András Schäfer
Số áo #13Midfielder
Quốc tịch
Hungary
Hungary
Tuổi
27
Chiều cao
5' 10"
Cân nặng
152 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
1. FC Union Berlin
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
|
Schäfer trong màu áo Hungary năm 2022. | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Ngày sinh | 13 tháng 4, 1999 | ||
| Nơi sinh | Szombathely, Hungary | ||
| Chiều cao | 1,78 m | ||
| Vị trí | Tiền vệ trung tâm | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Union Berlin | ||
| Số áo | 13 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2008–2010 | Grundball PFC | ||
| 2010–2014 | Haladás Szombathely | ||
| 2014–2016 | MTK Budapest | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2016–2019 | MTK Budapest | 44 | (5) |
| 2019–2020 | Genoa | 0 | (0) |
| 2019–2020 | → Chievo Verona (cho mượn) | 0 | (0) |
| 2020 | → Dunajská Streda (cho mượn) | 8 | (0) |
| 2020–2022 | Dunajská Streda | 44 | (3) |
| 2022– | Union Berlin | 43 | (2) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| Hungary | |||
| 2017–2018 | Hungary | 6 | (0) |
| 2020– | Hungary | 24 | (3) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 11 tháng 5 năm 2024 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 26 tháng 3 năm 2024 | |||
Schäfer András (sinh ngày 13 tháng 4 năm 1999) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Hungary thi đấu ở vị trí tiền vệ trung tâm cho câu lạc bộ Union Berlin tại Bundesliga và đội tuyển quốc gia Hungary.
Danh hiệu
Cá nhân
- Bàn thắng của tháng tại Super Liga Slovakia: Tháng 7/tháng 8 năm 2021
- Slovak Super Liga Đội hình U-21 của mùa giải: 2020-21
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Schäfer András tại National-Football-Teams.com
- Schäfer András tại WorldFootball.net
Thống kê chỉ số
Số trận
0 (0)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0