Abdoulaye Kante
Số áo #42Midfielder
Quốc tịch
France
France
Tuổi
21
Chiều cao
5' 11"
Cân nặng
163 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
Middlesbrough
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Đội hình Cúp bóng đá châu Phi 2002 như sau:
Bảng A
Huấn luyện viên:
Shaibu Amodu
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Ike Shorunmu | 16 tháng 10, 1967 (34 tuổi) | Cầu thủ tự do | |
| 2 | HV | Joseph Yobo | 6 tháng 9, 1980 (21 tuổi) | ||
| 3 | HV | Celestine Babayaro | 29 tháng 8, 1978 (23 tuổi) | ||
| 4 | TĐ | Nwankwo Kanu | 1 tháng 8, 1976 (25 tuổi) | ||
| 5 | HV | Isaac Okoronkwo | 1 tháng 5, 1978 (23 tuổi) | ||
| 6 | HV | Taribo West | 26 tháng 3, 1974 (27 tuổi) | ||
| 7 | TĐ | George Finidi | 15 tháng 4, 1971 (30 tuổi) | ||
| 8 | TĐ | Yakubu | 22 tháng 11, 1982 (19 tuổi) | ||
| 9 | TĐ | Victor Agali | 12 tháng 12, 1978 (23 tuổi) | ||
| 10 | TV | Jay-Jay Okocha | 14 tháng 8, 1973 (28 tuổi) | ||
| 11 | TV | Garba Lawal | 22 tháng 5, 1974 (27 tuổi) | ||
| 12 | TM | Ndubuisi Egbo | 25 tháng 7, 1973 (28 tuổi) | ||
| 13 | TĐ | Tijani Babangida | 25 tháng 9, 1973 (28 tuổi) | ||
| 14 | HV | Ifeanyi Udeze | 21 tháng 7, 1980 (21 tuổi) | ||
| 15 | TV | Sunday Oliseh | 14 tháng 4, 1974 (27 tuổi) | ||
| 16 | TV | Wilson Oruma | 30 tháng 12, 1976 (25 tuổi) | ||
| 17 | TĐ | Julius Aghahowa | 12 tháng 2, 1982 (19 tuổi) | ||
| 18 | TV | Pascal Ojigwe | 11 tháng 12, 1976 (25 tuổi) | ||
| 19 | HV | Eric Ejiofor | 21 tháng 7, 1979 (22 tuổi) | ||
| 20 | TĐ | Victor Ikpeba Nosa | 12 tháng 6, 1973 (28 tuổi) | ||
| 21 | TV | Justice Christopher | 24 tháng 12, 1981 (20 tuổi) | ||
| 22 | TM | Murphy Akanji | 1 tháng 12, 1977 (24 tuổi) |
Huấn luyện viên:
Henryk Kasperczak
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Mahamadou Sidibé | 8 tháng 8, 1978 (23 tuổi) | ||
| 2 | TĐ | Daouda Diakité | 20 tháng 3, 1973 (28 tuổi) | ||
| 3 | HV | Samba Diawara | 15 tháng 3, 1978 (23 tuổi) | ||
| 4 | HV | Adama Coulibaly | 9 tháng 10, 1980 (21 tuổi) | ||
| 5 | HV | Fousseni Diawara | 20 tháng 8, 1980 (21 tuổi) | ||
| 6 | TV | Mahamadou Diarra | 18 tháng 5, 1981 (20 tuổi) | ||
| 7 | TĐ | Cheick Oumar Dabo | 12 tháng 1, 1981 (21 tuổi) | ||
| 8 | TV | Bassala Touré | 21 tháng 2, 1976 (25 tuổi) | ||
| 9 | TĐ | Mamadou Bagayoko | 21 tháng 5, 1979 (22 tuổi) | ||
| 10 | TV | Soumaila Coulibaly | 15 tháng 4, 1978 (23 tuổi) | ||
| 11 | TV | Djibril Sidibé | 23 tháng 3, 1982 (19 tuổi) | ||
| 12 | TV | Seydou Keita | 16 tháng 1, 1980 (22 tuổi) | ||
| 13 | TM | Abdoulaye Camara | 2 tháng 1, 1980 (22 tuổi) | ||
| 14 | TV | Vincent Doukantié | 1 tháng 4, 1977 (24 tuổi) | ||
| 15 | HV | Boubacar Diarra | 15 tháng 7, 1979 (22 tuổi) | ||
