Jae-Ik Lee
Số áo #28Defender
N/A
Câu lạc bộ hiện tại
Ulsan HD
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Jamie Lee Curtis | |
|---|---|
Jamie Lee Curtis vào năm 2025 | |
| Sinh | 22 tháng 11, 1958 Los Angeles, California |
| Nghề nghiệp | Diễn viên, tác giả |
| Năm hoạt động | 1975-nay |
| Hôn nhân | Christopher Guest (1984-) |
Jamie Lee Curtis (sinh ngày 22 tháng 11 năm 1958) là một nữ diễn viên người Mỹ, và cũng là tác giả của nhiều cuốn sách cho trẻ em.
Một trong những vai diễn nhiều ấn tượng của cô là vai chính trong phim True Lies. Mặc dù cô bắt đầu được biết đến như một "nữ hoàng la thét" ("scream queen") bởi đã bắt đầu nghiệp diễn của mình trong các phim kinh dị như Halloween, The Fog, Prom Night và Terror Train, Curtis đã nhanh chóng chinh phục được khán giả bằng các vai diễn đa dạng trong nhiều thể loại phim khác nhau. Cuốn sách xuất bản năm 1998 của cô, Today I Feel Silly, and Other Moods That Make My Day, đã lọt vào danh mục sách bán chạy nhất (best-seller) của tờ The New York Times. Cô đã kết hôn với nam diễn viên, nghệ sĩ Christopher Guest (Huân tước Haden-Guest) và mặc dù là phu nhân của một huân tước, với danh hiệu Phu nhân Haden-Guest, cô không khi nào dùng danh hiệu này ở Hoa Kỳ. Cô là phát ngôn viên cho Activia. Cô còn là một blogger cho tờ The Huffington Post, ấn bản điện tử.
Sự nghiệp diễn xuất
Điện ảnh
| Năm | Tựa phim | Vai diễn | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 1978 | Halloween | Laurie Strode | |
| 1980 | The Fog | Elizabeth Solley | |
| Prom Night | Kim Hammond | ||
| Terror Train | Alana Maxwell | ||
| 1981 | Roadgames | Pamela 'Hitch' Rushworth | |
| Halloween II | Laurie Strode | ||
| 1982 | Halloween III | Phone Operator | Lồng tiếng, không ghi danh đề |
| 1983 | Trading Places | Ophelia | |
| 1984 | Love Letters | Anna Winter | |
| Grandview, U.S.A. | Michelle 'Mike' Cody | ||
| 1985 | Perfect | Jessie | |
| Amazing Grace and Chuck | Lynn Taylor | ||
| 1988 | Dominick and Eugene | Jennifer Reston | |
| A Fish Called Wanda | Wanda Gershwitz | ||
| Halloween 4 | Laurie Strode | Xuất hiện qua ảnh, không ghi danh đề | |
| 1990 | Blue Steel | Megan Turner | |
| 1991 | Queens Logic | Grace | |
| My Girl | Shelly DeVoto | ||
| 1992 | Forever Young | Claire Cooper | |
| 1994 | My Girl 2 | Shelly DeVoto Sultenfuss | |
| Mother's Boys | Judith 'Jude' Madigan | ||
| True Lies | Helen Tasker | ||
| 1996 | House Arrest | Janet Beindorf | |
| 1997 | Fierce Creatures | Willa Weston | |
| 1998 | Halloween H20: 20 Years Later | Laurie Strode/Keri Tate | |
| 1998 | "Nicholas' Gift" | Maggie Green | |
| 1999 | Virus | Kelly Foster | |
| 2000 | Drowning Mona | Rona Mace | |
| 2001 | The Tailor of Panama | Louisa Pendel | |
| 2002 | Halloween: Resurrection | Laurie Strode | |
| 2003 | Freaky Friday | Tess Coleman | |
| 2004 | Christmas with the Kranks | Nora Krank | |
| 2005 | The Kid & I | Herself | |
| 2008 | Beverly Hills Chihuahua | Aunt Viv | |
| 2009 | Labor Pains | Annie Dixon | |
| 2010 | You Again | Gail Byer Olsen | |
| 2011 | The Little Engine That Could | Beverly "Bev" | Lồng tiếng |
| 2012 | Ngọn đồi hoa hồng anh | Ryoko Matsuzaki | Lồng tiếng (bản tiếng Anh) |
| 2014 | Veronica Mars | Gayle Buckley | |
| 2015 | Spare Parts | Principal Karen Lowry | |
| 2017 | Hondros | Executive Producer | |
| 2018 | Halloween | Laurie Strode | Kiêm giám đốc sản xuất |
| An Acceptable Loss | Rachel Burke | ||
| 2019 | Kẻ đâm lén | Linda Drysdale-Thrombey | |
| 2021 | Halloween Kills | Laurie Strode | Kiêm giám đốc sản xuất |
