Quay lại
Anthony Descotte

Anthony Descotte

Số áo #9

Forward

Quốc tịch Flag Belgium
Tuổi 23
Chiều cao 5' 10"
Cân nặng 161 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Fortuna Sittard

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Dưới đây là danh sách đội hình của toàn bộ 16 đội tuyển quốc gia tham dự Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2023. Mỗi đội tuyển quốc gia phải đăng ký đội hình chính thức gồm 23 cầu thủ, trong đó có ba thủ môn.

Các cầu thủ được viết in đậm đã từng thi đấu cho đội tuyển quốc gia cấp cao vào một thời điểm nào đó trong sự nghiệp.

Tuổi, số trận, số bàn thắng và câu lạc bộ tính đến ngày 21 tháng 6 năm 2023.

Bảng A

Bỉ

Đội hình gồm 23 cầu thủ được công bố vào ngày 14 tháng 6 năm 2023. Arthur VermeerenRoméo Lavia rút lui do chấn thương; họ được thay thế bởi Arne EngelsAnthony Descotte.

Huấn luyện viên trưởng: Jacky Mathijssen

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Maarten Vandevoordt (2002-02-26)26 tháng 2, 2002 (21 tuổi) 8 0 Bỉ Genk
2 2HV Hugo Siquet (2002-07-09)9 tháng 7, 2002 (20 tuổi) 10 0 Bỉ Cercle Brugge
3 2HV Zeno Debast (2003-10-24)24 tháng 10, 2003 (19 tuổi) 0 0 Bỉ Anderlecht
4 2HV Ewoud Pletinckx (2000-10-10)10 tháng 10, 2000 (22 tuổi) 4 0 Bỉ OH Leuven
5 2HV Koni De Winter (2002-06-12)12 tháng 6, 2002 (21 tuổi) 10 0 Ý Empoli
6 3TV Aster Vranckx (đội trưởng) (2002-10-04)4 tháng 10, 2002 (20 tuổi) 8 0 Ý AC Milan
7 4 Loïs Openda (2000-02-16)16 tháng 2, 2000 (23 tuổi) 1 0 Pháp Lens
8 3TV Eliot Matazo (2002-02-15)15 tháng 2, 2002 (21 tuổi) 9 0 Pháp Monaco
9 4 Yorbe Vertessen (2001-01-08)8 tháng 1, 2001 (22 tuổi) 9 3 Bỉ Union Saint-Gilloise
10 4 Michel-Ange Balikwisha (2001-05-10)10 tháng 5, 2001 (22 tuổi) 7 1 Bỉ Antwerp
11 4 Largie Ramazani (2001-02-27)27 tháng 2, 2001 (22 tuổi) 4 2 Tây Ban Nha Almería
12 1TM Senne Lammens (2002-07-07)7 tháng 7, 2002 (20 tuổi) 4 0 Bỉ Club Brugge
13 2HV Louis Patris (2001-06-07)7 tháng 6, 2001 (22 tuổi) 4 0 Bỉ OH Leuven
14 2HV Maxim De Cuyper (2000-12-22)22 tháng 12, 2000 (22 tuổi) 7 1 Bỉ Westerlo
15 2HV Ameen Al-Dakhil (2002-04-01)1 tháng 4, 2002 (21 tuổi) 3 0 Anh Burnley
16 3TV Arne Engels (2003-09-08)8 tháng 9, 2003 (19 tuổi) 1 0 Đức FC Augsburg
17 4 Anthony Descotte (2003-08-03)3 tháng 8, 2003 (19 tuổi) 3 0 Hà Lan FC Utrecht
18 3TV Olivier Deman (2000-04-06)6 tháng 4, 2000 (23 tuổi) 7 1 Bỉ Cercle Brugge
19 3TV Mandela Keita (2002-05-10)10 tháng 5, 2002 (21 tuổi) 4 0 Bỉ Antwerp
20 2HV Ignace Van Der Brempt (2002-04-01)1 tháng 4, 2002 (21 tuổi) 10 1 Áo Red Bull Salzburg
21 1TM Maxime Delanghe (2001-05-23)23 tháng 5, 2001 (22 tuổi) 2 0 Bỉ Lierse
22 4 Charles De Ketelaere (2001-03-10)10 tháng 3, 2001 (22 tuổi) 6 1 Ý AC Milan
23 3TV Nicolas Raskin (2001-02-23)23 tháng 2, 2001 (22 tuổi) 6 1 Scotland Rangers

Gruzia

Đội hình gồm 23 cầu thủ được công bố vào ngày 15 tháng 6 năm 2023.

