Ajay Matthews
Số áo #28Forward
Quốc tịch
England
England
Tuổi
20
Chiều cao
N/A
Cân nặng
N/A
Câu lạc bộ hiện tại
Millwall
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Aa matthewsii | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới: | Plantae |
| nhánh: | Embryophytes |
| nhánh: | Tracheophyta |
| nhánh: | Spermatophytes |
| nhánh: | Angiospermae |
| nhánh: | Monocots |
| Bộ: | Asparagales |
| Họ: | Orchidaceae |
| Phân họ: | Orchidoideae |
| Tông: | Cranichideae |
| Chi: | Aa |
| Loài: | A. matthewsii
|
| Danh pháp hai phần | |
| Aa matthewsii Schltr., 1912 | |
Lan a Matthew (danh pháp hai phần: Aa matthewsii) là một loài thực vật có hoa trong họ Lan (Orchidaceae). Loài này được (Rchb.f.) Schltr. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1912.
Chú thích
Liên kết ngoài
Tư liệu liên quan tới Aa matthewsii tại Wikimedia Commons
Dữ liệu liên quan tới Aa matthewsii tại Wikispecies- Vườn thực vật hoàng gia Kew; Đại học Harvard; Australian Plant Name Index (biên tập). "Aa matthewsii". International Plant Names Index.
Thống kê chỉ số
Số trận
0 (0)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0