Quay lại

Jordan Courtney-Perkins

Số áo #4

Defender

Quốc tịch Flag Australia
Tuổi 23
Chiều cao 6' 2"
Cân nặng 172 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Sydney FC

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Cúp bóng đá U-23 châu Á 2024 là một giải đấu bóng đá quốc tế dành cho lứa tuổi dưới 23 được tổ chức bởi Liên đoàn bóng đá châu Á (AFC), diễn ra tại Qatar từ ngày 15 tháng 4 đến ngày 3 tháng 5 năm 2024. Mười sáu đội tuyển quốc gia tham dự giải đấu được yêu cầu đăng ký một đội hình tối thiểu 18 và tối đa 23 cầu thủ, bao gồm ít nhất ba thủ môn (Quy định Điều 26.3). Chỉ những cầu thủ có tên trong danh sách này mới đủ điều kiện tham gia giải đấu. Giải đấu quy định các cầu thủ tham gia phải sinh vào hoặc sau ngày 1 tháng 1 năm 2001 (Quy định Điều 22.1.3).

Mỗi đội tuyển quốc gia phải đăng ký một danh sách sơ bộ gồm tối thiểu 18 và tối đa 50 cầu thủ (bao gồm ít nhất bốn thủ môn) thông qua Hệ thống Quản lý Liên đoàn Bóng đá Châu Á (AFCAS) không muộn hơn 30 ngày trước trận đấu đầu tiên của họ tại giải. Các đội có thể thay thế hoặc bổ sung tối đa 5 cầu thủ vào danh sách sơ bộ không muộn hơn 7 ngày trước trận đấu đầu tiên, miễn là không vượt quá số lượng cầu thủ đăng ký tối đa (Quy định Điều 25). Danh sách chính thức gồm 18−23 cầu thủ của mỗi đội tuyển quốc gia phải được gửi tới AFC ít nhất 10 ngày trước trận đấu đầu tiên của đội. Tất cả các cầu thủ trong danh sách chính thức phải có tên trong danh sách sơ bộ đã đăng ký trước đó (Quy định Điều 26.3.1).

Vào ngày 10 tháng 4 năm 2024, AFC đã công bố danh sách chính thức kèm theo số áo thi đấu.

Sau khi AFC đã nhận được danh sách chính thức, các đội vẫn có thể thay thế bất kỳ cầu thủ nào tối đa 6 giờ trước trận đấu đầu tiên của họ tại giải. Cầu thủ thay thế phải nằm trong danh sách sơ bộ (Quy định Điều 26.4).

Độ tuổi được liệt kê cho mỗi cầu thủ được tính đến ngày 15 tháng 4 năm 2024, ngày khai mạc giải đấu. Các cầu thủ in đậm là những người đã từng khoác áo đội tuyển quốc gia.

Bảng A

Úc

Úc đã công bố đội hình chính thức vào ngày 4 tháng 4 năm 2024. Tuần sau đó, Marco Tilio rút lui khỏi đội hình do chấn thương cơ tứ đầu và được thay thế bởi Keegan Jelacic, trong khi Louis D'Arrigo rút lui do câu lạc bộ chủ quản không nhả người và được thay thế bởi Lucas Mauragis.

Huấn luyện viên: Tony Vidmar

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Cameron Cook (2001-08-16)16 tháng 8, 2001 (22 tuổi) 3 0 Úc Perth Glory
2 2HV Callum Talbot (2001-02-26)26 tháng 2, 2001 (23 tuổi) 6 0 Úc Melbourne City
3 2HV Alexandar Popovic (2002-09-07)7 tháng 9, 2002 (21 tuổi) 1 0 Hàn Quốc Gwangju FC
4 2HV Jordan Courtney-Perkins (2002-11-06)6 tháng 11, 2002 (21 tuổi) 14 0 Úc Sydney FC
5 2HV Jacob Farrell (2002-11-19)19 tháng 11, 2002 (21 tuổi) 6 0 Úc Central Coast Mariners
6 3TV Ryan Teague (2002-01-24)24 tháng 1, 2002 (22 tuổi) 13 1 Úc Melbourne Victory
7 4 Lachlan Brook (2001-02-08)8 tháng 2, 2001 (23 tuổi) 16 2 Úc Western Sydney Wanderers
8 3TV Keegan Jelacic (2002-07-31)31 tháng 7, 2002 (21 tuổi) 4 0 Úc Brisbane Roar
9 4 Alou Kuol (2001-07-05)5 tháng 7, 2001 (22 tuổi) 15 5 Úc Central Coast Mariners
10 3TV Jake Hollman (2001-08-26)26 tháng 8, 2001 (22 tuổi) 8 1 Úc Macarthur FC
11 4 Nishan Velupillay (2001-05-07)7 tháng 5, 2001 (22 tuổi) 13 5 Úc Melbourne Victory
12 1TM Patrick Beach (2003-08-06)6 tháng 8, 2003 (20 tuổi) 3 0 Úc Melbourne City
13 3TV Rhys Youlley (2005-02-13)13 tháng 2, 2005 (19 tuổi) 2 0 Bỉ Westerlo
14 4 Nicolas Milanovic (2001-11-14)14 tháng 11, 2001 (22 tuổi) 2 0 Úc Western Sydney Wanderers
15 2HV Jake Girdwood-Reich (2004-05-26)26 tháng 5, 2004 (19 tuổi) 2 0 Úc Sydney FC
16 3TV Jordi Valadon (2003-03-04)4 tháng 3, 2003 (21 tuổi) 1 0 Úc Melbourne Victory
17 2HV Jacob Italiano (2001-07-30)30 tháng 7, 2001 (22 tuổi) 15 2 Đức Borussia Mönchengladbach
18 1TM Steven Hall (2005-01-16)16 tháng 1, 2005 (19 tuổi) 2 0 Anh Brighton & Hove Albion
19 4 Mohamed Toure (2004-03-26)26 tháng 3, 2004 (20 tuổi) 2 1 Pháp Paris FC
20 2HV Mark Natta (2002-11-28)28 tháng 11, 2002 (21 tuổi) 4 0 Úc Newcastle Jets
21 3TV Adrian Segecic (2004-06-01)1 tháng 6, 2004 (19 tuổi) 3 0 Hà Lan Dordrecht
22 4 Garang Kuol (2004-09-15)15 tháng 9, 2004 (19 tuổi) 8 1 Hà Lan Volendam
23 2HV Lucas Mauragis (2001-09-04)4 tháng 9, 2001 (22 tuổi) 11 0 Úc Newcastle Jets

Indonesia

Indonesia đã công bố danh sách sơ bộ gồm 28 cầu thủ vào ngày 1 tháng 4 năm 2024. Danh sách này đã giảm xuống còn 26 cầu thủ vào ngày 5 tháng 4 sau khi Justin Hubner, Alfeandra DewanggaNathan Tjoe-A-On rút lui vì nhiều lý do. Kakang Rudianto được triệu tập thay thế. Vào ngày 10 tháng 4, Justin Hubner đã được thêm lại vào đội hình. Vào ngày 15 tháng 4, Nathan Tjoe-A-On trở lại đội hình và thay thế Dzaky Asraf. Cùng ngày, Bagas Kaffa thay thế Kakang Rudianto.