Huấn luyện viên trưởng: Ramaz Svanadze

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Giorgi Mamardashvili (2000-09-29)29 tháng 9, 2000 (22 tuổi) 4 0 Tây Ban Nha Valencia
2 2HV Tsotne Kapanadze (2001-08-30)30 tháng 8, 2001 (21 tuổi) 9 2 Gruzia Saburtalo Tbilisi
3 2HV Iva Gelashvili (2001-04-08)8 tháng 4, 2001 (22 tuổi) 9 0 Gruzia Saburtalo Tbilisi
4 2HV Aleksandre Kalandadze (2001-05-09)9 tháng 5, 2001 (22 tuổi) 10 0 Gruzia Dinamo Tbilisi
5 2HV Saba Khvadagiani (2003-01-30)30 tháng 1, 2003 (20 tuổi) 7 1 Gruzia Dinamo Tbilisi
6 3TV Luka Gagnidze (2003-02-28)28 tháng 2, 2003 (20 tuổi) 4 0 Nga Dynamo Moscow
7 4 Zuriko Davitashvili (2001-02-15)15 tháng 2, 2001 (22 tuổi) 4 0 Pháp Bordeaux
8 3TV Anzor Mekvabishvili (đội trưởng) (2001-06-05)5 tháng 6, 2001 (22 tuổi) 9 1 Gruzia Dinamo Tbilisi
9 4 Giorgi Guliashvili (2001-09-05)5 tháng 9, 2001 (21 tuổi) 15 7 Bosna và Hercegovina Sarajevo
10 3TV Giorgi Moistsrapishvili (2001-09-29)29 tháng 9, 2001 (21 tuổi) 8 3 Gruzia Dinamo Tbilisi
11 4 Giorgi Gagua (2001-10-10)10 tháng 10, 2001 (21 tuổi) 9 0 Tây Ban Nha Real Unión
12 1TM Nodari Kalichava (2000-11-24)24 tháng 11, 2000 (22 tuổi) 0 0 Gruzia Samgurali Tsqaltubo
13 2HV Giorgi Gocholeishvili (2001-02-14)14 tháng 2, 2001 (22 tuổi) 7 1 Ukraina Shakhtar Donetsk
14 3TV Gabriel Sigua (2005-06-30)30 tháng 6, 2005 (17 tuổi) 1 0 Gruzia Dinamo Tbilisi
15 2HV Saba Sazonov (2002-02-01)1 tháng 2, 2002 (21 tuổi) 2 0 Nga Dynamo Moscow
16 2HV Irakli Azarovi (2002-02-21)21 tháng 2, 2002 (21 tuổi) 8 0 Serbia Red Star Belgrade
17 4 Nika Khorkheli (2001-09-09)9 tháng 9, 2001 (21 tuổi) 5 1 Gruzia Samgurali Tsqaltubo
18 3TV Otar Mamageishvili (2003-01-15)15 tháng 1, 2003 (20 tuổi) 3 0 Gruzia Saburtalo Tbilisi
19 4 Heorhiy Tsitaishvili (2000-11-18)18 tháng 11, 2000 (22 tuổi) 0 0 Ba Lan Lech Poznań
20 3TV Nika Gagnidze (2001-03-20)20 tháng 3, 2001 (22 tuổi) 9 0 Gruzia Dila Gori
21 3TV Nodar Lominadze (2002-04-04)4 tháng 4, 2002 (21 tuổi) 1 0 Gruzia Samgurali Tsqaltubo
22 2HV Jemali-Giorgi Jinjolava (2000-06-28)28 tháng 6, 2000 (22 tuổi) 8 0 Gruzia Saburtalo Tbilisi
23 1TM Luka Kutaladze (2001-04-27)27 tháng 4, 2001 (22 tuổi) 4 0 Gruzia Dinamo Tbilisi

Hà Lan

Đội hình chính thức được công bố vào ngày 29 tháng 5 năm 2023. Sepp van den Berg bị chấn thương và được thay thế bởi Shurandy Sambo.

