Adrian Segecic
Số áo #10Midfielder
Croatia
Câu lạc bộ hiện tại
Portsmouth
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Biệt danh | Vatreni (Đội bóng rực lửa) | ||
|---|---|---|---|
| Hiệp hội | Liên đoàn bóng đá Croatia | ||
| Liên đoàn châu lục | UEFA (châu Âu) | ||
| Huấn luyện viên trưởng | Zlatko Dalić | ||
| Đội trưởng | Luka Modrić | ||
| Thi đấu nhiều nhất | Luka Modrić (178) | ||
| Ghi bàn nhiều nhất | Davor Šuker (45) | ||
| Sân nhà | Khác nhau | ||
| Mã FIFA | CRO | ||
| |||
| Hạng FIFA | |||
| Hiện tại | 13 | ||
| Cao nhất | 3 (1.1999) | ||
| Thấp nhất | 125 (3.1994) | ||
| Hạng Elo | |||
| Hiện tại | 10 | ||
| Cao nhất | 5 (7.1998, 7.2018) | ||
| Thấp nhất | 26 (10.2002) | ||
| Trận quốc tế đầu tiên | |||
(Zagreb, Croatia; ngày 2 tháng 4 năm 1940) Tư cách Croatia hiện đại (Zagreb, Croatia; ngày 17 tháng 10 năm 1990) | |||
| Trận thắng đậm nhất | |||
(Rijeka, Croatia; ngày 4 tháng 6 năm 2016) | |||
| Trận thua đậm nhất | |||
(Elche, Tây Ban Nha; ngày 11 tháng 9 năm 2018) | |||
| Giải thế giới | |||
| Sồ lần tham dự | 7 (Lần đầu vào năm 1998) | ||
| Kết quả tốt nhất | Á quân (2018) | ||
| Giải vô địch châu Âu | |||
| Sồ lần tham dự | 7 (Lần đầu vào năm 1996) | ||
| Kết quả tốt nhất | Tứ kết (1996, 2008) | ||
| UEFA Nations League | |||
| Sồ lần tham dự | 1 (Lần đầu vào năm 2023) | ||
| Kết quả tốt nhất | Á quân (2023) | ||
Đội tuyển bóng đá quốc gia Croatia (tiếng Croatia: Hrvatska nogometna reprezentacija) là đội tuyển cấp quốc gia của Croatia do Liên đoàn bóng đá Croatia quản lý. Đội tuyển Croatia được đánh giá là một trong những đội bóng có thực lực tại châu Âu cũng như thế giới với nhiều năm liền góp mặt tại các giải đấu lớn như World Cup hay Euro.
Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Croatia là trận gặp đội tuyển Slovakia vào năm 1941. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là vị trí á quân của World Cup 2018 và UEFA Nations League 2022–23.
Sân vận động
Kỷ lục địa điểm nhà

Bảng sau đây cung cấp một kết quả tóm tắt Croatia tại các địa điểm khác nhau được sử dụng cho các trận nhà. Kể từ trận đấu đầu tiên của Croatia vào tháng 10 năm 1990, họ đã thi đấu các trận nhà tại 11 sân vận động trên khắp đất nước. Bảng sau đây cung cấp một kết quả tóm tắt của Croatia tại các địa điểm nhà.
