Ali El Abdi
Cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp
Việt Nam / Quốc tế
Câu lạc bộ hiện tại
Đội tuyển / Câu lạc bộ chuyên nghiệp
Giải đấu bóng đá
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
|
Abdi với Nice năm 2025 | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Ali El Abdi | ||
| Ngày sinh | 20 tháng 12, 1993 | ||
| Nơi sinh | Sfax, Tunisia | ||
| Chiều cao | 1,77 m | ||
| Vị trí | Hậu vệ biên trái | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Nice | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| Sfax RS | |||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2011–2012 | JS Kairouan | 15 | (2) |
| 2012–2016 | Espérance de Tunis | 12 | (0) |
| 2014 | → Stade Tunisien (mượn) | 17 | (4) |
| 2016–2019 | Club Africain | 56 | (7) |
| 2019–2021 | Paris FC | 47 | (9) |
| 2020 | Paris FC B | 1 | (0) |
| 2021–2024 | Caen | 98 | (14) |
| 2021 | Caen B | 1 | (0) |
| 2024– | Nice | 41 | (6) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2015 | U-23 Tunisia | 4 | (0) |
| 2021– | Tunisia | 45 | (7) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 21 tháng 3 năm 2026 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 31 tháng 3 năm 2026 | |||
Ali El Abdi (tiếng Ả Rập: عَلِيّ الْعَابِدِيّ; sinh ngày 20 tháng 12 năm 1993), thường được biết đến với tên Ali Abdi, là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Tunisia thi đấu ở vị trí hậu vệ biên trái cho câu lạc bộ Ligue 1 Nice và đội tuyển quốc gia Tunisia.
Sự nghiệp câu lạc bộ
Abdi có trận ra mắt chuyên nghiệp cho JS Kairouan trong trận hòa 0–0 trước EGS Gafsa tại Tunisian Ligue Professionnelle 1 vào ngày 25 tháng 12 năm 2011. Vào ngày 24 tháng 6 năm 2019, Abdi chuyển đến Paris FC tại Ligue 2 của Pháp.
Vào ngày 21 tháng 7 năm 2021, anh ký hợp đồng hai năm với Caen.
Vào ngày 2 tháng 9 năm 2024, Abdi ký hợp đồng với câu lạc bộ Ligue 1 Nice với mức phí 500.000 euro. Thương vụ này được hoàn tất ngoài thời gian chuyển nhượng thông thường nhờ suất chuyển nhượng "joker" do Ligue de Football Professionnel cấp phép.
Sự nghiệp quốc tế
Abdi có trận ra mắt đội tuyển quốc gia Tunisia vào ngày 25 tháng 3 năm 2021 trong trận gặp Libya tại vòng loại Cúp bóng đá châu Phi 2021.
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
- Tính đến trận đấu diễn ra ngày 21 tháng 3 năm 2026
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải vô địch | Cúp quốc gia | Cúp Liên đoàn | Châu lục | Khác | Tổng cộng | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | ||
| JS Kairouan | 2011–12 | Tunisian Ligue Professionnelle 1 | 15 | 2 | 0 | 0 | — | — | — | 15 | 2 | |||
| Espérance de Tunis | 2012–13 | Tunisian Ligue Professionnelle 1 | 1 | 0 | — | — | 0 | 0 | — | 1 | 0 | |||
| 2013–14 | Tunisian Ligue Professionnelle 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 2 | 0 | — | 2 | 0 | |||
| 2014–15 | Tunisian Ligue Professionnelle 1 | 11 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | 11 | 0 | |||
| 2015–16 | Tunisian Ligue Professionnelle 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | 0 | 0 | |||
| Tổng cộng | 12 | 0 | 0 | 0 | — | 2 | 0 | — | 14 | 0 | ||||
