Quay lại

Osman Turay

Số áo #22

Defender

Quốc tịch Flag Germany
Tuổi 18
Chiều cao 5' 8"
Cân nặng N/A

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Excelsior

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

U-20 Sierra Leone
Biệt danhShooting Stars
Hiệp hộiHiệp hội bóng đá Sierra Leone
Liên đoàn châu lụcCAF (châu Phi)
Liên đoàn khu vựcWAFU (Tây Phi)
Huấn luyện viên trưởngMustapha Dumbuya
Sân nhàSân vận động Quốc gia Freetown
Áo màu chính
Áo màu phụ
Cúp bóng đá U-20 châu Phi
Sồ lần tham dự1 (Lần đầu vào năm 2025)
Kết quả tốt nhấtTứ kết (2025)
Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới
Sồ lần tham dựKhông có

Đội tuyển bóng đá U-20 quốc gia Sierra Leone, có biệt danh là Shooting Stars, đại diện cho Sierra Leone trong các giải bóng đá trẻ quốc tế. Vai trò chính của đội là phát triển cầu thủ để chuẩn bị cho đội tuyển quốc gia cấp cao. Đội tham dự nhiều giải đấu khác nhau, bao gồm FIFA U-20 World Cup được tổ chức hai năm một lần và Cúp bóng đá U-20 châu Phi, giải đấu hàng đầu dành cho nhóm tuổi này.

Thành tích thi đấu

Thành tích tại FIFA U-20 World Cup

Thành tích tại FIFA U-20 World Cup
Năm Vòng ST T H1 B BT BB
Tunisia 1977 Không vượt qua vòng loại
Nhật Bản 1979
Úc 1981
México 1983
Liên Xô 1985
Chile 1987
Ả Rập Xê Út 1989
Bồ Đào Nha 1991
Úc 1993
Qatar 1995
Malaysia 1997
Nigeria 1999
Argentina 2001
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 2003
Hà Lan 2005
Canada 2007
Ai Cập 2009
Colombia 2011
Thổ Nhĩ Kỳ 2013
New Zealand 2015
Hàn Quốc 2017
Ba Lan 2019
Argentina 2023
Chile 2025
AzerbaijanUzbekistan 2027 chưa xác định
Tổng cộng 0/25 0 0 0 0 0 0

1Các trận hòa bao gồm các trận đấu loại trực tiếp được quyết định bằng sút luân lưu.

Đội hình hiện tại

Các cầu thủ sau đây được triệu tập tham dự 2025 U-20 Africa Cup of Nations từ ngày 27 tháng 4 đến ngày 18 tháng 5 năm 2025.

Số lần ra sân và bàn thắng chính xác tính đến ngày 30 tháng 4 năm 2025, sau trận gặp Ai Cập.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Dauda Bangura 16 tháng 10, 2006 (19 tuổi) 0 0 Sierra Leone East End Lions
16 1TM Mohamed Kargbo 1 tháng 1, 2005 (21 tuổi) 0 0 Sierra Leone Old Edwardians
23 1TM Mamadou Jalloh 29 tháng 11, 2006 (19 tuổi) 3 0 Đan Mạch Brøndby

3 2HV Saidu Musa Bangura 11 tháng 11, 2005 (20 tuổi) 2 0 Sierra Leone East End Lions
14 2HV Mohamed Bai Kamara 10 tháng 1, 2005 (21 tuổi) 1 0 Latvia Metta
15 2HV Citta Bah 27 tháng 4, 2006 (20 tuổi) 1 0 Sierra Leone Star Sport
18 2HV Nathaniel Jalloh 7 tháng 9, 2005 (20 tuổi) 2 0 Sierra Leone Kallon
25 2HV Abraham Kanu 3 tháng 7, 2005 (21 tuổi) 1 0 Anh Reading

2 3TV Alusine Dumbuya Không rõ 1 0 Sierra Leone East End Lions
4 3TV Alpha Turay 26 tháng 5, 2005 (21 tuổi) 2 0 Serbia Dubočica
5 3TV Alpha Kabia 22 tháng 11, 2005 (20 tuổi) 2 0 Hoa Kỳ Minnesota United
6 3TV Musa Bangura 1 tháng 1, 2009 (17 tuổi) 0 0 Sierra Leone Old Edwardians
7 3TV Mohamed Fofanah 30 tháng 8, 2005 (20 tuổi) 1 0 Sierra Leone East End Lions
8 3TV Sallieu Bah 10 tháng 9, 2006 (19 tuổi) 2 1 Sierra Leone Wilberforce Strikers
10 3TV Momoh Kamara 6 tháng 5, 2005 (21 tuổi) 3 3 Không rõ
12 3TV Mohamed Koroma 1 tháng 1, 2006 (20 tuổi) 0 0 Không rõ
13 3TV Amara Keita 8 tháng 8, 2005 (21 tuổi) 2 0 Cầu thủ tự do
17 3TV Sheku Kallon Không rõ 0 0 Sierra Leone Wilberforce Strikers
19 3TV Santigie Fornah 1 tháng 2, 2007 (19 tuổi) 2 0 Sierra Leone Freetonias SLIFA
20 3TV Samba Juma Bah 5 tháng 5, 2006 (20 tuổi) 1 0 Sierra Leone Diamond Stars
26 3TV Abubakar Sheriff Không rõ 0 0 Sierra Leone Luawa

9 4 Sulaiman Sheriff Kargbo 23 tháng 4, 2005 (21 tuổi) 2 0 Sierra Leone East End Lions
11 4 Abdul Bangura 1 tháng 12, 2005 (20 tuổi) 1 0 Latvia Metta
21 4 Samuel Gandi 19 tháng 10, 2006 (19 tuổi) 3 0 Sierra Leone Old Edwardians
22 4 Kelvin Kargbo Không rõ 2 0 Anh AFC Wimbledon
24 4 Osman Kamara 6 tháng 8, 2006 (20 tuổi) 1 0 Anh Arsenal

Xem thêm

Tham khảo

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (1)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0