Quay lại

Vitor Lamounier

Số áo #51

Goalkeeper

Quốc tịch Flag Brazil
Tuổi 18
Chiều cao N/A
Cân nặng N/A

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Cruzeiro

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

U-20 Brasil
Huy hiệu áo/huy hiệu Hiệp hội
Biệt danhSeleção Sub-20 (Đội tuyển U-20)
Canarinha (Chim hoàng yến nhỏ)
Amarelinha (Vàng nhỏ)
Verde-Amarela (Xanh-vàng)
Hiệp hộiConfederação Brasileira de Futebol
(Liên đoàn bóng đá Brasil)
Liên đoàn châu lụcCONMEBOL (Nam Mỹ)
Huấn luyện viên trưởngPaulo Victor Gomes
Mã FIFABRA
Áo màu chính
Áo màu phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Brasil 7–1 Panamá 
(Caracas, Venezuela; 23 tháng 3 năm 1954)
Trận thắng đậm nhất
 Brasil 10–0 Bỉ 
(Kuching, Malaysia; 25 tháng 6 năm 1997)
Trận thua đậm nhất
 Brasil 0–6 Argentina 
(Valencia, Venezuela; 24 tháng 1 năm 2025)
Chỉ tính thành tích ở các trận đấu chính thức.
FIFA U-20 World Cup
Sồ lần tham dự20 (Lần đầu vào năm 1977)
Kết quả tốt nhấtVô địch (1983, 1985, 1993, 2003, 2011)
Giải vô địch trẻ Nam Mỹ
Sồ lần tham dự30 (Lần đầu vào năm 1954)
Kết quả tốt nhấtVô địch (1974, 1983, 1985, 1988, 1991, 1992, 1995, 2001, 2007, 2009, 2011, 2023, 2025)
Đội tuyển bóng đá U-20 quốc gia Brasil
Thành tích huy chương
U-20 World Cup
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất Mexico 1983 Đội tuyển
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất Liên Xô 1985 Đội tuyển
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất Úc 1993 Đội tuyển
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 2003 Đội tuyển
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất Colombia 2011 Đội tuyển
Huy chương bạc – vị trí thứ hai Bồ Đào Nha 1991 Đội tuyển
Huy chương bạc – vị trí thứ hai Qatar 1995 Đội tuyển
Huy chương bạc – vị trí thứ hai Ai Cập 2009 Đội tuyển
Huy chương bạc – vị trí thứ hai New Zealand 2015 Đội tuyển
Huy chương đồng – vị trí thứ ba Tunisia 1977 Đội tuyển
Huy chương đồng – vị trí thứ ba Ả Rập Xê Út 1989 Đội tuyển
Huy chương đồng – vị trí thứ ba Hà Lan 2005 Đội tuyển

Đội tuyển bóng đá U-20 quốc gia Brasil, còn được gọi là U-20 Brasil hoặc Seleção Sub-20, đại diện cho Brasil trong bóng đá ở cấp độ tuổi này và do Liên đoàn bóng đá Brasil (CBF) quản lý.

Đội tuyển đã giành chức vô địch Giải vô địch trẻ Nam Mỹ với kỷ lục mười ba lần và là quốc gia thành công thứ hai tại FIFA U-20 World Cup, với năm lần vô địch giải đấu. Đội cũng thi đấu tại các giải không chính thức dành cho lứa tuổi U-19 và U-21, chẳng hạn như Toulon Tournament, nơi Brasil đã tám lần vô địch.

Những cầu thủ nổi bật từng trưởng thành từ các cấp độ trẻ và sau đó thi đấu cho đội tuyển quốc gia bao gồm Ronaldinho, Kaká, Rivaldo, Romário, Marcos, Roberto Carlos, César Sampaio, Cláudio Taffarel, Bebeto, Dida, Neymar, Dani Alves, Maicon, Adriano, Júlio Baptista, Luisão, Alex, Giovane Élber, Leonardo, Müller, Silas, Marcelo, David Luiz, Willian, Lucas Moura, cùng nhiều cầu thủ khác.

