Quay lại

Ziad El Basheer

Số áo #12

Midfielder

Quốc tịch Flag Malaysia
Tuổi 22
Chiều cao N/A
Cân nặng N/A

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Johor Darul Ta'zim

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Bóng đá
tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2025
Chi tiết sự kiện
Đại hộiĐại hội Thể thao Đông Nam Á 2025
Nước chủ nhàThái Lan
Thời gian3–18 tháng 12
Các địa điểm5 (tại 4 thành phố chủ nhà)
Vận động viên368 từ 9 quốc gia
Giải đấu nam
Số đội10 (từ 1 liên đoàn khu vực)
Danh sách huy chương
1 Gold Việt Nam
2 Silver Thái Lan
3 Bronze Malaysia
Giải đấu nữ
Số đội8 (từ 1 liên đoàn khu vực)
Danh sách huy chương
1 Gold Philippines
2 Silver Việt Nam
3 Bronze Thái Lan
Giải đấu
2023
2027

Môn bóng đá tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2025 diễn ra từ ngày 3 đến ngày 18 tháng 12 năm 2025 tại Thái Lan. Các trận đấu của nội dung nam được tổ chức ở Băng Cốc, Chiang MaiSongkhla, trong khi các trận đấu của nữ diễn ra tại Chonburi. Các liên đoàn trực thuộc FIFA có thể cử đội tuyển tham dự giải đấu. Độ tuổi tham dự là U-22 đối với nam và không giới hạn độ tuổi đối với nữ.

Đối với nội dung của nam, giới hạn độ tuổi cho phép các cầu thủ dưới 22 tuổi tham gia thi đấu (sinh từ ngày 1 tháng 1 năm 2003 trở về sau), đồng thời các cầu thủ quá tuổi không được phép tham gia. Lễ bốc thăm đã diễn ra vào ngày 19 tháng 10 năm 2025.

Địa điểm

Tổng cộng năm địa điểm được Thái Lan sử dụng để tổ chức các trận đấu bóng đá. Chiang Mai – địa điểm chính cho kỳ đại hội năm 1995 – sẽ đăng cai các trận đấu thuộc bảng C của nam; Băng Cốc (lần đầu tiên tổ chức tại sân vận động Rajamangala thay cho sân vận động Supachalasai trước đây) sẽ đăng cai các trận đấu bảng A, B và vòng đấu loại trực tiếp. Chonburi sẽ là nơi diễn ra của toàn bộ trận đấu thuộc nội dung bóng đá nữ. Đáng chú ý, sẽ không có trận đấu nào diễn ra tại Nakhon Ratchasima (địa điểm đăng cai tổ chức kỳ đại hội năm 2007), do thành phố này sẽ chủ trì Đại hội Thể thao Người khuyết tật vào năm sau.

Ban đầu, sân vận động TinsulanonSongkhla được dự kiến tổ chức các trận đấu thuộc bảng B môn bóng đá nam, nhưng do tình hình lũ lụt nghiêm trọng tại đây nên tất cả các trận đấu được dời sang sân Rajamangala để thay thế.

Bóng đá nam
Vị trí của các thành phố đăng cai tổ chức các trận bóng đá tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2025.
Bangkok Chiang Mai
Sân vận động Rajamangala Sân vận động kỷ niệm 700 năm
Sức chứa: 51,560 Sức chứa: 17,909
Bóng đá nữ
Chonburi
Sân vận động IPE Chonburi Sân vận động Chonburi
Sức chứa: 11,000 Sức chứa: 8,680

Quốc gia tham dự

Quốc gia Nam Nữ Vận động viên
 Brunei No No 0
 Campuchia No No 0
 Indonesia Yes Yes 46
 Lào Yes No 23
 Malaysia Yes Yes 46
 Myanmar Yes Yes 46
 Philippines Yes Yes 46
 Singapore Yes Yes 46
 Thái Lan Yes Yes 46
 Đông Timor Yes No 23
 Việt Nam Yes Yes 46
Tổng cộng: 9 đội 9 7 368

Giải đấu nam

Vòng bảng

Chín đội tuyển được chia thành ba bảng ba đội thi đấu vòng tròn một lượt. Mỗi bảng chọn một đội đứng đầu vào bán kết cùng với đội nhì bảng có thành tích tốt nhất.