Huấn luyện viên trưởng: Erwin van de Looi

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Bart Verbruggen (2002-08-18)18 tháng 8, 2002 (20 tuổi) 1 0 Bỉ Anderlecht
2 2HV Devyne Rensch (2003-01-18)18 tháng 1, 2003 (20 tuổi) 7 0 Hà Lan Ajax
3 2HV Jan Paul van Hecke (2000-06-08)8 tháng 6, 2000 (23 tuổi) 5 0 Anh Brighton & Hove Albion
4 2HV Micky van de Ven (2001-04-19)19 tháng 4, 2001 (22 tuổi) 8 0 Đức VfL Wolfsburg
5 2HV Quilindschy Hartman (2001-11-14)14 tháng 11, 2001 (21 tuổi) 2 0 Hà Lan Feyenoord
6 3TV Quinten Timber (đội trưởng) (2001-06-17)17 tháng 6, 2001 (22 tuổi) 12 1 Hà Lan Feyenoord
7 4 Crysencio Summerville (2001-10-30)30 tháng 10, 2001 (21 tuổi) 5 2 Anh Leeds United
8 3TV Ryan Gravenberch (2002-05-16)16 tháng 5, 2002 (21 tuổi) 8 1 Đức Bayern Munich
9 4 Brian Brobbey (2002-02-01)1 tháng 2, 2002 (21 tuổi) 14 8 Hà Lan Ajax
10 3TV Kenneth Taylor (2002-05-16)16 tháng 5, 2002 (21 tuổi) 10 0 Hà Lan Ajax
11 3TV Jurgen Ekkelenkamp (2000-04-05)5 tháng 4, 2000 (23 tuổi) 19 7 Bỉ Antwerp
12 2HV Milan van Ewijk (2000-09-08)8 tháng 9, 2000 (22 tuổi) 5 0 Hà Lan Heerenveen
13 2HV Shurandy Sambo (2001-08-19)19 tháng 8, 2001 (21 tuổi) 2 0 Hà Lan Sparta Rotterdam
14 3TV Ludovit Reis (2000-06-01)1 tháng 6, 2000 (23 tuổi) 17 1 Đức Hamburger SV
15 2HV Ian Maatsen (2002-03-10)10 tháng 3, 2002 (21 tuổi) 10 1 Anh Burnley
16 1TM Kjell Scherpen (2000-01-23)23 tháng 1, 2000 (23 tuổi) 18 0 Hà Lan Vitesse
17 4 Million Manhoef (2002-01-03)3 tháng 1, 2002 (21 tuổi) 3 1 Hà Lan Vitesse
18 3TV Wouter Burger (2001-02-16)16 tháng 2, 2001 (22 tuổi) 7 0 Thụy Sĩ Basel
19 4 Thijs Dallinga (2000-08-03)3 tháng 8, 2000 (22 tuổi) 5 0 Pháp Toulouse
20 4 Joshua Zirkzee (2001-05-21)21 tháng 5, 2001 (22 tuổi) 16 7 Ý Bologna
21 3TV Sven Mijnans (2000-03-09)9 tháng 3, 2000 (23 tuổi) 3 0 Hà Lan AZ
22 4 Elayis Tavşan (2001-04-30)30 tháng 4, 2001 (22 tuổi) 9 4 Hà Lan NEC
23 1TM Jasper Schendelaar (2000-09-02)2 tháng 9, 2000 (22 tuổi) 1 0 Hà Lan PEC Zwolle

Bồ Đào Nha

Đội hình sơ bộ gồm 25 cầu thủ được công bố vào ngày 31 tháng 5 năm 2023. Đội hình chính thức được công bố vào ngày 14 tháng 6. Tomás TavaresFábio Vieira rút lui do chấn thương và được thay thế bởi Bernardo VitalDiego Moreira.