Thành tích thi đấu

Thành tích tại FIFA U-20 World Cup

Năm Vòng ST T H B BT BB
Tunisia 1977 Hạng ba 5 3 2 0 13 3
Nhật Bản 1979 Không vượt qua vòng loại
Úc 1981 Tứ kết 4 2 1 1 7 4
México 1983 Vô địch 6 5 1 0 13 4
Liên Xô 1985 6 6 0 0 14 1
Chile 1987 Tứ kết 4 2 0 2 6 3
Ả Rập Xê Út 1989 Hạng ba 6 5 0 1 13 2
Bồ Đào Nha 1991 Á quân 6 4 2 0 14 4
Úc 1993 Vô địch 6 5 1 0 11 2
Qatar 1995 Á quân 6 4 1 1 11 3
Malaysia 1997 Tứ kết 5 4 0 1 25 5
Nigeria 1999 5 3 0 2 13 5
Argentina 2001 5 4 0 1 15 3
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 2003 Vô địch 7 5 1 1 14 6
Hà Lan 2005 Hạng ba 7 5 1 1 9 4
Canada 2007 Vòng 16 đội 4 1 0 3 6 9
Ai Cập 2009 Á quân 7 5 2 0 14 3
Colombia 2011 Vô địch 7 5 2 0 18 5
Thổ Nhĩ Kỳ 2013 Không vượt qua vòng loại
New Zealand 2015 Á quân 7 4 2 1 15 5
Hàn Quốc 2017 Không vượt qua vòng loại
Ba Lan 2019
Argentina 2023 Tứ kết 5 3 0 2 16 7
Chile 2025 Vòng bảng 3 0 1 2 3 5
AzerbaijanUzbekistan 2027 Chưa xác định
Tổng cộng 5 danh hiệu 111 75 17 19 250 83

Thành tích tại Giải vô địch trẻ Nam Mỹ

Thành tích tại Giải vô địch trẻ Nam Mỹ
Năm Vòng ST T H B BT BB
Venezuela 1954 Á quân 6 3 3 0 14 5
Chile 1958 Hạng ba 5 2 2 1 10 6
Colombia 1964 Không tham dự
Paraguay 1967 Bán kết 5 3 0 2 7 5
Paraguay 1971 Vòng Một 4 2 0 2 7 3
Chile 1974 Vô địch 6 5 1 0 18 3
Perú 1975 Vòng Một 5 1 0 4 6 7
Venezuela 1977 Á quân 6 5 1 0 13 2
Uruguay 1979 Hạng tư 7 2 1 4 5 7
Ecuador 1981 Á quân 6 3 2 1 13 5
Bolivia 1983 Vô địch 7 6 1 0 16 3
Paraguay 1985 7 6 1 0 11 3
Colombia 1987 Á quân 6 3 2 1 11 4
Argentina 1988 Vô địch 7 5 1 1 14 2
Venezuela 1991 7 4 3 0 15 5
Colombia 1992 6 5 1 0 7 0
Bolivia 1995 6 5 0 1 17 4
Chile 1997 Á quân 9 6 2 1 26 10
Argentina 1999 Hạng ba 9 4 3 2 22 10
Ecuador 2001 Vô địch 9 6 2 1 21 6
Uruguay 2003 Á quân 9 7 1 1 23 5
Colombia 2005 9 5 2 2 18 9
Paraguay 2007 Vô địch 9 6 3 0 20 9
Venezuela 2009 9 6 1 2 17 9
Perú 2011 9 7 1 1 24 7
Argentina 2013 Vòng Một 4 1 1 2 4 6
Uruguay 2015 Hạng tư 9 5 1 3 13 9
Ecuador 2017 Hạng năm 9 3 4 2 10 9
Chile 2019 9 3 3 3 6 7
Colombia 2023 Vô địch 9 7 2 0 19 4
Venezuela 2025 9 6 1 2 14 12
Tổng cộng 13 danh hiệu 208 126 45 37 407 164

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

Các cầu thủ sau đây được triệu tập cho hai trận giao hữu gặp Paraguay vào ngày 28 và 31 tháng 3:

