Quay lại
Alexander Isak

Alexander Isak

Số áo #9

Forward

Quốc tịch Flag Sweden
Tuổi 26
Chiều cao 6' 3"
Cân nặng 161 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Liverpool

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Alexander Isak
Isak thi đấu trong màu áo đội tuyển Thụy Điển vào năm 2026
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Alexander Isak
Ngày sinh 21 tháng 9, 1999 (26 tuổi)
Nơi sinh Solna, Thụy Điển
Chiều cao 1,92 m (6 ft 4 in)
Vị trí Tiền đạo cắm
Thông tin đội
Đội hiện nay
Liverpool
Số áo 9
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Năm Đội
2005–2015 AIK
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2016 AIK 24 (10)
2017–2019 Borussia Dortmund II 12 (5)
2017–2019 Borussia Dortmund 5 (0)
2019Willem II (mượn) 16 (13)
2019–2022 Real Sociedad 105 (33)
2022–2025 Newcastle United 86 (54)
2025– Liverpool 14 (3)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia
Năm Đội ST (BT)
2015–2016 U-17 Thụy Điển 19 (6)
2016–2017 U-19 Thụy Điển 6 (2)
2016–2018 U-21 Thụy Điển 7 (0)
2017– Thụy Điển 62 (18)
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 19:08, 9 tháng 5 năm 2026 (UTC)
‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 23:11, 30 tháng 6 năm 2026 (UTC)

Alexander Isak (phát âm tiếng Thụy Điển: [alɛkˈsanːdɛr ˈiːsak], sinh ngày 21 tháng 9 năm 1999) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Thụy Điển hiện đang thi đấu ở vị trí tiền đạo cắm cho câu lạc bộ Premier League Liverpoolđội tuyển bóng đá quốc gia Thụy Điển.

Sinh ra và lớn lên tại Solna, Thụy Điển, Isak bắt đầu sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp của mình với câu lạc bộ thời thơ ấu AIK vào năm 2016. Sau đó, anh sang Đức để chơi cho câu lạc bộ Borussia Dortmund và được cho mượn ở Hà Lan cho câu lạc bộ Willem II trước khi ký hợp đồng với Real Sociedad vào năm 2019. Năm 2022, anh ký hợp đồng với Newcastle United với mức phí kỷ lục của câu lạc bộ.

Kể từ lần đầu tiên khoác áo đội tuyển bóng đá quốc gia Thụy Điển chính thức từ năm 2017, Isak đã có 50 lần khoác áo đội tuyển quốc gia và đại diện cho đội tại UEFA Euro 2020. Anh là cầu thủ trẻ nhất ghi bàn cho cả AIK và đội tuyển quốc gia Thụy Điển.

Thiếu thời

Isak sinh ngày 21 tháng 9 năm 1999 tại Solna, Thụy Điển, trong gia đình có cha mẹ là người Eritrea. Cha anh, Teame, là một thầy giáo và ông đã cùng mẹ anh rời khỏi Eritrea chìm trong cuộc nội chiến vào những năm 1980. Anh lớn lên tại đô thị Solna, ở trung tâm hạt Stockholm. Anh bắt đầu chơi cho đội trẻ của AIK, một trong những câu lạc bộ Allsvenskan lớn nhất trong khu vực, đội mà anh ủng hộ, khi mới sáu tuổi.

Sự nghiệp quốc tế

Isak chơi cho các đội tuyển trẻ quốc gia Thụy Điển ở các hạng mục U-16 đến U-21. Anh được triệu tập vào đội tuyển quốc gia Thụy Điển cho các trận giao hữu với Bờ Biển Ngà vào ngày 8 tháng 1 năm 2017 và Slovakia vào ngày 12 tháng 1. Anh ra mắt khi vào sân thay Per Frick ở phút thứ 62 trong trận thua 1–2 trước Bờ Biển Ngà. Anh ghi bàn thắng đầu tiên trong lần góp mặt trên đội hình xuất phát trong trận chiến thắng 6–0 với Slovakia ở phút thứ 19 và trở thành cầu thủ ghi bàn trẻ nhất trong lịch sử đội tuyển quốc gia Thụy Điển.

