Lukas Soza
Số áo #26Defender
Quốc tịch
Chile
Chile
Tuổi
28
Chiều cao
N/A
Cân nặng
N/A
Câu lạc bộ hiện tại
Coquimbo Unido
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Bảng A
Brasil
Huấn luyện viên:
Caio Zanardi
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Bruno | 31 tháng 5, 1998 (16 tuổi) | |||
| 2 | HV | Kléber | 2 tháng 8, 1998 (16 tuổi) | |||
| 3 | HV | Adryelson | 23 tháng 3, 1998 (16 tuổi) | |||
| 4 | HV | Zé Marcos | 1 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | |||
| 5 | TV | Riuler | 25 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 6 | HV | Caíque | 14 tháng 6, 1998 (16 tuổi) | |||
| 7 | TV | Andrey | 15 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | |||
| 8 | TV | Matheus Pereira | 25 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Eronildo | 16 tháng 7, 1998 (16 tuổi) | |||
| 10 | TĐ | Leandrinho | 11 tháng 10, 1998 (16 tuổi) | |||
| 11 | TĐ | Ramón | 19 tháng 9, 1998 (16 tuổi) | |||
| 12 | TM | Juliano | 14 tháng 3, 1998 (16 tuổi) | |||
| 13 | HV | Léo | 9 tháng 12, 1998 (16 tuổi) | |||
| 14 | HV | Ronaldo | 12 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 15 | TV | Renan | 18 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 16 | HV | Matheus Mascarenhas | 27 tháng 7, 1998 (16 tuổi) | |||
| 17 | TV | Lincoln | 7 tháng 11, 1998 (16 tuổi) | |||
| 18 | TV | Jean | 7 tháng 5, 1998 (16 tuổi) | |||
| 19 | TĐ | Evander | 9 tháng 6, 1998 (16 tuổi) | |||
| 20 | TV | Mauro Júnior | 6 tháng 5, 1999 (15 tuổi) | |||
| 21 | TV | Marco Túlio | 13 tháng 3, 1998 (16 tuổi) | |||
| 22 | TM | Carlinhos | 16 tháng 3, 1998 (16 tuổi) |
Colombia
Huấn luyện viên:
Juan Camilo Pérez
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Luis García | 20 tháng 3, 1998 (16 tuổi) | |
| 2 | TV | Cristian Tovar | 6 tháng 5, 1998 (16 tuổi) | |
| 3 | TV | Jefferson Valdeblánquez | 1 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | |
| 4 | HV | Anderson Arroyo | 27 tháng 9, 1999 (15 tuổi) | |
| 5 | HV | Stiven Vega | 22 tháng 5, 1998 (16 tuổi) | |
| 6 | TĐ | Jesús Marimón | 9 tháng 9, 1998 (16 tuổi) | |
| 7 | TV | Jonathan Cuéllar | 8 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |
| 8 | TV | David Josué Pérez | 11 tháng 11, 1998 (16 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Edward Bolaños | 14 tháng 8, 1998 (16 tuổi) | |
| 10 | TV | Wilmar Arango | 13 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |
| 11 | TV | Edwin Ariza | 17 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |
| 12 | TM | Andrés Felipe Pérez | 7 tháng 5, 1999 (15 tuổi) | |
| 13 | TV | Juan David Rengifo | 27 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |
| 14 | TV | Jhon Lucumí | 26 tháng 6, 1998 (16 tuổi) | |
| 15 | TV | Jorge Carrascal | 25 tháng 5, 1998 (16 tuổi) | |
| 16 | HV | Santiago Jiménez | 1 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | |
| 17 | TV | Jhan Carlos Riascos | 17 tháng 5, 1998 (16 tuổi) | |
| 18 | TV | Edwin Cetré | 1 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |
| 19 | HV | Carlos Cuesta | 9 tháng 3, 1999 (15 tuổi) | |
| 20 | TĐ | Juan José Calero | 5 tháng 11, 1998 (16 tuổi) | |
| 21 | HV | Brayhan Torres | 23 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |
| 22 | TM | Juan Arturo | 2 tháng 2, 1998 (17 tuổi) |
Paraguay
Huấn luyện viên:
Carlos Jara Saguier
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Óscar Meza | 15 tháng 3, 1998 (16 tuổi) | |
| 2 | HV | Rodi Ferreira | 29 tháng 5, 1998 (16 tuổi) | |
| 3 | HV | Juan Ojeda | 4 tháng 4, 1998 (16 tuổi) | |
| 4 | HV | Blas Riveros | 3 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | |
| 5 | HV | Elvis Echagüe | 14 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |
