Jordan Courtney-Perkins
Số áo #4Defender
Australia
Câu lạc bộ hiện tại
Sydney FC
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Cúp bóng đá U-23 châu Á 2024 là một giải đấu bóng đá quốc tế dành cho lứa tuổi dưới 23 được tổ chức bởi Liên đoàn bóng đá châu Á (AFC), diễn ra tại Qatar từ ngày 15 tháng 4 đến ngày 3 tháng 5 năm 2024. Mười sáu đội tuyển quốc gia tham dự giải đấu được yêu cầu đăng ký một đội hình tối thiểu 18 và tối đa 23 cầu thủ, bao gồm ít nhất ba thủ môn (Quy định Điều 26.3). Chỉ những cầu thủ có tên trong danh sách này mới đủ điều kiện tham gia giải đấu. Giải đấu quy định các cầu thủ tham gia phải sinh vào hoặc sau ngày 1 tháng 1 năm 2001 (Quy định Điều 22.1.3).
Mỗi đội tuyển quốc gia phải đăng ký một danh sách sơ bộ gồm tối thiểu 18 và tối đa 50 cầu thủ (bao gồm ít nhất bốn thủ môn) thông qua Hệ thống Quản lý Liên đoàn Bóng đá Châu Á (AFCAS) không muộn hơn 30 ngày trước trận đấu đầu tiên của họ tại giải. Các đội có thể thay thế hoặc bổ sung tối đa 5 cầu thủ vào danh sách sơ bộ không muộn hơn 7 ngày trước trận đấu đầu tiên, miễn là không vượt quá số lượng cầu thủ đăng ký tối đa (Quy định Điều 25). Danh sách chính thức gồm 18−23 cầu thủ của mỗi đội tuyển quốc gia phải được gửi tới AFC ít nhất 10 ngày trước trận đấu đầu tiên của đội. Tất cả các cầu thủ trong danh sách chính thức phải có tên trong danh sách sơ bộ đã đăng ký trước đó (Quy định Điều 26.3.1).
Vào ngày 10 tháng 4 năm 2024, AFC đã công bố danh sách chính thức kèm theo số áo thi đấu.
Sau khi AFC đã nhận được danh sách chính thức, các đội vẫn có thể thay thế bất kỳ cầu thủ nào tối đa 6 giờ trước trận đấu đầu tiên của họ tại giải. Cầu thủ thay thế phải nằm trong danh sách sơ bộ (Quy định Điều 26.4).
Độ tuổi được liệt kê cho mỗi cầu thủ được tính đến ngày 15 tháng 4 năm 2024, ngày khai mạc giải đấu. Các cầu thủ in đậm là những người đã từng khoác áo đội tuyển quốc gia.
Bảng A
Úc
Úc đã công bố đội hình chính thức vào ngày 4 tháng 4 năm 2024. Tuần sau đó, Marco Tilio rút lui khỏi đội hình do chấn thương cơ tứ đầu và được thay thế bởi Keegan Jelacic, trong khi Louis D'Arrigo rút lui do câu lạc bộ chủ quản không nhả người và được thay thế bởi Lucas Mauragis.
Huấn luyện viên: Tony Vidmar
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Cameron Cook | 16 tháng 8, 2001 (22 tuổi) | 3 | 0 | |
| 2 | HV | Callum Talbot | 26 tháng 2, 2001 (23 tuổi) | 6 | 0 | |
| 3 | HV | Alexandar Popovic | 7 tháng 9, 2002 (21 tuổi) | 1 | 0 | |
| 4 | HV | Jordan Courtney-Perkins | 6 tháng 11, 2002 (21 tuổi) | 14 | 0 | |
| 5 | HV | Jacob Farrell | 19 tháng 11, 2002 (21 tuổi) | 6 | 0 | |
| 6 | TV | Ryan Teague | 24 tháng 1, 2002 (22 tuổi) | 13 | 1 | |
| 7 | TĐ | Lachlan Brook | 8 tháng 2, 2001 (23 tuổi) | 16 | 2 | |
| 8 | TV | Keegan Jelacic | 31 tháng 7, 2002 (21 tuổi) | 4 | 0 | |
| 9 | TĐ | Alou Kuol | 5 tháng 7, 2001 (22 tuổi) | 15 | 5 | |
| 10 | TV | Jake Hollman | 26 tháng 8, 2001 (22 tuổi) | 8 | 1 | |
| 11 | TĐ | Nishan Velupillay | 7 tháng 5, 2001 (22 tuổi) | 13 | 5 | |
| 12 | TM | Patrick Beach | 6 tháng 8, 2003 (20 tuổi) | 3 | 0 | |
| 13 | TV | Rhys Youlley | 13 tháng 2, 2005 (19 tuổi) | 2 | 0 | |
| 14 | TĐ | Nicolas Milanovic | 14 tháng 11, 2001 (22 tuổi) | 2 | 0 | |
| 15 | HV | Jake Girdwood-Reich | 26 tháng 5, 2004 (19 tuổi) | 2 | 0 | |
| 16 | TV | Jordi Valadon | 4 tháng 3, 2003 (21 tuổi) | 1 | 0 | |
| 17 | HV | Jacob Italiano | 30 tháng 7, 2001 (22 tuổi) | 15 | 2 | |
| 18 | TM | Steven Hall | 16 tháng 1, 2005 (19 tuổi) | 2 | 0 | |
| 19 | TĐ | Mohamed Toure | 26 tháng 3, 2004 (20 tuổi) | 2 | 1 | |
| 20 | HV | Mark Natta | 28 tháng 11, 2002 (21 tuổi) | 4 | 0 | |
| 21 | TV | Adrian Segecic | 1 tháng 6, 2004 (19 tuổi) | 3 | 0 | |
| 22 | TĐ | Garang Kuol | 15 tháng 9, 2004 (19 tuổi) | 8 | 1 | |
| 23 | HV | Lucas Mauragis | 4 tháng 9, 2001 (22 tuổi) | 11 | 0 |
Indonesia
Indonesia đã công bố danh sách sơ bộ gồm 28 cầu thủ vào ngày 1 tháng 4 năm 2024. Danh sách này đã giảm xuống còn 26 cầu thủ vào ngày 5 tháng 4 sau khi Justin Hubner, Alfeandra Dewangga và Nathan Tjoe-A-On rút lui vì nhiều lý do. Kakang Rudianto được triệu tập thay thế. Vào ngày 10 tháng 4, Justin Hubner đã được thêm lại vào đội hình. Vào ngày 15 tháng 4, Nathan Tjoe-A-On trở lại đội hình và thay thế Dzaky Asraf. Cùng ngày, Bagas Kaffa thay thế Kakang Rudianto.