- Từ khóa: St–số trận, T–trận thắng, H–trận hòa; B–trận bại, %–tỷ lệ phần trăm thắng
| Sân vận động | Thành phố / Thị trấn | St | T | H | B | Thắng % | Trận đấu cuối cùng được tổ chức |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sân vận động Maksimir | Zagreb | 65 | 45 | 15 | 5 | 69,2 | 2019 |
| Sân vận động Poljud | Split | 13 | 2 | 7 | 4 | 15,4 | 2019 |
| Sân vận động Kantrida | Rijeka | 12 | 11 | 1 | 0 | 91,7 | 2011 |
| Sân vận động Gradski vrt | Osijek | 12 | 10 | 2 | 0 | 83,3 | 2019 |
| Sân vận động A. Herjavec | Varaždin | 8 | 5 | 2 | 1 | 62,5 | 2019 |
| Sân vận động A. Drosina | Pula | 5 | 4 | 0 | 1 | 80,0 | 2019 |
| Sân vận động Rujevica | Rijeka | 5 | 3 | 2 | 0 | 60,0 | 2019 |
| Sân vận động Cibalia | Vinkovci | 1 | 1 | 0 | 0 | 100,0 | 2009 |
| Sân vận động Kranjčevićeva | Zagreb | 1 | 1 | 0 | 0 | 100,0 | 1996 |
| Sân vận động Šubićevac | Šibenik | 1 | 0 | 1 | 0 | 0,0 | 2003 |
| Sân vận động Koprivnica | Koprivnica | 1 | 1 | 0 | 0 | 100,0 | 2016 |
| Tổng số | 113 | 74 | 29 | 10 | 65.2% | Bản mẫu:Sortdash | |
Cập nhật lần cuối: Croatia v Gruzia, ngày 19 tháng 11 năm 2019. Các thống kê bao gồm các trận đấu được công nhận chính thức của FIFA.
Thành tích tại các giải đấu quốc tế
Giải vô địch bóng đá thế giới
Từ 1930 đến 1990, Croatia là một phần của Nam Tư.
Năm 1994, Croatia không tham dự do đến tháng 7 năm 1992 mới là thành viên chính thức của FIFA.
Từ 1998 đến nay, đội tuyển Croatia đã 7 lần tham dự các Giải vô địch bóng đá thế giới với thành tích cao nhất là á quân của World Cup 2018.
| Năm | Thành tích | Thứ hạng | Số trận | Thắng | Hòa* | Thua | Bàn thắng |
Bàn thua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1930 đến 1990 | Không tham dự, là một phần của Nam Tư | |||||||
| 1994 | Không tham dự, vì chưa phải là thành viên của FIFA | |||||||
| Hạng ba | 3 | 7 | 5 | 0 | 2 | 11 | 5 | |
| Vòng bảng | 23 | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 3 | |
| 22 | 3 | 0 | 2 | 1 | 2 | 3 | ||
| 2010 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Vòng bảng | 19 | 3 | 1 | 0 | 2 | 6 | 6 | |
| Á quân | 2 | 7 | 4 | 2 | 1 | 14 | 9 | |
| Hạng ba | 3 | 7 | 2 | 4 | 1 | 8 | 7 | |
| Vòng 32 đội | 20 | 4 | 2 | 0 | 2 | 6 | 7 | |
| Chưa xác định | ||||||||
| Tổng cộng | 7/23 1 lần á quân |
34 | 20 | 8 | 11 | 49 | 40 | |
*Tính cả các trận hòa ở các trận đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút phạt đền luân lưu.
Giải vô địch bóng đá châu Âu
Từ 1960 đến 1988, Croatia là một phần của Nam Tư.
Năm 1992, Croatia không tham dự do đến tháng 7 năm 1992 mới là thành viên chính thức của FIFA.
Từ 1996 đến nay, đội tuyển Croatia đã 6 lần tham dự vòng chung kết các Giải vô địch bóng đá châu Âu, trong đó thành tích cao nhất là vào tứ kết (2 lần).