Huấn luyện viên trưởng: Rui Jorge

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Celton Biai (2000-08-13)13 tháng 8, 2000 (22 tuổi) 9 0 Bồ Đào Nha Vitória de Guimarães
2 2HV Bernardo Vital (2000-12-29)29 tháng 12, 2000 (22 tuổi) 3 0 Bồ Đào Nha Estoril
3 2HV André Amaro (2002-08-13)13 tháng 8, 2002 (20 tuổi) 1 0 Bồ Đào Nha Vitória de Guimarães
4 3TV Samú Costa (2000-11-27)27 tháng 11, 2000 (22 tuổi) 3 1 Tây Ban Nha Almería
5 2HV Nuno Tavares (2000-01-26)26 tháng 1, 2000 (23 tuổi) 12 1 Pháp Marseille
6 3TV Tiago Dantas (đội trưởng) (2000-12-24)24 tháng 12, 2000 (22 tuổi) 14 0 Hy Lạp PAOK
7 4 Pedro Neto (2000-03-09)9 tháng 3, 2000 (23 tuổi) 6 3 Anh Wolverhampton Wanderers
8 3TV Paulo Bernardo (2002-01-24)24 tháng 1, 2002 (21 tuổi) 12 5 Bồ Đào Nha Paços de Ferreira
9 4 Henrique Araújo (2002-01-19)19 tháng 1, 2002 (21 tuổi) 13 7 Anh Watford
10 3TV Afonso Sousa (2000-05-03)3 tháng 5, 2000 (23 tuổi) 11 3 Ba Lan Lech Poznań
11 4 Francisco Conceição (2002-12-14)14 tháng 12, 2002 (20 tuổi) 16 3 Hà Lan Ajax
12 1TM Samuel Soares (2002-06-15)15 tháng 6, 2002 (21 tuổi) 5 0 Bồ Đào Nha Benfica
13 2HV Zé Carlos (2001-10-30)30 tháng 10, 2001 (21 tuổi) 6 0 Bồ Đào Nha Vitória de Guimarães
14 2HV Tomás Araújo (2002-05-16)16 tháng 5, 2002 (21 tuổi) 2 0 Bồ Đào Nha Gil Vicente
15 2HV Leonardo Lelo (2000-03-30)30 tháng 3, 2000 (23 tuổi) 5 0 Bồ Đào Nha Casa Pia
16 2HV Alexandre Penetra (2001-09-09)9 tháng 9, 2001 (21 tuổi) 5 0 Bồ Đào Nha Famalicão
17 3TV João Neves (2004-09-27)27 tháng 9, 2004 (18 tuổi) 0 0 Bồ Đào Nha Benfica
18 3TV André Almeida (2000-05-30)30 tháng 5, 2000 (23 tuổi) 12 2 Tây Ban Nha Valencia
19 4 Vitinha (2000-03-15)15 tháng 3, 2000 (23 tuổi) 8 4 Pháp Marseille
20 4 Fábio Silva (2002-07-19)19 tháng 7, 2002 (20 tuổi) 12 6 Hà Lan PSV Eindhoven
21 3TV Vasco Sousa (2003-04-03)3 tháng 4, 2003 (20 tuổi) 6 0 Bồ Đào Nha Porto
22 1TM Francisco Meixedo (2001-05-19)19 tháng 5, 2001 (22 tuổi) 0 0 Bồ Đào Nha Porto
23 4 Diego Moreira (2004-08-06)6 tháng 8, 2004 (18 tuổi) 0 0 Bồ Đào Nha Benfica

