Quay lại

Albion Rrahmani

Forward

Quốc tịch Flag Kosovo
Tuổi 25
Chiều cao N/A
Cân nặng N/A

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Venezia

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Kosovo
Huy hiệu áo/huy hiệu Hiệp hội
Biệt danhDardanët (Những chiến binh Dardania)
Hiệp hộiLiên đoàn bóng đá Kosovo
Liên đoàn châu lụcUEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên trưởngFranco Foda
Đội trưởngAmir Rrahmani
Thi đấu nhiều nhấtMërgim Vojvoda (75)
Ghi bàn nhiều nhấtVedat Muriqi (32)
Sân nhàSân vận động Fadil Vokrri
Mã FIFAKOS
Áo màu chính
Áo màu phụ
Áo màu khác
Hạng FIFA
Hiện tại 78 Giữ nguyên (20 tháng 7 năm 2026)
Cao nhất78 (3.2026)
Thấp nhất190 (7-8.2016)
Hạng Elo
Hiện tại 79 Tăng 8 (30 tháng 11 năm 2022)
Cao nhất102 (14.12.1993)
Thấp nhất122 (6–7.2014)
Trận quốc tế đầu tiên
Không chính thức
 Albania 3–1 Kosovo Albania
(Tirana, Albania; 14 tháng 2 năm 1993)
Trước khi là thành viên FIFA
 Kosovo 0–0 Haiti 
(Mitrovica, Kosovo; 5 tháng 3 năm 2014)
Khi là thành viên FIFA
 Kosovo 2–0 Quần đảo Faroe 
(Frankfurt, Đức; 3 tháng 6 năm 2016)
Trận thắng đậm nhất
Không chính thức
Liên Hợp Quốc Kosovo 7–1 Monaco 
(Cap d'Ail, Pháp; 22 tháng 4 năm 2006)
Trước khi là thành viên FIFA
 Kosovo 2–0 Guinea Xích Đạo 
(Pristina, Kosovo; 10 tháng 10 năm 2015)
Khi là thành viên FIFA
 Kosovo 4–1 San Marino 
(Pristina, Kosovo; 1 tháng 6 năm 2021)
Trận thua đậm nhất
Không chính thức
 Albania 3–1 Kosovo Albania
(Tirana, Albania; 14 tháng 2 năm 1993)
Trước khi là thành viên FIFA
 Kosovo 1–6 Thổ Nhĩ Kỳ 
(Mitrovica, Kosovo; 21 tháng 5 năm 2014)
Khi là thành viên FIFA
 Kosovo 0–6 Croatia 
(Shkodër, Albania; 7 tháng 10 năm 2016)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Kosovo là đội tuyển cấp quốc gia của Kosovo, do Liên đoàn bóng đá Kosovo quản lý. Đội chính thức trở thành thành viên của UEFA từ ngày 4 tháng 5 năm 2016 và 10 ngày sau chính thức trở thành thành viên của FIFA.

Trận thi đấu quốc tế chính thức đầu tiên của đội tuyển Kosovo là trận gặp đội tuyển Quần đảo Faroe vào năm 2016.

Thành tích quốc tế

Giải vô địch bóng đá thế giới

Giải vô địch bóng đá châu Âu

UEFA Nations League

UEFA Nations League
Giai đoạn vòng bảng Vòng chung kết
Mùa Hạng đấu Bảng Thứ hạng St T H B Bt Bb T/X Năm Thứ hạng St T H B Bt Bb
2018–19 D 3 1st 6 4 2 0 15 2 Rise Bồ Đào Nha 2019 Không đủ điều kiện
2020–21 C 3 3rd 6 1 2 3 4 6 Giữ nguyên vị trí Ý 2021
2022–23 C 2 2nd 6 3 0 3 11 8 Giữ nguyên vị trí Hà Lan 2023
2024–25 C 2 2nd 8 6 0 2 15 9 Rise Đức 2025
2026–27 B 3 Chưa xác định 2027
Tổng 26 14 4 8 45 25 Tổng 0 0 0 0 0 0