Huấn luyện viên:
Shin Tae-yong
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Adi Satryo | 7 tháng 7, 2001 (22 tuổi) | 7 | 0 | |
| 2 | HV | Rio Fahmi | 6 tháng 10, 2001 (22 tuổi) | 16 | 1 | |
| 3 | HV | Muhammad Ferarri | 21 tháng 6, 2003 (20 tuổi) | 13 | 2 | |
| 4 | HV | Komang Teguh | 28 tháng 4, 2002 (21 tuổi) | 18 | 2 | |
| 5 | HV | Rizky Ridho (đội trưởng) | 21 tháng 11, 2001 (22 tuổi) | 28 | 1 | |
| 6 | TV | Ivar Jenner | 10 tháng 1, 2004 (20 tuổi) | 5 | 1 | |
| 7 | TV | Marselino Ferdinan | 9 tháng 9, 2004 (19 tuổi) | 21 | 6 | |
| 8 | TV | Witan Sulaeman | 8 tháng 10, 2001 (22 tuổi) | 35 | 9 | |
| 9 | TĐ | Ramadhan Sananta | 27 tháng 11, 2002 (21 tuổi) | 16 | 8 | |
| 10 | HV | Justin Hubner | 14 tháng 9, 2003 (20 tuổi) | 2 | 0 | |
| 11 | TĐ | Rafael Struick | 27 tháng 3, 2003 (21 tuổi) | 7 | 1 | |
| 12 | HV | Pratama Arhan | 21 tháng 12, 2001 (22 tuổi) | 14 | 2 | |
| 13 | HV | Bagas Kaffa | 16 tháng 1, 2002 (22 tuổi) | 11 | 0 | |
| 14 | TV | Fajar Fathur Rahman | 29 tháng 5, 2002 (21 tuổi) | 9 | 5 | |
| 15 | TV | Ikhsan Zikrak | 8 tháng 11, 2002 (21 tuổi) | 1 | 0 | |
| 16 | TV | Arkhan Fikri | 28 tháng 12, 2004 (19 tuổi) | 8 | 0 | |
| 17 | HV | Dony Tri Pamungkas | 11 tháng 1, 2005 (19 tuổi) | 5 | 0 | |
| 18 | TV | Rayhan Hannan | 24 tháng 4, 2004 (19 tuổi) | 2 | 0 | |
| 19 | TĐ | Jeam Kelly Sroyer | 11 tháng 12, 2002 (21 tuổi) | 12 | 1 | |
| 20 | TĐ | Hokky Caraka | 21 tháng 8, 2004 (19 tuổi) | 3 | 1 | |
| 21 | TM | Ernando Ari | 27 tháng 2, 2002 (22 tuổi) | 25 | 0 | |
| 22 | TM | Daffa Fasya | 7 tháng 5, 2004 (19 tuổi) | 0 | 0 | |
| 23 | HV | Nathan Tjoe-A-On | 22 tháng 12, 2001 (22 tuổi) | 3 | 0 |
Jordan
Jordan đã công bố danh sách sơ bộ gồm 26 cầu thủ vào ngày 6 tháng 4 năm 2024. Omar Salah rút lui vào ngày 15 tháng 4 do câu lạc bộ không nhả người và được thay thế bởi Ibrahim Sabra. Cùng ngày, Mohammad Abu Hazeem rút lui do chấn thương và được thay thế bởi Mohammad Abu Taha.
Huấn luyện viên: Abdullah Abu Zema
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Ahmad Al-Juaidi | 9 tháng 4, 2001 (23 tuổi) | |
| 2 | HV | Laith Abu Rahal | 8 tháng 9, 2001 (22 tuổi) | |
| 3 | HV | Mo Abualnadi | 8 tháng 2, 2001 (23 tuổi) | |
| 4 | HV | Danial Afaneh (đội trưởng) | 24 tháng 3, 2001 (23 tuổi) | |
| 5 | HV | Arafat Al-Haj | 17 tháng 4, 2003 (20 tuổi) | |
| 6 | TĐ | Mohannad Abu Taha | 2 tháng 2, 2003 (21 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Aref Al-Haj | 28 tháng 5, 2001 (22 tuổi) | |
| 8 | TV | Mohammad Abu Taha | 5 tháng 6, 2001 (22 tuổi) | |
| 9 | TV | Amer Jamous | 3 tháng 7, 2002 (21 tuổi) | |
| 10 | TV | Waseem Al-Riyalat | 25 tháng 6, 2001 (22 tuổi) | |
| 11 | TV | Bashar Al-Diabat | 23 tháng 7, 2001 (22 tuổi) | |
| 12 | TM | Osama Al-Kawamleh | 16 tháng 8, 2002 (21 tuổi) | |
| 13 | TĐ | Ibrahim Sabra | 1 tháng 2, 2006 (18 tuổi) | |
| 14 | TĐ | Seif Darwish | 5 tháng 5, 2003 (20 tuổi) | |
| 15 | TĐ | Ali Al-Azaizeh | 13 tháng 4, 2004 (20 tuổi) | |
| 16 | TĐ | Saif Al-Bashabsheh | 23 tháng 6, 2001 (22 tuổi) | |
| 17 | TV | Aon Al-Maharmeh | 16 tháng 1, 2001 (23 tuổi) | |
| 18 | TV | Ahmed Al-Salman | 2 tháng 7, 2002 (21 tuổi) | |
| 19 | HV | Youssef Hassan | 2 tháng 2, 2003 (21 tuổi) | |
| 20 | TĐ | Reziq Bani Hani | 28 tháng 1, 2002 (22 tuổi) | |
| 21 | TĐ | Baker Kalbouneh | 14 tháng 8, 2003 (20 tuổi) | |
| 22 | TM | Antoine Awad | 3 tháng 10, 2002 (21 tuổi) | |
| 23 | HV | Faisal Abu Shanab | 9 tháng 8, 2001 (22 tuổi) |
Qatar
Qatar đã công bố danh sách sơ bộ gồm 24 cầu thủ vào ngày 5 tháng 4 năm 2024. Vào ngày 12 tháng 4, Eissa Al-Najjar được thay thế bởi Lotfi Madjer.