Huấn luyện viên: Hàn Quốc Shin Tae-yong

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Adi Satryo (2001-07-07)7 tháng 7, 2001 (22 tuổi) 7 0 Indonesia PSIS Semarang
2 2HV Rio Fahmi (2001-10-06)6 tháng 10, 2001 (22 tuổi) 16 1 Indonesia Persija Jakarta
3 2HV Muhammad Ferarri (2003-06-21)21 tháng 6, 2003 (20 tuổi) 13 2 Indonesia Persija Jakarta
4 2HV Komang Teguh (2002-04-28)28 tháng 4, 2002 (21 tuổi) 18 2 Indonesia Borneo Samarinda
5 2HV Rizky Ridho (đội trưởng) (2001-11-21)21 tháng 11, 2001 (22 tuổi) 28 1 Indonesia Persija Jakarta
6 3TV Ivar Jenner (2004-01-10)10 tháng 1, 2004 (20 tuổi) 5 1 Hà Lan Utrecht
7 3TV Marselino Ferdinan (2004-09-09)9 tháng 9, 2004 (19 tuổi) 21 6 Bỉ Deinze
8 3TV Witan Sulaeman (2001-10-08)8 tháng 10, 2001 (22 tuổi) 35 9 Indonesia Bhayangkara
9 4 Ramadhan Sananta (2002-11-27)27 tháng 11, 2002 (21 tuổi) 16 8 Indonesia Persis Solo
10 2HV Justin Hubner (2003-09-14)14 tháng 9, 2003 (20 tuổi) 2 0 Nhật Bản Cerezo Osaka
11 4 Rafael Struick (2003-03-27)27 tháng 3, 2003 (21 tuổi) 7 1 Hà Lan ADO Den Haag
12 2HV Pratama Arhan (2001-12-21)21 tháng 12, 2001 (22 tuổi) 14 2 Hàn Quốc Suwon FC
13 2HV Bagas Kaffa (2002-01-16)16 tháng 1, 2002 (22 tuổi) 11 0 Indonesia Barito Putera
14 3TV Fajar Fathur Rahman (2002-05-29)29 tháng 5, 2002 (21 tuổi) 9 5 Indonesia Borneo Samarinda
15 3TV Ikhsan Zikrak (2002-11-08)8 tháng 11, 2002 (21 tuổi) 1 0 Indonesia Borneo Samarinda
16 3TV Arkhan Fikri (2004-12-28)28 tháng 12, 2004 (19 tuổi) 8 0 Indonesia Arema
17 2HV Dony Tri Pamungkas (2005-01-11)11 tháng 1, 2005 (19 tuổi) 5 0 Indonesia Persija Jakarta
18 3TV Rayhan Hannan (2004-04-24)24 tháng 4, 2004 (19 tuổi) 2 0 Indonesia Persija Jakarta
19 4 Jeam Kelly Sroyer (2002-12-11)11 tháng 12, 2002 (21 tuổi) 12 1 Indonesia Persik Kediri
20 4 Hokky Caraka (2004-08-21)21 tháng 8, 2004 (19 tuổi) 3 1 Indonesia PSS Sleman
21 1TM Ernando Ari (2002-02-27)27 tháng 2, 2002 (22 tuổi) 25 0 Indonesia Persebaya Surabaya
22 1TM Daffa Fasya (2004-05-07)7 tháng 5, 2004 (19 tuổi) 0 0 Indonesia Borneo Samarinda
23 2HV Nathan Tjoe-A-On (2001-12-22)22 tháng 12, 2001 (22 tuổi) 3 0 Hà Lan Heerenveen

Jordan

Jordan đã công bố danh sách sơ bộ gồm 26 cầu thủ vào ngày 6 tháng 4 năm 2024. Omar Salah rút lui vào ngày 15 tháng 4 do câu lạc bộ không nhả người và được thay thế bởi Ibrahim Sabra. Cùng ngày, Mohammad Abu Hazeem rút lui do chấn thương và được thay thế bởi Mohammad Abu Taha.

Huấn luyện viên: Abdullah Abu Zema

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Ahmad Al-Juaidi (2001-04-09)9 tháng 4, 2001 (23 tuổi) Jordan Al-Wehdat
2 2HV Laith Abu Rahal (2001-09-08)8 tháng 9, 2001 (22 tuổi) Jordan Al-Ahli
3 2HV Mo Abualnadi (2001-02-08)8 tháng 2, 2001 (23 tuổi) Jordan Al-Hussein
4 2HV Danial Afaneh (đội trưởng) (2001-03-24)24 tháng 3, 2001 (23 tuổi) Jordan Al-Wehdat
5 2HV Arafat Al-Haj (2003-04-17)17 tháng 4, 2003 (20 tuổi) Jordan Al-Wehdat
6 4 Mohannad Abu Taha (2003-02-02)2 tháng 2, 2003 (21 tuổi) Jordan Al-Wehdat
7 4 Aref Al-Haj (2001-05-28)28 tháng 5, 2001 (22 tuổi) Jordan Al-Faisaly
8 3TV Mohammad Abu Taha (2001-06-05)5 tháng 6, 2001 (22 tuổi) Jordan Shabab Al-Ordon
9 3TV Amer Jamous (2002-07-03)3 tháng 7, 2002 (21 tuổi) Jordan Al-Wehdat
10 3TV Waseem Al-Riyalat (2001-06-25)25 tháng 6, 2001 (22 tuổi) Jordan Al-Hussein
11 3TV Bashar Al-Diabat (2001-07-23)23 tháng 7, 2001 (22 tuổi) Jordan Al-Ramtha
12 1TM Osama Al-Kawamleh (2002-08-16)16 tháng 8, 2002 (21 tuổi) Jordan Al-Jalil
13 4 Ibrahim Sabra (2006-02-01)1 tháng 2, 2006 (18 tuổi) Jordan Al-Wehdat
14 4 Seif Darwish (2003-05-05)5 tháng 5, 2003 (20 tuổi) Jordan Al-Hussein
15 4 Ali Al-Azaizeh (2004-04-13)13 tháng 4, 2004 (20 tuổi) Jordan Al-Ramtha
16 4 Saif Al-Bashabsheh (2001-06-23)23 tháng 6, 2001 (22 tuổi) Jordan Al-Salt
17 3TV Aon Al-Maharmeh (2001-01-16)16 tháng 1, 2001 (23 tuổi) Jordan Ma'an
18 3TV Ahmed Al-Salman (2002-07-02)2 tháng 7, 2002 (21 tuổi) Jordan Al-Ramtha
19 2HV Youssef Hassan (2003-02-02)2 tháng 2, 2003 (21 tuổi) Jordan Al-Jalil
20 4 Reziq Bani Hani (2002-01-28)28 tháng 1, 2002 (22 tuổi) Jordan Al-Faisaly
21 4 Baker Kalbouneh (2003-08-14)14 tháng 8, 2003 (20 tuổi) Jordan Al-Faisaly
22 1TM Antoine Awad (2002-10-03)3 tháng 10, 2002 (21 tuổi) Canada Concordia Stingers
23 2HV Faisal Abu Shanab (2001-08-09)9 tháng 8, 2001 (22 tuổi) Jordan Al-Faisaly

Qatar

Qatar đã công bố danh sách sơ bộ gồm 24 cầu thủ vào ngày 5 tháng 4 năm 2024. Vào ngày 12 tháng 4, Eissa Al-Najjar được thay thế bởi Lotfi Madjer.