Đội hình

Đội hình hiện tại

  • Dưới đây là đội hình tham dự 2 trận giao hữu gặp Cộng hòa SécAndorra, vào ngày 31 tháng 5 và 7 tháng 6 năm 2026.
  • Số trận và bàn thắng được tính đến ngày 7 tháng 6 năm 2026 sau trận gặp Andorra.
Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
12 1TM Visar Bekaj 24 tháng 5, 1997 (29 tuổi) 11 0 Albania Tirana
16 1TM Altin Gjokaj 11 tháng 11, 2005 (20 tuổi) 0 0 Kosovo Prishtina

4 2HV Ilir Krasniqi 2 tháng 4, 2000 (26 tuổi) 19 0 Ukraina Polissya Zhytomyr
13 2HV Dion Gallapeni 22 tháng 12, 2004 (21 tuổi) 13 0 Ba Lan Wisła Płock
15 2HV Mërgim Vojvoda (captain) 1 tháng 2, 1995 (31 tuổi) 75 3 Ý Como
21 2HV Albian Hajdari 18 tháng 5, 2003 (23 tuổi) 7 0 Đức TSG Hoffenheim
23 2HV Betim Fazliji 25 tháng 4, 1999 (27 tuổi) 23 0 Thụy Sĩ St. Gallen
25 2HV Ron Raçi 18 tháng 9, 2002 (23 tuổi) 3 0 Croatia Hajduk Split

5 3TV Vesel Demaku 5 tháng 2, 2000 (26 tuổi) 5 0 Áo SCR Altach
6 3TV Elvis Rexhbeçaj 1 tháng 11, 1997 (28 tuổi) 18 2 Đức VfL Wolfsburg
8 3TV Valmir Matoshi 4 tháng 7, 2003 (23 tuổi) 2 1 Thụy Sĩ Thun
10 3TV Leon Avdullahu 23 tháng 2, 2004 (22 tuổi) 7 0 Đức TSG Hoffenheim
14 3TV Dardan Shabanhaxhaj 23 tháng 4, 2001 (25 tuổi) 1 0 Nga Rubin Kazan
19 3TV Lindon Emërllahu 7 tháng 12, 2002 (23 tuổi) 15 2 Ukraina Polissya Zhytomyr
20 3TV Veldin Hoxha 15 tháng 10, 2002 (23 tuổi) 8 1 Nga Rubin Kazan
22 3TV Muharrem Jashari 21 tháng 2, 1998 (28 tuổi) 14 1 Ukraina LNZ Cherkasy

7 4 Baton Zabërgja 18 tháng 4, 2001 (25 tuổi) 6 0 Ukraina Metalist 1925 Kharkiv
9 4 Albion Rrahmani 31 tháng 8, 2000 (25 tuổi) 25 7 Séc Sparta Prague
11 4 Fisnik Asllani 8 tháng 8, 2002 (24 tuổi) 16 4 Đức TSG Hoffenheim
17 4 Ermal Krasniqi 7 tháng 9, 1998 (27 tuổi) 15 2 Thổ Nhĩ Kỳ Amed

Triệu tập gần đây

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Arijanet Muric 7 tháng 11, 1998 (27 tuổi) 51 0 Ý Sassuolo v.  Andorra, 7 tháng 6 năm 2026INJ
TM Amir Saipi 8 tháng 7, 2000 (26 tuổi) 4 0 Thụy Sĩ Lugano v.  Séc, 31 tháng 5 năm 2026CLUB
TM Faton Maloku 11 tháng 6, 1991 (35 tuổi) 0 0 Kosovo Drita v.  Séc, 31 tháng 5 năm 2026PRE