Huấn luyện viên:
Ilídio Vale
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Yousef Baliadeh | 30 tháng 10, 2002 (21 tuổi) | |
| 2 | HV | Abdullah Yousif | 10 tháng 4, 2002 (22 tuổi) | |
| 3 | HV | Saifeldeen Fadlalla | 31 tháng 3, 2003 (21 tuổi) | |
| 4 | HV | Mohammed Aiash | 27 tháng 2, 2001 (23 tuổi) | |
| 5 | HV | Hashemi Al-Hussain | 15 tháng 8, 2003 (20 tuổi) | |
| 6 | TV | Mostafa Meshaal | 28 tháng 3, 2001 (23 tuổi) | |
| 7 | TV | Fares Said | 7 tháng 1, 2003 (21 tuổi) | |
| 8 | TV | Naif Al-Hadhrami | 18 tháng 7, 2001 (22 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Tameem Al-Abdullah | 5 tháng 10, 2002 (21 tuổi) | |
| 10 | TĐ | Khalid Ali Sabah | 5 tháng 10, 2001 (22 tuổi) | |
| 11 | HV | Abdullah Al-Yazidi | 28 tháng 3, 2002 (22 tuổi) | |
| 12 | TĐ | Mubarak Shanan | 20 tháng 2, 2004 (20 tuổi) | |
| 13 | HV | Abdullah Al-Ali | 20 tháng 11, 2001 (22 tuổi) | |
| 14 | TV | Mahdi Salem | 4 tháng 4, 2004 (20 tuổi) | |
| 15 | TV | Jassem Gaber | 20 tháng 2, 2002 (22 tuổi) | |
| 16 | TV | Jassem Al-Sharshani | 2 tháng 1, 2003 (21 tuổi) | |
| 17 | TV | Lotfi Madjer | 22 tháng 3, 2002 (22 tuổi) | |
| 18 | TV | Nabil Irfan | 7 tháng 2, 2004 (20 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Ahmed Al-Rawi | 30 tháng 5, 2004 (19 tuổi) | |
| 20 | TĐ | Mohamed Khaled Gouda | 26 tháng 1, 2005 (19 tuổi) | |
| 21 | TM | Ali Nader Mahmoud | 7 tháng 7, 2002 (21 tuổi) | |
| 22 | TM | Amir Hassan | 22 tháng 4, 2004 (19 tuổi) | |
| 23 | TV | Mohamed Al-Manai | 25 tháng 10, 2002 (21 tuổi) |
Bảng B
Trung Quốc
Trung Quốc đã công bố đội hình chính thức vào ngày 5 tháng 4 năm 2024. Vào ngày 16 tháng 4 năm 2024, Trần Vũ Hạo được triệu tập để thay thế cho Mộc Tháp Lực Phủ, người vắng mặt do chấn thương.
Huấn luyện viên: Thành Diệu Đông
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Lý Hạo | 6 tháng 3, 2004 (20 tuổi) | |
| 2 | HV | Hồ Hạ Thao | 5 tháng 10, 2003 (20 tuổi) | |
| 3 | HV | Lưu Hạo Phàm | 23 tháng 10, 2003 (20 tuổi) | |
| 4 | HV | Lương Thiệu Hưng | 22 tháng 6, 2002 (21 tuổi) | |
| 5 | HV | Chu Việt | 4 tháng 5, 2001 (22 tuổi) | |
| 6 | TV | A Bố Lạp Hán | 26 tháng 4, 2001 (22 tuổi) | |
| 7 | TV | Đào Cường Long | 20 tháng 11, 2001 (22 tuổi) | |
| 8 | HV | Trần Vũ Hạo | 15 tháng 11, 2001 (22 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Bái Hợp Lạp Mộc | 8 tháng 3, 2003 (21 tuổi) | |
| 10 | TV | Giả Phi Phàm | 13 tháng 1, 2001 (23 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Lưu Tuấn Hiền | 25 tháng 1, 2001 (23 tuổi) | |
| 12 | TM | Vũ Kim Vĩnh | 6 tháng 7, 2004 (19 tuổi) | |
| 13 | HV | Kim Thuận Khải | 19 tháng 10, 2001 (22 tuổi) | |
| 14 | TĐ | Vương Ngọc Đống | 23 tháng 11, 2006 (17 tuổi) | |
| 15 | HV | Nguyễn Kỳ Long | 2 tháng 1, 2001 (23 tuổi) | |
| 16 | HV | Dương Tử Hào | 7 tháng 1, 2001 (23 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Ngải Phi Nhĩ Đinh | 15 tháng 9, 2003 (20 tuổi) | |
| 18 | TĐ | Đỗ Nguyệt Trưng | 14 tháng 9, 2005 (18 tuổi) | |
| 19 | TV | Đoàn Đức Trí | 22 tháng 11, 2001 (22 tuổi) | |
| 20 | TV | Lưu Chúc Nhuận | 6 tháng 10, 2001 (22 tuổi) | |
| 21 | TV | Từ Bân | 2 tháng 5, 2004 (19 tuổi) | |
| 22 | TM | Hoàng Tử Hào | 9 tháng 6, 2001 (22 tuổi) | |
| 23 | TV | Tạ Văn Năng | 6 tháng 2, 2001 (23 tuổi) |
Nhật Bản
Nhật Bản đã công bố đội hình chính thức vào ngày 4 tháng 4 năm 2024.