| 16 | TM | Karamoko Kéïta | 21 tháng 4, 1974 (27 tuổi) | ||
| 17 | TĐ | Dramane Coulibaly | 18 tháng 3, 1979 (22 tuổi) | ||
| 18 | TĐ | Mahamadou Dissa | 18 tháng 5, 1979 (22 tuổi) | ||
| 19 | TV | Adama Diakité | 4 tháng 7, 1978 (23 tuổi) | ||
| 20 | HV | Aboubacar Haïdar | 20 tháng 11, 1977 (24 tuổi) | ||
| 21 | TV | David Coulibaly | 21 tháng 1, 1978 (23 tuổi) | ||
| 22 | HV | Abdoulaye Diakité | 13 tháng 1, 1977 (25 tuổi) |
Huấn luyện viên:
Dominic George Vava
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Louis Crayton | 26 tháng 10, 1977 (24 tuổi) | ||
| 2 | HV | Fallah Johnson | 26 tháng 10, 1976 (25 tuổi) | ||
| 3 | TV | Edward Dixon | 8 tháng 5, 1974 (27 tuổi) | ||
| 4 | HV | Varmah Kpoto | 28 tháng 1, 1978 (23 tuổi) | ||
| 5 | HV | Dionysius Sebwe | 26 tháng 10, 1976 (25 tuổi) | ||
| 6 | TV | Kelvin Sebwe | 4 tháng 4, 1972 (29 tuổi) | ||
| 7 | TĐ | Frank Seator | 24 tháng 10, 1975 (26 tuổi) | ||
| 8 | TV | Dulee Johnson | 7 tháng 11, 1984 (17 tuổi) | ||
| 9 | TĐ | Zizi Roberts | 1 tháng 7, 1979 (22 tuổi) | ||
| 10 | TĐ | James Debbah | 14 tháng 12, 1969 (32 tuổi) | ||
| 11 | TV | Mass Sarr Jr | 14 tháng 12, 1969 (32 tuổi) | No club | |
| 12 | TV | Oliver Makor | 9 tháng 10, 1973 (28 tuổi) | ||
| 13 | TV | Alex Brown | 16 tháng 4, 1978 (23 tuổi) | Cầu thủ tự do | |
| 14 | TĐ | George Weah | 1 tháng 10, 1966 (35 tuổi) | ||
| 15 | TĐ | Prince Daye | 11 tháng 4, 1978 (23 tuổi) | ||
| 16 | TM | Abraham Jackson | 12 tháng 2, 1972 (29 tuổi) | ||
| 17 | HV | George Gebro | 13 tháng 9, 1981 (20 tuổi) | ||
| 18 | TĐ | Josephus Yenay | 5 tháng 9, 1975 (26 tuổi) | ||
| 19 | TV | Johnny Menyongar | 26 tháng 6, 1979 (22 tuổi) | ||
| 20 | HV | Jimmy Dixon | 10 tháng 10, 1981 (20 tuổi) | ||
| 21 | HV | Thomas Kojo | 22 tháng 5, 1972 (29 tuổi) | ||
| 22 | TM | Pewou Bestman | 10 tháng 7, 1975 (26 tuổi) |
Huấn luyện viên:
Rabah Madjer
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Lounès Gaouaoui | 28 tháng 9, 1977 (24 tuổi) | ||
| 2 | TV | Yacine Slatni | 3 tháng 11, 1973 (28 tuổi) | ||
| 3 | HV | Moulay Haddou | 14 tháng 6, 1975 (26 tuổi) | ||
| 4 | TV | Nasreddine Kraouche | 27 tháng 8, 1979 (22 tuổi) | ||
| 5 | HV | Mounir Zeghdoud | 18 tháng 1, 1970 (32 tuổi) | ||
| 6 | TV | Yazid Mansouri | 25 tháng 2, 1978 (23 tuổi) | ||
| 7 | TV | Omar Belbey | 7 tháng 10, 1973 (28 tuổi) | ||
| 8 | TV | Billel Dziri | 21 tháng 1, 1972 (29 tuổi) | ||
| 9 | TĐ | Farid Ghazi | 16 tháng 3, 1974 (27 tuổi) | ||
| 10 | TĐ | Abdelhafid Tasfaout (c) | 11 tháng 2, 1969 (32 tuổi) | ||
| 11 | TĐ | Kamel Kherkhache | 21 tháng 3, 1973 (28 tuổi) | ||
| 12 | TM | Mohamed Samadi | 7 tháng 7, 1976 (25 tuổi) | ||
| 13 | HV | Brahim Zafour | 30 tháng 11, 1977 (24 tuổi) | ||