| 6 | TV | Arturo Aranda | 20 tháng 4, 1998 (16 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Julio Villalba | 11 tháng 9, 1998 (16 tuổi) | |
| 8 | HV | Jorge Morel | 22 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Sebastián Ferreira | 13 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | |
| 10 | TV | Josué Colmán | 25 tháng 7, 1998 (16 tuổi) | |
| 11 | HV | Óscar Rodas | 8 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | |
| 12 | TM | Gabriel Perrota | 26 tháng 12, 1998 (16 tuổi) | |
| 13 | HV | Luis Giménez | 1 tháng 8, 1998 (16 tuổi) | |
| 14 | HV | Fernando Lomaquis | 5 tháng 9, 1998 (16 tuổi) | |
| 15 | TV | Bill López | 13 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |
| 16 | TV | Gianlucca Fatecha | 17 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |
| 17 | TV | Cristian Paredes | 18 tháng 5, 1998 (16 tuổi) | |
| 18 | TĐ | Édgar Riveros | 13 tháng 3, 1998 (16 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Jonathan Valiente | 21 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |
| 20 | TV | Sergio Díaz | 5 tháng 3, 1998 (16 tuổi) | |
| 21 | HV | Marcelo Arce | 24 tháng 3, 1998 (16 tuổi) | |
| 22 | TM | Miguel Ángel Martínez | 29 tháng 9, 1998 (16 tuổi) |
Peru
Huấn luyện viên:
Juan José Oré
Venezuela
Huấn luyện viên:
Ceferino Bencomo
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Wuilker Faríñez | 15 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | |
| 2 | HV | Sandro Notaroberto | 10 tháng 3, 1998 (16 tuổi) | |
| 3 | HV | Christopher Camilli | 20 tháng 4, 1998 (16 tuổi) | |
| 4 | HV | Jesús Farías | 13 tháng 8, 1998 (16 tuổi) | |
| 5 | HV | Antony Trujillo | 14 tháng 11, 1998 (16 tuổi) | |
| 6 | HV | Joiser Arias | 3 tháng 12, 1998 (16 tuổi) | |
| 7 | TV | Edson Alejandro Tortolero | 5 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | |
| 8 | TV | Yangel Herrera | 7 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Marco Farisato | 30 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |
| 10 | TV | Daniel Saggiomo | 7 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Ronaldo Chacón | 18 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | |
| 12 | TM | Jorge Roa | 17 tháng 6, 1998 (16 tuổi) | |
| 13 | TĐ | Víctor Arias | 9 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |
| 14 | HV | Carlos Martínez | 31 tháng 3, 1998 (16 tuổi) | |
| 15 | TĐ | Gerardo Colmenares | 10 tháng 3, 1998 (16 tuổi) | |
| 16 | TV | Edgar Pérez | 2 tháng 5, 1998 (16 tuổi) | |
| 17 | TV | Kevin de La Hoz | 15 tháng 7, 1998 (16 tuổi) | |
| 18 | TĐ | Víctor Rivero | 17 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | |
| 19 | TV | Starling Yendis | 7 tháng 3, 1998 (16 tuổi) | |
| 20 | HV | Winter Rivas | 18 tháng 7, 1998 (16 tuổi) | |
| 21 | TĐ | Jholvis Acevedo | 2 tháng 10, 1998 (16 tuổi) | |
| 22 | TM | Carlos Hernández | 17 tháng 1, 1998 (17 tuổi) |
Bảng B
Argentina
Huấn luyện viên:
Miguel Ángel Lemme
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Franco Petroli | 11 tháng 6, 1998 (16 tuổi) | |||
| 2 | HV | Julián Ferreyra | 22 tháng 4, 1998 (16 tuổi) | |||
| 3 | HV | Luis Olivera | 24 tháng 10, 1998 (16 tuổi) | |||
| 4 | HV | Matías Escudero | 27 tháng 12, 1998 (16 tuổi) | |||
| 5 | TV | Julián Chicco | 13 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 6 | HV | Facundo Pardo | 12 tháng 8, 1998 (16 tuổi) | |||
| 7 | TV | Gianluca Mancuso | 3 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | |||
| 8 | TV | Exequiel Palacios | 5 tháng 10, 1998 (16 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Matias Roskopf | 14 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 10 | TV | Juan Cejas | 6 tháng 3, 1998 (16 tuổi) | |||
