Quay lại

Yeon Je-Un

Defender

Quốc tịch Flag N/A
Tuổi 31
Chiều cao 6' 1"
Cân nặng 172 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Jeonbuk Motors

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Yeon Jung-hoon
Sinh6 tháng 11, 1978 (47 tuổi)
Busan, Hàn Quốc
Quốc tịch Hàn Quốc
Học vịTrường đại học Myongji
(Ngành Thiết kế sản phẩm)
Năm hoạt động1999-nay
Người đại diện935 Entertainment
Chiều cao1,8 m
Phối ngẫu
Han Ga-in (cưới 2005)
Con cái2
Yeon Jung-hoon
Hangul
Hanja
Romaja quốc ngữYeon Jeong-hun
McCune–ReischauerYŏn Jŏnghun
Hán-ViệtDiên Chính Huân

Yeon Jung-hoon (sinh ngày 6 tháng 11 năm 1978) là một nam diễn viên người Hàn Quốc. Anh được biết đến nhiều nhất với vai diễn East of Eden (2008), bộ phim y tế thời kỳ Jejungwon (2009), và phim về tố tụng hình sự Công tố viên ma cà rồng (2011-2012). Là một người đam mê xe hơi, anh đã làm host ba mùa đầu tiên của Top Gear Korea, phiên bản Hàn Quốc của chương trình BBC.

Đời tư

Cha anh là nam diễn viên kỳ cựu Yeon Kyu-jin, và anh đã kết hôn với nữ diễn viên Han Ga-in. Vào ngày 13 tháng 4 năm 2016 cô đã hạ sinh một bé gái vào ngày 13 tháng 5 năm 2019, cô hạ sinh một bé trai, đứa con thứ hai của họ.

Danh sách phim

Phim truyền hình

Năm Tên phim Tiêu đề ban đầu Vai diễn Kênh
1999 Wave 파도 SBS
2000 KAIST 카카 SBS
Nonstop 논스톱 Jung-hoon MBC
2002 Vienna, Like Coffee (Drama City) 커피 KBS2
2003 Yellow Handkerchief 노란 손수건 Yoon Tae-young KBS1
A problem at My Younger Brother's House 흥부네 박터졌네 Jang Hyun-tae SBS
Rosemary 로즈마리 Jang Jun-oh KBS2
2004 Snow White: Taste Sweet Love 백설 공주 Han Jin-woo KBS2
Love is All Around 사랑 을 할꺼야 Yeon Ha-neul MBC
2005 Sad Love Story 슬픈 연가 Lee Gun-woo MBC
2008 Phía đông vườn địa đàng 에덴의 동쪽 Lee Dong-wook MBC
2009 Dream 드림 Kang Ki-jang (cameo, tập 1) SBS
Jejungwon 제중원 Baek Do-yang SBS
2011 Vampire Prosecutor 뱀파이어 검사 Min Tae-yeon OCN
2012 Can Love Become Money 사랑도 돈이 되나요 Ma In-tak MBN
Vampire Prosecutor 2 뱀파이어 검사 2 Min Tae-yeon OCN
2013 Hôn nhân vàng 금 나와라,뚝딱! Park Hyun-soo MBC
2014 A Time of Love 爱情来的时候 Vua / Kim Dong-seong TVB
2015 Mặt nạ 가면 Min Seok-hoon SBS
2016 My Horrible Boss 욱씨 남정기 Lee Ji-sang JTBC
2017 Man to Man 맨투맨 Mo Seung-jae JTBC
Bravo My Life 브라보 마이 라이프 Shin Dong-woo SBS
2018 My Healing Love 내사랑 치유기 Choi Jin-yoo MBC
2019 Possessed 빙의 Oh Soo-hyeok OCN

Phim điện ảnh

Năm Tên phim Tên phim gốc Vai diễn
2001 My Wife Is a Gangster 조폭 마누라 Hyo-min
2005 Daddy-Long-Legs 키다리 아저씨 Kim Jun-ho
Love in Magic 연애술사 Woo Ji-hoon
2013 Good Friends 좋은 친구들 K
2016 Skiptrace 地絕地逃亡 Willie

Chương trình thực

Năm Tên chương trình Tên gốc Vai trò Kênh
2011 Top Gear Korea mùa 1 탑 기어 코리아 1 Host XTM
2012 Top Gear Korea mùa 2 탑 기어 코리아 2 Host XTM
Top Gear Korea mùa 3 탑 기어 코리아 3 Host XTM
2019 - nay 2 ngày 1 đêm 1박2일 Thành viên cố định KBS2

Đĩa đơn

Album Danh sách bài hát
  • Bài hát từ Sad Love Story OST
  • Phát hành: ngày 3 tháng 2 năm 2005
Danh sách bài hát
03. 몇번을 헤어져도 "No matter how many times we part" 11. 몇번을 헤어져도 (Piano Nocturn)
Yeon Jung-hoon Vol. 1
  • Album
  • Phát hành: ngày 22 tháng 10 năm 2005
Danh sách bài hát
  1. Giới thiệu
  2. All for you
  3. 사랑이 사랑을... "Love Love..."
  4. 그대 알고 있다면 "If you knew"
  5. 오늘까지만 "Just until today"
  6. 사랑했기에...
  7. 고백 "Confession"
  8. 2U
  9. 같은 사랑 (Duet 장미영) "The same love" (Song ca với Jang Mi-young)
  10. 단 하나뿐인... "Only one"
  11. All for you (MR)
  12. 사랑이 사랑을... (MR)
  13. 고백 (MR)

Quảng cáo

Năm Sản phẩm
2003 Lotte Weezzle
2004 Union Bay
2005 KTF
Nước uống rau củ - trái cây 100 Haitai
2010 Máy giặt bong bóng Samsung Hauzen

Đề cử và giải thưởng

Năm Giải thưởng Hạng mục Đề cử Kết quả
2003 KBS Drama Awards Best New Actor Yellow Handkerchief Đoạt giải
2008 MBC Drama Awards PD Award Phía đông vườn địa đàng Đoạt giải
2010 SBS Drama Award Excellence Award, Actor in a Special Planning Drama Jejungwon Đề cử
2013 2nd APAN Star Awards Best Dressed Pots of Gold Đoạt giải
2013 MBC Drama Awards Excellence Award, Actor in a Serial Drama Đoạt giải
2015 Grimae Awards Best Actor Mặt nạ Đoạt giải
2018 MBC Drama Awards Top Excellence Award, Actor in a Serial Drama Đoạt giải

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0