Bảng B

Croatia

Huấn luyện viên trưởng: Dragan Skočić

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Dominik Kotarski (2000-02-10)10 tháng 2, 2000 (23 tuổi) 13 0 Hy Lạp PAOK
2 2HV Niko Sigur (2003-09-09)9 tháng 9, 2003 (19 tuổi) 0 0 Croatia HNK Hajduk Split
3 2HV David Čolina (2000-07-19)19 tháng 7, 2000 (22 tuổi) 16 0 Đức FC Augsburg
4 3TV Ante Palaversa (2000-04-06)6 tháng 4, 2000 (23 tuổi) 10 0 Pháp Troyes
5 2HV Nikola Soldo (2001-01-25)25 tháng 1, 2001 (22 tuổi) 8 1 Đức 1. FC Köln
6 2HV Bartol Franjić (đội trưởng) (2000-03-22)22 tháng 3, 2000 (23 tuổi) 12 1 Đức VfL Wolfsburg
7 4 Michele Šego (2000-08-05)5 tháng 8, 2000 (22 tuổi) 4 0 Croatia Varaždin
8 3TV Jurica Pršir (2000-05-29)29 tháng 5, 2000 (23 tuổi) 12 1 Croatia Gorica
9 4 Roko Šimić (2003-09-10)10 tháng 9, 2003 (19 tuổi) 15 7 Thụy Sĩ Zürich
10 3TV Martin Baturina (2003-02-16)16 tháng 2, 2003 (20 tuổi) 9 1 Croatia Dinamo Zagreb
11 3TV Lukas Kačavenda (2003-03-02)2 tháng 3, 2003 (20 tuổi) 10 1 Croatia Lokomotiva Zagreb
12 1TM Ivor Pandur (2000-03-25)25 tháng 3, 2000 (23 tuổi) 4 0 Hà Lan Fortuna Sittard
13 4 Matija Frigan (2003-02-11)11 tháng 2, 2003 (20 tuổi) 2 0 Croatia Rijeka
14 2HV Niko Galešić (2001-03-26)26 tháng 3, 2001 (22 tuổi) 0 0 Croatia Rijeka
15 3TV Mauro Perković (2003-03-09)9 tháng 3, 2003 (20 tuổi) 3 0 Croatia Dinamo Zagreb
16 2HV Krešimir Krizmanić (2000-07-03)3 tháng 7, 2000 (22 tuổi) 7 0 Croatia Gorica
17 4 Luka Stojković (2003-10-28)28 tháng 10, 2003 (19 tuổi) 4 0 Croatia Lokomotiva Zagreb
18 4 Gabriel Vidović (2003-12-01)1 tháng 12, 2003 (19 tuổi) 7 2 Hà Lan Vitesse
19 3TV Marko Bulat (2001-03-09)9 tháng 3, 2001 (22 tuổi) 3 0 Croatia Dinamo Zagreb
20 4 Dion Drena Beljo (2002-03-01)1 tháng 3, 2002 (21 tuổi) 9 2 Đức FC Augsburg
21 3TV Veldin Hodža (2002-10-15)15 tháng 10, 2002 (20 tuổi) 7 0 Croatia Rijeka
22 3TV Toni Fruk (2001-03-09)9 tháng 3, 2001 (22 tuổi) 5 2 Croatia Gorica
23 1TM Nikola Čavlina (2002-06-02)2 tháng 6, 2002 (21 tuổi) 1 0 Croatia Lokomotiva Zagreb

România

Đội hình chính thức được công bố vào ngày 15 tháng 6 năm 2023.

