Agustín Medina
Số áo #17Midfielder
Argentina
Câu lạc bộ hiện tại
Lanús
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Biệt danh | La Tri (Ba màu) | |||
|---|---|---|---|---|
| Hiệp hội | Liên đoàn bóng đá Ecuador | |||
| Liên đoàn châu lục | CONMEBOL (Nam Mỹ) | |||
| Huấn luyện viên trưởng | Trống | |||
| Đội trưởng | Moisés Caicedo | |||
| Thi đấu nhiều nhất | Iván Hurtado (168) | |||
| Ghi bàn nhiều nhất | Enner Valencia (49) | |||
| Sân nhà | Sân vận động Rodrigo Paz Delgado | |||
| Mã FIFA | ECU | |||
| ||||
| Hạng FIFA | ||||
| Hiện tại | 25 | |||
| Cao nhất | 10 (7.2012) | |||
| Thấp nhất | 71 (11.2017) | |||
| Hạng Elo | ||||
| Hiện tại | 19 | |||
| Cao nhất | 11 (27.3.2013) | |||
| Thấp nhất | 120 (12.1959) | |||
| Trận quốc tế đầu tiên | ||||
(Bogotá, Colombia; 8 tháng 8 năm 1938) | ||||
| Trận thắng đậm nhất | ||||
(Quito, Ecuador; 22 tháng 6 năm 1975) | ||||
| Trận thua đậm nhất | ||||
(Montevideo, Uruguay; 22 tháng 1 năm 1942) | ||||
| Giải thế giới | ||||
| Sồ lần tham dự | 5 (Lần đầu vào năm 2002) | |||
| Kết quả tốt nhất | Vòng 16 đội (2006) | |||
| Cúp bóng đá Nam Mỹ | ||||
| Sồ lần tham dự | 30 (Lần đầu vào năm 1939) | |||
| Kết quả tốt nhất | Hạng tư (1959, 1993) | |||
| Cúp Vàng CONCACAF (khách mời) | ||||
| Sồ lần tham dự | 1 (Lần đầu vào năm 2002) | |||
| Kết quả tốt nhất | Vòng bảng (2002) | |||
Đội tuyển bóng đá quốc gia Ecuador (tiếng Tây Ban Nha: Selección de fútbol de Ecuador) là đội tuyển bóng đá nam đại diện cho Ecuador tại các giải đấu quốc tế. Đội được Liên đoàn bóng đá Ecuador quản lý.
Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Ecuador là trận gặp đội tuyển Bolivia vào năm 1938. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là lọt vào vòng 16 đội tại World Cup 2006 cùng với 2 lần giành vị trí thứ tư Cúp bóng đá Nam Mỹ vào các năm 1959 và 1993.
Thành tích tại các giải đấu quốc tế
Giải vô địch bóng đá thế giới
| Năm | Thành tích | Thứ hạng1 | Số trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng |
Bàn thua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1930 đến 1938 | Không tham dự | |||||||
| 1950 | Rút lui | |||||||
| 1954 đến 1958 | Không tham dự | |||||||
| 1962 đến 1998 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Vòng bảng | 24th | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 4 | |
| Vòng 16 đội | 12th | 4 | 2 | 0 | 2 | 5 | 4 | |
| 2010 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Vòng bảng | 17th | 3 | 1 | 1 | 1 | 3 | 3 | |
| 2018 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Vòng bảng | 18th | 3 | 1 | 1 | 1 | 4 | 3 | |
| Vòng 32 đội | 25th | 4 | 1 | 1 | 2 | 2 | 4 | |
| Chưa xác định | ||||||||
| Tổng cộng | 5/23 Vòng 16 đội |
17 | 6 | 3 | 8 | 16 | 18 | |
Chú giải 1: Thứ hạng ngoài bốn hạng đầu là không chính thức, dựa trên so sánh giữa các đội tuyển lọt vào cùng một vòng đấu.