Huấn luyện viên: Ōiwa Gō
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Leo Kokubo | 23 tháng 1, 2001 (23 tuổi) | 4 | 0 | |
| 2 | HV | Handa Riku | 1 tháng 1, 2002 (22 tuổi) | 8 | 0 | |
| 3 | HV | Nishio Ryūya | 16 tháng 5, 2001 (22 tuổi) | 8 | 0 | |
| 4 | HV | Sekine Hiroki | 11 tháng 8, 2002 (21 tuổi) | 9 | 0 | |
| 5 | HV | Kimura Seiji | 24 tháng 8, 2001 (22 tuổi) | 12 | 0 | |
| 6 | TV | Kawasaki Sōta | 30 tháng 7, 2001 (22 tuổi) | 1 | 0 | |
| 7 | TV | Yamamoto Rihito | 12 tháng 12, 2001 (22 tuổi) | 18 | 1 | |
| 8 | TV | Fujita Joeru Chima | 16 tháng 2, 2002 (22 tuổi) | 21 | 1 | |
| 9 | TĐ | Fujio Shōta | 2 tháng 5, 2001 (22 tuổi) | 14 | 4 | |
| 10 | TV | Satō Kein | 11 tháng 7, 2001 (22 tuổi) | 20 | 7 | |
| 11 | TV | Yamada Fūki | 10 tháng 7, 2001 (22 tuổi) | 13 | 0 | |
| 12 | TM | Nozawa Taishi Brandon | 25 tháng 12, 2002 (21 tuổi) | 2 | 0 | |
| 13 | TĐ | Araki Ryōtarō | 29 tháng 1, 2002 (22 tuổi) | 1 | 0 | |
| 14 | TV | Tanaka Satoshi | 13 tháng 8, 2002 (21 tuổi) | 5 | 1 | |
| 15 | HV | Suzuki Kaito | 25 tháng 8, 2002 (21 tuổi) | 9 | 2 | |
| 16 | HV | Uchino Takashi | 7 tháng 3, 2001 (23 tuổi) | 17 | 0 | |
| 17 | TV | Matsuki Kuryu | 30 tháng 4, 2003 (20 tuổi) | 13 | 3 | |
| 18 | TĐ | Uchino Kōtarō | 19 tháng 6, 2004 (19 tuổi) | 6 | 5 | |
| 19 | TĐ | Hosoya Mao | 7 tháng 9, 2001 (22 tuổi) | 16 | 8 | |
| 20 | TV | Hirakawa Yū | 3 tháng 1, 2001 (23 tuổi) | 5 | 1 | |
| 21 | HV | Ōhata Ayumu | 27 tháng 4, 2001 (22 tuổi) | 5 | 0 | |
| 22 | HV | Takai Kōta | 4 tháng 9, 2004 (19 tuổi) | 2 | 0 | |
| 23 | TM | Yamada Taiki | 8 tháng 1, 2002 (22 tuổi) | 0 | 0 |
Hàn Quốc
Hàn Quốc đã công bố đội hình chính thức vào ngày 29 tháng 3 năm 2024. Yang Hyun-jun không được câu lạc bộ chủ quản nhả người và đã được thay thế bởi Hong Si-hoo vào ngày 5 tháng 4 năm 2024. Bae Jun-ho và Kim Ji-soo cũng không được câu lạc bộ nhả người và đã được thay thế bởi Choi Kang-min và Kim Dong-jin vào ngày 16 tháng 4.
Huấn luyện viên: Hwang Sun-hong
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Kim Jeong-hoon | 20 tháng 4, 2001 (22 tuổi) | |
| 2 | HV | Cho Hyun-taek | 2 tháng 8, 2001 (22 tuổi) | |
| 3 | HV | Hwang Jae-won | 16 tháng 8, 2002 (21 tuổi) | |
| 4 | HV | Seo Myung-gwan | 23 tháng 11, 2002 (21 tuổi) | |
| 5 | HV | Byun Joon-soo | 30 tháng 11, 2001 (22 tuổi) | |
| 6 | TĐ | Lee Young-joon | 23 tháng 5, 2003 (20 tuổi) | |
| 7 | TV | Hong Si-hoo | 8 tháng 1, 2001 (23 tuổi) | |
| 8 | TV | Lee Kang-hee | 24 tháng 8, 2001 (22 tuổi) | |
| 9 | TĐ | An Jae-jun | 3 tháng 4, 2001 (23 tuổi) | |
| 10 | TV | Hong Yun-sang | 19 tháng 3, 2002 (22 tuổi) | |
| 11 | TV | Jeong Sang-bin | 1 tháng 4, 2002 (22 tuổi) | |
| 12 | TM | Baek Jong-bum | 21 tháng 1, 2001 (23 tuổi) | |
| 13 | TV | Paik Sang-hoon | 7 tháng 1, 2002 (22 tuổi) | |
| 14 | TV | Kang Sang-yoon | 31 tháng 5, 2004 (19 tuổi) | |
| 15 | HV | Lee Jae-won | 5 tháng 5, 2002 (21 tuổi) | |
| 16 | HV | Jang Si-young | 31 tháng 3, 2002 (22 tuổi) | |
| 17 | TV | Eom Ji-sung | 9 tháng 5, 2002 (21 tuổi) | |
| 18 | TV | Kang Seong-jin | 26 tháng 3, 2003 (21 tuổi) | |
| 19 | TV | Kim Min-woo | 16 tháng 3, 2002 (22 tuổi) | |
| 20 | TV | Choi Kang-min | 24 tháng 4, 2002 (21 tuổi) | |
| 21 | TM | Shin Song-hoon | 7 tháng 11, 2002 (21 tuổi) | |
| 22 | HV | Lee Tae-seok | 28 tháng 7, 2002 (21 tuổi) | |
| 23 | TV | Kim Dong-jin | 30 tháng 7, 2003 (20 tuổi) |
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất đã công bố danh sách sơ bộ gồm 30 cầu thủ vào ngày 4 tháng 4 năm 2024. Bader Nasser, Mohammed Abbas và Hazem Mohammad không được câu lạc bộ chủ quản nhả người và được thay thế bởi Ali Abdulaziz, Abdulla Abdelaziz và Abdullah Al-Hammadi vào ngày 16 tháng 4.
