Quay lại

Adrian Segecic

Số áo #10

Midfielder

Quốc tịch Flag Croatia
Tuổi 22
Chiều cao 5' 8"
Cân nặng 161 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Portsmouth

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Croatia
Huy hiệu áo/huy hiệu Hiệp hội
Biệt danhVatreni (Đội bóng rực lửa)
Hiệp hộiLiên đoàn bóng đá Croatia
Liên đoàn châu lụcUEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên trưởngZlatko Dalić
Đội trưởngLuka Modrić
Thi đấu nhiều nhấtLuka Modrić (178)
Ghi bàn nhiều nhấtDavor Šuker (45)
Sân nhàKhác nhau
Mã FIFACRO
Áo màu chính
Áo màu phụ
Hạng FIFA
Hiện tại 13 Giảm 2 (20 tháng 7 năm 2026)
Cao nhất3 (1.1999)
Thấp nhất125 (3.1994)
Hạng Elo
Hiện tại 10 Tăng 4 (30 tháng 11 năm 2022)
Cao nhất5 (7.1998, 7.2018)
Thấp nhất26 (10.2002)
Trận quốc tế đầu tiên
Croatia 4–0 Thụy Sĩ 
(Zagreb, Croatia; ngày 2 tháng 4 năm 1940)
Tư cách Croatia hiện đại
 Croatia 2–1 Hoa Kỳ 
(Zagreb, Croatia; ngày 17 tháng 10 năm 1990)
Trận thắng đậm nhất
 Croatia 10– 0 San Marino 
(Rijeka, Croatia; ngày 4 tháng 6 năm 2016)
Trận thua đậm nhất
 Tây Ban Nha 6–0 Croatia 
(Elche, Tây Ban Nha; ngày 11 tháng 9 năm 2018)
Giải thế giới
Sồ lần tham dự7 (Lần đầu vào năm 1998)
Kết quả tốt nhấtÁ quân (2018)
Giải vô địch châu Âu
Sồ lần tham dự7 (Lần đầu vào năm 1996)
Kết quả tốt nhấtTứ kết (1996, 2008)
UEFA Nations League
Sồ lần tham dự1 (Lần đầu vào năm 2023)
Kết quả tốt nhấtÁ quân (2023)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Croatia (tiếng Croatia: Hrvatska nogometna reprezentacija) là đội tuyển cấp quốc gia của Croatia do Liên đoàn bóng đá Croatia quản lý. Đội tuyển Croatia được đánh giá là một trong những đội bóng có thực lực tại châu Âu cũng như thế giới với nhiều năm liền góp mặt tại các giải đấu lớn như World Cup hay Euro.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Croatia là trận gặp đội tuyển Slovakia vào năm 1941. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là vị trí á quân của World Cup 2018UEFA Nations League 2022–23.

Sân vận động

Kỷ lục địa điểm nhà

Người hâm mộ tại sân vận động Poljud

Bảng sau đây cung cấp một kết quả tóm tắt Croatia tại các địa điểm khác nhau được sử dụng cho các trận nhà. Kể từ trận đấu đầu tiên của Croatia vào tháng 10 năm 1990, họ đã thi đấu các trận nhà tại 11 sân vận động trên khắp đất nước. Bảng sau đây cung cấp một kết quả tóm tắt của Croatia tại các địa điểm nhà.