| Năm | Thành tích | Số trận | Thắng | Hòa* | Thua | Bàn thắng |
Bàn thua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1960 đến 1988 | Không tham dự, là một phần của Nam Tư | ||||||
| 1992 | Không tham dự, vì chưa phải là thành viên của UEFA | ||||||
| Tứ kết | 4 | 2 | 0 | 2 | 5 | 5 | |
| 2000 | Không vượt qua vòng loại | ||||||
| Vòng 1 | 3 | 0 | 2 | 1 | 4 | 6 | |
| Tứ kết | 4 | 3 | 1 | 0 | 5 | 2 | |
| Vòng 1 | 3 | 1 | 1 | 1 | 4 | 3 | |
| Vòng 2 | 4 | 2 | 1 | 1 | 5 | 4 | |
| 4 | 1 | 1 | 2 | 7 | 8 | ||
| Vòng 1 | 3 | 0 | 2 | 1 | 3 | 6 | |
| Chưa xác định | |||||||
| Tổng cộng | 7/8 2 lần tứ kết |
25 | 9 | 8 | 8 | 33 | 34 |
*Tính cả các trận hòa ở các trận đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút phạt đền luân lưu.
UEFA Nations League
| Thành tích tại UEFA Nations League | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Hạng đấu | Bảng | Pld | W | D | L | GF | GA | Thứ hạng | |
| 2018–19 | A | 4 | 4 | 1 | 1 | 2 | 4 | 10 | 9th | |
| 2020–21 | A | 3 | 6 | 1 | 0 | 5 | 9 | 16 | 12th | |
| A | 1 | 8 | 5 | 2 | 1 | 12 | 8 | 2nd | ||
| Tổng cộng | 24 | 11 | 4 | 9 | 33 | 40 | 2nd | |||
Kết quả thi đấu
2025
| 20 tháng 3 UEFA Nations League 2024–25 | Croatia |
2–0 | Split, Croatia | |
|---|---|---|---|---|
| 20:45 CET | Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Poljud Lượng khán giả: 30,551 Trọng tài: Espen Eskås (Na Uy) |
| 23 tháng 3 UEFA Nations League 2024–25 | Pháp |
2–0 (s.h.p.) (TTS 2–2 ) (5–4 p) |
Saint-Denis, Pháp | |
|---|---|---|---|---|
| 20:45 CET | Chi tiết | Sân vận động: Stade de France Lượng khán giả: 77,502 Trọng tài: Michael Oliver (Anh) |
||
| Loạt sút luân lưu | ||||
| 6 tháng 6 Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 2026 | Gibraltar |
0–7 | Faro/Loulé, Bồ Đào Nha | |
|---|---|---|---|---|
| 20:45 WEST | Chi tiết |
|
Sân vận động: Estádio Algarve Lượng khán giả: 1,516 Trọng tài: Georgi Kabkov (Bulgaria) |
| 9 tháng 6 Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 2026 | Croatia |
5–1 | Osijek, Croatia | |
|---|---|---|---|---|
| 20:45 CEST | Chi tiết |
|
Sân vận động: Opus Arena Lượng khán giả: 12,207 Trọng tài: Jesús Gil Manzano (Tây Ban Nha) |
| 5 tháng 9 Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 2026 | Quần đảo Faroe |
0–1 | Tórshavn, Quần đảo Faroe | |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 WEST | Chi tiết |
|
Sân vận động: Tórsvøllur Lượng khán giả: 4,632 Trọng tài: Kristo Tohver (Estonia) |
| 8 tháng 9 Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 2026 | Croatia |
4–0 | Zagreb, Croatia | |
|---|---|---|---|---|
| 20:45 CEST | Chi tiết | Sân vận động: Stadion Maksimir Lượng khán giả: 21,209 Trọng tài: Felix Zwayer (Đức) |
| 9 tháng 10 Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 2026 | Séc |
0–0 | Prague, Cộng hòa Séc | |
|---|---|---|---|---|