HLV:
Marcelo Broli
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Rakan Al-Menhali | 27 tháng 3, 2001 (23 tuổi) | |
| 2 | HV | Mohammed Al-Maazmi | 16 tháng 1, 2001 (23 tuổi) | |
| 3 | HV | Mayed Al-Teneiji | 21 tháng 6, 2002 (21 tuổi) | |
| 4 | TV | Ahmed Al-Hammadi | 6 tháng 1, 2001 (23 tuổi) | |
| 5 | HV | Khamis Al-Mansoori | 15 tháng 1, 2004 (20 tuổi) | |
| 6 | TV | Ali Abdulaziz | 16 tháng 7, 2003 (20 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Harib Abdalla | 26 tháng 11, 2002 (21 tuổi) | |
| 8 | TV | Sultan Al Bedwawi | 6 tháng 10, 2001 (22 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Mohamed Ibrahim | 15 tháng 12, 2002 (21 tuổi) | |
| 10 | TĐ | Abdulla Abdelaziz | 10 tháng 6, 2002 (21 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Yaser Al-Blooshi | 6 tháng 1, 2001 (23 tuổi) | |
| 12 | TV | Abdulla Hamad | 18 tháng 9, 2001 (22 tuổi) | |
| 13 | HV | Abdulla Al-Balooshi | 1 tháng 1, 2001 (23 tuổi) | |
| 14 | HV | Mohammad Atiq | 2 tháng 3, 2001 (23 tuổi) | |
| 15 | TĐ | Abdulla Ahmed | 13 tháng 6, 2004 (19 tuổi) | |
| 16 | TĐ | Ahmed Fawzi | 26 tháng 11, 2001 (22 tuổi) | |
| 17 | TM | Hamad Al-Meqbali | 13 tháng 7, 2003 (20 tuổi) | |
| 18 | HV | Mubarak Zamah | 29 tháng 11, 2003 (20 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Abdullah Al-Hammadi | 20 tháng 3, 2003 (21 tuổi) | |
| 20 | TĐ | Fahad Badr | 9 tháng 3, 2001 (23 tuổi) | |
| 21 | TĐ | Sultan Adil | 4 tháng 5, 2004 (19 tuổi) | |
| 22 | TM | Khaled Tawhid | 16 tháng 2, 2004 (20 tuổi) | |
| 23 | HV | Zayed Sultan | 11 tháng 4, 2001 (23 tuổi) |
Bảng C
Iraq
Iraq đã công bố danh sách sơ bộ gồm 25 cầu thủ vào ngày 3 tháng 4 năm 2024. Vào ngày 13 tháng 4, Mohammed Haitham và Omar Abdul-Mujbas rút lui vì chấn thương và được thay thế bởi Hassan Khalid và Amin Al-Hamawi.
HLV: Radhi Shenaishil
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Kumel Al-Rekabe | 19 tháng 8, 2004 (19 tuổi) | 10 | 0 | |
| 2 | HV | Josef Al-Imam | 27 tháng 7, 2004 (19 tuổi) | 12 | 0 | |
| 3 | HV | Ahmed Maknzi | 24 tháng 9, 2001 (22 tuổi) | 11 | 1 | |
| 4 | HV | Zaid Tahseen | 29 tháng 1, 2001 (23 tuổi) | 17 | 1 | |
| 5 | HV | Hussein Amer | 28 tháng 4, 2002 (21 tuổi) | 8 | 0 | |
| 6 | HV | Roman Doulashi | 7 tháng 8, 2005 (18 tuổi) | 0 | 0 | |
| 7 | TV | Ali Jassim | 20 tháng 1, 2004 (20 tuổi) | 7 | 5 | |
| 8 | TV | Ali Almosawe | 28 tháng 1, 2002 (22 tuổi) | 8 | 2 | |
| 9 | TV | Blnd Hassan | 12 tháng 8, 2003 (20 tuổi) | 10 | 4 | |
| 10 | TV | Nihad Mohammed | 14 tháng 1, 2001 (23 tuổi) | 12 | 0 | |
| 11 | TV | Muntadher Mohammed | 5 tháng 6, 2001 (22 tuổi) | 20 | 2 | |
| 12 | TM | Hassan Abbas | 6 tháng 1, 2001 (23 tuổi) | 3 | 0 | |
| 13 | HV | Hassan Khalid | 21 tháng 5, 2003 (20 tuổi) | 1 | 0 | |
| 14 | TV | Karrar Mohammed Al-Mukhtar | 6 tháng 1, 2001 (23 tuổi) | 16 | 0 | |
| 15 | TĐ | Amin Al-Hamawi | 17 tháng 12, 2003 (20 tuổi) | 4 | 1 | |
| 16 | TV | Muntadher Abdul-Amir | 6 tháng 10, 2001 (22 tuổi) | 20 | 1 | |
| 17 | HV | Mustafa Saadoon | 25 tháng 5, 2001 (22 tuổi) | 11 | 1 | |
| 18 | TĐ | Ridha Fadhil | 1 tháng 4, 2001 (23 tuổi) | 12 | 6 | |
| 19 | TĐ | Salem Ahmad | 24 tháng 3, 2002 (22 tuổi) | 0 | 0 | |
| 20 | HV | Halo Fayaq | 23 tháng 5, 2001 (22 tuổi) | 2 | 1 | |
| 21 | TV | Zaid Ismael | 3 tháng 1, 2002 (22 tuổi) | 9 | 0 | |
| 22 | TM | Hussein Hassan | 15 tháng 11, 2002 (21 tuổi) | 1 | 0 | |
| 23 | HV | Karrar Saad | 7 tháng 3, 2001 (23 tuổi) | 14 | 0 |
Ả Rập Xê Út
Ả Rập Xê Út đã công bố danh sách chính thức vào ngày 29 tháng 3 năm 2024.