Từ khóa: St–số trận, T–trận thắng, H–trận hòa; B–trận bại, %–tỷ lệ phần trăm thắng
Sân vận động Thành phố / Thị trấn St T H B Thắng % Trận đấu cuối cùng được tổ chức
Sân vận động Maksimir Zagreb &000000000000006500000065 &000000000000004500000045 &000000000000001500000015 &00000000000000050000005 0&000000000000006920000069,2 2019
Sân vận động Poljud Split &000000000000001300000013 &00000000000000020000002 &00000000000000070000007 &00000000000000040000004 0&000000000000001540000015,4 2019
Sân vận động Kantrida Rijeka &000000000000001200000012 &000000000000001100000011 &00000000000000010000001 &00000000000000000000000 0&000000000000009170000091,7 2011
Sân vận động Gradski vrt Osijek &000000000000001200000012 &000000000000001000000010 &00000000000000020000002 &00000000000000000000000 0&000000000000008329999983,3 2019
Sân vận động A. Herjavec Varaždin &00000000000000080000008 &00000000000000050000005 &00000000000000020000002 &00000000000000010000001 0&000000000000006250000062,5 2019
Sân vận động A. Drosina Pula &00000000000000050000005 &00000000000000040000004 &00000000000000000000000 &00000000000000010000001 0&000000000000008000000080,0 2019
Sân vận động Rujevica Rijeka &00000000000000050000005 &00000000000000030000003 &00000000000000020000002 &00000000000000000000000 0&000000000000006000000060,0 2019
Sân vận động Cibalia Vinkovci &00000000000000010000001 &00000000000000010000001 &00000000000000000000000 &00000000000000000000000 &0000000000000100000000100,0 2009
Sân vận động Kranjčevićeva Zagreb &00000000000000010000001 &00000000000000010000001 &00000000000000000000000 &00000000000000000000000 &0000000000000100000000100,0 1996
Sân vận động Šubićevac Šibenik &00000000000000010000001 &00000000000000000000000 &00000000000000010000001 &00000000000000000000000 00&00000000000000000000000,0 2003
Sân vận động Koprivnica Koprivnica &00000000000000010000001 &00000000000000010000001 &00000000000000000000000 &00000000000000000000000 &0000000000000100000000100,0 2016
Tổng số 113 74 29 10 65.2% Bản mẫu:Sortdash

Cập nhật lần cuối: Croatia v Gruzia, ngày 19 tháng 11 năm 2019. Các thống kê bao gồm các trận đấu được công nhận chính thức của FIFA.

Thành tích tại các giải đấu quốc tế

Giải vô địch bóng đá thế giới

Từ 1930 đến 1990, Croatia là một phần của Nam Tư.

Năm 1994, Croatia không tham dự do đến tháng 7 năm 1992 mới là thành viên chính thức của FIFA.

Từ 1998 đến nay, đội tuyển Croatia đã 7 lần tham dự các Giải vô địch bóng đá thế giới với thành tích cao nhất là á quân của World Cup 2018.

Năm Thành tích Thứ hạng Số trận Thắng Hòa* Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1930 đến 1990 Không tham dự, là một phần của Nam Tư
1994 Không tham dự, vì chưa phải là thành viên của FIFA
Pháp 1998 Hạng ba 3 7 5 0 2 11 5
Nhật Bản Hàn Quốc 2002 Vòng bảng 23 3 1 0 2 2 3
Đức 2006 22 3 0 2 1 2 3
2010 Không vượt qua vòng loại
Brasil 2014 Vòng bảng 19 3 1 0 2 6 6
Nga 2018 Á quân 2 7 4 2 1 14 9
Qatar 2022 Hạng ba 3 7 2 4 1 8 7
Canada México Hoa Kỳ 2026 Vòng 32 đội 20 4 2 0 2 6 7
Maroc Bồ Đào Nha Tây Ban Nha 2030 Chưa xác định
Ả Rập Xê Út 2034
Tổng cộng 7/23
1 lần
á quân
34 20 8 11 49 40

*Tính cả các trận hòa ở các trận đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút phạt đền luân lưu.

Giải vô địch bóng đá châu Âu

Từ 1960 đến 1988, Croatia là một phần của Nam Tư.

Năm 1992, Croatia không tham dự do đến tháng 7 năm 1992 mới là thành viên chính thức của FIFA.

Từ 1996 đến nay, đội tuyển Croatia đã 6 lần tham dự vòng chung kết các Giải vô địch bóng đá châu Âu, trong đó thành tích cao nhất là vào tứ kết (2 lần).

Năm Thành tích Số trận Thắng Hòa* Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1960 đến 1988 Không tham dự, là một phần của Nam Tư
1992 Không tham dự, vì chưa phải là thành viên của UEFA
Anh 1996 Tứ kết 4 2 0 2 5 5
2000 Không vượt qua vòng loại
Bồ Đào Nha 2004 Vòng 1 3 0 2 1 4 6
Áo Thụy Sĩ 2008 Tứ kết 4 3 1 0 5 2
Ba Lan Ukraina 2012 Vòng 1 3 1 1 1 4 3
Pháp 2016 Vòng 2 4 2 1 1 5 4
Liên minh châu Âu 2020 4 1 1 2 7 8
Đức 2024 Vòng 1 3 0 2 1 3 6
Cộng hòa Ireland Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland 2028 Chưa xác định
Ý Thổ Nhĩ Kỳ 2032
Tổng cộng 7/8
2 lần tứ kết
25 9 8 8 33 34

*Tính cả các trận hòa ở các trận đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút phạt đền luân lưu.

