Alex Rangel
Số áo #14Defender
Quốc tịch
Ecuador
Ecuador
Tuổi
24
Chiều cao
5' 11"
Cân nặng
170 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
Barcelona SC
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
|
| |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Alex Rafael | ||
| Ngày sinh | 1 tháng 1, 1988 | ||
| Nơi sinh | Brasil | ||
| Vị trí | Tiền đạo | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2008–2010 | Red Bull Brasil | 83 | (26) |
| 2011–2012 | Red Bull Salzburg | 5 | (0) |
| 2012 | → Comercial-SP (loan) | 5 | (0) |
| 2012 | Thespa Kusatsu | 10 | (3) |
| 2013 | Ferroviária | 7 | (0) |
| 2014 | Ulsan Hyundai Mipo Dockyard | 19 | (5) |
| 2014–2015 | Alimos | 7 | (0) |
| 2015–2016 | Ubon UMT United | 40 | (26) |
| 2016 | Sukhothai | 8 | (1) |
| 2017 | Al-Shamal | 7 | (9) |
| 2017–2018 | Ras Al Khaima | 11 | (3) |
| 2018 | Nam Định | 1 | (0) |
| 2018–2019 | Sheikh Russel | 9 | (3) |
| 2020 | Chiangmai | 2 | (0) |
| 2020–2021 | Lampang | 14 | (5) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia | |||
Alex Rafael (sinh ngày 1 tháng 1 năm 1988) là một cầu thủ bóng đá người Brasil.
Sự nghiệp câu lạc bộ
Alex Rafael đã từng chơi cho Thespa Kusatsu.
Thống kê câu lạc bộ
J.League
| Đội | Năm | J.League | J.League Cup | Tổng cộng | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | ||
| Thespa Kusatsu | 2012 | 10 | 3 | - | 10 | 3 | |
| Tổng cộng | 10 | 3 | 0 | 0 | 10 | 3 | |
Tham khảo
Thống kê chỉ số
Số trận
18 (0)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0