Yeon Je-Un
Defender
Quốc tịch
N/A
N/A
Tuổi
31
Chiều cao
6' 1"
Cân nặng
172 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
Jeonbuk Motors
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Yeon Jung-hoon | |
|---|---|
| Sinh | 6 tháng 11, 1978 Busan, Hàn Quốc |
| Quốc tịch | |
| Học vị | Trường đại học Myongji (Ngành Thiết kế sản phẩm) |
| Năm hoạt động | 1999-nay |
| Người đại diện | 935 Entertainment |
| Chiều cao | 1,8 m |
| Phối ngẫu | Han Ga-in (cưới 2005) |
| Con cái | 2 |
| Yeon Jung-hoon | |
| Hangul | |
|---|---|
| Hanja | |
| Romaja quốc ngữ | Yeon Jeong-hun |
| McCune–Reischauer | Yŏn Jŏnghun |
| Hán-Việt | Diên Chính Huân |
Yeon Jung-hoon (sinh ngày 6 tháng 11 năm 1978) là một nam diễn viên người Hàn Quốc. Anh được biết đến nhiều nhất với vai diễn East of Eden (2008), bộ phim y tế thời kỳ Jejungwon (2009), và phim về tố tụng hình sự Công tố viên ma cà rồng (2011-2012). Là một người đam mê xe hơi, anh đã làm host ba mùa đầu tiên của Top Gear Korea, phiên bản Hàn Quốc của chương trình BBC.
Đời tư
Cha anh là nam diễn viên kỳ cựu Yeon Kyu-jin, và anh đã kết hôn với nữ diễn viên Han Ga-in. Vào ngày 13 tháng 4 năm 2016 cô đã hạ sinh một bé gái vào ngày 13 tháng 5 năm 2019, cô hạ sinh một bé trai, đứa con thứ hai của họ.
Danh sách phim
Phim truyền hình
| Năm | Tên phim | Tiêu đề ban đầu | Vai diễn | Kênh |
|---|---|---|---|---|
| 1999 | Wave | 파도 | SBS | |
| 2000 | KAIST | 카카 | SBS | |
| Nonstop | 논스톱 | Jung-hoon | MBC | |
| 2002 | Vienna, Like Coffee (Drama City) | 커피 | KBS2 | |
| 2003 | Yellow Handkerchief | 노란 손수건 | Yoon Tae-young | KBS1 |
| A problem at My Younger Brother's House | 흥부네 박터졌네 | Jang Hyun-tae | SBS | |
| Rosemary | 로즈마리 | Jang Jun-oh | KBS2 | |
| 2004 | Snow White: Taste Sweet Love | 백설 공주 | Han Jin-woo | KBS2 |
| Love is All Around | 사랑 을 할꺼야 | Yeon Ha-neul | MBC | |
| 2005 | Sad Love Story | 슬픈 연가 | Lee Gun-woo | MBC |
| 2008 | Phía đông vườn địa đàng | 에덴의 동쪽 | Lee Dong-wook | MBC |
| 2009 | Dream | 드림 | Kang Ki-jang (cameo, tập 1) | SBS |
| Jejungwon | 제중원 | Baek Do-yang | SBS | |
| 2011 | Vampire Prosecutor | 뱀파이어 검사 | Min Tae-yeon | OCN |
| 2012 | Can Love Become Money | 사랑도 돈이 되나요 | Ma In-tak | MBN |
| Vampire Prosecutor 2 | 뱀파이어 검사 2 | Min Tae-yeon | OCN | |
| 2013 | Hôn nhân vàng | 금 나와라,뚝딱! | Park Hyun-soo | MBC |
| 2014 | A Time of Love | 爱情来的时候 | Vua / Kim Dong-seong | TVB |
| 2015 | Mặt nạ | 가면 | Min Seok-hoon | SBS |
| 2016 | My Horrible Boss | 욱씨 남정기 | Lee Ji-sang | JTBC |
| 2017 | Man to Man | 맨투맨 | Mo Seung-jae | JTBC |
| Bravo My Life | 브라보 마이 라이프 | Shin Dong-woo | SBS | |
| 2018 | My Healing Love | 내사랑 치유기 | Choi Jin-yoo | MBC |
| 2019 | Possessed | 빙의 | Oh Soo-hyeok | OCN |
Phim điện ảnh
| Năm | Tên phim | Tên phim gốc | Vai diễn |
|---|---|---|---|
| 2001 | My Wife Is a Gangster | 조폭 마누라 | Hyo-min |
| 2005 | Daddy-Long-Legs | 키다리 아저씨 | Kim Jun-ho |
| Love in Magic | 연애술사 | Woo Ji-hoon | |
| 2013 | Good Friends | 좋은 친구들 | K |
| 2016 | Skiptrace | 地絕地逃亡 | Willie |
Chương trình thực
| Năm | Tên chương trình | Tên gốc | Vai trò | Kênh |
|---|---|---|---|---|
| 2011 | Top Gear Korea mùa 1 | 탑 기어 코리아 1 | Host | XTM |
| 2012 | Top Gear Korea mùa 2 | 탑 기어 코리아 2 | Host | XTM |
| Top Gear Korea mùa 3 | 탑 기어 코리아 3 | Host | XTM | |
| 2019 - nay | 2 ngày 1 đêm | 1박2일 | Thành viên cố định | KBS2 |
Đĩa đơn
| Album | Danh sách bài hát |
|---|---|
을
|
Danh sách bài hát |
Yeon Jung-hoon Vol. 1
|
Danh sách bài hát
|
Quảng cáo
| Năm | Sản phẩm |
|---|---|
| 2003 | Lotte Weezzle |
| 2004 | Union Bay |
| 2005 | KTF |
| Nước uống rau củ - trái cây 100 Haitai | |
| 2010 | Máy giặt bong bóng Samsung Hauzen |
Đề cử và giải thưởng
| Năm | Giải thưởng | Hạng mục | Đề cử | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 2003 | KBS Drama Awards | Best New Actor | Yellow Handkerchief | Đoạt giải |
| 2008 | MBC Drama Awards | PD Award | Phía đông vườn địa đàng | Đoạt giải |
| 2010 | SBS Drama Award | Excellence Award, Actor in a Special Planning Drama | Jejungwon | Đề cử |
| 2013 | 2nd APAN Star Awards | Best Dressed | Pots of Gold | Đoạt giải |
| 2013 MBC Drama Awards | Excellence Award, Actor in a Serial Drama | Đoạt giải | ||
| 2015 | Grimae Awards | Best Actor | Mặt nạ | Đoạt giải |
| 2018 | MBC Drama Awards | Top Excellence Award, Actor in a Serial Drama | My Healing Love | Đoạt giải |
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Yeon Jung-hoon trên Instagram
- Yeon Jung-hoon tại DBM Entertainment (bằng tiếng Hàn Quốc)
- Yeon Jung-hoon trên HanCinema
- Yeon Jung-hoon trên IMDb
- Yeon Jung-hoon tại Korean Movie Database
Thống kê chỉ số
Số trận
0 (0)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0