Nikos Michelis
Số áo #2Defender
Greece
Câu lạc bộ hiện tại
Académico de Viseu
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Bảng D của Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2023 gồm sáu đội: Bồ Đào Nha, Hy Lạp, Iceland, Belarus, Síp và Liechtenstein. Thành phần của chín bảng tại vòng bảng vòng loại được xác định bằng lễ bốc thăm tổ chức vào lúc 12:00 CET (UTC+1) ngày 28 tháng 1 năm 2021 tại trụ sở UEFA ở Nyon, Thụy Sĩ, với các đội được xếp hạt giống theo thứ hạng hệ số.
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 9 | 1 | 0 | 41 | 3 | +38 | 28 | Vòng chung kết | — | 1–1 | 2–1 | 1–0 | 6–0 | 11–0 | ||
| 2 | 10 | 5 | 3 | 2 | 25 | 7 | +18 | 18 | Vòng play-off | 0–1 | — | 1–1 | 3–1 | 5–0 | 9–0 | ||
| 3 | 10 | 5 | 2 | 3 | 16 | 10 | +6 | 17 | 0–4 | 1–0 | — | 2–0 | 0–0 | 4–0 | |||
| 4 | 10 | 4 | 0 | 6 | 16 | 15 | +1 | 12 | 1–5 | 1–2 | 0–2 | — | 2–0 | 6–0 | |||
| 5 | 10 | 3 | 2 | 5 | 16 | 16 | 0 | 11 | 0–1 | 1–1 | 3–0 | 0–1 | — | 6–0 | |||
| 6 | 10 | 0 | 0 | 10 | 0 | 63 | −63 | 0 | 0–9 | 0–3 | 0–5 | 0–4 | 0–6 | — |
Các trận đấu
Thời gian được ghi theo CET hoặc CEST, theo danh sách của UEFA; giờ địa phương khác với giờ này được ghi trong ngoặc đơn.
| Hy Lạp | 0–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Liechtenstein | 0–5 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Belarus | 1–2 | |
|---|---|---|
| Shestyuk |
Chi tiết | Haraldsson |
| Liechtenstein | 0–6 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Bồ Đào Nha | 1–0 | |
|---|---|---|
| Vieira |
Chi tiết |
| Síp | 6–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Bồ Đào Nha | 11–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Iceland | 0–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết | Vieira |
| Belarus | 6–0 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
| Hy Lạp | 2–0 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
| Liechtenstein | 0–3 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Síp | 0–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Hy Lạp | 1–0 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
| Liechtenstein | 0–4 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Bồ Đào Nha | 6–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Hy Lạp | 4–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Bồ Đào Nha | 1–1 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
|
| Síp | 1–1 | |
|---|---|---|
| Gerolemou |
Chi tiết | K. Hlynsson |
| Hy Lạp | 0–4 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Belarus | 2–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Iceland | 9–0 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
| Belarus | 1–5 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
| Iceland | 3–1 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
|
| Iceland | 5–0 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
| Bồ Đào Nha | 2–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
Cầu thủ ghi bàn
Đã có 114 bàn thắng ghi được trong 30 trận đấu, trung bình 3.8 bàn thắng mỗi trận đấu.
12 bàn thắng
7 bàn thắng
6 bàn thắng
4 bàn thắng
3 bàn thắng
2 bàn thắng
1 bàn thắng
Roman Davyskiba
Yaroslav Oreshkevich
Ilya Vasilevich
Roman Vegerya
Kirill Zinovich
Michalis Charalambous
Andreas Katsantonis
Hector Kyprianou
Giorgos Naoum
Thomas Nikolaou
Daniil Paroutis
Iasonas Pikis
Ruel Sotiriou
Giannis Christopoulos
Apostolos Diamantis
Giannis Fivos Botos
Fotis Ioannidis
Michalis Kosidis
Georgios Koutsias
Theodosis Macheras
Giannis Michailidis
Nikos Michelis
Vasilis Sourlis
Vasilis Zagaritis
Viktor Örlygur Andrason
Ágúst Hlynsson
Sævar Atli Magnússon
Kolbeinn Þórðarson
André Almeida
Francisco Conceição
David Costa
Gonçalo Inácio
Nuno Tavares
Tiago Tomás
1 bàn phản lưới nhà
Nikita Supranovich (trong trận gặp Hy Lạp)
Andreas Karamanolis (trong trận gặp Iceland)
Ghi chú
- ^ Sử dụng CEST (UTC+2) cho các ngày từ 31 tháng 3 đến 26 tháng 10 năm 2021 và từ 29 tháng 3 đến 24 tháng 10 năm 2022; sử dụng CET (UTC+1) cho tất cả các ngày còn lại.
- ^ a b c d Do quốc gia này tham gia vào cuộc xâm lược Ukraina của Nga, Belarus phải tổ chức các trận sân nhà tại địa điểm trung lập và không có khán giả cho đến khi có thông báo mới.