Bảng A

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Thái Lan (H) 2 2 0 0 9 1 +8 6 Vòng đấu loại trực tiếp
2  Đông Timor 2 1 0 1 4 7 −3 3
3  Singapore 2 0 0 2 1 6 −5 0
Nguồn: SEA Games
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng bảng
(H) Chủ nhà
Ghi chú:
  1. ^ Campuchia ban đầu được bốc thăm vào bảng A, nhưng đã rút lui khỏi giải đấu vào ngày 26 tháng 11 năm 2025. Do đó, Singapore – đội ban đầu nằm ở bảng C – được chuyển sang bảng A để thay thế.

Bảng B

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Việt Nam 2 2 0 0 4 1 +3 6 Vòng đấu loại trực tiếp
2  Malaysia 2 1 0 1 4 3 +1 3
3  Lào 2 0 0 2 2 6 −4 0
Nguồn: SEA Games
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng bảng

Bảng C

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Philippines 2 2 0 0 3 0 +3 6 Vòng đấu loại trực tiếp
2  Indonesia 2 1 0 1 3 2 +1 3
3  Myanmar 2 0 0 2 1 5 −4 0
Nguồn: SEA Games
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng bảng

Bảng xếp hạng các đội nhì bảng

VT Bg Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1 B  Malaysia 2 1 0 1 4 3 +1 3 Vòng đấu loại trực tiếp
2 C  Indonesia 2 1 0 1 3 2 +1 3
3 A  Đông Timor 2 1 0 1 4 7 −3 3
Nguồn: SEA Games
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hiệu số bàn thắng; 3) Số bàn thắng; 4) Số trận thắng; 5) Điểm kỷ luật thấp hơn; 6) Bốc thăm.

Vòng đấu loại trực tiếp

 
Bán kếtTrận tranh huy chương vàng
 
      
 
15 tháng 12 – Băng Cốc
 
 
 Việt Nam2
 
18 tháng 12 – Băng Cốc
 
 Philippines0
 
 Việt Nam (s.h.p.) 3
 
15 tháng 12 – Băng Cốc
 
 Thái Lan2
 
 Thái Lan1
 
 
 Malaysia0
 
Trận tranh huy chương đồng
 
 
18 tháng 12 – Băng Cốc
 
 
 Philippines1
 
 
 Malaysia2

Huy chương vàng

 Bóng đá nam Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2025 

Việt Nam
Lần thứ 4

Giải đấu nữ

Vòng bảng

Bảy đội tuyển được chia thành hai bảng thi đấu vòng tròn một lượt. Mỗi bảng chọn hai đội đứng đầu vào bán kết.

Bảng A

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Thái Lan (H) 2 2 0 0 10 0 +10 6 Vòng đấu loại trực tiếp
2  Indonesia 2 1 0 1 3 9 −6 3
3  Singapore 2 0 0 2 1 5 −4 0
4  Campuchia 0 0 0 0 0 0 0 0 Rút lui
Nguồn: SEA Games
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng bảng
(H) Chủ nhà

Bảng B

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Việt Nam 3 2 0 1 9 1 +8 6 Vòng đấu loại trực tiếp
2  Philippines 3 2 0 1 8 2 +6 6
3  Myanmar 3 2 0 1 5 3 +2 6
4  Malaysia 3 0 0 3 0 16 −16 0
Nguồn: SEA Games
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng bảng

Vòng đấu loại trực tiếp

 
Bán kếtTranh huy chương vàng
 
      
 
14 tháng 12 – Chonburi
 
 
 Việt Nam5
 
17 tháng 12 – Chonburi
 
 Indonesia0
 
 Việt Nam0 (5)
 
14 tháng 12 – Chonburi
 
 Philippines (p)0 (6)
 
 Thái Lan1 (2)
 
 
 Philippines (p)1 (4)
 
Tranh huy chương đồng
 
 
17 tháng 12 – Chonburi
 
 
 Indonesia0
 
 
 Thái Lan2

Huy chương vàng

 Bóng đá nữ Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2025 

Philippines

Lần thứ 1

Tóm tắt huy chương

Bảng huy chương

  Đoàn chủ nhà ( Thái Lan (THA))
HạngĐoànVàngBạcĐồngTổng số
1 Việt Nam (VIE)1102
2 Philippines (PHI)1001
3 Thái Lan (THA)0112
4 Malaysia (MAS)0011
Tổng số (4 đơn vị)2226