UEFA Nations League

Thành tích tại UEFA Nations League
Mùa giải Hạng đấu Bảng Pld W D L GF GA Thứ hạng
2018–19 A 4 4 1 1 2 4 10 9th
2020–21 A 3 6 1 0 5 9 16 12th
Hà Lan 2022–23 A 1 8 5 2 1 12 8 2nd
Tổng cộng 24 11 4 9 33 40 2nd

Kết quả thi đấu

2025

2026

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

Đây là đội hình triệu tập tham dự FIFA World Cup 2026.
Số trận ra sân và số bàn thắng được tính vào ngày 2 tháng 7 năm 2026 sau trận gặp Bồ Đào Nha.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Dominik Livaković 9 tháng 1, 1995 (31 tuổi) 79 0 Croatia Dinamo Zagreb
12 1TM Ivor Pandur 25 tháng 3, 2000 (26 tuổi) 0 0 Anh Hull City
23 1TM Dominik Kotarski 10 tháng 2, 2000 (26 tuổi) 4 0 Đan Mạch Copenhagen

2 2HV Josip Stanišić 2 tháng 4, 2000 (26 tuổi) 35 0 Đức Bayern Munich
3 2HV Marin Pongračić 11 tháng 9, 1997 (28 tuổi) 23 0 Ý Fiorentina
4 2HV Joško Gvardiol 23 tháng 1, 2002 (24 tuổi) 52 4 Anh Manchester City
5 2HV Duje Ćaleta-Car 17 tháng 9, 1996 (29 tuổi) 38 1 Tây Ban Nha Real Sociedad
6 2HV Josip Šutalo 28 tháng 2, 2000 (26 tuổi) 37 0 Hà Lan Ajax
22 2HV Luka Vušković 24 tháng 2, 2007 (19 tuổi) 6 1 Đức Hamburger SV
25 2HV Martin Erlić 24 tháng 1, 1998 (28 tuổi) 13 1 Đan Mạch Midtjylland

7 3TV Nikola Moro 12 tháng 3, 1998 (28 tuổi) 10 0 Ý Bologna
8 3TV Mateo Kovačić (đội phó 3) 6 tháng 5, 1994 (32 tuổi) 117 5 Anh Manchester City
10 3TV Luka Modrić (đội trưởng) 9 tháng 9, 1985 (40 tuổi) 202 29 Ý Milan
13 3TV Nikola Vlašić 4 tháng 10, 1997 (28 tuổi) 66 11 Ý Torino
15 3TV Mario Pašalić (đội phó 5) 9 tháng 2, 1995 (31 tuổi) 89 12 Ý Atalanta
16 3TV Martin Baturina 16 tháng 2, 2003 (23 tuổi) 23 2 Ý Como
17 3TV Petar Sučić 25 tháng 10, 2003 (22 tuổi) 21 2 Ý Inter Milan
18 3TV Kristijan Jakić 14 tháng 5, 1997 (29 tuổi) 17 2 Đức FC Augsburg
19 3TV Toni Fruk 9 tháng 4, 2001 (25 tuổi) 7 1 Croatia Rijeka
21 3TV Luka Sučić 8 tháng 9, 2002 (23 tuổi) 22 1 Tây Ban Nha Real Sociedad

9 4 Andrej Kramarić (đội phó 4) 19 tháng 6, 1991 (35 tuổi) 119 36 Đức TSG Hoffenheim
11 4 Ante Budimir 22 tháng 7, 1991 (35 tuổi) 41 7 Tây Ban Nha Osasuna
14 4 Ivan Perišić (đội phó) 2 tháng 2, 1989 (37 tuổi) 158 39 Hà Lan PSV Eindhoven
20 4 Igor Matanović 31 tháng 3, 2003 (23 tuổi) 12 2 Đức SC Freiburg
24 4 Marco Pašalić 14 tháng 9, 2000 (25 tuổi) 18 1 Hoa Kỳ Orlando City
26 4 Petar Musa 4 tháng 3, 1998 (28 tuổi) 13 2 Hoa Kỳ FC Dallas

Từng được triệu tập

Đội hình đã từng được triệu tập trong 12 tháng qua.