| Stade Tunisien (mượn) | 2013–14 | Tunisian Ligue Professionnelle 1 | 17 | 4 | 2 | 0 | — | — | — | 19 | 4 | |||
| Club Africain | 2016–17 | Tunisian Ligue Professionnelle 1 | 12 | 2 | 2 | 0 | — | 11 | 2 | — | 25 | 4 | ||
| 2017–18 | Tunisian Ligue Professionnelle 1 | 22 | 2 | 5 | 1 | — | 2 | 0 | — | 29 | 3 | |||
| 2018–19 | Tunisian Ligue Professionnelle 1 | 22 | 3 | 2 | 0 | — | 7 | 0 | — | 31 | 3 | |||
| Tổng cộng | 56 | 7 | 9 | 1 | — | 20 | 2 | — | 85 | 10 | ||||
| Paris FC | 2019–20 | Ligue 2 | 14 | 0 | 1 | 0 | 2 | 0 | — | — | 17 | 0 | ||
| 2020–21 | Ligue 2 | 33 | 9 | 1 | 0 | — | — | — | 34 | 9 | ||||
| Tổng cộng | 47 | 9 | 2 | 0 | 2 | 0 | — | — | 51 | 9 | ||||
| Paris FC B | 2019–20 | Championnat National 3 | 1 | 0 | — | — | — | — | 1 | 0 | ||||
| Caen | 2021–22 | Ligue 2 | 31 | 2 | 0 | 0 | — | — | — | 31 | 2 | |||
| 2022–23 | Ligue 2 | 32 | 3 | 1 | 0 | — | — | — | 33 | 3 | ||||
| 2023–24 | Ligue 2 | 33 | 9 | 0 | 0 | — | — | — | 33 | 9 | ||||
| 2024–25 | Ligue 2 | 2 | 0 | — | — | — | — | 2 | 0 | |||||
| Tổng cộng | 98 | 14 | 1 | 0 | — | — | — | 99 | 14 | |||||
| Caen B | 2021–22 | Championnat National 2 | 1 | 0 | — | — | — | — | 1 | 0 | ||||
| Nice | 2024–25 | Ligue 1 | 25 | 5 | 2 | 0 | — | 4 | 0 | — | 31 | 5 | ||
| 2025–26 | Ligue 1 | 16 | 1 | 1 | 0 | — | 7 | 0 | — | 24 | 1 | |||
| Tổng cộng | 41 | 6 | 3 | 0 | — | 11 | 0 | — | 55 | 6 | ||||
| Tổng cộng sự nghiệp | 288 | 42 | 17 | 1 | 2 | 0 | 33 | 2 | 0 | 0 | 340 | 45 | ||
- ^ Bao gồm Cúp bóng đá Tunisia, Cúp bóng đá Pháp
- ^ Bao gồm Cúp Liên đoàn bóng đá Pháp
- ^ a b Lần ra sân ở CAF Champions League
- ^ a b Lần ra sân ở CAF Confederation Cup
- ^ a b Lần ra sân ở UEFA Europa League
Quốc tế
- Tính đến trận đấu diễn ra ngày 31 tháng 3 năm 2026
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Số trận | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
| Tunisia | 2021 | 4 | 0 |
| 2022 | 9 | 2 | |
| 2023 | 8 | 0 | |
| 2024 | 11 | 2 | |
| 2025 | 11 | 3 | |
| 2026 | 2 | 0 | |
| Tổng cộng | 45 | 7 | |
- Tỷ số và kết quả liệt kê bàn thắng của Tunisia trước, cột tỷ số biểu thị tỷ số sau mỗi bàn thắng của Abdi.
| Thứ tự | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Tỷ số | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 tháng 6 năm 2022 | Sân vận động Noevir Kobe, Kobe, Nhật Bản | 1–0 | 2–0 | 2022 Kirin Cup | |
| 2 | 16 tháng 11 năm 2022 | Sân vận động Ahmad bin Ali, Al Rayyan, Qatar | 2–0 | 2–0 | Giao hữu | |
| 3 | 7 tháng 9 năm 2024 | Sân vận động Ben M'Hamed El Abdi, El Jadida, Maroc | 1–0 | 2–1 | Vòng loại Cúp bóng đá châu Phi 2025 | |
| 4 | 14 tháng 11 năm 2024 | Sân vận động Loftus Versfeld, Pretoria, Nam Phi | 3–2 | 3–2 | ||
| 5 | 13 tháng 10 năm 2025 | Sân vận động Hammadi Agrebi, Radès, Tunisia | 1–0 | 3–0 | Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 2026 | |
| 6 | 14 tháng 11 năm 2025 | Sân vận động Hammadi Agrebi, Radès, Tunisia | 1–1 | 3–2 | Giao hữu | |
| 7 | 27 tháng 12 năm 2025 | Sân vận động Fez, Fez, Maroc | 2–3 | 2–3 | Cúp bóng đá châu Phi 2025 |
Danh hiệu
Club Africain
Tunisia
Cá nhân
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Ali Abdi tại Soccerway
- Paris FC Profile