| 14 | TĐ | Nassim Bounekdja | 23 tháng 10, 1976 (25 tuổi) | ||
| 15 | TĐ | Nassim Akrour | 10 tháng 7, 1974 (27 tuổi) | ||
| 16 | TV | Lounès Bendahmane | 3 tháng 4, 1977 (24 tuổi) | ||
| 17 | HV | Slimane Rahou | 20 tháng 10, 1975 (26 tuổi) | ||
| 18 | TĐ | Rafik Saïfi | 7 tháng 2, 1975 (26 tuổi) | ||
| 19 | HV | Smail Diss | 2 tháng 12, 1976 (25 tuổi) | ||
| 20 | TV | Mahieddine Meftah | 25 tháng 9, 1968 (33 tuổi) | ||
| 21 | HV | Mohamed Bradja | 16 tháng 11, 1969 (32 tuổi) | ||
| 22 | TM | Merouane Abdouni | 27 tháng 3, 1981 (20 tuổi) |
Bảng B
Huấn luyện viên:
Carlos Queiroz
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Hans Vonk | 30 tháng 1, 1970 (31 tuổi) | ||
| 2 | HV | Mbulelo Mabizela | 16 tháng 9, 1980 (21 tuổi) | ||
| 3 | HV | Bradley Carnell | 21 tháng 1, 1977 (24 tuổi) | ||
| 4 | HV | David Kannemeyer | 8 tháng 7, 1977 (24 tuổi) | ||
| 5 | HV | Matthew Booth | 14 tháng 3, 1977 (24 tuổi) | ||
| 6 | TV | McBeth Sibaya | 25 tháng 11, 1977 (24 tuổi) | ||
| 7 | TV | Quinton Fortune | 21 tháng 5, 1977 (24 tuổi) | ||
| 8 | TV | Thabo Mngomeni | 24 tháng 6, 1969 (32 tuổi) | ||
| 9 | TĐ | Shaun Bartlett | 31 tháng 10, 1972 (29 tuổi) | ||
| 10 | TV | Bennett Mnguni | 18 tháng 3, 1974 (27 tuổi) | ||
| 11 | TĐ | Bradley August | 24 tháng 9, 1978 (23 tuổi) | ||
| 12 | TV | Dillon Sheppard | 27 tháng 2, 1979 (22 tuổi) | ||
| 13 | HV | Pierre Issa | 12 tháng 9, 1975 (26 tuổi) | ||
| 14 | TĐ | Siyabonga Nomvethe | 2 tháng 12, 1977 (24 tuổi) | ||
| 15 | TV | Sibusiso Zuma | 23 tháng 6, 1975 (26 tuổi) | ||
| 16 | TM | Brian Baloyi | 16 tháng 3, 1974 (27 tuổi) | ||
| 17 | TĐ | Benni McCarthy | 12 tháng 11, 1977 (24 tuổi) | ||
| 18 | TV | Delron Buckley | 7 tháng 12, 1977 (24 tuổi) | ||
| 19 | HV | Aaron Mokoena | 25 tháng 11, 1980 (21 tuổi) | ||
| 20 | HV | Frank Schoeman | 30 tháng 7, 1975 (26 tuổi) | No club | |
| 21 | TV | Eric Tinkler | 30 tháng 7, 1970 (31 tuổi) | ||
| 22 | TM | Andre Arendse | 27 tháng 6, 1967 (34 tuổi) | ||
| 23 | TM | Francois Brill | 29 tháng 5, 1984 (17 tuổi) |
Huấn luyện viên:
Fred Osam Duodu
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | James Nanor | 12 tháng 8, 1979 (22 tuổi) | ||
| 2 | TV | Hamza Mohammed | 5 tháng 11, 1980 (21 tuổi) | ||
| 3 | TV | Emmanuel Osei Kuffour | 3 tháng 9, 1976 (25 tuổi) | ||
| 4 | HV | Samuel Kuffour | 3 tháng 9, 1976 (25 tuổi) | ||
| 5 | HV | John Mensah | 29 tháng 11, 1982 (19 tuổi) | ||
| 6 | HV | Yaw Amankwah Mireku | 25 tháng 11, 1979 (22 tuổi) | ||
| 7 | TĐ | Matthew Amoah | 24 tháng 10, 1980 (21 tuổi) | ||
| 8 | TV | Michael Essien | 3 tháng 12, 1982 (19 tuổi) | ||
| 9 | TV | Prince Koranteng Amoako | 29 tháng 11, 1973 (28 tuổi) | ||
| 10 | TV | Derek Boateng | 2 tháng 5, 1983 (18 tuổi) | ||