Danh sách huy chương

Nội dung Vàng Bạc Đồng
Nam
chi tiết
 Việt Nam (VIE)
Trần Trung Kiên
Nguyễn Tân
Cao Văn Bình
Phạm Lý Đức
Nguyễn Hiểu Minh
Nguyễn Đức Anh
Đặng Tuấn Phong
Nguyễn Nhật Minh
Võ Anh Quân
Nguyễn Thái Sơn
Nguyễn Thái Quốc Cường
Khuất Văn Khang
Nguyễn Xuân Bắc
Lê Viktor
Nguyễn Phi Hoàng
Nguyễn Công Phương
Nguyễn Ngọc Mỹ
Phạm Minh Phúc
Nguyễn Lê Phát
Nguyễn Đình Bắc
Nguyễn Quốc Việt
Lê Văn Thuận
Nguyễn Thanh Nhàn
 Thái Lan (THA)
Sorawat Phosaman
Narongsak Naengwongsa
Chommaphat Boonloet
Chanon Tamma
Pattarapon Suksakit
Chanapach Buaphan
Waris Choolthong
Wichan Inaram
Chaiyaphon Otton
Pichitchai Sienkrathok
Phon-Ek Jensen
Thawatchai Inprakhon
Seksan Ratree
Sittha Boonlha
Kakana Khamyok
Thanakrit Chotmuangpak
Yotsakorn Natthasit
Thanawut Phochai
Yotsakorn Burapha
Siraphop Wandee
Chinngoen Phutonyong
Iklas Sanron
Chawanwit Saelao
 Malaysia (MAS)
Syahmi Adib Haikal
Zulhilmi Sharani
Haziq Mukriz
Aiman Hakimi
Ubaidullah Shamsul
Alif Ahmad
Shafizan Arshad
Aysar Hadi
Faris Danish
Aiman Yusuf
Zachary Zahidadil
Ariff Safwan
Moses Raj
Danish Hakimi
Muhammad Abu Khalil
Haykal Danish
Ziad El Basheer
Haziq Kutty Abba
Haqimi Azim
Abdul Rahman Daud
Aliff Izwan
Fergus Tierney
Rohisham Haiqal
Nữ
chi tiết
 Philippines (PHI)
Olivia McDaniel
Inna Palacios
Nina Meollo
Malea Cesar
Jessika Cowart
Azumi Oka
Hali Long
Ariana Markey
Angela Beard
Sofia Wunsch
Janae DeFazio
Jaclyn Sawicki
Sara Eggesvik
Kaya Hawkinson
Isabella Pasion
Alessandrea Carpio
Alexa Pino
Jael-Marie Guy
Megan Murray
Anicka Castañeda
Meryll Serrano
Nina Mathelus
Mallie Ramirez
 Việt Nam (VIE)
Trần Thị Kim Thanh
Khổng Thị Hằng
Quách Thu Em
Hoàng Thị Loan
Nguyễn Thị Hoa
Trần Thị Hải Linh
Lê Thị Diễm My
Lương Thị Thu Thương
Nguyễn Thị Mỹ Anh
Trần Thị Thu
Trần Thị Duyên
Cù Thị Huỳnh Như
Trần Thị Thu Thảo
Nguyễn Thị Kim Yên
Ngân Thị Vạn Sự
Nguyễn Thị Thanh Nhã
Thái Thị Thảo
Nguyễn Thị Trúc Hương
Nguyễn Thị Bích Thùy
Phạm Hải Yến
Nguyễn Thị Thúy Hằng
Ngọc Minh Chuyên
Huỳnh Như
 Thái Lan (THA)
Panita Promrat
Thichanan Sodchuen
Chotmanee Thongmongkol
Uraiporn Yongkul
Supaporn Inthraprasit
Kanjanaporn Saenkhun
Panitha Jiratanaphibun
Sunisa Srangthaisong
Pikul Khueanpet
Silawan Intamee
Pluemjai Sontisawat
Chatchawan Rodthong
Nutwadee Pramnak
Orapin Waenngoen
Pitsamai Sornsai
Rhianne Rush
Jiraporn Mongkoldee
Kanyanat Chetthabutr
Saowalak Pengngam
Madison Casteen
Taneekarn Dangda
Pattaranan Aupachai
Natalie Olson

Tham khảo

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0