Abdoulaye Camara
Forward
France
Câu lạc bộ hiện tại
US Chauvigny
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Abdoulaye Kamara | ||
| Ngày sinh | 6 tháng 11, 2004 | ||
| Nơi sinh | Conakry, Guinée | ||
| Chiều cao | 1,85 m | ||
| Vị trí | Tiền vệ phòng ngự | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | 1. FC Saarbrücken | ||
| Số áo | 15 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| –2021 | Paris Saint-Germain | ||
| 2021–2023 | Borussia Dortmund | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2021–2024 | Borussia Dortmund II | 48 | (2) |
| 2024–2025 | Portsmouth | 5 | (0) |
| 2025– | 1. FC Saarbrücken | 13 | (1) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 30 tháng 5 năm 2026 | |||
Abdoulaye Kamara (sinh ngày 6 tháng 11 năm 2004) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Guinée thi đấu ở vị trí tiền vệ phòng ngự cho câu lạc bộ 3. Liga của Đức 1. FC Saarbrücken.
Sự nghiệp
Kamara là sản phẩm của Paris Saint-Germain Academy. Anh thi đấu cho đội dưới 19 tuổi của câu lạc bộ trong mùa giải 2020–21 dù nhỏ hơn ba tuổi so với độ tuổi tối đa của đội. Ngày 5 tháng 8 năm 2020, anh có trận ra mắt đội một của Paris Saint-Germain trong chiến thắng giao hữu 1–0 trước Sochaux.
Ngày 20 tháng 7 năm 2021, Kamara ký hợp đồng với câu lạc bộ Bundesliga Borussia Dortmund, sau khi từ chối hợp đồng chuyên nghiệp tại PSG để chuyển đến Đức.
Ngày 20 tháng 8 năm 2024, Kamara ký hợp đồng với câu lạc bộ EFL Championship Portsmouth theo bản hợp đồng bốn năm với mức phí không được tiết lộ.
Ngày 1 tháng 9 năm 2025, Kamara ký hợp đồng với câu lạc bộ 3. Liga 1. FC Saarbrücken theo dạng chuyển nhượng tự do.
Đời tư
Kamara sinh ra tại Guinée và có quốc tịch Guinée.
Thống kê sự nghiệp
- Tính đến trận đấu diễn ra ngày 6 tháng 1 năm 2026
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải vô địch | Cúp quốc gia | Cúp Liên đoàn | Khác | Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | ||
| Borussia Dortmund II | 2021–22 | 3. Liga | 14 | 0 | — | — | — | 14 | 0 | |||
| 2022–23 | 3. Liga | 20 | 1 | — | — | — | 20 | 1 | ||||
| 2023–24 | 3. Liga | 13 | 0 | — | — | — | 13 | 0 | ||||
| 2024–25 | 3. Liga | 1 | 1 | — | — | — | 1 | 1 | ||||
| Tổng cộng | 48 | 2 | — | — | — | 48 | 2 | |||||
| Portsmouth | Portsmouth F.C. mùa giải 2024–25 | EFL Championship | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | — | 6 | 0 | |
| 1. FC Saarbrücken | 2025–26 | 3. Liga | 11 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | 0 | |
| Tổng cộng sự nghiệp | 64 | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 54 | 2 | ||
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Hồ sơ tại trang web Borussia Dortmund
- Abdoulaye Kamara – Thành tích thi đấu tại UEFA