Huấn luyện viên trưởng: Emil Săndoi

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Ștefan Târnovanu (2000-05-09)9 tháng 5, 2000 (23 tuổi) 2 0 România FCSB
2 2HV Alexandru Pantea (2003-09-11)11 tháng 9, 2003 (19 tuổi) 2 0 România FCSB
3 2HV Valentin Țicu (2000-09-19)19 tháng 9, 2000 (22 tuổi) 8 0 România Petrolul Ploiești
4 2HV Bogdan Racovițan (2000-06-06)6 tháng 6, 2000 (23 tuổi) 7 1 Ba Lan Raków Częstochowa
5 2HV Mihai Lixandru (2001-06-05)5 tháng 6, 2001 (22 tuổi) 6 0 România Mioveni
6 3TV Dragoș Albu (2001-03-15)15 tháng 3, 2001 (22 tuổi) 8 1 România FC U Craiova
7 3TV Claudiu Petrila (2000-11-07)7 tháng 11, 2000 (22 tuổi) 10 0 România CFR Cluj
8 3TV David Miculescu (2001-05-02)2 tháng 5, 2001 (22 tuổi) 13 2 România FCSB
9 4 Jovan Marković (2001-03-23)23 tháng 3, 2001 (22 tuổi) 11 3 România Universitatea Craiova
10 3TV Alexandru Cîmpanu (2000-10-08)8 tháng 10, 2000 (22 tuổi) 8 1 România Universitatea Craiova
11 3TV Alexandru Ișfan (2000-01-31)31 tháng 1, 2000 (23 tuổi) 4 0 România Universitatea Craiova
12 1TM Mihai Popa (2000-10-12)12 tháng 10, 2000 (22 tuổi) 8 0 România Voluntari
13 3TV Vladimir Screciu (đội trưởng) (2000-01-13)13 tháng 1, 2000 (23 tuổi) 11 0 România Universitatea Craiova
14 2HV Victor Dican (2000-10-11)11 tháng 10, 2000 (22 tuổi) 11 0 România Botoșani
15 2HV Andrei Borza (2005-11-12)12 tháng 11, 2005 (17 tuổi) 0 0 România Farul Constanța
16 3TV Adrian Mazilu (2005-09-13)13 tháng 9, 2005 (17 tuổi) 1 0 România Farul Constanța
17 3TV Alexi Pitu (2002-06-05)5 tháng 6, 2002 (21 tuổi) 8 0 Pháp Bordeaux
18 3TV Octavian Popescu (2002-12-27)27 tháng 12, 2002 (20 tuổi) 8 1 România FCSB
19 4 Louis Munteanu (2002-06-16)16 tháng 6, 2002 (21 tuổi) 3 0 România Farul Constanța
20 2HV Andres Dumitrescu (2001-03-11)11 tháng 3, 2001 (22 tuổi) 7 0 România Sepsi OSK
21 4 Daniel Bîrligea (2000-04-19)19 tháng 4, 2000 (23 tuổi) 10 4 România CFR Cluj
22 3TV Vlad Pop (2000-08-31)31 tháng 8, 2000 (22 tuổi) 6 0 România FC U Craiova
23 1TM Andrei Gorcea (2001-08-02)2 tháng 8, 2001 (21 tuổi) 0 0 România Universitatea Cluj

Tây Ban Nha

Đội hình chính thức được công bố vào ngày 14 tháng 6 năm 2023.