Cúp bóng đá Nam Mỹ
| Cúp bóng đá Nam Mỹ | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Thành tích | Thứ hạng | Số trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng |
Bàn thua |
| 1916 ↓ 1926 |
Không phải thành viên CONMEBOL | |||||||
| 1927 ↓ 1937 |
Không tham dự | |||||||
| Hạng năm | 5th | 4 | 0 | 0 | 4 | 4 | 18 | |
| 5th | 4 | 0 | 0 | 4 | 1 | 21 | ||
| Hạng bảy | 7th | 6 | 0 | 0 | 6 | 4 | 31 | |
| 7th | 6 | 0 | 1 | 5 | 9 | 27 | ||
| 1946 | Bỏ cuộc | |||||||
| Hạng sáu | 6th | 7 | 0 | 3 | 4 | 3 | 17 | |
| Hạng bảy | 7th | 7 | 1 | 0 | 6 | 7 | 21 | |
| Hạng sáu | 6th | 6 | 0 | 2 | 4 | 1 | 13 | |
| Hạng bảy | 7th | 5 | 0 | 0 | 5 | 4 | 22 | |
| Bỏ cuộc | ||||||||
| Hạng bảy | 7th | 6 | 0 | 1 | 5 | 7 | 23 | |
| Argentina 1959 | Bỏ cuộc | |||||||
| Hạng tư | 4th | 4 | 1 | 1 | 2 | 5 | 9 | |
| Hạng sáu | 6th | 6 | 1 | 2 | 3 | 14 | 18 | |
| 1967 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Vòng bảng | 9th | 4 | 0 | 1 | 3 | 4 | 10 | |
| 9th | 4 | 1 | 0 | 3 | 4 | 7 | ||
| 9th | 4 | 0 | 2 | 2 | 4 | 10 | ||
| 8th | 2 | 0 | 1 | 1 | 1 | 4 | ||
| 7th | 4 | 1 | 2 | 1 | 2 | 2 | ||
| 7th | 4 | 1 | 1 | 2 | 6 | 5 | ||
| Hạng tư | 4th | 6 | 4 | 0 | 2 | 13 | 5 | |
| Vòng bảng | 9th | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 3 | |
| Tứ kết | 5th | 4 | 2 | 2 | 0 | 5 | 2 | |
| Vòng bảng | 11th | 3 | 0 | 0 | 3 | 3 | 7 | |
| 9th | 3 | 1 | 0 | 2 | 5 | 5 | ||
| 12th | 3 | 0 | 0 | 3 | 3 | 10 | ||
| 11th | 3 | 0 | 0 | 3 | 3 | 6 | ||
| 10th | 3 | 0 | 1 | 2 | 2 | 5 | ||
| 10th | 3 | 1 | 0 | 2 | 4 | 6 | ||
| Tứ kết | 8th | 4 | 1 | 2 | 1 | 7 | 4 | |
| Vòng bảng | 11th | 3 | 0 | 1 | 2 | 2 | 7 | |
| Tứ kết | 8th | 4 | 0 | 3 | 1 | 5 | 6 | |
| 8th | 4 | 1 | 2 | 1 | 5 | 4 | ||
| Tổng cộng | 30/38 2 lần hạng tư |
130 | 17 | 28 | 85 | 139 | 331 | |
Đại hội Thể thao liên Mỹ
- (Nội dung thi đấu dành cho cấp đội tuyển quốc gia cho đến kỳ Đại hội năm 1995)
| Năm | Thành tích | Thứ hạng | Pld | W | D | L | GF | GA | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1951 đến 1991 | Không tham dự | ||||||||
| Vòng bảng | 9th | 3 | 1 | 0 | 2 | 6 | 10 | ||
| Tổng cộng | 1/12 Vòng bảng |
3 | 1 | 0 | 2 | 6 | 10 | ||
Cầu thủ
Đội hình hiện tại
Đây là đội hình tham dự FIFA World Cup 2026.