| 20:45 CEST | Chi tiết | Sân vận động: Fortuna Arena Lượng khán giả: 18,870 Trọng tài: François Letexier (Pháp) |
| 12 tháng 10 Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 2026 | Croatia |
3–0 | Varaždin, Croatia | |
|---|---|---|---|---|
| 20:45 CEST | Chi tiết | Sân vận động: Stadion Varteks Lượng khán giả: 7,579 Trọng tài: Oleksii Derevinskyi (Ukraine) |
| 14 tháng 11 Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 2026 | Croatia |
3–1 | Rijeka, Croatia | |
|---|---|---|---|---|
| 20:45 CET | Chi tiết |
|
Sân vận động: Sân vận động Rujevica Lượng khán giả: 7,846 Trọng tài: Aliyar Aghayev (Azerbaijan) |
| 17 tháng 11 Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 2026 | Montenegro |
2–3 | Podgorica, Montenegro | |
|---|---|---|---|---|
| 20:45 CET | Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động thành phố Podgorica Lượng khán giả: 4,673 Trọng tài: Halil Umut Meler (Thổ Nhĩ Kỳ) |
2026
| 26 tháng 3 Giao hữu | Colombia |
1–2 | Orlando, Florida, Hoa Kỳ | |
|---|---|---|---|---|
| 19:30 EDT |
|
Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Camping World Lượng khán giả: 50,000 Trọng tài: Rubiel Vazquez (Hoa Kỳ) |
| 31 tháng 3 Giao hữu | Brasil |
3–1 | Orlando, Florida, Hoa Kỳ | |
|---|---|---|---|---|
| 20:00 EDT |
|
Chi tiết |
|
Sân vận động: Sân vận động Camping World Lượng khán giả: 46,398 Trọng tài: Armando Villarreal (Hoa Kỳ) |
| 2 tháng 6 Giao hữu | Croatia |
0–2 | Rijeka, Croatia | |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 CEST | Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Rujevica Lượng khán giả: 7,555 Trọng tài: Rade Obrenović (Slovenia) |
| 7 tháng 6 Giao hữu | Croatia |
2−1 | Varaždin, Croatia | |
|---|---|---|---|---|
| 20:45 CEST | Chi tiết |
|
Sân vận động: Sân vận động Varteks Trọng tài: Bence Csonka (Hungary) |
| 17 tháng 6 Vòng bảng FIFA World Cup 2026 | Anh |
4–2 | Arlington, Hoa Kỳ | |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 EST |
|
Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động AT&T Lượng khán giả: 70,389 Trọng tài: Clément Turpin (Pháp) |
| 23 tháng 6 Vòng bảng FIFA World Cup 2026 | Panamá |
0–1 | Toronto, Canada | |
|---|---|---|---|---|
| 19:00 EDT | Chi tiết |
|
Sân vận động: BMO Field Lượng khán giả: 43,036 Trọng tài: Pierre Atcho (Gabon) |
| 27 tháng 6 Vòng bảng FIFA World Cup 2026 | Croatia |
2–1 | Philadelphia, Hoa Kỳ | |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 EDT | Chi tiết |
|
Sân vận động: Lincoln Financial Field Lượng khán giả: 68,324 Trọng tài: Drew Fischer (Canada) |
| 2 tháng 7 Vòng 1/16 FIFA World Cup 2026 | Bồ Đào Nha |
2–1 | Toronto, Canada | |
|---|---|---|---|---|
| 19:00 EDT | Chi tiết |
|
Sân vận động: BMO Field Lượng khán giả: 43,036 Trọng tài: Espen Eskås (Na Uy) |
Cầu thủ
Đội hình hiện tại
Đây là đội hình triệu tập tham dự FIFA World Cup 2026.
