Quay lại

Mikhail Ladutko

Số áo #9

Midfielder

Quốc tịch Flag Belarus
Tuổi 22
Chiều cao N/A
Cân nặng N/A

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Torpedo Zhodino

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Torpedo-BelAZ
Tập tin:TorpedoZhodinoLogo.png
Tên đầy đủТАА «Футбольны клуб „Тарпеда-БелАЗ“» (TAA Futbol'ny klub Tarpyeda-BelAZ
Thành lập1961; 65 năm trước (1961)
SânSân vận động Torpedo,
Zhodino, Belarus
Sức chứa6.524
Người quản lýDmitry Lentsevich
Giải đấuGiải bóng đá Ngoại hạng Belarus
2025Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus, thứ 6 trên 16
Websitetorpedo-belaz.by

FC Torpedo-BelAZ Zhodino hoặc FK Tarpeda-BelAZ Zhodzina (tiếng Belarus: ФК Тарпеда-БелАЗ Жодзіна; tiếng Nga: Футбольный клуб Торпедо-БелАЗ Жодино, Futbolniy klub Torpedo-BelAZ Zhodino) là một câu lạc bộ bóng đá Belarus có trụ sở tại Zhodzina (Zhodino). Họ thi đấu tại Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus, hạng đấu cao nhất của bóng đá Belarus. Sân nhà của họ là Sân vận động Torpedo.

Câu lạc bộ được tài trợ bởi nhà máy chế tạo máy của thành phố là BelAZ.

Lịch sử

Tên gọi
  • 1989: BelAZ Zhodino
  • 1993: Torpedo Zhodino (Tarpeda Zhodzina)
  • 2011: Torpedo-BelAZ Zhodino

Danh hiệu

Đội hình hiện tại

Tính đến ngày 13 tháng 4 năm 2026

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
1 TM Belarus Sergey Ignatovich
2 TV Bờ Biển Ngà Mohamed Bamba
3 HV Ukraina Yevhen Chahovets
4 HV Belarus Vladimir Manayev
6 HV Belarus Kirill Premudrov
7 TV Belarus Artyom Bykov
8 TV Belarus Maksim Budko
9 TV Ukraina Oleksandr Batishchev
10 Belarus Vitaly Lisakovich
13 HV Belarus Aleksey Zalesky
14 TV Belarus Mikhail Ladutko
16 Nigeria Nnaji Agbo
17 TV Belarus Vladislav Krolik
19 HV Belarus Ilya Rutsky
Số VT Quốc gia Cầu thủ
20 HV Belarus Grigoriy Martyanov
21 Belarus Vadim Kiselev
22 HV Belarus Zakhar Baranok
25 TM Belarus Timofey Yurasov
27 TV Belarus Maksim Gaevoy
29 Nigeria Steven Alfred
30 TV Belarus Vadim Pobudey
68 TV Belarus Danila Zhulpa
88 HV Belarus Matvey Mikhayrin
89 Belarus Aleksandr Frantsuzov (mượn từ Lokomotiv Moscow)
90 HV Serbia Nenad Perović
96 HV Belarus Vladislav Melko
99 TM Belarus Makar Maslenikov

Cho mượn

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
HV Belarus Eduard Korostelyov (tại Lida)
HV Belarus Matvey Pritsker (tại Naftan Novopolotsk)
Số VT Quốc gia Cầu thủ
HV Belarus Matvey Sokolovsky (tại Molodechno)
72 Belarus Roman Zheleznyi (tại Lida)