Huấn luyện viên trưởng: Santi Denia

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Arnau Tenas (2001-05-30)30 tháng 5, 2001 (22 tuổi) 8 0 Tây Ban Nha Barcelona
2 2HV Víctor Gómez (2000-04-01)1 tháng 4, 2000 (23 tuổi) 7 1 Bồ Đào Nha Braga
3 2HV Juan Miranda (2000-01-19)19 tháng 1, 2000 (23 tuổi) 19 3 Tây Ban Nha Real Betis
4 3TV Hugo Guillamón (2000-01-31)31 tháng 1, 2000 (23 tuổi) 16 3 Tây Ban Nha Valencia
5 2HV Jon Pacheco (2001-01-09)9 tháng 1, 2001 (22 tuổi) 10 0 Tây Ban Nha Real Sociedad
6 3TV Antonio Blanco (2000-07-23)23 tháng 7, 2000 (22 tuổi) 7 0 Tây Ban Nha Alavés
7 4 Rodrigo Riquelme (2000-04-02)2 tháng 4, 2000 (23 tuổi) 10 5 Tây Ban Nha Girona
8 3TV Oihan Sancet (2000-04-25)25 tháng 4, 2000 (23 tuổi) 7 0 Tây Ban Nha Athletic Bilbao
9 4 Abel Ruiz (2000-01-28)28 tháng 1, 2000 (23 tuổi) 21 10 Bồ Đào Nha Braga
10 3TV Rodri Sánchez (2000-05-16)16 tháng 5, 2000 (23 tuổi) 12 3 Tây Ban Nha Real Betis
11 4 Ander Barrenetxea (2001-12-27)27 tháng 12, 2001 (21 tuổi) 8 1 Tây Ban Nha Real Sociedad
12 2HV Arnau Martínez (2003-04-25)25 tháng 4, 2003 (20 tuổi) 6 0 Tây Ban Nha Girona
13 1TM Julen Agirrezabala (2000-12-26)26 tháng 12, 2000 (22 tuổi) 7 0 Tây Ban Nha Athletic Bilbao
14 2HV Aitor Paredes (2000-04-29)29 tháng 4, 2000 (23 tuổi) 2 0 Tây Ban Nha Athletic Bilbao
15 2HV Mario Gila (2000-08-29)29 tháng 8, 2000 (22 tuổi) 6 0 Ý Lazio
16 3TV Álex Baena (2001-07-20)20 tháng 7, 2001 (21 tuổi) 7 1 Tây Ban Nha Villarreal
17 2HV Sergio Gómez (2000-09-04)4 tháng 9, 2000 (22 tuổi) 13 6 Anh Manchester City
18 3TV Gabri Veiga (2002-05-27)27 tháng 5, 2002 (21 tuổi) 2 0 Tây Ban Nha Celta Vigo
19 3TV Aimar Oroz (2001-11-27)27 tháng 11, 2001 (21 tuổi) 3 1 Tây Ban Nha Osasuna
20 2HV Manu Sánchez (2000-08-24)24 tháng 8, 2000 (22 tuổi) 9 3 Tây Ban Nha Osasuna
21 4 Sergio Camello (2001-02-10)10 tháng 2, 2001 (22 tuổi) 10 0 Tây Ban Nha Rayo Vallecano
22 3TV Adrián Bernabé (2001-05-26)26 tháng 5, 2001 (22 tuổi) 2 0 Ý Parma
23 1TM Leo Román (2000-07-06)6 tháng 7, 2000 (22 tuổi) 1 0 Tây Ban Nha Mallorca

Ukraina

Đội hình chính thức được công bố vào ngày 15 tháng 6 năm 2023. Ngày 20 tháng 6 năm 2023, Mykola Mykhaylenko rút khỏi đội hình do chấn thương và được thay thế bởi Volodymyr Salyuk.