Huấn luyện viên: Bồ Đào Nha Ilídio Vale

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Yousef Baliadeh (2002-10-30)30 tháng 10, 2002 (21 tuổi) Qatar Al-Sadd
2 2HV Abdullah Yousif (2002-04-10)10 tháng 4, 2002 (22 tuổi) Qatar Al-Gharafa
3 2HV Saifeldeen Fadlalla (2003-03-31)31 tháng 3, 2003 (21 tuổi) Qatar Al-Gharafa
4 2HV Mohammed Aiash (2001-02-27)27 tháng 2, 2001 (23 tuổi) Qatar Al-Ahli
5 2HV Hashemi Al-Hussain (2003-08-15)15 tháng 8, 2003 (20 tuổi) Tây Ban Nha Calahorra
6 3TV Mostafa Meshaal (2001-03-28)28 tháng 3, 2001 (23 tuổi) Qatar Al Sadd
7 3TV Fares Said (2003-01-07)7 tháng 1, 2003 (21 tuổi) Qatar Al-Duhail
8 3TV Naif Al-Hadhrami (2001-07-18)18 tháng 7, 2001 (22 tuổi) Qatar Al-Rayyan
9 4 Tameem Al-Abdullah (2002-10-05)5 tháng 10, 2002 (21 tuổi) Qatar Al-Rayyan
10 4 Khalid Ali Sabah (2001-10-05)5 tháng 10, 2001 (22 tuổi) Qatar Al-Wakrah
11 2HV Abdullah Al-Yazidi (2002-03-28)28 tháng 3, 2002 (22 tuổi) Qatar Al-Sadd
12 4 Mubarak Shanan (2004-02-20)20 tháng 2, 2004 (20 tuổi) Tây Ban Nha Calahorra
13 2HV Abdullah Al-Ali (2001-11-20)20 tháng 11, 2001 (22 tuổi) Qatar Al-Rayyan
14 3TV Mahdi Salem (2004-04-04)4 tháng 4, 2004 (20 tuổi) Qatar Al-Shamal
15 3TV Jassem Gaber (2002-02-20)20 tháng 2, 2002 (22 tuổi) Qatar Al-Arabi
16 3TV Jassem Al-Sharshani (2003-01-02)2 tháng 1, 2003 (21 tuổi) Qatar Al Ahli
17 3TV Lotfi Madjer (2002-03-22)22 tháng 3, 2002 (22 tuổi) Qatar Al-Duhail
18 3TV Nabil Irfan (2004-02-07)7 tháng 2, 2004 (20 tuổi) Qatar Al-Wakrah
19 4 Ahmed Al-Rawi (2004-05-30)30 tháng 5, 2004 (19 tuổi) Qatar Al-Rayyan
20 4 Mohamed Khaled Gouda (2005-01-26)26 tháng 1, 2005 (19 tuổi) Tây Ban Nha Calahorra
21 1TM Ali Nader Mahmoud (2002-07-07)7 tháng 7, 2002 (21 tuổi) Qatar Al-Khor
22 1TM Amir Hassan (2004-04-22)22 tháng 4, 2004 (19 tuổi) Qatar Al-Arabi
23 3TV Mohamed Al-Manai (2002-10-25)25 tháng 10, 2002 (21 tuổi) Qatar Al-Markhiya

Bảng B

Trung Quốc

Trung Quốc đã công bố đội hình chính thức vào ngày 5 tháng 4 năm 2024. Vào ngày 16 tháng 4 năm 2024, Trần Vũ Hạo được triệu tập để thay thế cho Mộc Tháp Lực Phủ, người vắng mặt do chấn thương.

Huấn luyện viên: Thành Diệu Đông

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Lý Hạo (2004-03-06)6 tháng 3, 2004 (20 tuổi) Tây Ban Nha Cornellà
2 2HV Hồ Hạ Thao (2003-10-05)5 tháng 10, 2003 (20 tuổi) Trung Quốc Thành Đô Dung Thành
3 2HV Lưu Hạo Phàm (2003-10-23)23 tháng 10, 2003 (20 tuổi) Trung Quốc Chiết Giang
4 2HV Lương Thiệu Hưng (2002-06-22)22 tháng 6, 2002 (21 tuổi) Trung Quốc Bắc Kinh Quốc An
5 2HV Chu Việt (2001-05-04)4 tháng 5, 2001 (22 tuổi) Trung Quốc Sơn Đông Thái Sơn
6 3TV A Bố Lạp Hán (2001-04-26)26 tháng 4, 2001 (22 tuổi) Trung Quốc Vũ Hán Tam Trấn
7 3TV Đào Cường Long (2001-11-20)20 tháng 11, 2001 (22 tuổi) Trung Quốc Vũ Hán Tam Trấn
8 2HV Trần Vũ Hạo (2001-11-15)15 tháng 11, 2001 (22 tuổi) Trung Quốc Vũ Hán Tam Trấn
9 4 Bái Hợp Lạp Mộc (2003-03-08)8 tháng 3, 2003 (21 tuổi) Trung Quốc Thâm Quyến Tân Bằng Thành
10 3TV Giả Phi Phàm (2001-01-13)13 tháng 1, 2001 (23 tuổi) Trung Quốc Sơn Đông Thái Sơn
11 4 Lưu Tuấn Hiền (2001-01-25)25 tháng 1, 2001 (23 tuổi) Trung Quốc Thiên Tân Tân Môn Hổ
12 1TM Vũ Kim Vĩnh (2004-07-06)6 tháng 7, 2004 (19 tuổi) Trung Quốc Sơn Đông Thái Sơn
13 2HV Kim Thuận Khải (2001-10-19)19 tháng 10, 2001 (22 tuổi) Trung Quốc Thượng Hải Thân Hoa
14 4 Vương Ngọc Đống (2006-11-23)23 tháng 11, 2006 (17 tuổi) Trung Quốc Chiết Giang
15 2HV Nguyễn Kỳ Long (2001-01-02)2 tháng 1, 2001 (23 tuổi) Trung Quốc Bắc Kinh Quốc An
16 2HV Dương Tử Hào (2001-01-07)7 tháng 1, 2001 (23 tuổi) Trung Quốc Thiên Tân Tân Môn Hổ
17 4 Ngải Phi Nhĩ Đinh (2003-09-15)15 tháng 9, 2003 (20 tuổi) Trung Quốc Vũ Hán Tam Trấn
18 4 Đỗ Nguyệt Trưng (2005-09-14)14 tháng 9, 2005 (18 tuổi) Bồ Đào Nha Juveforce
19 3TV Đoàn Đức Trí (2001-11-22)22 tháng 11, 2001 (22 tuổi) Trung Quốc Tô Châu Đông Ngô
20 3TV Lưu Chúc Nhuận (2001-10-06)6 tháng 10, 2001 (22 tuổi) Trung Quốc Cảng Thượng Hải
21 3TV Từ Bân (2004-05-02)2 tháng 5, 2004 (19 tuổi) Trung Quốc Quảng Châu
22 1TM Hoàng Tử Hào (2001-06-09)9 tháng 6, 2001 (22 tuổi) Trung Quốc Nam Kinh Thành Thị
23 3TV Tạ Văn Năng (2001-02-06)6 tháng 2, 2001 (23 tuổi) Trung Quốc Sơn Đông Thái Sơn

Nhật Bản

Nhật Bản đã công bố đội hình chính thức vào ngày 4 tháng 4 năm 2024.