Lịch sử giải vô địch và cúp

Mùa giải Hạng Vị trí Tr T H B Bàn thắng Điểm Cúp quốc nội Ghi chú
1992 Hạng 1 13 15 5 0 10 13–31 10 Vòng 32 đội
1992–93 Hạng 1 17 32 2 4 26 17–68 8 Vòng 16 đội Xuống hạng
1993–94 Hạng 2 8 28 8 10 10 24–29 26 Vòng 16 đội
1994–95 Hạng 2 10 30 11 6 13 37–35 28 Vòng 32 đội
1995 Hạng 2 11 14 3 6 5 13–15 15 Vòng 32 đội
1996 Hạng 2 7 24 8 9 7 24–20 33
1997 Hạng 2 5 30 14 8 8 37–25 50 Vòng 32 đội
1998 Hạng 2 5 30 15 10 5 58–31 55 Vòng 32 đội
1999 Hạng 2 7 30 11 11 8 55–43 44 Vòng 32 đội
2000 Hạng 2 7 30 13 6 11 44–36 45 Vòng 32 đội
2001 Hạng 2 1 28 21 3 4 56–13 66 Vòng 32 đội Thăng hạng
2002 Hạng 1 5 26 13 4 9 38–27 43 Vòng 32 đội
2003 Hạng 1 6 30 13 10 7 44–25 49 Vòng 16 đội
2004 Hạng 1 4 30 19 2 9 57–28 59 Vòng 16 đội
2005 Hạng 1 4 26 14 5 7 40–25 47 Vòng 32 đội
2006 Hạng 1 11 26 7 9 10 21–27 30 Vòng 16 đội
2007 Hạng 1 4 26 11 10 5 28–21 43 Tứ kết
2008 Hạng 1 13 30 7 10 13 25–36 31 Vòng 32 đội
2009 Hạng 1 8 26 10 7 9 31–22 37 Vòng 16 đội
2010 Hạng 1 11 33 7 7 19 33–58 28 Á quân
2 1 1 0 3–1 4 Play-off trụ hạng1
2011 Hạng 1 6 33 9 14 10 37–41 41 Vòng 32 đội
2012 Hạng 1 11 30 5 9 16 17–39 24 Vòng 32 đội
2 1 0 1 4–1 3 Play-off trụ hạng2
2013 Hạng 1 5 32 12 6 14 33–38 42 Bán kết
2014 Hạng 1 4 32 13 11 8 38–30 50 Vòng 16 đội
2015 Hạng 1 7 26 10 6 10 31–29 36 Vòng 32 đội
2016 Hạng 1 5 30 13 9 8 47–33 48 Vô địch
2017 Hạng 1 5 30 14 9 7 43–26 51 Vòng 16 đội
2018 Hạng 1 5 30 16 7 7 36–18 55 Vòng 16 đội
2019 Hạng 1 6 30 13 7 11 41–36 45 Tứ kết
2020 Hạng 1 3 30 16 8 6 55–37 56 Bán kết
2021 Hạng 1 8 30 10 6 14 38–43 36 Tứ kết
2022 Hạng 1 8 30 11 10 9 35–32 43 Vô địch
2023 Hạng 1 3 28 12 13 3 33–18 49

Torpedo Zhodino tại châu Âu

Mùa giải Giải đấu Vòng Câu lạc bộ Sân nhà Sân khách Tổng tỉ số
2010–11 UEFA Europa League 1Q Iceland Fylkir 3–0 3–1 6–1
2Q Serbia OFK Beograd 0–1 2–2 2–3
2015–16 UEFA Europa League 1Q Albania Kukësi 0–0 0–2 0–2
2016–17 UEFA Europa League 2Q Hungary Debrecen 1–0 2–1 3–1
3Q Áo Rapid Wien 0–0 0–3 0–3
2021–22 UEFA Europa Conference League 2Q Đan Mạch Copenhagen 0−5 1–4 1–9
2023–24 UEFA Europa Conference League 2Q Síp AEK Larnaca 2–3 1−1 3–4
2024–25 UEFA Conference League 1Q Moldova Milsami Orhei 2–4 0−0 2–4
2025–26 UEFA Conference League 1Q Bắc Macedonia Rabotnichki 3–0 1–0 4–0
2Q Israel Maccabi Haifa 1−1 0−3 1−4

Huấn luyện viên

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0