| 2022 | Cuộc chiến đa vũ trụ | Deirdre Beaubeirdre | Giải Oscar cho Nữ diễn viên chính xuất sắc nhất |
| Halloween Ends | Laurie Strode | Kiêm giám đốc sản xuất | |
| 2023 | Dinh thự ma ám | Madame Leota | |
| 2024 | Borderlands: Trở lại Pandora | Dr. Patricia Tannis | |
| The Last Showgirl | Annette | ||
| 2025 | Ngày thứ sáu siêu kỳ quái | Tess Coleman / Lily Reyes | Kiêm nhà sản xuất |
| Chuyến xe buýt giữa biển lửa | Nhà sản xuất | ||
| Ella McCay | Helen McCay | ||
| 2026 | The Only Living Pickpocket in New York | Moira | Xuất hiện đặc biệt |
| Sender | Lisa | Kiêm nhà sản xuất |
Truyền hình
| Năm | Tựa phim | Vai diễn | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|
| 1977 | Quincy, M.E. | Girl in Dressing Room | Tập: "Visitors in Paradise" | |
| The Hardy Boys/Nancy Drew Mysteries | Mary | Tập: "Mystery of the Fallen Angels" | ||
| Columbo | Waitress | Tập: "The Bye-Bye Sky High I.Q. Murder Case" | ||
| 1977–1978 | Operation Petticoat | Lieutenant Barbara Duran | Vai chính; 23 tập | |
| 1978 | Charlie's Angels | Linda Frey | Tập: "Winning Is for Losers" | |
| The Love Boat | Linda | Tập: "Till Death Do Us Part, Maybe/Chubs/Locked Away" | ||
| 1979 | Buck Rogers in the 25th Century | Jen Burton | Tập: "Unchained Woman" | |
| 1980 | Saturday Night Live | Herself (host) | Tập: "Jamie Lee Curtis/James Brown & Ellen Shipley" | |
| 1981 | She's in the Army Now | Private Rita Jennings | Phim truyền hình | |
| Death of a Centerfold: The Dorothy Stratten Story | Dorothy Stratten | |||
| 1982 | Callahan | Rachel Bartlett | ||
| Money on the Side | Michelle Jamison | |||
| 1984 | Saturday Night Live | Herself (host) | Tập: "Thompson Twins" & "Jamie Lee Curtis/The Fixx" | |
| 1985 | Shelley Duvall's Tall Tales & Legends | Annie Oakley | Tập: "Annie Oakley" | |
| 1986 | As Summers Die | Whitsey Loftin | Phim truyền hình | |
| 1989–1992 | Anything but Love | Hannah Miller | Vai chính; 56 tập (đạo diễn tập: "The Call of the Mild") | |
| 1995 | The Heidi Chronicles | Heidi Holland | Phim truyền hình | |
| 1996 | The Drew Carey Show | Sioux | Tập: "Playing a Unified Field" | |
| 1998 | Nicholas' Gift | Maggie Green | Phim truyền hình | |
| 2000 | Pigs Next Door | Clara | Lồng tiếng; Tập: "Movin' On Up" | |
| 2005 | A Home for the Holidays | TV Program Host | Truyền hình đặc biệt | |
| 2012 | NCIS | Dr. Samantha Ryan | Vai phụ; 5 tập (mùa 9) | |
| 2012, 2014-2015, 2018 | New Girl | Joan Day | Vai phụ; 6 tập (mùa 2–4, 7) | |
| 2014 | Only Human | Evelyn Lang | Phim truyền hình | |
| 2015–2016 | Scream Queens | Cathy Munsch | Vai chính; 23 tập (đạo diễn tập: "Rapunzel, Rapunzel") | |
| 2019 | Game Grumps | Herself | Loạt phim chiếu mạng; Tập: "Playing Super Mario Party w/ JAMIE LEE CURTIS!" | |
| 2020 | Archer | Agent Peregrine Bruchstein | Lồng tiếng; tập: "The Orpheus Gambit" & "Caught Napping" | |
| Martha Knows Best | Herself | Tập: "Martha Claus Is Coming to Town" | ||
| 2022 | Reno 911! | Lieutenant Donna Fitzgibbons | Tập: "Bad Lieutenant Woman" | |
| 2023–nay | The Bear | Donna Berzatto | Vai phụ; 6 tập | |
| 2024 | The Sticky | Bo Shea | Tập: "Blade" & "Apex" (kiêm giám đốc sản xuất) | |
| 2025 | Star Trek: Section 31 | Control | Phim truyền hình | |
| 2026 | Scarpetta | Dorothy Scarpetta | Vai chính; 8 tập (kiêm giám đốc sản xuất) |
Chú thích
Liên kết ngoài
- Official website for Jamie Lee Curtis & Laura Cornell books
- Jamie Lee Curtis trên IMDb
- Jamie Lee Curtis interview Lưu trữ ngày 23 tháng 12 năm 2007 tại Wayback Machine
- Jamie Lee Curtis trên trang TV.com