Vào ngày 23 tháng 3 năm 2019, Isak có lần đầu tiên ra sân tại một trận đấu chính thức cho Thụy Điển khi anh thay thế Robin Quaison ở phút thứ 88 trong trận Thụy Điển giành chiến thắng 2–1 trước România tại vòng loại UEFA Euro 2020.

Isak ghi bàn thắng đầu tiên cho Thụy Điển vào ngày 7 tháng 6 năm 2019 để giúp Thụy Điển đánh bại Malta với tỷ số 3–0 trong trận đấu vòng loại UEFA Euro 2020 tại Friends ArenaStockholm, Thụy Điển.

Isak được triệu tập cho đội tuyển quốc gia Thụy Điển tại một giải đấu lớn đầu tiên khi anh có tên trong đội hình 26 cầu thủ của Thụy Điển tham dự UEFA Euro 2020.

Phong cách chơi

Isak được mô tả là một "tiền đạo hiện đại thực thụ", có khả năng không chiến với vóc dáng cao 1,92 m với tốc độ và kỹ năng đáng chú ý với trái bóng dưới chân. Những điều đó cho phép anh luồn lách qua những không gian hẹp và đánh bại các hậu vệ. Sự điềm tĩnh của Isak, các cơ hội ghi bàn bằng cả hai chân cũng như khả năng liên kết và chuyền bóng của anh cũng được ghi nhận. Điều đó cho phép các đồng đội anh tham gia tấn công. Isak thể hiện khả năng định vị và di chuyển thông minh ở phần ba tấn công của sân, khiến các hậu vệ đối phương khó theo kèm, mở ra không gian cho bản thân và các đồng đội khi chạy vào sau hàng phòng ngự. Khi không có bóng, tỷ lệ làm việc và khả năng định vị phòng ngự của Isak cũng được nhấn mạnh là những đặc điểm chính trong lối chơi toàn diện của anh. Isak đã được sử dụng như một tiền đạo đơn, một cầu thủ chạy cánh trái trong đội hình hai người. Trong những tình huống đó, anh sử dụng sức mạnh của mình để giữ bóng ở vai trò trước trong khi sử dụng tốc độ của mình để khai thác khoảng trống trong hàng phòng ngự của đối phương từ phía sau.

Thống kê sự nghiệp

Câu lạc bộ

Tính đến 9 tháng 5 năm 2026
Số lần ra sân và bàn thắng theo câu lạc bộ, mùa giải và giải đấu
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia Cúp Liên đoàn Châu lục Khác Tổng cộng
Hạng đấu Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
AIK 2016 Allsvenskan 24 10 2 3 3 0 29 13
Borussia Dortmund II 2016–17 Regionalliga West 1 0 1 0
2018–19 11 5 11 5
Tổng cộng 12 5 12 5
Borussia Dortmund 2016–17 Bundesliga 0 0 1 0 0 0 0 0 1 0
2017–18 5 0 3 1 4 0 0 0 12 1
Tổng cộng 5 0 4 1 4 0 0 0 13 1
Willem II (mượn) 2018–19 Eredivisie 16 13 2 1 18 14
Real Sociedad 2019–20 La Liga 37 9 8 7 45 16
2020–21 34 17 1 0 8 0 1 0 44 17
2021–22 32 6 3 1 6 3 41 10
2022–23 2 1 2 1
Tổng cộng 105 33 12 8 14 3 1 0 132 44
Newcastle United 2022–23 Premier League 22 10 1 0 4 0 27 10
2023–24 30 21 4 2 1 1 5 1 40 25
2024–25 34 23 2 1 6 3 42 27
Tổng cộng 86 54 7 3 11 4 5 1 109 62
Liverpool 2025–26 Premier League 14 3 0 0 1 1 7 0 22 4
Tổng cộng sự nghiệp 262 118 27 16 12 5 33 4 1 0 334 143
  1. ^ Bao gồm Svenska Cupen, DFB-Pokal, KNVB Cup, Copa del Rey, FA Cup
  2. ^ Bao gồm EFL Cup
  3. ^ a b c Số lần ra sân tại UEFA Europa League
  4. ^ Một lần ra sân tại UEFA Champions League, ba lần ra sân tại UEFA Europa League
  5. ^ Bao gồm lần ra sân tại Chung kết Cúp Nhà vua Tây Ban Nha 2020 (được tổ chức vào năm 2021)
  6. ^ Ra sân tại Supercopa de España
  7. ^ Số lần ra sân tại UEFA Champions League
  8. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên "UCL"

