Agustín Dos Santos
Số áo #10Midfielder
Uruguay
Câu lạc bộ hiện tại
Nacional
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Biệt danh | Charrúas Gorriones Celestes (Chim sẻ xanh da trời) La Celeste (Đội xanh da trời) | ||
|---|---|---|---|
| Hiệp hội | Asociación Uruguaya de Fútbol (Hiệp hội bóng đá Uruguay) | ||
| Liên đoàn châu lục | CONMEBOL (Nam Mỹ) | ||
| Huấn luyện viên trưởng | Matías Alonso | ||
| Mã FIFA | URU | ||
| |||
| Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới | |||
| Sồ lần tham dự | 6 (Lần đầu vào năm 1991) | ||
| Kết quả tốt nhất | Á quân | ||
| Giải vô địch bóng đá U-17 Nam Mỹ | |||
| Sồ lần tham dự | 20 (Lần đầu vào năm 1985) | ||
| Kết quả tốt nhất | Á quân | ||
Đội tuyển bóng đá U-17 quốc gia Uruguay là đại diện của Uruguay trong tất cả các giải đấu do FIFA bảo trợ liên quan đến cấp độ tuổi này. Uruguay đã tham dự sáu trong số 17 kỳ Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới.
Kết quả và lịch thi đấu
Sau đây là danh sách kết quả thi đấu trong 12 tháng gần nhất, cũng như các trận đấu trong tương lai đã được lên lịch.
Thắng Hòa Bại
2024
Ban huấn luyện
Nhân sự hiện tại
- Tính đến 10 tháng 1 năm 2025
| Chức vụ | Tên |
|---|---|
| Huấn luyện viên trưởng | |
| Trợ lý huấn luyện viên | |
| Huấn luyện viên thủ môn |
Cầu thủ
Đội hình hiện tại
Các cầu thủ sau đây được triệu tập vào đội hình tham dự Giải vô địch bóng đá U-17 Nam Mỹ 2025 từ ngày 27 tháng 3 đến ngày 12 tháng 4 năm 2025.
Số trận và bàn thắng chính xác đến ngày 29 tháng 3 năm 2025, sau trận đấu với Brasil
Thành tích thi đấu
Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới
| Thành tích tại Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Vòng | Vị trí | ST | T | H* | B | BT | BB | |
| Không vượt qua vòng loại | |||||||||
| Vòng bảng | Hạng 12 | 3 | 1 | 0 | 2 | 1 | 3 | ||
| Không vượt qua vòng loại | |||||||||
| Tứ kết | Hạng 8 | 4 | 1 | 1 | 2 | 8 | 5 | ||
| Không vượt qua vòng loại | |||||||||
| Vòng bảng | Hạng 15 | 3 | 0 | 0 | 3 | 3 | 7 | ||
| Không vượt qua vòng loại | |||||||||
| Tứ kết | Hạng 7 | 5 | 2 | 2 | 1 | 8 | 7 | ||
| Á quân | Hạng 2 | 7 | 5 | 0 | 2 | 11 | 5 | ||
| Tứ kết | Hạng 6 | 5 | 3 | 1 | 1 | 14 | 6 | ||
| Không vượt qua vòng loại | |||||||||
| Bị hủy | |||||||||
| Không vượt qua vòng loại | |||||||||
| Đã vượt qua vòng loại | |||||||||
| Tổng cộng | 7/20 | 0 danh hiệu | 27 | 12 | 4 | 11 | 45 | 33 | |
Giải vô địch bóng đá U-17 Nam Mỹ
| Thành tích tại Giải vô địch bóng đá U-17 Nam Mỹ | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Vòng | ST | T | H* | B | BT | BB | |
| Hạng năm | 8 | 3 | 1 | 4 | 11 | 13 | ||
| Vòng bảng | 4 | 2 | 1 | 1 | 4 | 3 | ||
| Vòng bảng | 4 | 1 | 1 | 2 | 5 | 6 | ||
| Á quân | 7 | 3 | 3 | 1 | 19 | 4 | ||
| Vòng bảng | 4 | 2 | 0 | 2 | 10 | 3 | ||
| Hạng ba | 6 | 2 | 2 | 2 | 13 | 8 | ||
| Vòng bảng | 4 | 2 | 0 | 2 | 4 | 4 | ||
| Hạng ba | 6 | 4 | 1 | 1 | 14 | 6 | ||
| Vòng bảng | 4 | 2 | 0 | 2 | 8 | 7 | ||