Số liệu thống kê tính đến ngày 30 tháng 6 năm 2026 sau trận gặp
México
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Hernán Galíndez | 30 tháng 3, 1987 | 39 | 0 | |
| 12 | TM | Moisés Ramírez | 9 tháng 9, 2000 | 7 | 0 | |
| 22 | TM | Gonzalo Valle | 28 tháng 2, 1996 | 4 | 0 | |
| 2 | HV | Félix Torres | 11 tháng 1, 1997 | 50 | 5 | |
| 3 | HV | Piero Hincapié | 9 tháng 1, 2002 | 56 | 3 | |
| 4 | HV | Joel Ordóñez | 21 tháng 4, 2004 | 20 | 0 | |
| 6 | HV | Willian Pacho | 16 tháng 10, 2001 | 38 | 2 | |
| 7 | HV | Pervis Estupiñán | 21 tháng 1, 1998 | 56 | 5 | |
| 17 | HV | Ángelo Preciado | 18 tháng 2, 1998 | 59 | 0 | |
| 25 | HV | Jackson Porozo | 4 tháng 8, 2000 | 11 | 1 | |
| 5 | TV | Jordy Alcívar | 5 tháng 8, 1999 | 12 | 1 | |
| 8 | TV | Anthony Valencia | 21 tháng 7, 2003 | 3 | 1 | |
| 9 | TV | John Yeboah | 23 tháng 6, 2000 | 27 | 3 | |
| 10 | TV | Kendry Páez | 4 tháng 5, 2007 | 27 | 2 | |
| 14 | TV | Alan Minda | 14 tháng 5, 2003 | 21 | 2 | |
| 15 | TV | Pedro Vite | 9 tháng 3, 2002 | 21 | 1 | |
| 18 | TV | Denil Castillo | 24 tháng 3, 2004 | 5 | 0 | |
| 19 | TV | Gonzalo Plata | 1 tháng 11, 2000 | 54 | 9 | |
| 21 | TV | Alan Franco | 21 tháng 8, 1998 | 62 | 1 | |
| 23 | TV | Moisés Caicedo | 2 tháng 11, 2001 | 65 | 3 | |
| 26 | TV | Yaimar Medina | 5 tháng 11, 2004 | 7 | 0 | |
| 11 | TĐ | Kevin Rodríguez | 4 tháng 3, 2000 | 35 | 2 | |
| 13 | TĐ | Enner Valencia (đội trưởng) | 4 tháng 11, 1989 | 109 | 49 | |
| 16 | TĐ | Jordy Caicedo | 18 tháng 11, 1997 | 23 | 4 | |
| 20 | TĐ | Nilson Angulo | 19 tháng 6, 2003 | 18 | 3 | |
| 24 | TĐ | Jeremy Arévalo | 19 tháng 3, 2005 | 4 | 0 | |
Từng được triệu tập
Các cầu thủ dưới đây từng được triệu tập trong vòng 12 tháng.
| Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Bt | Câu lạc bộ | Lần cuối triệu tập |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TM | Cristhian Loor | 9 tháng 3, 2006 | 0 | 0 | v. | |
| TM | David Cabezas | 12 tháng 6, 1995 | 1 | 0 | v. | |
| HV | José Hurtado | 23 tháng 12, 2001 | 10 | 0 | v. | |
| HV | Fricio Caicedo | 17 tháng 4, 2008 | 1 | 0 | v. | |
| HV | Deinner Ordóñez | 29 tháng 10, 2009 | 0 | 0 | v. | |
| HV | Leonardo Realpe | 26 tháng 2, 2001 | 3 | 0 | v. | |
| HV | Cristian Ramírez | 12 tháng 8, 1994 | 22 | 1 | v. | |
| HV | Jhoanner Chávez | 25 tháng 4, 2002 | 7 | 0 | v. | |
| HV | Xavier Arreaga | 28 tháng 9, 1994 | 20 | 1 | v. | |
| TV | Darwin Guagua | 6 tháng 11, 2007 | 2 | 0 | v. | |
| TV | Bruno Caicedo | 15 tháng 1, 2005 | 0 | 0 | v. | |
| TV | Ederson Castillo | 10 tháng 12, 2008 | 0 | 0 | v. | |
| TV | Malcom Dacosta | 17 tháng 4, 2008 | 0 | 0 | v. | |
| TV | Luis Fragozo | 8 tháng 4, 2010 | 0 | 0 | v. | |
| TV | Bryan Ramírez | 11 tháng 8, 2000 | 0 | 0 | v. | |
| TV | Patrik Mercado | 31 tháng 7, 2003 | 3 | 0 | v. | |
| TĐ | John Mercado | 3 tháng 6, 2002 | 7 | 0 | v. | |
| TĐ | Janner Corozo | 8 tháng 9, 1995 | 7 | 1 | v. | |
| TĐ | Elías Legendre | 22 tháng 4, 2008 | 0 | 0 | v. | |
| TĐ | Leonardo Campana | 24 tháng 7, 2000 | 20 | 1 | v. | |
INJ Rút lui do chấn thương. | ||||||
Cầu thủ nổi tiếng
- Álex Aguinaga
- Alberto Spencer
- Luis Capurro
- Segundo Castillo
- José Cevallos
- Ulises de la Cruz
- Agustín Delgado
- Giovanny Espinoza
- Ariel Graziani
- Iván Hurtado
- Ivan Kaviedes
- Edison Mendez
- Franklin Salas
- Carlos Tenorio
- Antonio Valencia
- Enner Valencia
- Moisés Caicedo
- Pervis Estupiñán
Kỷ lục
- Tính đến 30 tháng 6 năm 2026
- Cầu thủ in đậm vẫn còn thi đấu ở đội tuyển quốc gia.
Thi đấu nhiều nhất

| STT | Cầu thủ | Số trận | Bàn thắng | Thời gian thi đấu |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Iván Hurtado | 168 | 4 | 1992–2014 |
| 2 | Walter Ayoví | 122 | 8 | 2001–2017 |
| 3 | Édison Méndez | 112 | 18 | 2000–2014 |
| 4 | Álex Aguinaga | 109 | 23 | 1987–2004 |
| Enner Valencia | 109 | 49 | 2012–2026 | |
| 6 | Ulises de la Cruz | 101 | 6 | 1995–2010 |
| 7 | Luis Capurro | 100 | 1 | 1985–2003 |
| 8 | Antonio Valencia | 99 | 11 | 2004–2019 |
| 9 | Giovanny Espinoza | 90 | 3 | 2000–2009 |
| 10 | Segundo Castillo | 88 | 9 | 2003–2016 |
| José Francisco Cevallos | 88 | 0 | 1994–2010 |
Ghi nhiều bàn thắng nhất

| STT | Cầu thủ | Bàn thắng | Số trận | Hiệu suất | Thời gian thi đấu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Enner Valencia | 49 | 109 | 0.45 | 2012–2026 |
| 2 | Agustín Delgado | 31 | 71 | 0.44 | 1994–2006 |
| 3 | Eduardo Hurtado | 26 | 74 | 0.35 | 1992–2002 |
| 4 | Christian Benítez | 25 | 61 | 0.41 | 2005–2013 |
| 5 | Álex Aguinaga | 23 | 109 | 0.21 | 1987–2004 |
| 6 | Felipe Caicedo | 22 | 68 | 0.32 | 2005–2017 |
| 7 | Édison Méndez | 18 | 112 | 0.16 | 2000–2014 |
| 8 | Raúl Avilés | 16 | 55 | 0.29 | 1987–1993 |
| Iván Kaviedes | 16 | 57 | 0.28 | 1996–2012 | |
| 10 | Ariel Graziani | 15 | 34 | 0.44 | 1997–2000 |
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Đội tuyển bóng đá quốc gia Ecuador Lưu trữ ngày 6 tháng 7 năm 2013 tại Wayback Machine trên trang chủ của FIFA