Huấn luyện viên: Ōiwa Gō

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Leo Kokubo (2001-01-23)23 tháng 1, 2001 (23 tuổi) 4 0 Bồ Đào Nha Benfica
2 2HV Handa Riku (2002-01-01)1 tháng 1, 2002 (22 tuổi) 8 0 Nhật Bản Gamba Osaka
3 2HV Nishio Ryūya (2001-05-16)16 tháng 5, 2001 (22 tuổi) 8 0 Nhật Bản Cerezo Osaka
4 2HV Sekine Hiroki (2002-08-11)11 tháng 8, 2002 (21 tuổi) 9 0 Nhật Bản Kashiwa Reysol
5 2HV Kimura Seiji (2001-08-24)24 tháng 8, 2001 (22 tuổi) 12 0 Nhật Bản Sagan Tosu
6 3TV Kawasaki Sōta (2001-07-30)30 tháng 7, 2001 (22 tuổi) 1 0 Nhật Bản Kyoto Sanga
7 3TV Yamamoto Rihito (2001-12-12)12 tháng 12, 2001 (22 tuổi) 18 1 Bỉ Sint-Truiden
8 3TV Fujita Joeru Chima (2002-02-16)16 tháng 2, 2002 (22 tuổi) 21 1 Bỉ Sint-Truiden
9 4 Fujio Shōta (2001-05-02)2 tháng 5, 2001 (22 tuổi) 14 4 Nhật Bản Machida Zelvia
10 3TV Satō Kein (2001-07-11)11 tháng 7, 2001 (22 tuổi) 20 7 Đức Werder Bremen
11 3TV Yamada Fūki (2001-07-10)10 tháng 7, 2001 (22 tuổi) 13 0 Nhật Bản Tokyo Verdy
12 1TM Nozawa Taishi Brandon (2002-12-25)25 tháng 12, 2002 (21 tuổi) 2 0 Nhật Bản FC Tokyo
13 4 Araki Ryōtarō (2002-01-29)29 tháng 1, 2002 (22 tuổi) 1 0 Nhật Bản FC Tokyo
14 3TV Tanaka Satoshi (2002-08-13)13 tháng 8, 2002 (21 tuổi) 5 1 Nhật Bản Shonan Bellmare
15 2HV Suzuki Kaito (2002-08-25)25 tháng 8, 2002 (21 tuổi) 9 2 Nhật Bản Júbilo Iwata
16 2HV Uchino Takashi (2001-03-07)7 tháng 3, 2001 (23 tuổi) 17 0 Đức Fortuna Düsseldorf
17 3TV Matsuki Kuryu (2003-04-30)30 tháng 4, 2003 (20 tuổi) 13 3 Nhật Bản FC Tokyo
18 4 Uchino Kōtarō (2004-06-19)19 tháng 6, 2004 (19 tuổi) 6 5 Nhật Bản Đại học Tsukuba
19 4 Hosoya Mao (2001-09-07)7 tháng 9, 2001 (22 tuổi) 16 8 Nhật Bản Kashiwa Reysol
20 3TV Hirakawa Yū (2001-01-03)3 tháng 1, 2001 (23 tuổi) 5 1 Nhật Bản Machida Zelvia
21 2HV Ōhata Ayumu (2001-04-27)27 tháng 4, 2001 (22 tuổi) 5 0 Nhật Bản Urawa Red Diamonds
22 2HV Takai Kōta (2004-09-04)4 tháng 9, 2004 (19 tuổi) 2 0 Nhật Bản Kawasaki Frontale
23 1TM Yamada Taiki (2002-01-08)8 tháng 1, 2002 (22 tuổi) 0 0 Nhật Bản Kashima Antlers

Hàn Quốc

Hàn Quốc đã công bố đội hình chính thức vào ngày 29 tháng 3 năm 2024. Yang Hyun-jun không được câu lạc bộ chủ quản nhả người và đã được thay thế bởi Hong Si-hoo vào ngày 5 tháng 4 năm 2024. Bae Jun-hoKim Ji-soo cũng không được câu lạc bộ nhả người và đã được thay thế bởi Choi Kang-minKim Dong-jin vào ngày 16 tháng 4.

Huấn luyện viên: Hwang Sun-hong

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Kim Jeong-hoon (2001-04-20)20 tháng 4, 2001 (22 tuổi) Hàn Quốc Jeonbuk Hyundai Motors
2 2HV Cho Hyun-taek (2001-08-02)2 tháng 8, 2001 (22 tuổi) Hàn Quốc Gimcheon Sangmu
3 2HV Hwang Jae-won (2002-08-16)16 tháng 8, 2002 (21 tuổi) Hàn Quốc Daegu FC
4 2HV Seo Myung-gwan (2002-11-23)23 tháng 11, 2002 (21 tuổi) Hàn Quốc Bucheon FC 1995
5 2HV Byun Joon-soo (2001-11-30)30 tháng 11, 2001 (22 tuổi) Hàn Quốc Gwangju FC
6 4 Lee Young-joon (2003-05-23)23 tháng 5, 2003 (20 tuổi) Hàn Quốc Gimcheon Sangmu
7 3TV Hong Si-hoo (2001-01-08)8 tháng 1, 2001 (23 tuổi) Hàn Quốc Incheon United
8 3TV Lee Kang-hee (2001-08-24)24 tháng 8, 2001 (22 tuổi) Hàn Quốc Gyeongnam FC
9 4 An Jae-jun (2001-04-03)3 tháng 4, 2001 (23 tuổi) Hàn Quốc Bucheon FC 1995
10 3TV Hong Yun-sang (2002-03-19)19 tháng 3, 2002 (22 tuổi) Hàn Quốc Pohang Steelers
11 3TV Jeong Sang-bin (2002-04-01)1 tháng 4, 2002 (22 tuổi) Hoa Kỳ Minnesota United
12 1TM Baek Jong-bum (2001-01-21)21 tháng 1, 2001 (23 tuổi) Hàn Quốc FC Seoul
13 3TV Paik Sang-hoon (2002-01-07)7 tháng 1, 2002 (22 tuổi) Hàn Quốc FC Seoul
14 3TV Kang Sang-yoon (2004-05-31)31 tháng 5, 2004 (19 tuổi) Hàn Quốc Suwon FC
15 2HV Lee Jae-won (2002-05-05)5 tháng 5, 2002 (21 tuổi) Hàn Quốc Cheonan City
16 2HV Jang Si-young (2002-03-31)31 tháng 3, 2002 (22 tuổi) Hàn Quốc Ulsan HD
17 3TV Eom Ji-sung (2002-05-09)9 tháng 5, 2002 (21 tuổi) Hàn Quốc Gwangju FC
18 3TV Kang Seong-jin (2003-03-26)26 tháng 3, 2003 (21 tuổi) Hàn Quốc FC Seoul
19 3TV Kim Min-woo (2002-03-16)16 tháng 3, 2002 (22 tuổi) Đức Fortuna Düsseldorf
20 3TV Choi Kang-min (2002-04-24)24 tháng 4, 2002 (21 tuổi) Hàn Quốc Ulsan HD
21 1TM Shin Song-hoon (2002-11-07)7 tháng 11, 2002 (21 tuổi) Hàn Quốc Chungnam Asan
22 2HV Lee Tae-seok (2002-07-28)28 tháng 7, 2002 (21 tuổi) Hàn Quốc FC Seoul
23 3TV Kim Dong-jin (2003-07-30)30 tháng 7, 2003 (20 tuổi) Hàn Quốc Pohang Steelers

Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất

Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất đã công bố danh sách sơ bộ gồm 30 cầu thủ vào ngày 4 tháng 4 năm 2024. Bader Nasser, Mohammed AbbasHazem Mohammad không được câu lạc bộ chủ quản nhả người và được thay thế bởi Ali Abdulaziz, Abdulla AbdelazizAbdullah Al-Hammadi vào ngày 16 tháng 4.

HLV: Uruguay Marcelo Broli

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Rakan Al-Menhali (2001-03-27)27 tháng 3, 2001 (23 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Jazira
2 2HV Mohammed Al-Maazmi (2001-01-16)16 tháng 1, 2001 (23 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Hatta
3 2HV Mayed Al-Teneiji (2002-06-21)21 tháng 6, 2002 (21 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Nasr
4 3TV Ahmed Al-Hammadi (2001-01-06)6 tháng 1, 2001 (23 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Jazira
5 2HV Khamis Al-Mansoori (2004-01-15)15 tháng 1, 2004 (20 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Baniyas
6 3TV Ali Abdulaziz (2003-07-16)16 tháng 7, 2003 (20 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Nasr
7 4 Harib Abdalla (2002-11-26)26 tháng 11, 2002 (21 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Shabab Al Ahli
8 3TV Sultan Al Bedwawi (2001-10-06)6 tháng 10, 2001 (22 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Hatta
9 4 Mohamed Ibrahim (2002-12-15)15 tháng 12, 2002 (21 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Ittihad Kalba
10 4 Abdulla Abdelaziz (2002-06-10)10 tháng 6, 2002 (21 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Ajman
11 4 Yaser Al-Blooshi (2001-01-06)6 tháng 1, 2001 (23 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Ittihad Kalba
12 3TV Abdulla Hamad (2001-09-18)18 tháng 9, 2001 (22 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Wahda
13 2HV Abdulla Al-Balooshi (2001-01-01)1 tháng 1, 2001 (23 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Nasr
14 2HV Mohammad Atiq (2001-03-02)2 tháng 3, 2001 (23 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Shabab Al Ahli
15 4 Abdulla Ahmed (2004-06-13)13 tháng 6, 2004 (19 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Wahda
16 4 Ahmed Fawzi (2001-11-26)26 tháng 11, 2001 (22 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Jazira
17 1TM Hamad Al-Meqbali (2003-07-13)13 tháng 7, 2003 (20 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Shabab Al Ahli
18 2HV Mubarak Zamah (2003-11-29)29 tháng 11, 2003 (20 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Jazira
19 4 Abdullah Al-Hammadi (2003-03-20)20 tháng 3, 2003 (21 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Dhafra
20 4 Fahad Badr (2001-03-09)9 tháng 3, 2001 (23 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Emirates
21 4 Sultan Adil (2004-05-04)4 tháng 5, 2004 (19 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Ittihad Kalba
22 1TM Khaled Tawhid (2004-02-16)16 tháng 2, 2004 (20 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Sharjah
23 2HV Zayed Sultan (2001-04-11)11 tháng 4, 2001 (23 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Jazira