HLV: Saad Al-Shehri
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Abdulrahman Al-Sanbi | 3 tháng 2, 2001 (23 tuổi) | 16 | 0 | |
| 2 | HV | Mohammed Aboulshamat | 11 tháng 8, 2002 (21 tuổi) | 23 | 1 | |
| 3 | HV | Mohammed Sulaiman | 8 tháng 4, 2004 (20 tuổi) | 4 | 0 | |
| 4 | HV | Rayane Hamidou | 13 tháng 4, 2002 (22 tuổi) | 18 | 1 | |
| 5 | HV | Jehad Thakri | 21 tháng 7, 2001 (22 tuổi) | 3 | 0 | |
| 6 | TV | Eid Al-Muwallad | 14 tháng 12, 2001 (22 tuổi) | 0 | 0 | |
| 7 | TV | Ziyad Al-Johani | 11 tháng 11, 2001 (22 tuổi) | 29 | 5 | |
| 8 | TV | Faisal Al-Ghamdi | 13 tháng 8, 2001 (22 tuổi) | 22 | 1 | |
| 9 | TĐ | Abdullah Radif | 20 tháng 1, 2003 (21 tuổi) | 22 | 7 | |
| 10 | TV | Saad Al-Nasser | 8 tháng 1, 2001 (23 tuổi) | 20 | 3 | |
| 11 | TV | Ahmed Al-Ghamdi | 20 tháng 9, 2001 (22 tuổi) | 31 | 7 | |
| 12 | HV | Zakaria Hawsawi | 12 tháng 1, 2001 (23 tuổi) | 16 | 1 | |
| 13 | HV | Mohammed Al-Dossari | 1 tháng 4, 2001 (23 tuổi) | 0 | 0 | |
| 14 | TV | Awad Al-Nashri | 15 tháng 3, 2002 (22 tuổi) | 21 | 0 | |
| 15 | HV | Marwan Al-Sahafi | 17 tháng 2, 2004 (20 tuổi) | 4 | 1 | |
| 16 | TĐ | Mohammed Maran | 15 tháng 2, 2001 (23 tuổi) | 36 | 15 | |
| 17 | TĐ | Haitham Asiri | 25 tháng 3, 2001 (23 tuổi) | 21 | 7 | |
| 18 | TV | Abdulelah Hawsawi | 2 tháng 6, 2001 (22 tuổi) | 3 | 0 | |
| 19 | HV | Meshal Al-Sebyani | 11 tháng 4, 2001 (23 tuổi) | 28 | 0 | |
| 20 | TV | Saleh Aboulshamat | 11 tháng 8, 2002 (21 tuổi) | 12 | 0 | |
| 21 | TM | Ahmed Al Jubaya | 26 tháng 10, 2001 (22 tuổi) | 13 | 0 | |
| 22 | TM | Mohammed Al-Absi | 24 tháng 9, 2002 (21 tuổi) | 7 | 0 | |
| 23 | TV | Ayman Yahya | 14 tháng 5, 2001 (22 tuổi) | 12 | 4 |
Tajikistan
Tajikistan đã công bố danh sách sơ bộ gồm 24 cầu thủ vào ngày 3 tháng 4 năm 2024.
HLV: Mubin Ergashev
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Safarmad Gafforov | 14 tháng 4, 2004 (20 tuổi) | |
| 2 | HV | Jonibek Sharipov | 15 tháng 1, 2002 (22 tuổi) | |
| 3 | HV | Rakhmatsho Rakhmatzoda | 6 tháng 4, 2004 (20 tuổi) | |
| 4 | HV | Khaydar Sattorov | 18 tháng 2, 2003 (21 tuổi) | |
| 5 | HV | Manuchekhr Safarov | 31 tháng 5, 2001 (22 tuổi) | |
| 6 | HV | Fakhriddin Akhtamov | 26 tháng 11, 2004 (19 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Daler Sharipov | 13 tháng 2, 2004 (20 tuổi) | |
| 8 | TV | Shukhrat Elmurodov | 31 tháng 1, 2002 (22 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Rustam Soirov | 12 tháng 9, 2002 (21 tuổi) | |
| 10 | TV | Ruslan Khayloev | 29 tháng 10, 2003 (20 tuổi) | |
| 11 | TV | Shokhrukh Sangov | 31 tháng 10, 2002 (21 tuổi) | |
| 12 | HV | Sodikjon Kurbonov | 19 tháng 1, 2003 (21 tuổi) | |
| 13 | TV | Amadoni Kamolov | 16 tháng 1, 2003 (21 tuổi) | |
| 14 | TV | Alisher Shukurov | 30 tháng 3, 2002 (22 tuổi) | |
| 15 | HV | Mekhrubon Karimov | 9 tháng 1, 2004 (20 tuổi) | |
| 16 | TM | Mukhammadrabi Rakhmatulloev | 28 tháng 7, 2002 (21 tuổi) | |
| 17 | TV | Tokhirdzhon Tagoyzoda | 9 tháng 10, 2001 (22 tuổi) | |
| 18 | TV | Azizbek Khaitov | 6 tháng 4, 2003 (21 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Mekhron Madaminov | 1 tháng 5, 2002 (21 tuổi) | |
| 20 | HV | Bekmurod Khaytov | 21 tháng 12, 2003 (20 tuổi) | |
| 21 | TV | Jomi Nazarov | 8 tháng 12, 2001 (22 tuổi) | |
| 22 | TĐ | Shahrom Samiev | 8 tháng 2, 2001 (23 tuổi) | |
| 23 | TM | Mukhriddin Khasanov | 23 tháng 9, 2002 (21 tuổi) |
Thái Lan
Thái Lan đã công bố danh sách chính thức vào ngày 4 tháng 4 năm 2024.