| Hạng tư | 7 | 4 | 0 | 3 | 14 | 10 | ||
| Á quân | 7 | 5 | 1 | 1 | 15 | 5 | ||
| Vòng bảng | 4 | 1 | 1 | 2 | 7 | 6 | ||
| Hạng ba | 7 | 4 | 2 | 1 | 11 | 6 | ||
| Á quân | 9 | 4 | 3 | 2 | 12 | 10 | ||
| Hạng tư | 9 | 4 | 4 | 1 | 20 | 12 | ||
| Hạng năm | 9 | 6 | 0 | 3 | 17 | 10 | ||
| Vòng bảng | 4 | 1 | 1 | 2 | 4 | 5 | ||
| Hạng sáu | 4 | 3 | 2 | 4 | 18 | 16 | ||
| Vòng bảng | 4 | 1 | 1 | 2 | 2 | 5 | ||
| Vòng bảng | 4 | 0 | 2 | 2 | 3 | 8 | ||
| Tổng cộng | 20/20 | 120 | 54 | 26 | 42 | 211 | 147 | |
* Các trận hòa bao gồm các trận đấu loại trực tiếp được quyết định bằng sút luân lưu.
Thành tích đối đầu
Bảng sau đây cho thấy thành tích đối đầu của Uruguay tại Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới.
| Đối thủ | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Tỉ lệ thắng % |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 | +2 | 100,00 | |
| 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 2 | −1 | 0,00 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 0 | +3 | 100,00 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 0 | +3 | 100,00 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 1 | +1 | 100,00 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | +1 | 100,00 | |
| 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 2 | −2 | 0,00 | |
| 2 | 0 | 0 | 2 | 2 | 5 | −3 | 0,00 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 1 | +1 | 100,00 | |
| 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 1 | +1 | 50,00 | |
| 1 | 0 | 1 | 0 | 1 | 1 | +0 | 0,00 | |
| 2 | 0 | 0 | 2 | 0 | 4 | −4 | 0,00 | |
| 2 | 2 | 0 | 0 | 12 | 0 | +12 | 100,00 | |
| 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 2 | −2 | 0,00 | |
| 1 | 0 | 1 | 0 | 1 | 1 | +0 | 0,00 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | +1 | 100,00 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 4 | 2 | +2 | 100,00 | |
| 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 3 | −2 | 0,00 | |
| 2 | 0 | 1 | 1 | 3 | 4 | −1 | 0,00 | |
| 1 | 0 | 0 | 1 | 2 | 3 | −1 | 0,00 | |
| 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | −1 | 0,00 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 | +2 | 100,00 | |
| Tổng cộng | 27 | 12 | 4 | 11 | 45 | 33 | +12 | 44,44 |
Danh hiệu
- Á quân (1): 2011
Giải thưởng cá nhân
Bên cạnh các chiến thắng tập thể, các cầu thủ Uruguay đã giành được những giải thưởng cá nhân tại các kỳ Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới.
| Năm | Giải thưởng | Cầu thủ |
|---|---|---|
| 1999 | Quả bóng đồng | Alvaro Meneses |
| 2009 | Chiếc giày đồng | Sebastián Gallegos |
| 2011 | Găng tay vàng | Mathías Cubero |
Xem thêm
- Đội tuyển bóng đá quốc gia Uruguay
- Đội tuyển bóng đá A' quốc gia Uruguay
- Đội tuyển bóng đá U-23 quốc gia Uruguay
- Đội tuyển bóng đá U-20 quốc gia Uruguay
- Đội tuyển bóng đá U-18 quốc gia Uruguay
- Đội tuyển bóng đá U-15 quốc gia Uruguay
- Giải vô địch bóng đá U-17 Nam Mỹ