Bảng C

Iraq

Iraq đã công bố danh sách sơ bộ gồm 25 cầu thủ vào ngày 3 tháng 4 năm 2024. Vào ngày 13 tháng 4, Mohammed HaithamOmar Abdul-Mujbas rút lui vì chấn thương và được thay thế bởi Hassan KhalidAmin Al-Hamawi.

HLV: Radhi Shenaishil

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Kumel Al-Rekabe (2004-08-19)19 tháng 8, 2004 (19 tuổi) 10 0 Iraq Naft Al-Basra
2 2HV Josef Al-Imam (2004-07-27)27 tháng 7, 2004 (19 tuổi) 12 0 Thụy Điển BK Olympic
3 2HV Ahmed Maknzi (2001-09-24)24 tháng 9, 2001 (22 tuổi) 11 1 Iraq Erbil
4 2HV Zaid Tahseen (2001-01-29)29 tháng 1, 2001 (23 tuổi) 17 1 Iraq Al-Talaba
5 2HV Hussein Amer (2002-04-28)28 tháng 4, 2002 (21 tuổi) 8 0 Iraq Naft Maysan
6 2HV Roman Doulashi (2005-08-07)7 tháng 8, 2005 (18 tuổi) 0 0 Đức Schalke 04
7 3TV Ali Jassim (2004-01-20)20 tháng 1, 2004 (20 tuổi) 7 5 Iraq Al-Quwa Al-Jawiya
8 3TV Ali Almosawe (2002-01-28)28 tháng 1, 2002 (22 tuổi) 8 2 Bồ Đào Nha Estrela
9 3TV Blnd Hassan (2003-08-12)12 tháng 8, 2003 (20 tuổi) 10 4 Hà Lan De Graafschap
10 3TV Nihad Mohammed (2001-01-14)14 tháng 1, 2001 (23 tuổi) 12 0 Iraq Al-Talaba
11 3TV Muntadher Mohammed (2001-06-05)5 tháng 6, 2001 (22 tuổi) 20 2 Iran Mes Rafsanjan
12 1TM Hassan Abbas (2001-01-06)6 tháng 1, 2001 (23 tuổi) 3 0 Iraq Amanat Baghdad
13 2HV Hassan Khalid (2003-05-21)21 tháng 5, 2003 (20 tuổi) 1 0 Iraq Al-Karkh
14 3TV Karrar Mohammed Al-Mukhtar (2001-01-06)6 tháng 1, 2001 (23 tuổi) 16 0 Iraq Al-Talaba
15 4 Amin Al-Hamawi (2003-12-17)17 tháng 12, 2003 (20 tuổi) 4 1 Thụy Điển Helsingborg
16 3TV Muntadher Abdul-Amir (2001-10-06)6 tháng 10, 2001 (22 tuổi) 20 1 Iraq Al-Zawraa
17 2HV Mustafa Saadoon (2001-05-25)25 tháng 5, 2001 (22 tuổi) 11 1 Iraq Al-Quwa Al-Jawiya
18 4 Ridha Fadhil (2001-04-01)1 tháng 4, 2001 (23 tuổi) 12 6 Iraq Amanat Baghdad
19 4 Salem Ahmad (2002-03-24)24 tháng 3, 2002 (22 tuổi) 0 0 Iraq Al-Minaa
20 2HV Halo Fayaq (2001-05-23)23 tháng 5, 2001 (22 tuổi) 2 1 Iraq Erbil
21 3TV Zaid Ismael (2002-01-03)3 tháng 1, 2002 (22 tuổi) 9 0 Iraq Al-Talaba
22 1TM Hussein Hassan (2002-11-15)15 tháng 11, 2002 (21 tuổi) 1 0 Iraq Al-Karkh
23 2HV Karrar Saad (2001-03-07)7 tháng 3, 2001 (23 tuổi) 14 0 Iraq Al-Talaba

Ả Rập Xê Út

Ả Rập Xê Út đã công bố danh sách chính thức vào ngày 29 tháng 3 năm 2024.

HLV: Saad Al-Shehri

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Abdulrahman Al-Sanbi (2001-02-03)3 tháng 2, 2001 (23 tuổi) 16 0 Ả Rập Xê Út Al-Ahli
2 2HV Mohammed Aboulshamat (2002-08-11)11 tháng 8, 2002 (21 tuổi) 23 1 Ả Rập Xê Út Al-Qadsiah
3 2HV Mohammed Sulaiman (2004-04-08)8 tháng 4, 2004 (20 tuổi) 4 0 Ả Rập Xê Út Al-Ahli
4 2HV Rayane Hamidou (2002-04-13)13 tháng 4, 2002 (22 tuổi) 18 1 Ả Rập Xê Út Al-Ahli
5 2HV Jehad Thakri (2001-07-21)21 tháng 7, 2001 (22 tuổi) 3 0 Ả Rập Xê Út Al-Qadsiah
6 3TV Eid Al-Muwallad (2001-12-14)14 tháng 12, 2001 (22 tuổi) 0 0 Ả Rập Xê Út Al-Okhdood
7 3TV Ziyad Al-Johani (2001-11-11)11 tháng 11, 2001 (22 tuổi) 29 5 Ả Rập Xê Út Al-Ahli
8 3TV Faisal Al-Ghamdi (2001-08-13)13 tháng 8, 2001 (22 tuổi) 22 1 Ả Rập Xê Út Al-Ittihad
9 4 Abdullah Radif (2003-01-20)20 tháng 1, 2003 (21 tuổi) 22 7 Ả Rập Xê Út Al-Shabab
10 3TV Saad Al-Nasser (2001-01-08)8 tháng 1, 2001 (23 tuổi) 20 3 Ả Rập Xê Út Al-Taawoun
11 3TV Ahmed Al-Ghamdi (2001-09-20)20 tháng 9, 2001 (22 tuổi) 31 7 Ả Rập Xê Út Al-Ittihad
12 2HV Zakaria Hawsawi (2001-01-12)12 tháng 1, 2001 (23 tuổi) 16 1 Ả Rập Xê Út Al-Ittihad
13 2HV Mohammed Al-Dossari (2001-04-01)1 tháng 4, 2001 (23 tuổi) 0 0 Ả Rập Xê Út Hajer
14 3TV Awad Al-Nashri (2002-03-15)15 tháng 3, 2002 (22 tuổi) 21 0 Ả Rập Xê Út Al-Ittihad
15 2HV Marwan Al-Sahafi (2004-02-17)17 tháng 2, 2004 (20 tuổi) 4 1 Ả Rập Xê Út Al-Ittihad
16 4 Mohammed Maran (2001-02-15)15 tháng 2, 2001 (23 tuổi) 36 15 Ả Rập Xê Út Al-Nassr
17 4 Haitham Asiri (2001-03-25)25 tháng 3, 2001 (23 tuổi) 21 7 Ả Rập Xê Út Al-Ahli
18 3TV Abdulelah Hawsawi (2001-06-02)2 tháng 6, 2001 (22 tuổi) 3 0 Ả Rập Xê Út Al-Khaleej
19 2HV Meshal Al-Sebyani (2001-04-11)11 tháng 4, 2001 (23 tuổi) 28 0 Ả Rập Xê Út Al-Faisaly
20 3TV Saleh Aboulshamat (2002-08-11)11 tháng 8, 2002 (21 tuổi) 12 0 Ả Rập Xê Út Al-Taawoun
21 1TM Ahmed Al Jubaya (2001-10-26)26 tháng 10, 2001 (22 tuổi) 13 0 Ả Rập Xê Út Al-Qadsiah
22 1TM Mohammed Al-Absi (2002-09-24)24 tháng 9, 2002 (21 tuổi) 7 0 Ả Rập Xê Út Al-Shabab
23 3TV Ayman Yahya (2001-05-14)14 tháng 5, 2001 (22 tuổi) 12 4 Ả Rập Xê Út Al-Nassr

Tajikistan

Tajikistan đã công bố danh sách sơ bộ gồm 24 cầu thủ vào ngày 3 tháng 4 năm 2024.