Quốc tế

Tính đến 30 tháng 6 năm 2026
Số lần ra sân và bàn thắng của đội tuyển quốc gia và năm
Đội tuyển quốc gia Năm Trận Bàn
Thụy Điển 2017 2 1
2018 0 0
2019 10 3
2020 6 1
2021 14 4
2022 5 0
2023 5 1
2024 8 5
2025 6 1
2026 6 2
Tổng cộng 62 18

Danh sách bàn thắng quốc tế

Tính đến 30 tháng 6 năm 2026
Tỷ số và kết quả liệt kê bàn thắng của Thụy Điển được để trước, cột tỷ số cho biết tỷ số sau mỗi bàn thắng của Isak.
Danh sách các bàn thắng quốc tế của Alexander Isak
# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1 12 tháng 1 năm 2017 Sân vận động Quân sự, Abu Dhabi, Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất  Slovakia 1–0 6–0 Giao hữu
2 7 tháng 6 năm 2019 Friends Arena, Solna, Thụy Điển  Malta 3–0 3–0 Vòng loại UEFA Euro 2020
3 5 tháng 9 năm 2019 Tórsvøllur, Tórshavn, Quần đảo Faroe  Quần đảo Faroe 1–0 4–0
4 2–0
5 8 tháng 10 năm 2020 VEB Arena, Moskva, Nga  Nga 1–0 2–1 Giao hữu
6 28 tháng 3 năm 2021 Sân vận động Fadil Vokrri, Priština, Kosovo  Kosovo 2–0 3–0 Vòng loại FIFA World Cup 2022
7 2 tháng 10 năm 2021 Friends Arena, Solna, Thụy Điển  Tây Ban Nha 1–1 2–1
8 9 tháng 10 năm 2021  Kosovo 2–0 3–0
9 12 tháng 10 năm 2021  Hy Lạp 2–0 2–0
10 9 tháng 9 năm 2023 Sân vận động Lilleküla, Tallinn, Estonia  Estonia 3–0 5–0 Vòng loại UEFA Euro 2024
11 5 tháng 6 năm 2024 Sân vận động Parken, Copenhagen, Đan Mạch  Đan Mạch 1–1 1–2 Giao hữu
12 5 tháng 9 năm 2024 Sân vận động Cộng hòa Tofiq Bahramov, Baku, Azerbaijan  Azerbaijan 1–0 3–1 UEFA Nations League 2024–25
13 2–0
14 8 tháng 9 năm 2024 Strawberry Arena, Solna, Thụy Điển  Estonia 2–0 3–0
15 16 tháng 11 năm 2024  Slovakia 2–1 2–1
16 25 tháng 3 năm 2025  Bắc Ireland 4–0 5–1 Giao hữu
17 1 tháng 6 năm 2026 Sân vận động Ullevaal, Oslo, Na Uy  Na Uy 1–3 1–3
18 14 tháng 6 năm 2026 Sân vận động BBVA, Guadelupe, México  Tunisia 2–0 5–1 FIFA World Cup 2026

Danh hiệu

Câu lạc bộ

Borussia Dortmund

Real Sociedad

Newcastle United

Cá nhân

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0