HV Lumbardh Dellova 1 tháng 1, 1999 (27 tuổi) 23 3 Bulgaria CSKA Sofia v.  Séc, 31 tháng 5 năm 2026INJ
HV Andi Hoti 2 tháng 3, 2003 (23 tuổi) 1 0 Đức Eintracht Braunschweig v.  Séc, 31 tháng 5 năm 2026INJ
HV Fidan Aliti 3 tháng 10, 1993 (32 tuổi) 64 1 Thổ Nhĩ Kỳ Alanyaspor v.  Thổ Nhĩ Kỳ, 31 tháng 3 năm 2026INJ
HV Florent Hadergjonaj 31 tháng 7, 1994 (32 tuổi) 39 1 Thổ Nhĩ Kỳ Alanyaspor v.  Thổ Nhĩ Kỳ, 31 tháng 3 năm 2026INJ
HV Kreshnik Hajrizi 28 tháng 5, 1999 (27 tuổi) 7 1 Thụy Sĩ Sion v.  Thổ Nhĩ Kỳ, 31 tháng 3 năm 2026
HV Amir Rrahmani 24 tháng 2, 1994 (32 tuổi) 67 7 Ý Napoli v.  Slovakia, 26 tháng 3 năm 2026INJ
HV Leard Sadriu 22 tháng 4, 2001 (25 tuổi) 2 0 România Argeș Pitești v.  Slovakia, 26 tháng 3 năm 2026PRE
HV Leart Paqarada 10 tháng 8, 1994 (32 tuổi) 37 1 Đức 1. FC Heidenheim v.  Thụy Điển, 8 tháng 9 năm 2025INJ

TV Edon Zhegrova 31 tháng 3, 1999 (27 tuổi) 46 5 Ý Juventus v.  Séc, 31 tháng 5 năm 2026WD
TV Bersant Celina 9 tháng 9, 1996 (29 tuổi) 38 2 Thụy Điển AIK v.  Séc, 31 tháng 5 năm 2026CLUB
TV Meriton Korenica 15 tháng 12, 1996 (29 tuổi) 6 0 România CFR Cluj v.  Séc, 31 tháng 5 năm 2026PRE
TV Ismet Lushaku 22 tháng 9, 2000 (25 tuổi) 2 0 Thụy Điển Västerås SK v.  Séc, 31 tháng 5 năm 2026PRE
TV Florian Haxha 6 tháng 4, 2002 (24 tuổi) 2 0 Ba Lan Motor Lublin v.  Séc, 31 tháng 5 năm 2026PRE
TV Bledian Krasniqi 17 tháng 6, 2001 (25 tuổi) 1 0 Thụy Sĩ Zürich v.  Séc, 31 tháng 5 năm 2026PRE
TV Kreshnik Krasniqi 22 tháng 12, 2000 (25 tuổi) 0 0 Na Uy Strømsgodset v.  Séc, 31 tháng 5 năm 2026PRE
TV Valon Berisha 7 tháng 2, 1993 (33 tuổi) 52 4 Thụy Sĩ Zürich v.  Thổ Nhĩ Kỳ, 31 tháng 3 năm 2026
TV Florent Muslija 6 tháng 7, 1998 (28 tuổi) 40 3 Đức SC Freiburg v.  Thổ Nhĩ Kỳ, 31 tháng 3 năm 2026
TV Donat Rrudhani 2 tháng 5, 1999 (27 tuổi) 19 2 Thụy Sĩ Sion v.  Slovenia, 15 tháng 11 năm 2025PRE
TV Behar Neziri 6 tháng 1, 2003 (23 tuổi) 0 0 Thụy Sĩ St. Gallen v.  Slovenia, 15 tháng 11 năm 2025PRE
TV Lirjon Abdullahu 6 tháng 4, 2008 (18 tuổi) 0 0 Đức Stuttgarter Kickers v.  Thụy Sĩ, 5 tháng 9 năm 2025PRE

Rilind Nivokazi 26 tháng 1, 2000 (26 tuổi) 1 0 Thụy Sĩ Sion v.  Andorra, 7 tháng 6 năm 2026WD
Milot Rashica 28 tháng 6, 1996 (30 tuổi) 64 12 Thổ Nhĩ Kỳ Beşiktaş v.  Thổ Nhĩ Kỳ, 31 tháng 3 năm 2026INJ
Vedat Muriqi 24 tháng 4, 1994 (32 tuổi) 68 32 Thổ Nhĩ Kỳ Fenerbahçe v.  Thổ Nhĩ Kỳ, 31 tháng 3 năm 2026

  • INJ = Không có mặt trong đội hình do chấn thương.
  • CLUB = Không có mặt trong đội hình do câu lạc bộ chủ quản không đồng ý.
  • PRE = Đội hình sơ bộ.
  • WD = Rời khỏi đội hình vì lí do khác chấn thương

Tham khảo

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0