HLV: Mubin Ergashev

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Safarmad Gafforov (2004-04-14)14 tháng 4, 2004 (20 tuổi) Tajikistan Khujand
2 2HV Jonibek Sharipov (2002-01-15)15 tháng 1, 2002 (22 tuổi) Tajikistan CSKA Pamir
3 2HV Rakhmatsho Rakhmatzoda (2004-04-06)6 tháng 4, 2004 (20 tuổi) Tajikistan Ravshan
4 2HV Khaydar Sattorov (2003-02-18)18 tháng 2, 2003 (21 tuổi) Tajikistan Khatlon
5 2HV Manuchekhr Safarov (2001-05-31)31 tháng 5, 2001 (22 tuổi) Uzbekistan Neftchi Fergana
6 2HV Fakhriddin Akhtamov (2004-11-26)26 tháng 11, 2004 (19 tuổi) Tajikistan Khujand
7 4 Daler Sharipov (2004-02-13)13 tháng 2, 2004 (20 tuổi) Uzbekistan Metallurg
8 3TV Shukhrat Elmurodov (2002-01-31)31 tháng 1, 2002 (22 tuổi) Tajikistan Regar-TadAZ
9 4 Rustam Soirov (2002-09-12)12 tháng 9, 2002 (21 tuổi) Tajikistan Istiklol
10 3TV Ruslan Khayloev (2003-10-29)29 tháng 10, 2003 (20 tuổi) Nga Tyumen
11 3TV Shokhrukh Sangov (2002-10-31)31 tháng 10, 2002 (21 tuổi) Tajikistan Khosilot
12 2HV Sodikjon Kurbonov (2003-01-19)19 tháng 1, 2003 (21 tuổi) Tajikistan Istiklol
13 3TV Amadoni Kamolov (2003-01-16)16 tháng 1, 2003 (21 tuổi) Tajikistan Istiklol
14 3TV Alisher Shukurov (2002-03-30)30 tháng 3, 2002 (22 tuổi) Gruzia Dinamo Tbilisi
15 2HV Mekhrubon Karimov (2004-01-09)9 tháng 1, 2004 (20 tuổi) Gruzia Samgurali
16 1TM Mukhammadrabi Rakhmatulloev (2002-07-28)28 tháng 7, 2002 (21 tuổi) Tajikistan Ravshan
17 3TV Tokhirdzhon Tagoyzoda (2001-10-09)9 tháng 10, 2001 (22 tuổi) Tajikistan Khosilot
18 3TV Azizbek Khaitov (2003-04-06)6 tháng 4, 2003 (21 tuổi) Tajikistan Ravshan
19 4 Mekhron Madaminov (2002-05-01)1 tháng 5, 2002 (21 tuổi) Tajikistan Istiklol
20 2HV Bekmurod Khaytov (2003-12-21)21 tháng 12, 2003 (20 tuổi) Tajikistan Khatlon
21 3TV Jomi Nazarov (2001-12-08)8 tháng 12, 2001 (22 tuổi) Tây Ban Nha Sarrià
22 4 Shahrom Samiev (2001-02-08)8 tháng 2, 2001 (23 tuổi) Uzbekistan Andijon
23 1TM Mukhriddin Khasanov (2002-09-23)23 tháng 9, 2002 (21 tuổi) Tajikistan Istiklol

Thái Lan

Thái Lan đã công bố danh sách chính thức vào ngày 4 tháng 4 năm 2024.

HLV: Issara Sritaro

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Soponwit Rakyart (2001-01-25)25 tháng 1, 2001 (23 tuổi) 7 0 Thái Lan Muangthong United
2 2HV Phongsakon Trisat (2001-03-19)19 tháng 3, 2001 (23 tuổi) 16 0 Thái Lan Chonburi
3 2HV Warinthon Jamnongwat (2002-04-06)6 tháng 4, 2002 (22 tuổi) 8 0 Thái Lan Chainat Hornbill
4 2HV Kritsada Nontharat (2001-02-16)16 tháng 2, 2001 (23 tuổi) 15 0 Thái Lan Bangkok United
5 2HV Chonnapat Buaphan (2004-03-22)22 tháng 3, 2004 (20 tuổi) 16 2 Thái Lan BG Pathum United
6 2HV Songwut Kraikruan (2001-11-06)6 tháng 11, 2001 (22 tuổi) 4 0 Thái Lan Muangthong United
7 3TV Settasit Suvannaseat (2002-03-06)6 tháng 3, 2002 (22 tuổi) 7 0 Thái Lan Chiangrai United
8 4 Teerasak Poeiphimai (2002-09-21)21 tháng 9, 2002 (21 tuổi) 25 9 Thái Lan Port
9 4 Guntapon Keereeleang (2001-01-22)22 tháng 1, 2001 (23 tuổi) 4 1 Thái Lan Bangkok United
10 4 Chitsanupong Choti (2001-09-29)29 tháng 9, 2001 (22 tuổi) 6 1 Thái Lan Khonkaen United
11 3TV Erawan Garnier (2006-01-05)5 tháng 1, 2006 (18 tuổi) 0 0 Pháp Lyon
12 2HV Waris Choolthong (2004-01-08)8 tháng 1, 2004 (20 tuổi) 9 0 Thái Lan BG Pathum United
13 2HV Pattarapon Suksakit (2003-08-19)19 tháng 8, 2003 (20 tuổi) 1 0 Thái Lan Sukhothai
14 3TV Purachet Thodsanit (2001-05-09)9 tháng 5, 2001 (22 tuổi) 21 4 Thái Lan Muangthong United
15 3TV Natcha Promsomboon (2001-02-08)8 tháng 2, 2001 (23 tuổi) 7 0 Thái Lan Ayutthaya United
16 3TV Seksan Ratree (2003-03-14)14 tháng 3, 2003 (21 tuổi) 5 0 Thái Lan Buriram United
17 4 Chukid Wanpraphao (2001-07-02)2 tháng 7, 2001 (22 tuổi) 8 2 Thái Lan Ayutthaya United
18 3TV Sittha Boonlha (2004-09-02)2 tháng 9, 2004 (19 tuổi) 17 1 Thái Lan Port
19 2HV Phon-Ek Jensen (2003-05-30)30 tháng 5, 2003 (20 tuổi) 2 0 Thái Lan PT Prachuap
20 1TM Thirawooth Sruanson (2001-11-10)10 tháng 11, 2001 (22 tuổi) 9 0 Thái Lan Kasetsart
21 3TV Songkhramsamut Namphueng (2003-11-07)7 tháng 11, 2003 (20 tuổi) 3 0 Thái Lan Police Tero
22 2HV Thanison Paibulkijcharoen (2002-02-19)19 tháng 2, 2002 (22 tuổi) 7 0 Thái Lan Chiangmai United
23 1TM Siriwat Ingkaew (2001-01-11)11 tháng 1, 2001 (23 tuổi) 3 0 Thái Lan Phrae United

Bảng D

Kuwait

Kuwait đã công bố danh sách sơ bộ gồm 25 cầu thủ vào ngày 4 tháng 4 năm 2024. Vào ngày 17 tháng 4, Abdullah Al-AwadiBader Al-Mutairi đã được thay thế bởi Hamad Al-TaweelJarah Al-Hilali.

