Osman Turay
Số áo #22Defender
Germany
Câu lạc bộ hiện tại
Excelsior
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Biệt danh | Shooting Stars | ||
|---|---|---|---|
| Hiệp hội | Hiệp hội bóng đá Sierra Leone | ||
| Liên đoàn châu lục | CAF (châu Phi) | ||
| Liên đoàn khu vực | WAFU (Tây Phi) | ||
| Huấn luyện viên trưởng | Mustapha Dumbuya | ||
| Sân nhà | Sân vận động Quốc gia Freetown | ||
| |||
| Cúp bóng đá U-20 châu Phi | |||
| Sồ lần tham dự | 1 (Lần đầu vào năm 2025) | ||
| Kết quả tốt nhất | Tứ kết (2025) | ||
| Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới | |||
| Sồ lần tham dự | Không có | ||
Đội tuyển bóng đá U-20 quốc gia Sierra Leone, có biệt danh là Shooting Stars, đại diện cho Sierra Leone trong các giải bóng đá trẻ quốc tế. Vai trò chính của đội là phát triển cầu thủ để chuẩn bị cho đội tuyển quốc gia cấp cao. Đội tham dự nhiều giải đấu khác nhau, bao gồm FIFA U-20 World Cup được tổ chức hai năm một lần và Cúp bóng đá U-20 châu Phi, giải đấu hàng đầu dành cho nhóm tuổi này.
Thành tích thi đấu
Thành tích tại FIFA U-20 World Cup
| Thành tích tại FIFA U-20 World Cup | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Vòng | ST | T | H1 | B | BT | BB |
| Không vượt qua vòng loại | |||||||
| chưa xác định | |||||||
| Tổng cộng | 0/25 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
1Các trận hòa bao gồm các trận đấu loại trực tiếp được quyết định bằng sút luân lưu.
Đội hình hiện tại
Các cầu thủ sau đây được triệu tập tham dự 2025 U-20 Africa Cup of Nations từ ngày 27 tháng 4 đến ngày 18 tháng 5 năm 2025.
Số lần ra sân và bàn thắng chính xác tính đến ngày 30 tháng 4 năm 2025, sau trận gặp Ai Cập.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Dauda Bangura | 16 tháng 10, 2006 | 0 | 0 | |
| 16 | TM | Mohamed Kargbo | 1 tháng 1, 2005 | 0 | 0 | |
| 23 | TM | Mamadou Jalloh | 29 tháng 11, 2006 | 3 | 0 | |
| 3 | HV | Saidu Musa Bangura | 11 tháng 11, 2005 | 2 | 0 | |
| 14 | HV | Mohamed Bai Kamara | 10 tháng 1, 2005 | 1 | 0 | |
| 15 | HV | Citta Bah | 27 tháng 4, 2006 | 1 | 0 | |
| 18 | HV | Nathaniel Jalloh | 7 tháng 9, 2005 | 2 | 0 | |
| 25 | HV | Abraham Kanu | 3 tháng 7, 2005 | 1 | 0 | |
| 2 | TV | Alusine Dumbuya | Không rõ | 1 | 0 | |
| 4 | TV | Alpha Turay | 26 tháng 5, 2005 | 2 | 0 | |
| 5 | TV | Alpha Kabia | 22 tháng 11, 2005 | 2 | 0 | |
| 6 | TV | Musa Bangura | 1 tháng 1, 2009 | 0 | 0 | |
| 7 | TV | Mohamed Fofanah | 30 tháng 8, 2005 | 1 | 0 | |
| 8 | TV | Sallieu Bah | 10 tháng 9, 2006 | 2 | 1 | |
| 10 | TV | Momoh Kamara | 6 tháng 5, 2005 | 3 | 3 | Không rõ |
| 12 | TV | Mohamed Koroma | 1 tháng 1, 2006 | 0 | 0 | Không rõ |
| 13 | TV | Amara Keita | 8 tháng 8, 2005 | 2 | 0 | Cầu thủ tự do |
| 17 | TV | Sheku Kallon | Không rõ | 0 | 0 | |
| 19 | TV | Santigie Fornah | 1 tháng 2, 2007 | 2 | 0 | |
| 20 | TV | Samba Juma Bah | 5 tháng 5, 2006 | 1 | 0 | |
| 26 | TV | Abubakar Sheriff | Không rõ | 0 | 0 | |
| 9 | TĐ | Sulaiman Sheriff Kargbo | 23 tháng 4, 2005 | 2 | 0 | |
| 11 | TĐ | Abdul Bangura | 1 tháng 12, 2005 | 1 | 0 | |
| 21 | TĐ | Samuel Gandi | 19 tháng 10, 2006 | 3 | 0 | |
| 22 | TĐ | Kelvin Kargbo | Không rõ | 2 | 0 | |
| 24 | TĐ | Osman Kamara | 6 tháng 8, 2006 | 1 | 0 | |