| 11 | TĐ | Alex Tachie-Mensah | 15 tháng 2, 1977 (24 tuổi) | ||
| 12 | TM | Sammy Adjei | 1 tháng 9, 1980 (21 tuổi) | ||
| 13 | TĐ | Isaac Boakye | 26 tháng 11, 1982 (19 tuổi) | ||
| 14 | HV | George Blay | 7 tháng 8, 1980 (21 tuổi) | ||
| 15 | TV | Princeton Owusu-Ansah | 15 tháng 2, 1977 (24 tuổi) | ||
| 16 | TV | Emmanuel Duah | 14 tháng 11, 1976 (25 tuổi) | ||
| 17 | TĐ | Baffour Gyan | 2 tháng 7, 1980 (21 tuổi) | ||
| 18 | TĐ | Ishmael Addo | 30 tháng 12, 1982 (19 tuổi) | ||
| 19 | HV | Koffi Amponsah | 23 tháng 4, 1978 (23 tuổi) | ||
| 20 | TV | Abdul Razak Ibrahim | 18 tháng 4, 1983 (18 tuổi) | ||
| 21 | HV | John Paintsil | 15 tháng 6, 1981 (20 tuổi) | ||
| 22 | TM | Abubakari Kankani | 25 tháng 12, 1976 (25 tuổi) |
Huấn luyện viên:
Humberto Coelho
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Abdelilah Bagui | 17 tháng 2, 1978 (23 tuổi) | ||
| 2 | HV | Rachid Benmahmoud | 14 tháng 9, 1979 (22 tuổi) | ||
| 3 | HV | Akram Roumani | 1 tháng 4, 1978 (23 tuổi) | ||
| 4 | HV | Abdeslam Ouaddou | 1 tháng 11, 1978 (23 tuổi) | ||
| 5 | HV | Abdelilah Fahmi | 3 tháng 8, 1973 (28 tuổi) | ||
| 6 | HV | Noureddine Naybet | 10 tháng 2, 1970 (31 tuổi) | ||
| 7 | TV | Rabil Lafoui | 30 tháng 6, 1976 (25 tuổi) | ||
| 8 | TV | Faouzi El Brazi | 22 tháng 5, 1977 (24 tuổi) | ||
| 9 | TĐ | Abdeljilil Hadda | 21 tháng 3, 1972 (29 tuổi) | ||
| 10 | TV | Adil Ramzi | 14 tháng 7, 1977 (24 tuổi) | ||
| 11 | TV | Hicham Zerouali | 17 tháng 1, 1977 (25 tuổi) | ||
| 12 | TV | Nourdin Boukhari | 13 tháng 6, 1980 (21 tuổi) | ||
| 13 | TV | Otmane El Assas | 30 tháng 1, 1979 (22 tuổi) | ||
| 14 | TĐ | Salaheddine Bassir | 5 tháng 9, 1972 (29 tuổi) | ||
| 15 | TV | Youssef Safri | 13 tháng 1, 1977 (25 tuổi) | ||
| 16 | TM | Tarik El Jarmouni | 30 tháng 12, 1977 (24 tuổi) | ||
| 17 | TV | Gharib Amzine | 3 tháng 5, 1973 (28 tuổi) | ||
| 18 | TV | Youssef Chippo | 10 tháng 5, 1973 (28 tuổi) | ||
| 19 | TĐ | Tarik Chihab | 22 tháng 11, 1975 (26 tuổi) | ||
| 20 | TĐ | Rachid Rokki | 8 tháng 11, 1971 (30 tuổi) | ||
| 21 | HV | Badr El Kaddouri | 31 tháng 1, 1981 (20 tuổi) | ||
| 22 | TM | Driss Benzekri | 31 tháng 12, 1970 (31 tuổi) |
Huấn luyện viên:
Jacques Yameogo &
Pihouri Weboanga
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Yousoufu Samaiogo | 17 tháng 6, 1975 (26 tuổi) | ||
| 2 | HV | Lamine Traoré | 10 tháng 6, 1982 (19 tuổi) | ||
| 3 | HV | Brahima Cisse | 10 tháng 2, 1976 (25 tuổi) | ||
| 4 | TV | Mamadou Tall | 4 tháng 12, 1982 (19 tuổi) | ||
| 5 | TV | Madou Dossama | 24 tháng 7, 1972 (29 tuổi) | ||
| 6 | TV | Madi Saidou Panandétiguini | 22 tháng 3, 1984 (17 tuổi) | ||
| 7 | TĐ | Alassane Ouedraogo | 7 tháng 9, 1980 (21 tuổi) | ||
| 8 | TĐ | Issa Zongo | 27 tháng 7, 1980 (21 tuổi) | ||