| 11 | TĐ | Lucas Ferraz Vila | 18 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | |||
| 12 | TM | Federico Bonansea | 13 tháng 3, 1998 (16 tuổi) | |||
| 13 | HV | Héctor David Martínez | 21 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 14 | HV | Tiago Ruíz Díaz | 24 tháng 7, 1998 (16 tuổi) | |||
| 15 | HV | Juan Antonio Di Lorenzo | 6 tháng 7, 1998 (16 tuổi) | |||
| 16 | TV | Lucas Coyette | 28 tháng 3, 1998 (16 tuổi) | |||
| 17 | TĐ | Germán Berterame | 13 tháng 11, 1998 (16 tuổi) | |||
| 18 | TĐ | Tomás Conechny | 30 tháng 3, 1998 (16 tuổi) | |||
| 19 | TV | Pablo Enrique Ruiz | 20 tháng 12, 1998 (16 tuổi) | |||
| 20 | TĐ | Pablo Argañaraz | 21 tháng 7, 1998 (16 tuổi) | |||
| 21 | TĐ | Valentín Fauro Aguirre | 23 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | |||
| 22 | TM | Matías Blengio | 14 tháng 4, 1998 (16 tuổi) |
Bolivia
Huấn luyện viên:
Claudio Chacior
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Carlos Garcia | 3 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | |||
| 2 | HV | Aldair Galarza | 16 tháng 8, 1998 (16 tuổi) | |||
| 3 | TV | Miguel Paredes | 1 tháng 6, 1998 (16 tuổi) | |||
| 4 | HV | Harry Céspedes | 21 tháng 7, 1998 (16 tuổi) | |||
| 5 | HV | Brandon Torrico | 30 tháng 9, 1998 (16 tuổi) | |||
| 6 | TV | Luis Iriondo | 8 tháng 1, 1999 (16 tuổi) | |||
| 7 | TV | Alexander Gonzales | 4 tháng 9, 1998 (16 tuổi) | |||
| 8 | TV | Moisés Villarroel | 27 tháng 8, 1998 (16 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Ronaldo Monteiro | 11 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 10 | TV | Limberg Gutiérrez | 12 tháng 6, 1998 (16 tuổi) | |||
| 11 | TĐ | Bruno Miranda | 10 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | |||
| 12 | TM | Rubén Cordano | 16 tháng 10, 1998 (16 tuổi) | |||
| 13 | TV | José Miguel Serrano | 7 tháng 7, 1998 (16 tuổi) | |||
| 14 | HV | Juan José Orellana | 2 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 15 | TV | Henry Vaca | 27 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 16 | HV | Gabriel Medina | 28 tháng 1, 1999 (16 tuổi) | |||
| 17 | HV | Adrián Ulloa | 28 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 18 | TV | Diego Figueroa | 13 tháng 3, 1998 (16 tuổi) | |||
| 19 | TĐ | Danner Beltrán | 4 tháng 2, 1999 (16 tuổi) | |||
| 20 | TV | Daniel Camacho | 15 tháng 10, 1998 (16 tuổi) | |||
| 21 | TV | Marcelo Velasco | 5 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | |||
| 22 | TM | Leonardo Vaca | 23 tháng 1, 2000 (15 tuổi) |
Chile
Huấn luyện viên:
Alfredo Grelak
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Zacarías López | 30 tháng 6, 1998 (16 tuổi) | |||
| 2 | HV | Ricardo Álvarez | 10 tháng 2, 1999 (16 tuổi) | |||
| 3 | HV | Alonso Rodríguez | 8 tháng 6, 1998 (16 tuổi) | |||
| 4 | HV | Lukas Soza | 19 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 5 | HV | Diego González | 29 tháng 4, 1998 (16 tuổi) | |||
| 6 | TV | Marcelo Sandoval | 30 tháng 7, 1998 (16 tuổi) | |||
| 7 | TV | David Salazar | 19 tháng 4, 1999 (15 tuổi) | |||
| 8 | TV | Víctor Araya | 15 tháng 6, 1998 (16 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Gabriel Mazuela | 30 tháng 1, 1999 (16 tuổi) | |||
| 10 | TV | René Meléndez | 19 tháng 11, 1998 (16 tuổi) | |||
| 11 | TĐ | Simón Ramírez | 3 tháng 11, 1998 (16 tuổi) | |||
| 12 | TM | Andrés Fernández | 30 tháng 7, 1998 (16 tuổi) | |||
| 13 | TV | Maximiliano Riveros | 5 tháng 7, 1998 (16 tuổi) | |||
| 14 | TĐ | Branco Provoste | 14 tháng 4, 2000 (14 tuổi) | |||
| 15 | TV | Mathias Galdames | 5 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | |||
| 16 | TV | Celín Valdés | 16 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 17 | TĐ | Manuel Reyes | 8 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 18 | TĐ | Antonio Ramírez | 3 tháng 11, 1998 (16 tuổi) | |||