Số trận ra sân và số bàn thắng được tính vào ngày 2 tháng 7 năm 2026 sau trận gặp Bồ Đào Nha.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Dominik Livaković | 9 tháng 1, 1995 | 79 | 0 | |
| 12 | TM | Ivor Pandur | 25 tháng 3, 2000 | 0 | 0 | |
| 23 | TM | Dominik Kotarski | 10 tháng 2, 2000 | 4 | 0 | |
| 2 | HV | Josip Stanišić | 2 tháng 4, 2000 | 35 | 0 | |
| 3 | HV | Marin Pongračić | 11 tháng 9, 1997 | 23 | 0 | |
| 4 | HV | Joško Gvardiol | 23 tháng 1, 2002 | 52 | 4 | |
| 5 | HV | Duje Ćaleta-Car | 17 tháng 9, 1996 | 38 | 1 | |
| 6 | HV | Josip Šutalo | 28 tháng 2, 2000 | 37 | 0 | |
| 22 | HV | Luka Vušković | 24 tháng 2, 2007 | 6 | 1 | |
| 25 | HV | Martin Erlić | 24 tháng 1, 1998 | 13 | 1 | |
| 7 | TV | Nikola Moro | 12 tháng 3, 1998 | 10 | 0 | |
| 8 | TV | Mateo Kovačić (đội phó 3) | 6 tháng 5, 1994 | 117 | 5 | |
| 10 | TV | Luka Modrić (đội trưởng) | 9 tháng 9, 1985 | 202 | 29 | |
| 13 | TV | Nikola Vlašić | 4 tháng 10, 1997 | 66 | 11 | |
| 15 | TV | Mario Pašalić (đội phó 5) | 9 tháng 2, 1995 | 89 | 12 | |
| 16 | TV | Martin Baturina | 16 tháng 2, 2003 | 23 | 2 | |
| 17 | TV | Petar Sučić | 25 tháng 10, 2003 | 21 | 2 | |
| 18 | TV | Kristijan Jakić | 14 tháng 5, 1997 | 17 | 2 | |
| 19 | TV | Toni Fruk | 9 tháng 4, 2001 | 7 | 1 | |
| 21 | TV | Luka Sučić | 8 tháng 9, 2002 | 22 | 1 | |
| 9 | TĐ | Andrej Kramarić (đội phó 4) | 19 tháng 6, 1991 | 119 | 36 | |
| 11 | TĐ | Ante Budimir | 22 tháng 7, 1991 | 41 | 7 | |
| 14 | TĐ | Ivan Perišić (đội phó) | 2 tháng 2, 1989 | 158 | 39 | |
| 20 | TĐ | Igor Matanović | 31 tháng 3, 2003 | 12 | 2 | |
| 24 | TĐ | Marco Pašalić | 14 tháng 9, 2000 | 18 | 1 | |
| 26 | TĐ | Petar Musa | 4 tháng 3, 1998 | 13 | 2 | |
Từng được triệu tập
Đội hình đã từng được triệu tập trong 12 tháng qua.
| Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Bt | Câu lạc bộ | Lần cuối triệu tập |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TM | Karlo Letica | 11 tháng 2, 1997 | 0 | 0 | 2026 FIFA World Cup PRE | |
| TM | Ivica Ivušić | 1 tháng 2, 1995 | 6 | 0 | v. | |
| HV | Ivan Smolčić | 17 tháng 8, 2000 | 2 | 0 | 2026 FIFA World Cup PRE | |
| HV | Domagoj Bradarić | 10 tháng 12, 1999 | 5 | 0 | v. | |
| HV | Borna Sosa | 21 tháng 1, 1998 | 27 | 2 | v. | |
| HV | Josip Juranović | 16 tháng 8, 1995 | 40 | 0 | v. Bản mẫu:Country data FAR, 5 September 2025 | |
| TV | Lovro Majer | 17 tháng 1, 1998 | 38 | 9 | 2026 FIFA World Cup PRE | |
| TV | Adrian Segečić | 1 tháng 6, 2004 | 0 | 0 | 2026 FIFA World Cup PRE | |
| TV | Luka Stojković | 28 tháng 10, 2003 | 0 | 0 | 2026 FIFA World Cup PRE | |
| TĐ | Franjo Ivanović | 1 tháng 10, 2003 | 9 | 2 | 2026 FIFA World Cup PRE | |
| TĐ | Dion Drena Beljo | 1 tháng 3, 2002 | 2 | 0 | 2026 FIFA World Cup PRE | |