HLV: Bồ Đào Nha Emílio Peixe

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Abdulrahman Al-Fadhli (2001-03-23)23 tháng 3, 2001 (23 tuổi) Kuwait Al-Salmiya
2 2HV Mohsen Ghareeb (2004-11-11)11 tháng 11, 2004 (19 tuổi) Kuwait Al-Kuwait
3 2HV Faisal Al-Shatti (2002-05-19)19 tháng 5, 2002 (21 tuổi) Kuwait Al-Qadsia
4 2HV Youssef Al-Haqqan (2002-02-05)5 tháng 2, 2002 (22 tuổi) Kuwait Al-Qadsia
5 2HV Abdulrahman Al-Daihani (2001-01-21)21 tháng 1, 2001 (23 tuổi) Kuwait Al-Qadsia
6 2HV Khaled Al-Fadhli (2002-02-23)23 tháng 2, 2002 (22 tuổi) Kuwait Al-Qadsia
7 4 Ibrahim Kameel (2002-06-10)10 tháng 6, 2002 (21 tuổi) Kuwait Al-Kuwait
8 3TV Fahad Al-Fadhli (2001-02-04)4 tháng 2, 2001 (23 tuổi) Kuwait Kazma
9 4 Salman Al-Awadi (2001-05-21)21 tháng 5, 2001 (22 tuổi) Kuwait Al-Arabi
10 3TV Hussain Ashkanani (2002-01-26)26 tháng 1, 2002 (22 tuổi) Kuwait Al-Arabi
11 2HV Abdulrahman Karam (2001-03-15)15 tháng 3, 2001 (23 tuổi) Kuwait Al-Arabi
12 4 Hamad Al-Taweel (2001-07-26)26 tháng 7, 2001 (22 tuổi) Kuwait Khaitan
13 3TV Sultan Al-Faraj (2001-06-16)16 tháng 6, 2001 (22 tuổi) Kuwait Al-Kuwait
14 3TV Saleh Faisal (2003-11-18)18 tháng 11, 2003 (20 tuổi) Kuwait Kazma
15 4 Abdulaziz Asaad (2002-01-28)28 tháng 1, 2002 (22 tuổi) Kuwait Al-Jahra
16 3TV Mahdi Dashti (2001-10-26)26 tháng 10, 2001 (22 tuổi) Kuwait Al-Salmiya
17 4 Talal Al-Qaissi (2002-06-21)21 tháng 6, 2002 (21 tuổi) Kuwait Kazma
18 3TV Montaser Suleiman (2005-05-17)17 tháng 5, 2005 (18 tuổi) Kuwait Kazma
19 4 Jarah Al-Hilali (2004-02-29)29 tháng 2, 2004 (20 tuổi) Kuwait Kazma
20 4 Muath Al-Enezi (2003-07-16)16 tháng 7, 2003 (20 tuổi) Kuwait Al-Salmiya
21 4 Abdulrahman Al-Rashidi (2004-01-12)12 tháng 1, 2004 (20 tuổi) Kuwait Al-Nasr
22 1TM Abdulrahman Kameel (2001-03-08)8 tháng 3, 2001 (23 tuổi) Kuwait Al-Qadsia
23 1TM Abdulrahman Al-Harbi (2003-10-03)3 tháng 10, 2003 (20 tuổi) Kuwait Al-Tadamon

Malaysia

Malaysia đã công bố danh sách sơ bộ gồm 28 cầu thủ vào ngày 12 tháng 3 năm 2024. Danh sách chính thức được công bố vào ngày 1 tháng 4 năm 2024. Aiman Afif đã rút lui vì chấn thương vào ngày 8 tháng 4 và được thay thế bởi Azrin Afiq.

HLV: Tây Ban Nha Juan Torres Garrido

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Firdaus Irman (2001-07-23)23 tháng 7, 2001 (22 tuổi) Malaysia Perak
2 2HV Aiman Yusni (2002-05-11)11 tháng 5, 2002 (21 tuổi) Malaysia Perak
3 2HV Ubaidullah Shamsul (2003-11-30)30 tháng 11, 2003 (20 tuổi) Malaysia Terengganu
4 3TV Muhammad Abu Khalil (2005-04-11)11 tháng 4, 2005 (19 tuổi) Malaysia Selangor
5 2HV Harith Haiqal (2002-06-22)22 tháng 6, 2002 (21 tuổi) Malaysia Selangor
6 2HV Najmuddin Akmal (2003-01-11)11 tháng 1, 2003 (21 tuổi) Malaysia Johor Darul Ta'zim
7 3TV Mukhairi Ajmal (2001-11-07)7 tháng 11, 2001 (22 tuổi) Malaysia Selangor
8 3TV T. Saravanan (2001-02-26)26 tháng 2, 2001 (23 tuổi) Malaysia Sri Pahang
9 4 Aliff Izwan (2004-02-10)10 tháng 2, 2004 (20 tuổi) Malaysia Selangor
10 4 Luqman Hakim Shamsudin (2002-03-05)5 tháng 3, 2002 (22 tuổi) Nhật Bản YSCC Yokohama
11 4 Alif Zikri (2002-09-04)4 tháng 9, 2002 (21 tuổi) Malaysia Perak
12 3TV Nooa Laine (2002-11-22)22 tháng 11, 2002 (21 tuổi) Malaysia Selangor
13 2HV Umar Hakeem (2002-08-26)26 tháng 8, 2002 (21 tuổi) Malaysia Johor Darul Ta'zim
14 2HV Zikri Khalili (2002-06-22)22 tháng 6, 2002 (21 tuổi) Malaysia Selangor
15 4 Fergus Tierney (2003-03-19)19 tháng 3, 2003 (21 tuổi) Malaysia Johor Darul Ta'zim
16 1TM Azim Al-Amin (2001-09-20)20 tháng 9, 2001 (22 tuổi) Malaysia Selangor
17 3TV Syahir Bashah (2001-09-16)16 tháng 9, 2001 (22 tuổi) Malaysia Selangor
18 3TV Daryl Sham (2002-11-30)30 tháng 11, 2002 (21 tuổi) Malaysia Johor Darul Ta'zim
19 2HV Safwan Mazlan (2002-02-22)22 tháng 2, 2002 (22 tuổi) Malaysia Terengganu
20 2HV Azrin Afiq (2002-01-06)6 tháng 1, 2002 (22 tuổi) Malaysia Negeri Sembilan
21 3TV Saiful Jamaluddin (2002-05-28)28 tháng 5, 2002 (21 tuổi) Malaysia Sri Pahang
22 3TV Haqimi Azim (2003-01-06)6 tháng 1, 2003 (21 tuổi) Malaysia Kuala Lumpur City
23 1TM Sikh Izhan (2002-03-22)22 tháng 3, 2002 (22 tuổi) Malaysia Penang

Uzbekistan

Uzbekistan đã công bố danh sách sơ bộ gồm 26 cầu thủ vào ngày 1 tháng 4 năm 2024. Danh sách chính thức được công bố vào ngày 9 tháng 4 năm 2024. Vào ngày 17 tháng 4, Odil Abdumajidov, Akhmadullo Mukimzhonov, Bekhruz AskarovPulatkhuzha Kholdorkhonov được thay thế bởi Abdukodir Khusanov, Ibrokhimkhalil Yuldoshev, Khojimat ErkinovAbbosbek Fayzullaev.

