Quay lại

Jaiden Kucharski

Số áo #9

Forward

Quốc tịch Flag Australia
Tuổi 24
Chiều cao N/A
Cân nặng N/A

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Perth Glory

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Perth Glory
Tên đầy đủCâu lạc bộ bóng đá Perth Glory
Biệt danhThe Glory
Tên ngắn gọnPGFC
Thành lập1 tháng 12 năm 1995; 30 năm trước (1995-12-01)
SânHBF Park
Sức chứa20,500
Chủ sở hữuPelligra Group
Người quản lýAdam Griffiths
Giải đấuA-League Men
2025–26hạng 10 trên 12
Vòng chung kết: không vượt qua vòng loại
Websiteperthglory.com.au Sửa dữ liệu tại Wikidata
Mùa giải hiện nay

Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory (tiếng Anh: Perth Glory Football Club) là một câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp của Úc có trụ sở tại thành phố Perth, bang Tây Úc. Câu lạc bộ hiện đang thi đấu tại A-League Men, giải đấu bóng đá nam cao nhất của Úc.

Câu lạc bộ thi đấu các trận sân nhà tại Sân vận động Perth Rectangular, hiện được biết đến với tên gọi HBF Park vì lý do tài trợ. Đây là sân vận động có sức chứa 20.500 chỗ ngồi trên đường Lord, thành phố Perth. Perth Glory đã sử dụng sân vận động này làm sân nhà kể từ khi câu lạc bộ được thành lập.

Cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất trong lịch sử câu lạc bộ là Bobby Despotovski với 129 bàn thắng trên mọi đấu trường. Jamie Harnwell là cầu thủ ra sân nhiều nhất cho Perth Glory với 256 lần ra sân.

Đội hình

Đội hình hiện tại

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
2 HV Iraq Charbel Shamoon
3 HV New Zealand Sam Sutton
4 HV Anh Scott Wootton (đồng đội trưởng)
5 HV Úc Riley Foxe (cầu thủ học viện)
8 TV Anh Callum Timmins
9 Úc Jaiden Kucharski
17 Úc Arion Sulemani
20 TV Úc Trent Ostler
22 Úc Adam Taggart (đồng đội trưởng)
23 TV Úc Anthony Didulica (cầu thủ học viện)
24 HV Úc Andriano Lebib
25 TV Úc Sebastian Despotovski
Số VT Quốc gia Cầu thủ
27 TV Úc Will Freney
29 TM Úc Matt Sutton
30 HV Úc Tadiwanashe Kuzamba (cầu thủ học viện)
35 TV Úc Oliver Evans (cầu thủ học viện)
34 Wales Tom Lawrence
39 TV Úc Giovanni de Abreu
45 HV Vanuatu Brian Kaltak
67 Bắc Macedonia Stefan Colakovski
TV Úc Calem Nieuwenhof (được mượn từ Heart of Midlothian)
TV Úc Henry Hore
TV Úc Lucas Scicluna
HV Úc Matthew Dench

Cho mượn

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
6 TV Úc Brandon O'Neill (được cho Perth RedStar mượn đến ngày 30 tháng 6 năm 2026)
21 TV Úc Adam Bugarija (được cho Marconi Stallions mượn đến ngày 30 tháng 6 năm 2026)
26 Việt Nam Ngô Đăng Khoa (được cho Công an Thành phố Hồ Chí Minh mượn đến ngày 30 tháng 6 năm 2026)

Danh hiệu

  • Giải vô địch National Soccer League
    • Vô địch (2): 2003, 2004
    • Á quân (2): 2000, 2002
  • National Soccer League Premiership
    • Vô địch (3): 1999–2000, 2001–02, 2003–04
    • Á quân (1): 2002–03
  • Giải vô địch A-League Men
    • Á quân (2): 2012, 2019
  • A-League Men Premiership
    • Vô địch (1): 2018–19
  • Australia Cup
    • Á quân (2): 2014, 2015
  • Cúp Tiền mùa giải A-League
    • Á quân (2): 2005, 2007

Thành tích tại đấu trường châu lục

Mùa giải Giải đấu Vòng Câu lạc bộ Nhà Khách Xếp hạng
2020 AFC Champions League Bảng F Nhật Bản FC Tokyo 0–1 1–0 4
Hàn Quốc Ulsan Hyundai 1–2 2–0
Trung Quốc Thượng Hải Thân Hoa 1–2 3–3

Tham khảo

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0