Adama Camara
Số áo #17Midfielder
Quốc tịch
France
France
Tuổi
29
Chiều cao
6' 5"
Cân nặng
192 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
Paris FC
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Aname camara | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Phân ngành (subphylum) | Chelicerata |
| (không phân hạng) | Arachnomorpha |
| Lớp (class) | Arachnida |
| Bộ (ordo) | Araneae |
| Họ (familia) | Nemesiidae |
| Chi (genus) | Aname |
| Loài (species) | A. camara |
| Danh pháp hai phần | |
| Aname camara Raven, 1985 | |
Aname camara là một loài nhện trong họ Nemesiidae.
Aname camara được miêu tả năm 1985 bởi Raven.
Chú thích
Tham khảo
Dữ liệu liên quan tới Aname camara tại Wikispecies
Thống kê chỉ số
Số trận
0 (0)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0