HLV: Issara Sritaro
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Soponwit Rakyart | 25 tháng 1, 2001 (23 tuổi) | 7 | 0 | |
| 2 | HV | Phongsakon Trisat | 19 tháng 3, 2001 (23 tuổi) | 16 | 0 | |
| 3 | HV | Warinthon Jamnongwat | 6 tháng 4, 2002 (22 tuổi) | 8 | 0 | |
| 4 | HV | Kritsada Nontharat | 16 tháng 2, 2001 (23 tuổi) | 15 | 0 | |
| 5 | HV | Chonnapat Buaphan | 22 tháng 3, 2004 (20 tuổi) | 16 | 2 | |
| 6 | HV | Songwut Kraikruan | 6 tháng 11, 2001 (22 tuổi) | 4 | 0 | |
| 7 | TV | Settasit Suvannaseat | 6 tháng 3, 2002 (22 tuổi) | 7 | 0 | |
| 8 | TĐ | Teerasak Poeiphimai | 21 tháng 9, 2002 (21 tuổi) | 25 | 9 | |
| 9 | TĐ | Guntapon Keereeleang | 22 tháng 1, 2001 (23 tuổi) | 4 | 1 | |
| 10 | TĐ | Chitsanupong Choti | 29 tháng 9, 2001 (22 tuổi) | 6 | 1 | |
| 11 | TV | Erawan Garnier | 5 tháng 1, 2006 (18 tuổi) | 0 | 0 | |
| 12 | HV | Waris Choolthong | 8 tháng 1, 2004 (20 tuổi) | 9 | 0 | |
| 13 | HV | Pattarapon Suksakit | 19 tháng 8, 2003 (20 tuổi) | 1 | 0 | |
| 14 | TV | Purachet Thodsanit | 9 tháng 5, 2001 (22 tuổi) | 21 | 4 | |
| 15 | TV | Natcha Promsomboon | 8 tháng 2, 2001 (23 tuổi) | 7 | 0 | |
| 16 | TV | Seksan Ratree | 14 tháng 3, 2003 (21 tuổi) | 5 | 0 | |
| 17 | TĐ | Chukid Wanpraphao | 2 tháng 7, 2001 (22 tuổi) | 8 | 2 | |
| 18 | TV | Sittha Boonlha | 2 tháng 9, 2004 (19 tuổi) | 17 | 1 | |
| 19 | HV | Phon-Ek Jensen | 30 tháng 5, 2003 (20 tuổi) | 2 | 0 | |
| 20 | TM | Thirawooth Sruanson | 10 tháng 11, 2001 (22 tuổi) | 9 | 0 | |
| 21 | TV | Songkhramsamut Namphueng | 7 tháng 11, 2003 (20 tuổi) | 3 | 0 | |
| 22 | HV | Thanison Paibulkijcharoen | 19 tháng 2, 2002 (22 tuổi) | 7 | 0 | |
| 23 | TM | Siriwat Ingkaew | 11 tháng 1, 2001 (23 tuổi) | 3 | 0 |
Bảng D
Kuwait
Kuwait đã công bố danh sách sơ bộ gồm 25 cầu thủ vào ngày 4 tháng 4 năm 2024. Vào ngày 17 tháng 4, Abdullah Al-Awadi và Bader Al-Mutairi đã được thay thế bởi Hamad Al-Taweel và Jarah Al-Hilali.
HLV:
Emílio Peixe
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Abdulrahman Al-Fadhli | 23 tháng 3, 2001 (23 tuổi) | |
| 2 | HV | Mohsen Ghareeb | 11 tháng 11, 2004 (19 tuổi) | |
| 3 | HV | Faisal Al-Shatti | 19 tháng 5, 2002 (21 tuổi) | |
| 4 | HV | Youssef Al-Haqqan | 5 tháng 2, 2002 (22 tuổi) | |
| 5 | HV | Abdulrahman Al-Daihani | 21 tháng 1, 2001 (23 tuổi) | |
| 6 | HV | Khaled Al-Fadhli | 23 tháng 2, 2002 (22 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Ibrahim Kameel | 10 tháng 6, 2002 (21 tuổi) | |
| 8 | TV | Fahad Al-Fadhli | 4 tháng 2, 2001 (23 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Salman Al-Awadi | 21 tháng 5, 2001 (22 tuổi) | |
| 10 | TV | Hussain Ashkanani | 26 tháng 1, 2002 (22 tuổi) | |
| 11 | HV | Abdulrahman Karam | 15 tháng 3, 2001 (23 tuổi) | |
| 12 | TĐ | Hamad Al-Taweel | 26 tháng 7, 2001 (22 tuổi) | |
| 13 | TV | Sultan Al-Faraj | 16 tháng 6, 2001 (22 tuổi) | |
| 14 | TV | Saleh Faisal | 18 tháng 11, 2003 (20 tuổi) | |
| 15 | TĐ | Abdulaziz Asaad | 28 tháng 1, 2002 (22 tuổi) | |
| 16 | TV | Mahdi Dashti | 26 tháng 10, 2001 (22 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Talal Al-Qaissi | 21 tháng 6, 2002 (21 tuổi) | |
| 18 | TV | Montaser Suleiman | 17 tháng 5, 2005 (18 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Jarah Al-Hilali | 29 tháng 2, 2004 (20 tuổi) | |
| 20 | TĐ | Muath Al-Enezi | 16 tháng 7, 2003 (20 tuổi) | |
| 21 | TĐ | Abdulrahman Al-Rashidi | 12 tháng 1, 2004 (20 tuổi) | |
| 22 | TM | Abdulrahman Kameel | 8 tháng 3, 2001 (23 tuổi) | |
| 23 | TM | Abdulrahman Al-Harbi | 3 tháng 10, 2003 (20 tuổi) |
Malaysia
Malaysia đã công bố danh sách sơ bộ gồm 28 cầu thủ vào ngày 12 tháng 3 năm 2024. Danh sách chính thức được công bố vào ngày 1 tháng 4 năm 2024. Aiman Afif đã rút lui vì chấn thương vào ngày 8 tháng 4 và được thay thế bởi Azrin Afiq.