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Karlo Letica 11 tháng 2, 1997 (29 tuổi) 0 0 Thụy Sĩ Lausanne-Sport 2026 FIFA World Cup PRE
TM Ivica Ivušić 1 tháng 2, 1995 (31 tuổi) 6 0 Croatia Hajduk Split v.  Montenegro, 17 November 2025 INJ

HV Ivan Smolčić 17 tháng 8, 2000 (25 tuổi) 2 0 Ý Como 2026 FIFA World Cup PRE
HV Domagoj Bradarić 10 tháng 12, 1999 (26 tuổi) 5 0 Ý Hellas Verona v.  Gibraltar, 12 October 2025
HV Borna Sosa 21 tháng 1, 1998 (28 tuổi) 27 2 Anh Crystal Palace v.  Montenegro, 8 September 2025
HV Josip Juranović 16 tháng 8, 1995 (30 tuổi) 40 0 Đức Union Berlin v. Bản mẫu:Country data FAR, 5 September 2025

TV Lovro Majer 17 tháng 1, 1998 (28 tuổi) 38 9 Đức VfL Wolfsburg 2026 FIFA World Cup PRE
TV Adrian Segečić 1 tháng 6, 2004 (22 tuổi) 0 0 Anh Portsmouth 2026 FIFA World Cup PRE
TV Luka Stojković 28 tháng 10, 2003 (22 tuổi) 0 0 Croatia Dinamo Zagreb 2026 FIFA World Cup PRE

Franjo Ivanović 1 tháng 10, 2003 (22 tuổi) 9 2 Bồ Đào Nha Benfica 2026 FIFA World Cup PRE
Dion Drena Beljo 1 tháng 3, 2002 (24 tuổi) 2 0 Croatia Dinamo Zagreb 2026 FIFA World Cup PRE
Mislav Oršić 29 tháng 12, 1992 (33 tuổi) 28 2 Síp Pafos v.  Montenegro, 17 November 2025

  • INJ = Chấn thương.
  • WD = Rút khỏi đội hình hiện tại.
  • SUS = Bị đình chỉ tham dự·.
  • RET = Giải nghệ sau lần triệu tập gần nhất.
  • PRE = Chỉ nằm trong danh sách sơ bộ.
  • COV = Rút lui vì dương tính với COVID-19.

Các cầu thủ nổi tiếng

Cầu thủ khoác áo đội tuyển nhiều nhất

Luka Modrić là cầu thủ khoác áo đội tuyển Croatia nhiều nhất với 202 trận.

Tính đến ngày 2 tháng 7 năm 2026, 10 cầu thủ khoác áo đội tuyển quốc gia nhiều nhất là:

# Tên cầu thủ Thời gian thi đấu Số trận Bàn thắng
1 Luka Modrić 2006– 202 29
2 Ivan Perišić 2011– 158 39
3 Darijo Srna 2002–2016 134 22
4 Andrej Kramarić 2014– 119 36
5 Mateo Kovačić 2013– 117 5
6 Stipe Pletikosa 1999–2014 114 0
7 Ivan Rakitić 2007-2020 106 15
8 Josip Šimunić 2001-2013 105 3
Domagoj Vida 2010–2024 105 4
10 Ivica Olić 2002–2015 104 20

Cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất

Davor Šuker là cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất cho đội tuyển Croatia với 45 bàn thắng.

Dưới đây là top 10 cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất cho đội tuyển Croatia (tính đến ngày 7 tháng 6 năm 2026).

STT Tên cầu thủ Bàn thắng Số trận Hiệu suất Thời gian thi đấu
1 Davor Šuker 45 69 0.65 1991–2002
2 Ivan Perišić 39 158 0.25 2011–
3 Andrej Kramarić 36 119 0.3 2014–
4 Mario Mandžukić 33 89 0.37 2007–2018
5 Eduardo da Silva 29 64 0.45 2004–2014
6 Luka Modrić 202 0.14 2006–
7 Darijo Srna 22 134 0.16 2002–2016
8 Ivica Olić 20 104 0.19 2002–2015
9 Niko Kranjčar 16 81 0.2 2004–2013
10 Nikola Kalinić 15 42 0.36 2008–2018
Goran Vlaović 51 0.29 1992–2002
Ivan Rakitić 106 0.14 2007–2019

Huấn luyện viên

Danh hiệu

Các giải đấu chính

Giải thưởng khác

Xem thêm

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0