Số lần ra sân và số bàn thắng được cập nhật tính đến ngày 31 tháng 3 năm 2026, sau trận đấu với Paraguay.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Henrique Menke (2007-01-12)12 tháng 1, 2007 (19 tuổi) 0 0 Ý Como
2 2HV Igor Felisberto (2007-03-07)7 tháng 3, 2007 (19 tuổi) 4 0 Brasil São Paulo
3 2HV João Souza (2007-01-01)1 tháng 1, 2007 (19 tuổi) 5 0 Brasil Flamengo
4 2HV Vitão (2008-06-12)12 tháng 6, 2008 (17 tuổi) 0 0 Brasil Cruzeiro
5 3TV Zé Lucas (2008-03-23)23 tháng 3, 2008 (18 tuổi) 2 0 Brasil Sport
6 2HV Kauã Prates (2008-08-12)12 tháng 8, 2008 (17 tuổi) 2 0 Brasil Cruzeiro
7 4 Lucca (2007-06-14)14 tháng 6, 2007 (18 tuổi) 2 0 Brasil São Paulo
8 3TV Gabriel Carvalho (2007-08-17)17 tháng 8, 2007 (18 tuổi) 4 0 Ả Rập Xê Út Al Qadsiah
9 4 Luca Meirelles (2007-03-15)15 tháng 3, 2007 (19 tuổi) 4 1 Ukraina Shakhtar Donetsk
10 4 Isaque (2007-02-24)24 tháng 2, 2007 (19 tuổi) 3 2 Ukraina Shakhtar Donetsk
11 3TV Erick Belé (2007-01-21)21 tháng 1, 2007 (19 tuổi) 7 3 Brasil Palmeiras
12 1TM João Pedro (2008-03-18)18 tháng 3, 2008 (18 tuổi) 2 0 Brasil Santos
13 2HV Ryan Augusto (2007-09-04)4 tháng 9, 2007 (18 tuổi) 2 0 Brasil Red Bull Bragantino
14 2HV João Ananias (2007-02-12)12 tháng 2, 2007 (19 tuổi) 2 0 Brasil Santos
15 3TV Luis Otávio (2007-04-12)12 tháng 4, 2007 (18 tuổi) 1 0 Hoa Kỳ Orlando City
16 3TV Pedro Ferreira (2007-04-24)24 tháng 4, 2007 (18 tuổi) 1 0 Brasil São Paulo
17 4 Gabriel Mec (2008-04-11)11 tháng 4, 2008 (17 tuổi) 0 0 Brasil Grêmio
18 3TV Djhordney (2007-06-17)17 tháng 6, 2007 (18 tuổi) 2 0 Brasil São Paulo
19 4 Yuri Leles (2007-04-17)17 tháng 4, 2007 (18 tuổi) 0 0 Brasil Red Bull Bragantino
20 4 Bruninho (2008-04-26)26 tháng 4, 2008 (17 tuổi) 2 2 Brasil Athletico Paranaense
21 3TV Tiago (2008-02-02)2 tháng 2, 2008 (18 tuổi) 1 0 Brasil Grêmio
22 1TM Kauan Lima (2007-02-14)14 tháng 2, 2007 (19 tuổi) 0 0 Brasil Palmeiras
23 2HV Vitor Fernandes (2008-03-04)4 tháng 3, 2008 (18 tuổi) 1 0 Brasil Atlético Mineiro
24 4 Heittor (2007-09-18)18 tháng 9, 2007 (18 tuổi) 2 0 Brasil Palmeiras
25 3TV Huguinho (2007-04-06)6 tháng 4, 2007 (18 tuổi) 0 0 Brasil Botafogo
26 2HV Gustavinho (2007-01-17)17 tháng 1, 2007 (19 tuổi) 1 0 Brasil Cruzeiro

Các cầu thủ được triệu tập gần đây

Các cầu thủ sau đây đã được triệu tập vào đội hình trong 12 tháng gần nhất.

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Vitor Lamounier 18 tháng 10, 2007 (18 tuổi) 0 0 Brasil Cruzeiro gặp  Paraguay, 28 tháng 3 năm 2026INJ
TM Otávio 27 tháng 12, 2005 (20 tuổi) 5 0 Brasil Cruzeiro 2025 FIFA U-20 World Cup
TM Pedro Cobra 15 tháng 5, 2006 (20 tuổi) 0 0 Brasil Atlético Mineiro 2025 FIFA U-20 World Cup
TM Lucas Furtado 9 tháng 3, 2005 (21 tuổi) 0 0 Bồ Đào Nha Vitória de Guimarães 2025 FIFA U-20 World Cup
TM Felipe Longo 5 tháng 3, 2005 (21 tuổi) 7 0 Brasil Corinthians 2025 FIFA U-20 World CupCLUB
TM Aranha 7 tháng 2, 2005 (21 tuổi) 0 0 Brasil Palmeiras gặp  Hàn Quốc, 9 tháng 6 năm 2025