HLV:
Juan Torres Garrido
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Firdaus Irman | 23 tháng 7, 2001 (22 tuổi) | |
| 2 | HV | Aiman Yusni | 11 tháng 5, 2002 (21 tuổi) | |
| 3 | HV | Ubaidullah Shamsul | 30 tháng 11, 2003 (20 tuổi) | |
| 4 | TV | Muhammad Abu Khalil | 11 tháng 4, 2005 (19 tuổi) | |
| 5 | HV | Harith Haiqal | 22 tháng 6, 2002 (21 tuổi) | |
| 6 | HV | Najmuddin Akmal | 11 tháng 1, 2003 (21 tuổi) | |
| 7 | TV | Mukhairi Ajmal | 7 tháng 11, 2001 (22 tuổi) | |
| 8 | TV | T. Saravanan | 26 tháng 2, 2001 (23 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Aliff Izwan | 10 tháng 2, 2004 (20 tuổi) | |
| 10 | TĐ | Luqman Hakim Shamsudin | 5 tháng 3, 2002 (22 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Alif Zikri | 4 tháng 9, 2002 (21 tuổi) | |
| 12 | TV | Nooa Laine | 22 tháng 11, 2002 (21 tuổi) | |
| 13 | HV | Umar Hakeem | 26 tháng 8, 2002 (21 tuổi) | |
| 14 | HV | Zikri Khalili | 22 tháng 6, 2002 (21 tuổi) | |
| 15 | TĐ | Fergus Tierney | 19 tháng 3, 2003 (21 tuổi) | |
| 16 | TM | Azim Al-Amin | 20 tháng 9, 2001 (22 tuổi) | |
| 17 | TV | Syahir Bashah | 16 tháng 9, 2001 (22 tuổi) | |
| 18 | TV | Daryl Sham | 30 tháng 11, 2002 (21 tuổi) | |
| 19 | HV | Safwan Mazlan | 22 tháng 2, 2002 (22 tuổi) | |
| 20 | HV | Azrin Afiq | 6 tháng 1, 2002 (22 tuổi) | |
| 21 | TV | Saiful Jamaluddin | 28 tháng 5, 2002 (21 tuổi) | |
| 22 | TV | Haqimi Azim | 6 tháng 1, 2003 (21 tuổi) | |
| 23 | TM | Sikh Izhan | 22 tháng 3, 2002 (22 tuổi) |
Uzbekistan
Uzbekistan đã công bố danh sách sơ bộ gồm 26 cầu thủ vào ngày 1 tháng 4 năm 2024. Danh sách chính thức được công bố vào ngày 9 tháng 4 năm 2024. Vào ngày 17 tháng 4, Odil Abdumajidov, Akhmadullo Mukimzhonov, Bekhruz Askarov và Pulatkhuzha Kholdorkhonov được thay thế bởi Abdukodir Khusanov, Ibrokhimkhalil Yuldoshev, Khojimat Erkinov và Abbosbek Fayzullaev.
HLV: Timur Kapadze
Việt Nam
Việt Nam đã công bố danh sách sơ bộ gồm 28 cầu thủ vào ngày 1 tháng 4 năm 2024. Vào ngày 4 tháng 4, Nguyễn Thanh Nhàn rút lui vì chấn thương và được thay thế bởi Nguyễn Văn Tùng. Đội hình được rút gọn xuống còn 27 cầu thủ vào ngày 7 tháng 4 sau khi Phan Tuấn Tài rút lui vì chấn thương. Vào ngày 15 tháng 4, Nguyễn Thành Khải, Hà Văn Phương và Trần Trung Kiên đã được thay thế bởi Nguyễn Hồng Phúc, Nguyễn Đức Phú, Đoàn Huy Hoàng và Nguyễn Văn Trường.
Huấn luyện viên: Hoàng Anh Tuấn
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Quan Văn Chuẩn (đội trưởng) | 7 tháng 1, 2001 (23 tuổi) | 28 | 0 | |
| 2 | HV | Nguyễn Hồng Phúc | 31 tháng 5, 2003 (20 tuổi) | 6 | 1 | |
| 3 | HV | Trần Quang Thịnh | 12 tháng 5, 2001 (22 tuổi) | 20 | 0 | |
| 4 | HV | Lương Duy Cương | 7 tháng 11, 2001 (22 tuổi) | 28 | 0 | |
| 5 | HV | Lê Nguyên Hoàng | 14 tháng 2, 2005 (19 tuổi) | 9 | 0 | |
| 6 | TV | Võ Hoàng Minh Khoa | 12 tháng 3, 2001 (23 tuổi) | 13 | 0 | |
| 7 | TV | Hoàng Văn Toản | 1 tháng 4, 2001 (23 tuổi) | 7 | 1 | |
| 8 | TV | Nguyễn Đức Việt | 1 tháng 1, 2004 (20 tuổi) | 18 | 0 | |
| 9 | TĐ | Nguyễn Quốc Việt | 4 tháng 5, 2003 (20 tuổi) | 22 | 5 | |
| 10 | TĐ | Võ Nguyên Hoàng | 7 tháng 2, 2002 (22 tuổi) | 8 | 1 | |
| 11 | TĐ | Bùi Vĩ Hào | 24 tháng 2, 2003 (21 tuổi) | 13 | 3 | |
| 12 | TV | Nguyễn Văn Trường | 10 tháng 9, 2003 (20 tuổi) | 17 | 0 | |
| 13 | TM | Nguyễn Văn Việt | 12 tháng 7, 2002 (21 tuổi) | 4 | 0 | |
| 14 | TĐ | Nguyễn Văn Tùng | 7 tháng 12, 2001 (22 tuổi) | 24 | 11 | |
| 15 | TĐ | Nguyễn Đình Bắc | 19 tháng 8, 2004 (19 tuổi) | 7 | 1 | |
| 16 | HV | Hồ Văn Cường | 15 tháng 1, 2003 (21 tuổi) | 13 | 3 | |
| 17 | TV | Nguyễn Đức Phú | 13 tháng 1, 2003 (21 tuổi) | 13 | 0 | |
| 18 | TV | Khuất Văn Khang | 11 tháng 5, 2003 (20 tuổi) | 24 | 2 | |
| 19 | TV | Nguyễn Thái Sơn | 13 tháng 7, 2003 (20 tuổi) | 13 | 1 | |
| 20 | HV | Nguyễn Ngọc Thắng | 2 tháng 8, 2002 (21 tuổi) | 14 | 1 | |
| 21 | HV | Nguyễn Mạnh Hưng | 8 tháng 8, 2005 (18 tuổi) | 6 | 0 | |
| 22 | TĐ | Nguyễn Minh Quang | 3 tháng 2, 2001 (23 tuổi) | 8 | 1 | |
| 23 | TM | Đoàn Huy Hoàng | 18 tháng 6, 2003 (20 tuổi) | 4 | 0 |