| 9 | TĐ | Oumar Barro | 3 tháng 6, 1974 (27 tuổi) | ||
| 10 | TĐ | Ali Ouedraogo | 31 tháng 12, 1976 (25 tuổi) | ||
| 11 | TĐ | Wilfried Sanou | 16 tháng 3, 1984 (17 tuổi) | ||
| 12 | HV | Soumaila Tassembedo | 27 tháng 11, 1983 (18 tuổi) | ||
| 13 | TV | Bèbè Kambou | 1 tháng 7, 1982 (19 tuổi) | ||
| 14 | TĐ | Tanguy Barro | 13 tháng 9, 1982 (19 tuổi) | ||
| 15 | HV | Ousmane Traore | 7 tháng 3, 1977 (24 tuổi) | ||
| 16 | TM | Abdul Kadre Kontougonde | 21 tháng 2, 1984 (17 tuổi) | ||
| 17 | TV | Narcisse Yameogo | 19 tháng 11, 1980 (21 tuổi) | ||
| 18 | TV | Amadou Touré | 23 tháng 12, 1979 (22 tuổi) | ||
| 19 | TĐ | Moumouni Dagano | 3 tháng 1, 1981 (21 tuổi) | ||
| 20 | HV | Boureima Ouattara | 13 tháng 1, 1984 (18 tuổi) | ||
| 21 | HV | Firmin Sanou | 21 tháng 4, 1973 (28 tuổi) | ||
| 22 | TM | Mohamed Kabore | 31 tháng 12, 1980 (21 tuổi) |
Bảng C
Huấn luyện viên:
Winfried Schäfer
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Alioum Boukar | 3 tháng 1, 1972 (30 tuổi) | ||
| 2 | HV | Bill Tchato | 15 tháng 5, 1975 (26 tuổi) | ||
| 3 | HV | Pierre Wome | 23 tháng 3, 1979 (22 tuổi) | ||
| 4 | HV | Rigobert Song | 1 tháng 7, 1976 (25 tuổi) | ||
| 5 | HV | Raymond Kalla | 22 tháng 4, 1975 (26 tuổi) | ||
| 6 | HV | Jean Dika Dika | 4 tháng 6, 1979 (22 tuổi) | ||
| 7 | TV | Joseph N'Do | 28 tháng 4, 1976 (25 tuổi) | ||
| 8 | TV | Geremi Njitap | 20 tháng 12, 1978 (23 tuổi) | ||
| 9 | TĐ | Samuel Eto'o | 10 tháng 3, 1981 (20 tuổi) | ||
| 10 | TĐ | Patrick M'Boma | 15 tháng 11, 1970 (31 tuổi) | ||
| 11 | TĐ | Pius N'Diefi | 5 tháng 7, 1975 (26 tuổi) | ||
| 12 | HV | Lauren Etame Mayer | 19 tháng 1, 1977 (25 tuổi) | ||
| 13 | HV | Lucien Mettomo | 19 tháng 4, 1977 (24 tuổi) | ||
| 14 | TV | Joël Epalle | 20 tháng 2, 1978 (23 tuổi) | ||
| 15 | TV | Nicolas Alnoudji | 9 tháng 12, 1979 (22 tuổi) | ||
| 16 | TM | Jacques Songo'o | 17 tháng 5, 1964 (37 tuổi) | ||
| 17 | TV | Marc-Vivien Foé | 1 tháng 5, 1975 (26 tuổi) | ||
| 18 | TĐ | Patrick Suffo | 17 tháng 1, 1978 (24 tuổi) | ||
| 19 | TV | Eric Djemba-Djemba | 4 tháng 5, 1981 (20 tuổi) | ||
| 20 | TV | Salomon Olembé | 8 tháng 12, 1980 (21 tuổi) | ||
| 21 | TV | Daniel N'Gom Kome | 19 tháng 5, 1980 (21 tuổi) | ||
| 22 | TM | Carlos Kameni | 18 tháng 2, 1984 (17 tuổi) |
Huấn luyện viên:
Louis Watunda
Huấn luyện viên:
Tchanile Bana
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Ouro-Nimini Tchagnirou | 31 tháng 12, 1977 (24 tuổi) | ||
| 2 | HV | Abdul Gafarou Mamah | 24 tháng 8, 1985 (16 tuổi) | ||
| 3 | HV | Yao Junior Sènaya | 18 tháng 10, 1979 (22 tuổi) | ||
| 4 | HV | Yaovi Abalo | 26 tháng 6, 1975 (26 tuổi) | ||
| 5 | HV | Massamasso Tchangai | 8 tháng 8, 1978 (23 tuổi) | ||