HV Arthur Dias 10 tháng 4, 2007 (19 tuổi) 11 1 Brasil Athletico Paranaense gặp  Paraguay, 28 tháng 3 năm 2026CLUB
HV Vinicius Lira 12 tháng 10, 2007 (18 tuổi) 0 0 Brasil Santos gặp  Paraguay, 28 tháng 3 năm 2026INJ
HV Iago Teodoro 18 tháng 4, 2005 (21 tuổi) 13 3 Hoa Kỳ Orlando City 2025 FIFA U-20 World Cup
HV Leandrinho 17 tháng 3, 2005 (21 tuổi) 12 0 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Sharjah 2025 FIFA U-20 World Cup
HV Igor Serrote 1 tháng 3, 2005 (21 tuổi) 10 0 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Jazira 2025 FIFA U-20 World Cup
HV Bruno Alves 4 tháng 8, 2005 (21 tuổi) 5 1 Brasil Cruzeiro 2025 FIFA U-20 World Cup
HV Léo Derik 24 tháng 7, 2005 (21 tuổi) 4 0 Brasil Athletico Paranaense 2025 FIFA U-20 World Cup
HV Gilberto 27 tháng 3, 2005 (21 tuổi) 2 0 Brasil Athletico Paranaense 2025 FIFA U-20 World Cup
HV JP Chermont 18 tháng 1, 2006 (20 tuổi) 3 0 Brasil Coritiba gặp  Paraguay, 11 tháng 8 năm 2025
HV Anthony 12 tháng 7, 2005 (21 tuổi) 1 0 Brasil Goiás gặp  Paraguay, 11 tháng 8 năm 2025
HV Pedro Lima 1 tháng 7, 2006 (20 tuổi) 1 0 Anh Wolverhampton Wanderers gặp  Paraguay, 11 tháng 8 năm 2025
HV Robson 29 tháng 9, 2006 (19 tuổi) 1 0 Tây Ban Nha Betis Deportivo gặp  Paraguay, 11 tháng 8 năm 2025
HV Luiz Gustavo 12 tháng 4, 2006 (20 tuổi) 0 0 Brasil Vasco da Gama gặp  Paraguay, 11 tháng 8 năm 2025
HV Luiz Benedetti 7 tháng 6, 2006 (20 tuổi) 0 0 Brasil Palmeiras gặp  Hàn Quốc, 9 tháng 6 năm 2025

TV João Cruz 12 tháng 5, 2006 (20 tuổi) 7 1 Brasil Athletico Paranaense 2025 FIFA U-20 World Cup
TV Murilo Rhikman 13 tháng 3, 2006 (20 tuổi) 5 0 Brasil Cruzeiro 2025 FIFA U-20 World Cup
TV Rafael Coutinho 24 tháng 3, 2006 (20 tuổi) 5 1 Brasil Palmeiras 2025 FIFA U-20 World Cup
TV Rayan Lucas 3 tháng 1, 2005 (21 tuổi) 5 2 Bồ Đào Nha Sporting CP 2025 FIFA U-20 World Cup
TV Rhuan Gabriel 6 tháng 2, 2006 (20 tuổi) 4 0 Brasil Cruzeiro 2025 FIFA U-20 World Cup
TV Lorran 4 tháng 7, 2006 (20 tuổi) 0 0 Ý Pisa gặp  Paraguay, 11 tháng 8 năm 2025
TV Matheus Alves 5 tháng 3, 2005 (21 tuổi) 0 0 Nga P.F.K. CSKA Moskva gặp  Paraguay, 11 tháng 8 năm 2025
TV Breno Bidon 20 tháng 2, 2005 (21 tuổi) 13 1 Brasil Corinthians gặp  Hàn Quốc, 9 tháng 6 năm 2025
TV Gabriel Moscardo 28 tháng 9, 2005 (20 tuổi) 9 1 Bồ Đào Nha Braga gặp  Hàn Quốc, 9 tháng 6 năm 2025

Gui Negão 6 tháng 2, 2007 (19 tuổi) 0 0 Brasil Corinthians gặp  Paraguay, 28 tháng 3 năm 2026INJ
Douglas Telles 1 tháng 6, 2007 (19 tuổi) 0 0 Brasil Flamengo gặp  Paraguay, 28 tháng 3 năm 2026INJ
Pedrinho 5 tháng 2, 2006 (20 tuổi) 18 4 Nga Zenit St. Petersburg 2025 FIFA U-20 World Cup
Deivid Washington 5 tháng 6, 2005 (21 tuổi) 14 5 Anh Chelsea 2025 FIFA U-20 World Cup
Gustavo Prado 6 tháng 6, 2005 (21 tuổi) 12 2 Brasil Internacional 2025 FIFA U-20 World Cup
Wesley 5 tháng 3, 2005 (21 tuổi) 11 0 Tây Ban Nha Real Sociedad 2025 FIFA U-20 World Cup
Luighi 30 tháng 4, 2006 (20 tuổi) 4 2 Brasil Palmeiras 2025 FIFA U-20 World Cup
Nathan Fernandes 16 tháng 2, 2005 (21 tuổi) 5 0 Brasil Botafogo 2025 FIFA U-20 World CupINJ
Riquelme Fillipi 15 tháng 9, 2006 (19 tuổi) 2 0 Brasil Palmeiras gặp  Paraguay, 11 tháng 8 năm 2025
Riquelme Felipe 13 tháng 3, 2007 (19 tuổi) 1 0 Brasil Fluminense gặp  Paraguay, 11 tháng 8 năm 2025
Gustavo Nunes 20 tháng 11, 2005 (20 tuổi) 0 0 Wales Swansea City gặp  Paraguay, 11 tháng 8 năm 2025
Rayan 3 tháng 8, 2006 (20 tuổi) 11 2 Anh Bournemouth gặp  Hàn Quốc, 9 tháng 6 năm 2025
Matheus Gonçalves 18 tháng 8, 2005 (20 tuổi) 1 0 Ả Rập Xê Út Al-Ahli gặp  Hàn Quốc, 9 tháng 6 năm 2025