| 19 | HV | Juan José Soriano | 12 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |||
| 20 | HV | Kevin Madariaga | 18 tháng 4, 1998 (16 tuổi) | |||
| 21 | TĐ | Iván Morales | 29 tháng 7, 1999 (15 tuổi) | |||
| 22 | TM | Luis Ureta | 8 tháng 3, 1999 (15 tuổi) |
Ecuador
Huấn luyện viên:
Javier Rodríguez
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | José Gabriel Cevallos | 19 tháng 3, 1998 (16 tuổi) | |
| 2 | HV | Joan Cortez | 13 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |
| 3 | HV | Joel Quintero | 25 tháng 9, 1998 (16 tuổi) | |
| 4 | HV | Francisco Obando | 24 tháng 2, 1998 (17 tuổi) | |
| 5 | TV | Juan Nazareno | 18 tháng 8, 1998 (16 tuổi) | |
| 6 | HV | Jhonner Montezuma | 11 tháng 6, 1998 (16 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Washington Corozo | 9 tháng 7, 1998 (16 tuổi) | |
| 8 | TV | Andy Casquete | 23 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Arturo Batioja | 5 tháng 8, 1998 (16 tuổi) | |
| 10 | TV | Fabiano Tello | 28 tháng 10, 1998 (16 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Jhon Pereira | 3 tháng 9, 1998 (16 tuổi) | |
| 12 | TM | Giancarlos Terreros | 14 tháng 5, 1998 (16 tuổi) | |
| 13 | HV | Byron Castillo | 10 tháng 11, 1998 (16 tuổi) | |
| 14 | TV | Renny Jaramillo | 12 tháng 6, 1998 (16 tuổi) | |
| 15 | TĐ | Jhoel Montaño | 1 tháng 12, 1998 (16 tuổi) | |
| 16 | TV | Joao Montaño | 22 tháng 4, 1998 (16 tuổi) | |
| 17 | HV | Pervis Estupiñán | 21 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |
| 18 | TV | Peter Valencia | 27 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |
| 19 | TV | Anderson Naula | 22 tháng 6, 1998 (16 tuổi) | |
| 20 | TV | Jean Carlos Peña | 5 tháng 3, 1998 (16 tuổi) | |
| 21 | TV | Alan Franco | 21 tháng 8, 1998 (16 tuổi) | |
| 22 | TM | Leodán Chalá | 25 tháng 1, 1998 (17 tuổi) |
Uruguay
Huấn luyện viên:
Santiago Ostolaza
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Renzo Rodríguez | 1 tháng 1, 1999 (16 tuổi) | |
| 2 | HV | Nicolás Rodríguez | 20 tháng 8, 1998 (16 tuổi) | |
| 3 | HV | Joaquín Varela | 27 tháng 6, 1998 (16 tuổi) | |
| 4 | HV | Roberto Nicolás Fernández | 2 tháng 3, 1998 (17 tuổi) | |
| 5 | HV | Santiago Bueno | 9 tháng 11, 1998 (16 tuổi) | |
| 6 | HV | Marcelo Saracchi | 1 tháng 4, 1998 (16 tuổi) | |
| 7 | TV | Wiston Fernández | 4 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |
| 8 | TV | Federico Valverde | 22 tháng 7, 1998 (16 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Diego Rossi | 5 tháng 3, 1998 (16 tuổi) | |
| 10 | TV | Leonardo Cecilio Fernández | 8 tháng 11, 1998 (16 tuổi) | |
| 11 | TV | Santiago Mederos | 16 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |
| 12 | TM | Juan Tinaglini | 9 tháng 11, 1998 (16 tuổi) | |
| 13 | HV | Santiago Martín Pérez | 8 tháng 11, 1998 (16 tuổi) | |
| 14 | HV | Andrés Sebastían Romero | 8 tháng 6, 1998 (16 tuổi) | |
| 15 | HV | Maximiliano Silvera | 25 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |
| 16 | TV | Joaquín Piquerez | 24 tháng 8, 1998 (16 tuổi) | |
| 17 | HV | Robert Ergas | 15 tháng 1, 1998 (17 tuổi) | |
| 18 | TV | Diego Vicente | 19 tháng 7, 1998 (16 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Nicolás Schiappacasse | 12 tháng 1, 1999 (16 tuổi) | |
| 20 | TĐ | Martín Chaves | 12 tháng 5, 1998 (16 tuổi) | |
| 21 | TĐ | Uri Amaral | 19 tháng 5, 1998 (16 tuổi) | |
| 22 | TM | Cristopher Fiermarin | 1 tháng 1, 1998 (17 tuổi) |
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Official squads (bằng tiếng Tây Ban Nha)
Thống kê chỉ số
Số trận
1 (0)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0