| 6 | TĐ | Emmanuel Adebayor | 26 tháng 2, 1984 (17 tuổi) | ||
| 7 | TĐ | Thomas Dossevi | 6 tháng 3, 1979 (22 tuổi) | ||
| 8 | TV | Lantame Ouadja | 28 tháng 8, 1977 (24 tuổi) | ||
| 9 | TĐ | Kossi Miwodeka Noutsoudje | 16 tháng 10, 1977 (24 tuổi) | ||
| 10 | TĐ | Adékambi Olufadé | 7 tháng 1, 1980 (22 tuổi) | ||
| 11 | TĐ | Mickaël Dogbé | 28 tháng 11, 1976 (25 tuổi) | ||
| 12 | HV | Eric Akoto | 20 tháng 7, 1980 (21 tuổi) | ||
| 13 | TV | Komlan Assignon | 20 tháng 1, 1974 (27 tuổi) | ||
| 14 | HV | Koffi Olympio | 18 tháng 4, 1975 (26 tuổi) | ||
| 15 | TĐ | Abdou Moumouni | 19 tháng 11, 1982 (19 tuổi) | ||
| 16 | TM | Kossi Agassa | 2 tháng 7, 1978 (23 tuổi) | ||
| 17 | TĐ | Mohamed Kader | 8 tháng 4, 1979 (22 tuổi) | ||
| 18 | HV | Atayi Amavi Agbobli | 25 tháng 12, 1975 (26 tuổi) | ||
| 19 | TV | Moustapha Salifou | 1 tháng 8, 1976 (25 tuổi) | ||
| 20 | TĐ | Djima Oyawolé | 18 tháng 10, 1976 (25 tuổi) | ||
| 21 | HV | Zanzan Atte-Oudeyi | 2 tháng 9, 1980 (21 tuổi) | ||
| 22 | TM | Safiou Salifou | 11 tháng 8, 1982 (19 tuổi) |
Huấn luyện viên:
Lama Bamba
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Losseni Konaté | 29 tháng 12, 1972 (29 tuổi) | ||
| 2 | HV | Kolo Touré | 19 tháng 3, 1981 (20 tuổi) | ||
| 3 | HV | Mamadou Coulibaly | 26 tháng 5, 1980 (21 tuổi) | ||
| 4 | TV | Lassina Diabate | 16 tháng 9, 1974 (27 tuổi) | ||
| 5 | HV | Ghislain Akassou | 15 tháng 2, 1975 (26 tuổi) | ||
| 6 | HV | Blaise Kouassi | 2 tháng 2, 1974 (27 tuổi) | ||
| 7 | TV | Tchiressoua Guel | 27 tháng 12, 1975 (26 tuổi) | ||
| 8 | TV | Ibrahima Koné | 26 tháng 7, 1969 (32 tuổi) | ||
| 9 | TĐ | Emile Kandia Traoré | 5 tháng 7, 1980 (21 tuổi) | ||
| 10 | TĐ | Ibrahima Bakayoko | 31 tháng 12, 1976 (25 tuổi) | ||
| 11 | HV | Seydou Kante | 7 tháng 8, 1981 (20 tuổi) | ||
| 12 | TV | Abdul Kader Keïta | 6 tháng 8, 1981 (20 tuổi) | ||
| 13 | TV | Aliou Siby Badra | 26 tháng 2, 1971 (30 tuổi) | ||
| 14 | TĐ | Aruna Dindane | 26 tháng 11, 1980 (21 tuổi) | ||
| 15 | TV | Bonaventure Kalou | 12 tháng 1, 1978 (24 tuổi) | ||
| 16 | TM | Boubacar Barry | 30 tháng 12, 1979 (22 tuổi) | ||
| 17 | TV | Gilles Yapi Yapo | 30 tháng 1, 1982 (19 tuổi) | ||
| 18 | TV | Abdoulaye Djire | 28 tháng 2, 1981 (20 tuổi) | ||
| 19 | TV | Didier Zokora | 14 tháng 12, 1980 (21 tuổi) | ||
| 20 | TV | Siaka Tiéné | 22 tháng 2, 1982 (19 tuổi) | ||
| 21 | TĐ | Zéphirin Zoko | 13 tháng 9, 1977 (24 tuổi) | ||
| 22 | TM | Bernard Kouakou | 1 tháng 1, 1980 (22 tuổi) |
Bảng D
Huấn luyện viên:
Bruno Metsu
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Tony Sylva | 17 tháng 5, 1975 (26 tuổi) | ||
| 2 | HV | Omar Daf | 12 tháng 2, 1977 (24 tuổi) | ||
| 3 | TV | Pape Sarr | 7 tháng 12, 1977 (24 tuổi) | ||
