Kamil Amirul
Số áo #4Defender
Philippines
Câu lạc bộ hiện tại
Dynamic Herb Cebu
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Bảng A của Giải vô địch bóng đá ASEAN 2026 diễn ra từ ngày 24 tháng 7 đến ngày 7 tháng 8 năm 2026. Bảng này bao gồm các đội tuyển Việt Nam, Singapore, Indonesia, Campuchia, và Đông Timor. Hai đội đứng đầu mỗi bảng giành quyền vào vòng đấu loại trực tiếp.
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 3 | 1 | 0 | 13 | 1 | +12 | 10 | Vòng đấu loại trực tiếp | |
| 2 | 4 | 2 | 2 | 0 | 5 | 2 | +3 | 8 | ||
| 3 | 4 | 2 | 1 | 1 | 9 | 5 | +4 | 7 | ||
| 4 | 4 | 1 | 0 | 3 | 6 | 10 | −4 | 3 | ||
| 5 | 4 | 0 | 0 | 4 | 0 | 15 | −15 | 0 |
Tại vòng bán kết:
Các trận đấu
Tất cả thời gian được liệt kê là giờ địa phương.
Campuchia vs Singapore
Campuchia
|
Singapore
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Trợ lý trọng tài:
|
Đông Timor vs Việt Nam
| Đông Timor | 0–7 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
Đông Timor
|
Việt Nam
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Trợ lý trọng tài:
|
Singapore vs Đông Timor
| Singapore | 2–0 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
Singapore
|
Đông Timor
|
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Trợ lý trọng tài:
|
Indonesia vs Campuchia
Indonesia
|
Campuchia
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Trợ lý trọng tài:
|
Đông Timor vs Indonesia
Đông Timor
|
Indonesia
|
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Trợ lý trọng tài:
|
Việt Nam vs Singapore
Việt Nam
|
Singapore
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Trợ lý trọng tài:
|
Campuchia vs Đông Timor
Campuchia
|
Đông Timor
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Trợ lý trọng tài:
|
Indonesia vs Việt Nam
| Indonesia | 0–3 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
Indonesia
|
Việt Nam
|
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Trợ lý trọng tài:
|
Việt Nam vs Campuchia
Việt Nam
|
Campuchia
|
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Trợ lý trọng tài:
|
Singapore vs Indonesia
| Singapore | 1–1 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
|
Singapore
|
Indonesia
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Trợ lý trọng tài:
|
Điểm kỷ luật
Điểm kỷ luật ("fair play") được sử dụng làm tiêu chí xếp hạng khi thành tích đối đầu và thành tích tổng thể của các đội bằng nhau. Điểm được tính trên tổng số thẻ vàng, thẻ đỏ mà các cầu thủ và quan chức của đội đã nhận trong tất cả các trận đấu vòng bảng:
- Thẻ vàng: –1 điểm
- Thẻ đỏ gián tiếp (hai thẻ vàng): –3 điểm
- Thẻ đỏ trực tiếp: –4 điểm
- Thẻ vàng và thẻ đỏ trực tiếp: –5 điểm
Chỉ một trong các khoản trừ trên có thể được áp dụng cho một cầu thủ hoặc quan chức trong một trận đấu.
| Đội | Trận 1 | Trận 2 | Trận 3 | Trận 4 | Trận 5 | Điểm | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | –1 | ||||||||||||||||||||
| 1 | 3 | 1 | 3 | –8 | |||||||||||||||||
| 1 | 3 | 2 | 4 | –10 | |||||||||||||||||
| 1 | 1 | 1 | 1 | –4 | |||||||||||||||||
| 1 | 2 | 1 | 2 | 1 | –9 | ||||||||||||||||
Ghi chú
- ^ a b Đông Timor thi đấu các trận đấu trên sân nhà tại địa điểm trung lập do Sân vận động Quốc gia ở Dili không đáp ứng tiêu chuẩn của FIFA.