| TĐ | Mislav Oršić | 29 tháng 12, 1992 | 28 | 2 | v. | |
| ||||||
Các cầu thủ nổi tiếng
Cầu thủ khoác áo đội tuyển nhiều nhất

Tính đến ngày 2 tháng 7 năm 2026, 10 cầu thủ khoác áo đội tuyển quốc gia nhiều nhất là:
| # | Tên cầu thủ | Thời gian thi đấu | Số trận | Bàn thắng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Luka Modrić | 2006– | 202 | 29 |
| 2 | Ivan Perišić | 2011– | 158 | 39 |
| 3 | Darijo Srna | 2002–2016 | 134 | 22 |
| 4 | Andrej Kramarić | 2014– | 119 | 36 |
| 5 | Mateo Kovačić | 2013– | 117 | 5 |
| 6 | Stipe Pletikosa | 1999–2014 | 114 | 0 |
| 7 | Ivan Rakitić | 2007-2020 | 106 | 15 |
| 8 | Josip Šimunić | 2001-2013 | 105 | 3 |
| Domagoj Vida | 2010–2024 | 105 | 4 | |
| 10 | Ivica Olić | 2002–2015 | 104 | 20 |
Cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất

Dưới đây là top 10 cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất cho đội tuyển Croatia (tính đến ngày 7 tháng 6 năm 2026).
| STT | Tên cầu thủ | Bàn thắng | Số trận | Hiệu suất | Thời gian thi đấu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Davor Šuker | 45 | 69 | 0.65 | 1991–2002 |
| 2 | Ivan Perišić | 39 | 158 | 0.25 | 2011– |
| 3 | Andrej Kramarić | 36 | 119 | 0.3 | 2014– |
| 4 | Mario Mandžukić | 33 | 89 | 0.37 | 2007–2018 |
| 5 | Eduardo da Silva | 29 | 64 | 0.45 | 2004–2014 |
| 6 | Luka Modrić | 202 | 0.14 | 2006– | |
| 7 | Darijo Srna | 22 | 134 | 0.16 | 2002–2016 |
| 8 | Ivica Olić | 20 | 104 | 0.19 | 2002–2015 |
| 9 | Niko Kranjčar | 16 | 81 | 0.2 | 2004–2013 |
| 10 | Nikola Kalinić | 15 | 42 | 0.36 | 2008–2018 |
| Goran Vlaović | 51 | 0.29 | 1992–2002 | ||
| Ivan Rakitić | 106 | 0.14 | 2007–2019 |
Huấn luyện viên
Dražan Jerković, 1990-1991
Stanko Poklepović, 1992
Vlatko Marković, 1993
Miroslav Blažević, 1994-2000
Mirko Jozić, 2000-2002
Otto Barić, 2002-2004
Zlatko Kranjčar, 2004-2006
Slaven Bilić, 2006-2012
Igor Štimac, 2012-2013
Niko Kovač, 2013-2015
Ante Čačić, 2016-2017
Zlatko Dalić, 2017-
Danh hiệu
Các giải đấu chính
Giải thưởng khác
- Đội bóng tiến bộ nhất của năm
- 1994
- 1998
Xem thêm
- Kết quả đội tuyển bóng đá quốc gia Croatia
- Danh sách các cầu thủ bóng đá quốc tế Croatia
- Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Croatia
- Đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Croatia
- Đội tuyển bóng đá U-20 quốc gia Croatia
- Đội tuyển bóng đá U-19 quốc gia Croatia
- Đội tuyển bóng đá U-17 quốc gia Croatia
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Trang web chính thức (bằng tiếng Anh và tiếng Croatia)
- Tiểu sử FIFA Lưu trữ ngày 23 tháng 6 năm 2018 tại Wayback Machine
- Trang web câu lạc bộ của người ủng hộ chính thức (bằng tiếng Croatia)
- Croatia – Players' stats tại RSSSF (Lần cuối được cập nhật ngày 29 tháng 3 năm 2011)