| 4 | HV | Papa Malick Diop | 29 tháng 12, 1974 (27 tuổi) | ||
| 5 | HV | Alassane N'Dour | 12 tháng 12, 1981 (20 tuổi) | ||
| 6 | HV | Aliou Cissé | 24 tháng 3, 1976 (25 tuổi) | ||
| 7 | TĐ | Henri Camara | 10 tháng 5, 1977 (24 tuổi) | ||
| 8 | TĐ | Amara Traoré | 25 tháng 9, 1965 (36 tuổi) | ||
| 9 | TĐ | Souleymane Camara | 22 tháng 12, 1982 (19 tuổi) | ||
| 10 | TV | Khalilou Fadiga | 30 tháng 12, 1974 (27 tuổi) | ||
| 11 | TĐ | El Hadji Diouf | 15 tháng 1, 1981 (21 tuổi) | ||
| 12 | TV | Amady Faye | 12 tháng 3, 1977 (24 tuổi) | ||
| 13 | HV | Lamine Diatta | 2 tháng 7, 1975 (26 tuổi) | ||
| 14 | TV | Moussa N'Diaye | 20 tháng 2, 1979 (22 tuổi) | ||
| 15 | TV | Salif Diao | 10 tháng 2, 1977 (24 tuổi) | ||
| 16 | TM | Omar Diallo | 28 tháng 9, 1972 (29 tuổi) | ||
| 17 | HV | Ferdinand Coly | 10 tháng 9, 1973 (28 tuổi) | ||
| 18 | TĐ | Pape Thiaw | 5 tháng 2, 1981 (20 tuổi) | ||
| 19 | TV | Papa Bouba Diop | 28 tháng 1, 1978 (23 tuổi) | ||
| 20 | TV | Sylvain N'Diaye | 25 tháng 6, 1976 (25 tuổi) | ||
| 21 | HV | Habib Beye | 19 tháng 10, 1977 (24 tuổi) | ||
| 22 | TV | Makhtar N'Diaye | 31 tháng 12, 1981 (20 tuổi) |
Huấn luyện viên:
Mahmoud Al Gohary
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Nader El-Sayed | 31 tháng 12, 1972 (29 tuổi) | ||
| 2 | HV | Amr Fahim | 4 tháng 10, 1976 (25 tuổi) | ||
| 3 | HV | Mohamed Emara | 10 tháng 6, 1974 (27 tuổi) | ||
| 4 | HV | Hany Ramzy | 10 tháng 3, 1969 (32 tuổi) | ||
| 5 | HV | Abdel-Zaher El-Saqua | 30 tháng 1, 1974 (27 tuổi) | ||
| 6 | TV | Hany Said | 22 tháng 4, 1980 (21 tuổi) | ||
| 7 | TĐ | Khaled Bebo | 6 tháng 10, 1976 (25 tuổi) | ||
| 8 | HV | Yasser Radwan | 22 tháng 10, 1972 (29 tuổi) | ||
| 9 | TĐ | Hossam Hassan | 10 tháng 8, 1966 (35 tuổi) | ||
| 10 | TĐ | Gamal Hamza | 5 tháng 12, 1981 (20 tuổi) | ||
| 11 | TV | Tarek El-Said | 5 tháng 4, 1978 (23 tuổi) | ||
| 12 | TV | Mohamed Barakat | 20 tháng 11, 1976 (25 tuổi) | ||
| 13 | HV | Wael Gomaa | 3 tháng 8, 1975 (26 tuổi) | ||
| 14 | TV | Hazem Emam | 10 tháng 5, 1975 (26 tuổi) | ||
| 15 | HV | Ibrahim Said | 16 tháng 9, 1979 (22 tuổi) | ||
| 16 | TM | Essam El-Hadary | 15 tháng 1, 1973 (29 tuổi) | ||
| 17 | TV | Ahmed Hassan | 2 tháng 5, 1975 (26 tuổi) | ||
| 18 | TĐ | Ahmed Hossam ("Mido") | 23 tháng 2, 1983 (18 tuổi) | ||
| 19 | TĐ | Ahmed Salah Hosny | 11 tháng 7, 1979 (22 tuổi) | ||
| 20 | TV | Mohamed Aboul Ela | 4 tháng 1, 1981 (21 tuổi) | ||
| 21 | HV | Tarek El-Sayed | 9 tháng 10, 1978 (23 tuổi) | ||
| 22 | TM | Mohamed Abdel Monsef | 6 tháng 2, 1977 (24 tuổi) |
Huấn luyện viên:
Henri Michel
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Chokri El Ouaer | 15 tháng 8, 1966 (35 tuổi) | ||
| 2 | HV | Khaled Badra | 8 tháng 4, 1973 (28 tuổi) | ||