HLV: Timur Kapadze

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Abduvohid Nematov (2001-03-20)20 tháng 3, 2001 (23 tuổi) 18 0 Uzbekistan Nasaf
2 2HV Saidazamat Mirsaidov 19 tháng 7, 2001 (25 tuổi) 20 1 Uzbekistan Olympic Tashkent
3 2HV Zafarmurod Abdurakhmatov 28 tháng 4, 2003 (23 tuổi) 0 0 Uzbekistan Nasaf
4 2HV Abdukodir Khusanov 29 tháng 2, 2004 (22 tuổi) 3 0 Pháp Lens
5 2HV Mukhammadkodir Khamraliev 6 tháng 7, 2001 (25 tuổi) 26 1 Uzbekistan Pakhtakor
6 2HV Ibrokhimkhalil Yuldoshev 14 tháng 2, 2001 (25 tuổi) 13 0 Kazakhstan Kairat
7 4 Khojimat Erkinov 29 tháng 5, 2001 (25 tuổi) 16 1 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Wahda
8 3TV Ibrokhim Ibrokhimov 12 tháng 1, 2001 (25 tuổi) 18 0 Uzbekistan Olympic Tashkent
9 4 Ulugbek Khoshimov 3 tháng 1, 2001 (25 tuổi) 26 9 Uzbekistan Surkhon
10 3TV Jasurbek Jaloliddinov (đội trưởng) 15 tháng 5, 2002 (24 tuổi) 36 10 Uzbekistan Neftchi Fergana
11 4 Otabek Jurakuziev 2 tháng 4, 2002 (24 tuổi) 24 6 Uzbekistan Olympic Tashkent
12 1TM Vladimir Nazarov 8 tháng 6, 2002 (24 tuổi) 20 0 Uzbekistan Pakhtakor
13 2HV Makhmud Makhamadzhonov 30 tháng 6, 2003 (23 tuổi) 11 1 Uzbekistan Bunyodkor
14 3TV Abbosbek Fayzullaev 3 tháng 10, 2003 (22 tuổi) 11 3 Nga CSKA Moscow
15 3TV Umarali Rakhmonaliev 18 tháng 8, 2003 (22 tuổi) 8 2 Nga Rubin Kazan
16 2HV Asadbek Rakhimzhonov 17 tháng 2, 2004 (22 tuổi) 9 0 Uzbekistan Olympic Tashkent
17 3TV Diyor Kholmatov 22 tháng 7, 2002 (24 tuổi) 15 1 Uzbekistan Pakhtakor
18 2HV Alibek Davronov 28 tháng 12, 2002 (23 tuổi) 19 3 Uzbekistan Nasaf
19 4 Khusayin Norchaev 6 tháng 2, 2002 (24 tuổi) 24 11 Uzbekistan Neftchi Fergana
20 4 Ruslanbek Jiyanov 5 tháng 6, 2001 (25 tuổi) 29 2 Uzbekistan Navbahor
21 1TM Khamidullo Abdunabiev 20 tháng 8, 2002 (23 tuổi) 7 0 Uzbekistan Olympic Tashkent
22 4 Alisher Odilov 15 tháng 7, 2001 (25 tuổi) 27 10 Uzbekistan Olympic Tashkent
23 3TV Abdurauf Buriev 20 tháng 7, 2002 (24 tuổi) 26 0 Uzbekistan Olympic Tashkent

Việt Nam

Việt Nam đã công bố danh sách sơ bộ gồm 28 cầu thủ vào ngày 1 tháng 4 năm 2024. Vào ngày 4 tháng 4, Nguyễn Thanh Nhàn rút lui vì chấn thương và được thay thế bởi Nguyễn Văn Tùng. Đội hình được rút gọn xuống còn 27 cầu thủ vào ngày 7 tháng 4 sau khi Phan Tuấn Tài rút lui vì chấn thương. Vào ngày 15 tháng 4, Nguyễn Thành Khải, Hà Văn PhươngTrần Trung Kiên đã được thay thế bởi Nguyễn Hồng Phúc, Nguyễn Đức Phú, Đoàn Huy HoàngNguyễn Văn Trường.

Huấn luyện viên: Hoàng Anh Tuấn

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Quan Văn Chuẩn (đội trưởng) (2001-01-07)7 tháng 1, 2001 (23 tuổi) 28 0 Việt Nam Hà Nội
2 2HV Nguyễn Hồng Phúc (2003-05-31)31 tháng 5, 2003 (20 tuổi) 6 1 Việt Nam Thể Công – Viettel
3 2HV Trần Quang Thịnh (2001-05-12)12 tháng 5, 2001 (22 tuổi) 20 0 Việt Nam LPBank Hoàng Anh Gia Lai
4 2HV Lương Duy Cương (2001-11-07)7 tháng 11, 2001 (22 tuổi) 28 0 Việt Nam SHB Đà Nẵng
5 2HV Lê Nguyên Hoàng (2005-02-14)14 tháng 2, 2005 (19 tuổi) 9 0 Việt Nam Sông Lam Nghệ An
6 3TV Võ Hoàng Minh Khoa (2001-03-12)12 tháng 3, 2001 (23 tuổi) 13 0 Việt Nam Becamex Bình Dương
7 3TV Hoàng Văn Toản (2001-04-01)1 tháng 4, 2001 (23 tuổi) 7 1 Việt Nam Công an Hà Nội
8 3TV Nguyễn Đức Việt (2004-01-01)1 tháng 1, 2004 (20 tuổi) 18 0 Việt Nam LPBank Hoàng Anh Gia Lai
9 4 Nguyễn Quốc Việt (2003-05-04)4 tháng 5, 2003 (20 tuổi) 22 5 Việt Nam LPBank Hoàng Anh Gia Lai
10 4 Võ Nguyên Hoàng (2002-02-07)7 tháng 2, 2002 (22 tuổi) 8 1 Việt Nam Đông Á Thanh Hóa
11 4 Bùi Vĩ Hào (2003-02-24)24 tháng 2, 2003 (21 tuổi) 13 3 Việt Nam Becamex Bình Dương
12 3TV Nguyễn Văn Trường (2003-09-10)10 tháng 9, 2003 (20 tuổi) 17 0 Việt Nam Hà Nội
13 1TM Nguyễn Văn Việt (2002-07-12)12 tháng 7, 2002 (21 tuổi) 4 0 Việt Nam Sông Lam Nghệ An
14 4 Nguyễn Văn Tùng (2001-12-07)7 tháng 12, 2001 (22 tuổi) 24 11 Việt Nam Hà Nội
15 4 Nguyễn Đình Bắc (2004-08-19)19 tháng 8, 2004 (19 tuổi) 7 1 Việt Nam Quảng Nam
16 2HV Hồ Văn Cường (2003-01-15)15 tháng 1, 2003 (21 tuổi) 13 3 Việt Nam Công an Hà Nội
17 3TV Nguyễn Đức Phú (2003-01-13)13 tháng 1, 2003 (21 tuổi) 13 0 Việt Nam PVF-CAND
18 3TV Khuất Văn Khang (2003-05-11)11 tháng 5, 2003 (20 tuổi) 24 2 Việt Nam Thể Công – Viettel
19 3TV Nguyễn Thái Sơn (2003-07-13)13 tháng 7, 2003 (20 tuổi) 13 1 Việt Nam Đông Á Thanh Hóa
20 2HV Nguyễn Ngọc Thắng (2002-08-02)2 tháng 8, 2002 (21 tuổi) 14 1 Việt Nam Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
21 2HV Nguyễn Mạnh Hưng (2005-08-08)8 tháng 8, 2005 (18 tuổi) 6 0 Việt Nam Trường Tươi Bình Phước
22 4 Nguyễn Minh Quang (2001-02-03)3 tháng 2, 2001 (23 tuổi) 8 1 Việt Nam SHB Đà Nẵng
23 1TM Đoàn Huy Hoàng (2003-06-18)18 tháng 6, 2003 (20 tuổi) 4 0 Việt Nam Trường Tươi Bình Phước

Tham khảo

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0