháng 2, 1997 (16 tuổi) | |
| 6 | TV | José Almanza | 24 tháng 2, 1996 (17 tuổi) | |
| 7 | TV | Luis Hernández | 10 tháng 2, 1996 (17 tuổi) | |
| 8 | TV | Iván Ochoa | 13 tháng 8, 1996 (16 tuổi) | |
| 10 | TV | Ulises Rivas | 25 tháng 1, 1996 (17 tuổi) | |
| 13 | TV | Erich Hernández | 16 tháng 3, 1996 (17 tuổi) | |
| 18 | TV | Juan Carlos Ortega | 29 tháng 2, 1996 (17 tuổi) | |
| 20 | TV | Manuel Tejeda | 10 tháng 2, 1996 (17 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Alejandro Díaz | 27 tháng 1, 1996 (17 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Ulises Jaimes | 20 tháng 4, 1996 (16 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Marco Granados | 29 tháng 9, 1996 (16 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Víctor Zúñiga | 21 tháng 3, 1996 (17 tuổi) |
Panama
Huấn luyện viên:
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| TM | R. Cueto | 23 tháng 3, 1996 (17 tuổi) | ||
| TM | E. De La Rosa | 8 tháng 3, 1996 (17 tuổi) | ||
| TM | H. Ortega | 26 tháng 3, 1996 (17 tuổi) | ||
| TM | A. Reyes | 28 tháng 2, 1996 (17 tuổi) | ||
| HV | J. Araya | 3 tháng 1, 1996 (17 tuổi) | ||
| HV | J. Carrasquilla | 3 tháng 6, 1996 (16 tuổi) | ||
| HV | J. Diaz | 29 tháng 10, 1996 (16 tuổi) | ||
| HV | J. Marroqui | 9 tháng 3, 1996 (17 tuổi) | ||
| HV | A. Navarro | 5 tháng 7, 1996 (16 tuổi) | ||
| TV | J. De Gracia | 11 tháng 5, 1996 (16 tuổi) | ||
| TV | I. Díaz | 12 tháng 5, 1997 (15 tuổi) | ||
| TV | E. Zorrilla | 14 tháng 5, 1996 (16 tuổi) | ||
| TV | L. Alain | 26 tháng 3, 1996 (17 tuổi) | ||
| TV | L. Cañate | 9 tháng 8, 1996 (16 tuổi) | ||
| TV | E. Dominguez | 15 tháng 2, 1996 (17 tuổi) | ||
| TV | K. Galvan | 10 tháng 3, 1996 (17 tuổi) | ||
| TV | F. General | 19 tháng 4, 1996 (16 tuổi) | ||
| TV | V. Gonzalez | 10 tháng 4, 1996 (16 tuổi) | ||
| TV | G. Herrera | 15 tháng 2, 1997 (16 tuổi) | ||
| TV | Y. Menchaca | 18 tháng 4, 1996 (16 tuổi) | ||
| TV | M. Molina | 6 tháng 1, 1997 (16 tuổi) | ||
| TV | G. Nuñez | 7 tháng 8, 1996 (16 tuổi) | ||
| TV | S. Santos | 4 tháng 1, 1998 (15 tuổi) | ||
| TV | W. Wald | 2 tháng 2, 1996 (17 tuổi) | ||
| TĐ | L. Zuñiga | 1 tháng 4, 1997 (16 tuổi) | ||
| TĐ | M. Gil | 9 tháng 2, 1997 (16 tuổi) | ||
| TĐ | J. Jaramillo | 14 tháng 1, 1997 (16 tuổi) |
Trinidad và Tobago
Huấn luyện viên: Shawn Cooper
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 21 | TM | Kevin John | ||||
| 1 | TM | Johan Welch | ||||
| 5 | HV | Martieon Watson | 1 | |||
| 4 | HV | Josiah Trimmingham | 1 | |||
| HV | Leland Archer | |||||
| 3 | HV | Maurice Ford | ||||
| HV | Stephan Spicer | |||||
| 2 | HV | Shannon Gomez | ||||
| 8 | TV | Jabari Mitchell | 4 | |||
| 6 | TV | Brendon Creed (captain) | 3 | |||
| 15 | TV | Jarred Dass | ||||
| 11 | TV | Dre Fortune | 1 | |||
| 16 | TV | Mani Walcott | ||||
| 14 | TV | Matthew Woo Ling | 1 | |||
| 18 | TV | Levi Garcia | ||||
| 19 | TV | Kishun Seecharan | 4 | |||
| 7 | TV | Aikim Andrews | 2 | |||
| 9 | TĐ | Brent Sam | 7 | |||
| 10 | TĐ | Akeem Garcia (vice captain) | 2 | |||
| 12 | TĐ | Weah Adams | 2 |
Hoa Kỳ
Huấn luyện viên:
Richie Williams
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| TM | Jeff Caldwell | 20 tháng 2, 1996 (17 tuổi) | ||
| TM | Evan Louro | 19 tháng 1, 1996 (17 tuổi) | ||
| HV | Conor Donovan | 8 tháng 1, 1996 (17 tuổi) | ||
| HV | Justen Glad | 28 tháng 2, 1997 (16 tuổi) | ||
| HV | Shaquell Moore (C) | 2 tháng 11, 1996 (16 tuổi) | ||
| HV | Tommy Redding | 24 tháng 1, 1997 (16 tuổi) | ||
| HV | John Requejo | 23 tháng 5, 1996 (16 tuổi) | ||
| HV | Peter Schropp | 20 tháng 1, 1997 (16 tuổi) | ||
| TV | Corey Baird | 30 tháng 1, 1996 (17 tuổi) | ||
| TV | Junior Flores | 26 tháng 3, 1996 (17 tuổi) | ||
| TV | Angel Heredia | 2 tháng 9, 1996 (16 tuổi) | ||
| TV | Christopher Lema | 5 tháng 8, 1996 (16 tuổi) | ||
| TV | Elijah Martin | 4 tháng 7, 1996 (16 tuổi) | ||
| TV | Joel Soñora | 4 tháng 7, 1996 (16 tuổi) | ||
| TV | Tyler Turner | 4 tháng 3, 1996 (17 tuổi) | ||
| TĐ | Mukwelle Akale | 18 tháng 1, 1997 (16 tuổi) | ||
| TĐ | Sebastian Elney | 26 tháng 6, 1997 (15 tuổi) | ||
| TĐ | Rubio Rubin | 1 tháng 3, 1996 (17 tuổi) | ||
| TĐ | Ahinga Selemani | 1 tháng 3, 1996 (17 tuổi) | ||
| TĐ | Alan Winn | 18 tháng 2, 1996 (17 tuổi) |
Tham khảo
<Tham khảo/>
Thống kê chỉ số
Số trận
0 (0)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0