| 3 | TV | Zoubeir Baya | 15 tháng 5, 1971 (30 tuổi) | ||
| 4 | HV | Mounir Boukadida | 24 tháng 10, 1967 (34 tuổi) | ||
| 5 | TV | Mehdi Nafti | 28 tháng 11, 1978 (23 tuổi) | ||
| 6 | HV | Hatem Trabelsi | 25 tháng 1, 1977 (24 tuổi) | ||
| 7 | TV | Imed Mhedhebi | 22 tháng 3, 1976 (25 tuổi) | ||
| 8 | TV | Hassen Gabsi | 23 tháng 2, 1974 (27 tuổi) | ||
| 9 | TĐ | Jamel Zabi | 19 tháng 6, 1975 (26 tuổi) | ||
| 10 | TV | Kaies Ghodhbane | 7 tháng 1, 1976 (26 tuổi) | ||
| 11 | TV | Anis Boujelbene | 6 tháng 2, 1978 (23 tuổi) | ||
| 12 | HV | Raouf Bouzaiene | 16 tháng 8, 1970 (31 tuổi) | ||
| 13 | TV | Riadh Bouazizi | 8 tháng 4, 1973 (28 tuổi) | ||
| 14 | HV | Hamdi Marzouki | 23 tháng 1, 1977 (24 tuổi) | ||
| 15 | HV | Radhi Jaïdi | 30 tháng 8, 1975 (26 tuổi) | ||
| 16 | TM | Hassen Bejaoui | 14 tháng 2, 1976 (25 tuổi) | ||
| 17 | HV | Walid Azaiez | 25 tháng 4, 1976 (25 tuổi) | ||
| 18 | TV | Selim Ben Achour | 8 tháng 9, 1981 (20 tuổi) | ||
| 19 | HV | Emir Mkademi | 20 tháng 8, 1978 (23 tuổi) | ||
| 20 | TV | Mourad Melki | 9 tháng 5, 1975 (26 tuổi) | ||
| 21 | TĐ | Bessam Daassi | 13 tháng 9, 1980 (21 tuổi) | ||
| 22 | TM | Ahmed Jaouachi | 13 tháng 7, 1975 (26 tuổi) |
Huấn luyện viên:
Roald Poulsen
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Davies Phiri | 1 tháng 4, 1976 (25 tuổi) | ||
| 2 | HV | Laughter Chilembi | 25 tháng 11, 1975 (26 tuổi) | ||
| 3 | HV | Charles Bwale | 29 tháng 7, 1976 (25 tuổi) | ||
| 4 | HV | Moses Sichone | 31 tháng 5, 1977 (24 tuổi) | ||
| 5 | HV | Elija Tana | 28 tháng 2, 1975 (26 tuổi) | ||
| 6 | HV | Jones Mwewa | 12 tháng 3, 1973 (28 tuổi) | ||
| 7 | TV | Mark Sinyangwe | 29 tháng 12, 1975 (26 tuổi) | ||
| 8 | TV | Charles Lota | 17 tháng 11, 1978 (23 tuổi) | ||
| 9 | TĐ | Cosmas Banda | 29 tháng 12, 1975 (26 tuổi) | ||
| 10 | TĐ | Dennis Lota | 8 tháng 12, 1973 (28 tuổi) | ||
| 11 | TĐ | Harry Milanzi | 13 tháng 3, 1978 (23 tuổi) | ||
| 12 | TV | Boston Mwanza | 3 tháng 12, 1978 (23 tuổi) | ||
| 13 | TV | Mumamba Numba | 21 tháng 3, 1978 (23 tuổi) | ||
| 14 | TV | Francis Kasonde | 1 tháng 9, 1986 (15 tuổi) | ||
| 15 | TV | Ian Bakala | 1 tháng 11, 1980 (21 tuổi) | ||
| 16 | TM | Collins Mbulo | 15 tháng 1, 1970 (32 tuổi) | ||
| 17 | TV | Gift Kampamba | 1 tháng 1, 1979 (23 tuổi) | ||
| 18 | TĐ | Chaswe Nsofwa | 22 tháng 10, 1980 (21 tuổi) | ||
| 19 | TV | Andrew Sinkala | 18 tháng 6, 1979 (22 tuổi) | ||
| 20 | TĐ | Phillimon Chipeta | 2 tháng 1, 1981 (21 tuổi) | ||
| 21 | HV | Hillary Makasa | 12 tháng 1, 1976 (26 tuổi) | ||
| 22 | TV | Misheck Lungu | 2 tháng 5, 1980 (21 tuổi) |
Ghi chú
Tham khảo
Thống kê chỉ số
Số trận
0 (0)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0