  • INJ: Rút lui do chấn thương
  • CLUB: Cầu thủ rút khỏi đội hình hiện tại sau khi câu lạc bộ không cho phép tham gia đợt triệu tập

Những cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất

Hạng Cầu thủ Năm Bàn thắng U-20
1 Adaílton 1997 24
2 Marcos Leonardo 2021–2023 15
3 Romário 1985 11
4 Neymar 2011 9
Henrique 2011 9
5 Rodrigo Gral 1999 8
Edu 1999 8
Alexandre Pato 2007 8
Vitor Roque 2022–2023 8
Andrey Santos 2021–2025 8
8 Dudu Cearense 2003 7
9 Geovani 1983 6
Ronaldinho 1999 6
Adriano 2001 6
Daniel Carvalho 2003 6
Alan Kardec 2009 6
Marcos Guilherme 2015 6

Giải thưởng cá nhân

  • FIFA U-20 World Cup

Danh hiệu

  • FIFA U-20 World Cup:
    • Vô địch (5): 1983, 1985, 1993, 2003, 2011
    • Á quân (4): 1991, 1995, 2009, 2015
  • Giải vô địch trẻ Nam Mỹ:
    • Vô địch (13): 1974, 1983, 1985, 1989, 1991, 1993, 1995, 2001, 2007, 2009, 2011, 2023 , 2025
    • Á quân (7): 1954, 1977, 1981, 1987, 1997, 2003, 2005

Giao hữu

  • Tournoi Juniors de Cannes:
    • Vô địch (4): 1971, 1972, 1973, 1974
  • Tournament of the Crown Prince:
    • Vô địch: 1978
  • Toulon Tournament:
    • Vô địch (9): 1980, 1981, 1983, 1995, 1996, 2002, 2013, 2014, 2019
  • Torneio Internacional de Ribeirão Preto:
    • Vô địch: 1981
  • Beijing Youth Tournament:
    • Vô địch: 1986
  • Qatar Friendship Tournament:
    • Vô địch: 1987
  • COTIF:
    • Vô địch (3): 1990, 2002, 2014
  • Copa Gobernador del Estado Carabobo:
    • Vô địch: 1992
  • Val-Action Cup:
    • Vô địch: 1993
  • King's Cup:
    • Vô địch: 1999
  • Mediterranean International Cup U-20:
    • Vô địch (5): 2001, 2003, 2004, 2006, 2010
  • Mediterranean International Cup U-18:
    • Vô địch (9): 2001, 2002, 2003, 2004, 2006, 2007, 2008, 2010, 2011
  • TyC Asia Cup:
    • Vô địch: 2001
  • Oman International Tournament:
    • Vô địch: 2002
  • Malaysia International Tournament:
    • Vô địch: 2003
  • Sendai Cup:
    • Vô địch (6): 2003, 2005, 2006, 2008, 2009, 2010
  • SBS Cup:
    • Vô địch: 2004
  • Valais Youth Cup:
    • Vô địch: 2013
  • Panda Cup:
    • Vô địch: 2014
  • Talca International Tournament:
    • Vô địch: 2016
  • Torneio Quadrangular de Teresópolis:
    • Vô địch: 2020
  • Torneio Internacional do Espírito Santo:
    • Vô địch: 2022

Huấn luyện viên

Thành tích đối đầu

Bảng sau đây thể hiện thành tích đối đầu của Brasil tại FIFA U-20 World Cup.

Xem thêm

Tham khảo

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0