Peniel Mlapa
Số áo #11Forward
Togo
Câu lạc bộ hiện tại
Port FC
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Tên đầy đủ | Verein für Leibesübungen Bochum 1848 Fußballgemeinschaft e. V. | |||
|---|---|---|---|---|
| Thành lập | 26 tháng 7 năm 1848 (bộ phận bóng đá vào năm 1911) | |||
| Sân | Vonovia-Ruhrstadion | |||
| Sức chứa | 27.599[cần dẫn nguồn] | |||
| Chủ tịch điều hành | Andreas Luthe | |||
| Người quản lý | Dieter Hecking | |||
| Giải đấu | 2. Bundesliga | |||
| 2024–25 | Giải bóng đá vô địch quốc gia Đức, thứ 18 trên 18 (xuống hạng) | |||
| Website | vfl-bochum | |||
|
| ||||
Verein für Leibesübungen Bochum 1848 Fußballgemeinschaft, thường được biết đến là VfL Bochum (phát âm tiếng Đức: [faʊ̯ʔɛfˌʔɛl ˈboːxʊm] ⓘ), là một câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp Đức có trụ sở ở thành phố Bochum, Nordrhein-Westfalen. Câu lạc bộ hiện thi đấu ở 2. Bundesliga từ mùa giải 2025–26 sau khi xuống hạng từ Bundesliga ở mùa giải 2024–25.
Cầu thủ
Đội hình hiện tại
Tính đến ngày 3 tháng 9 năm 2015[cập nhật] Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.
|
|
Cầu thủ được đem đi cho mượn
Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.
|
|
Đội hình II
Tính tới 30 tháng 12 năm 2008
huấn luyện viên:
Nicolas Michaty
Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.
|
|
Cựu cầu thủ
Các cầu thủ dưới đây được liệt ra ở trang web chính thức như những cầu thủ nổi tiếng nhất, hoặc là những cầu thủ Bundesliga với số lần ra sân và bàn thắng nhiều nhất.
Hans-Joachim "Jochen" Abel
Holger Aden
Dieter Bast
Frank Benatelli
Mirko Dickhaut
Thomas Ernst
Frank Fahrenhorst
Harry Fechner
Hermann Gerland
Dirk Helmig
Michael Hubner
Mathias Jack
Josef Kaczor
Hans-Jürgen Köper
Peter Közle
Martin Kree
Stefan Kuntz
Michael Lameck
Uwe Leifeld
Kai Michalke
Josef Nehl
Walter Oswald
Peter Peschel
Thomas Reis
Dirk Riechmann
Hilko Ristau
Michael Rzehaczek
Christian Schreier
Frank Schulz
Thomas Stickroth
Franz-Josef Tenhagen
Hans Walitza
Uwe Wegmann
Andreas Wessels
Lothar Woelk
Dariusz Wosz
Ralf Zumdick
Iceland
Hà Lan
Ba Lan
Iran
Danh hiệu
- Cúp UEFA
- 1997/98 (vòng ba), 2004/05 (Vòng một)
- Cúp quốc gia Đức Chung kết
- 1967/68, 1987/88
- Bundesliga UEFA Cup qualification
- 1996/97 (5th), 2003/04 (5th)
- Vua phá lưới Bundesliga
- 1985/86 (Stefan Kuntz, 22 bàn), 2002/03 (Thomas Christiansen, 21 bàn (w/Giovane Elber)), 2006/07 (Theofanis Gekas, 20 bàn)
- Bundesliga hạng hai vô địch
- 1993/94, 1995/96, 2005/06
- Bundesliga hạng hai vua phá lưới
- 1993/94 (Uwe Wegmann 22 bàn)
Đội trẻ
- Giải U19 vô địch nước Đức
- Vô địch: 1969
- Về nhì: 2004, 2005
- Giải vô địch U17 nước Đức
- Vô địch: 1985
- Giải vô địch U19 Tây Đức
- Vô địch: 2004, 2005
Huấn luyện viên
| 1967-1972 | Hermann Eppenhoff |
| 1972-1979 | Heinz Höher |
| 1979-1981 | Helmuth Johannsen |
| 1981-1986 | Rolf Schafstall |
| 1986-1988 | Hermann Gerland |
| 1988-1989 | Franz-Josef Tenhagen |
| 1989-1991 | Reinhard Saftig |
| 1991 | Rolf Schafstall |
| 1991-1992 | Holger Osieck |
| 1992-1995 | Jürgen Gelsdorf |
| 1995-1999 | Klaus Toppmöller |
| 1999 | Ernst Middendorp |
| 1999-2000 | Bernard Dietz |
| 2000-2001 | Ralf Zumdick |
| 2001 | Rolf Schafstall |
| 2001 | Bernard Dietz |
| 2001-2005 | Peter Neururer |
| 2005- | Marcel Koller |