Huấn luyện viên trưởng: Ruslan Rotan

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Ruslan Neshcheret (2002-01-22)22 tháng 1, 2002 (21 tuổi) 9 0 Ukraina Dynamo Kyiv
2 2HV Kostyantyn Vivcharenko (2002-06-10)10 tháng 6, 2002 (21 tuổi) 19 2 Ukraina Dynamo Kyiv
3 2HV Oleksandr Syrota (2000-06-11)11 tháng 6, 2000 (23 tuổi) 9 1 Ukraina Dynamo Kyiv
4 2HV Maksym Talovyerov (2000-06-28)28 tháng 6, 2000 (22 tuổi) 17 0 Áo LASK
5 3TV Ivan Zhelizko (2001-02-12)12 tháng 2, 2001 (22 tuổi) 18 0 Latvia Valmiera
6 2HV Oleksiy Sych (2001-04-01)1 tháng 4, 2001 (22 tuổi) 17 0 Bỉ Kortrijk
7 4 Bohdan Viunnyk (2002-05-21)21 tháng 5, 2002 (21 tuổi) 19 4 Áo Grazer AK
8 2HV Volodymyr Salyuk (2002-06-25)25 tháng 6, 2002 (20 tuổi) 1 0 Ukraina Chornomorets Odesa
9 4 Danylo Sikan (2001-04-16)16 tháng 4, 2001 (22 tuổi) 14 8 Ukraina Shakhtar Donetsk
10 3TV Mykhailo Mudryk (2001-01-05)5 tháng 1, 2001 (22 tuổi) 16 3 Anh Chelsea
11 4 Vladyslav Vanat (2002-01-04)4 tháng 1, 2002 (21 tuổi) 9 3 Ukraina Dynamo Kyiv
12 1TM Anatoliy Trubin (2001-08-01)1 tháng 8, 2001 (21 tuổi) 11 0 Ukraina Shakhtar Donetsk
13 2HV Rostyslav Lyakh (2000-10-12)12 tháng 10, 2000 (22 tuổi) 6 0 Ukraina Rukh Lviv
14 3TV Oleksandr Nazarenko (2000-02-01)1 tháng 2, 2000 (23 tuổi) 19 1 Ukraina Dnipro-1
15 2HV Maksym Braharu (2002-07-21)21 tháng 7, 2002 (20 tuổi) 10 1 Ukraina Chornomorets Odesa
16 2HV Arseniy Batahov (2002-03-05)5 tháng 3, 2002 (21 tuổi) 19 0 Ukraina Zorya Luhansk
17 3TV Volodymyr Brazhko (2002-01-23)23 tháng 1, 2002 (21 tuổi) 10 1 Ukraina Zorya Luhansk
18 3TV Dmytro Kryskiv (2000-10-06)6 tháng 10, 2000 (22 tuổi) 17 4 Ukraina Shakhtar Donetsk
19 3TV Oleh Ocheretko (2003-05-25)25 tháng 5, 2003 (20 tuổi) 11 1 Ukraina Shakhtar Donetsk
20 3TV Oleksiy Kashchuk (2000-06-29)29 tháng 6, 2000 (22 tuổi) 8 2 Azerbaijan Sabah
21 3TV Artem Bondarenko (đội trưởng) (2000-08-21)21 tháng 8, 2000 (22 tuổi) 19 3 Ukraina Shakhtar Donetsk
22 3TV Heorhiy Sudakov (2002-09-01)1 tháng 9, 2002 (20 tuổi) 15 3 Ukraina Shakhtar Donetsk
23 1TM Kiril Fesyun (2002-08-07)7 tháng 8, 2002 (20 tuổi) 6 0 Ukraina Kolos Kovalivka

Bảng C

Cộng hòa Séc

Đội hình chính thức được công bố vào ngày 5 tháng 6 năm 2023. Trong những ngày tiếp theo, hai thủ môn bị chấn thương là Matěj KovářAntonín Kinský đã được thay thế.

Huấn luyện viên trưởng: Jan Suchopárek

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Vítězslav Jaroš (2001-07-23)23 tháng 7, 2001 (21 tuổi) 3 0 Anh Stockport County
2 2HV Martin Vitík (2003-01-21)21 tháng 1, 2003 (20 tuổi) 12 1 Séc Sparta Prague
3 2HV Robin Hranáč (2000-01-29)29 tháng 1, 2000 (23 tuổi) 9 0 Séc Pardubice
4 2HV Adam Gabriel (2001-05-28)28 tháng 5, 2001 (22 tuổi) 11 3 Séc Hradec Králové
5 2HV Karel Pojezný (2001-09-23)23 tháng 9, 2001 (21 tuổi) 2 0 Séc Baník Ostrava
6 2HV Michal Fukala (2000-10-22)22 tháng 10, 2000 (22 tuổi) 10 0 Séc Slovan Liberec
7 4 Vasil Kušej (2000-05-24)24 tháng 5, 2000 (23 tuổi) 4 0 Séc Mladá Boleslav
8 3TV Lukáš Červ (2001-04-10)10 tháng 4, 2001 (22 tuổi) 11 0 Séc Slovan Liberec
9 4 Václav Sejk (2002-05-18)18 tháng 5, 2002 (21 tuổi) 15 5 Séc Jablonec
10 3TV Adam Karabec (2003-07-02)2 tháng 7, 2003 (19 tuổi) 14 4 Séc Sparta Prague
11 3TV Pavel Šulc (2000-12-29)29 tháng 12, 2000 (22 tuổi) 17 2 Séc Jablonec
12 2HV Martin Cedidla (2001-11-22)22 tháng 11, 2001 (21 tuổi) 5 0 Séc Trinity Zlín
13 3TV Kryštof Daněk (2003-01-05)5 tháng 1, 2003 (20 tuổi) 10 2 Séc Sparta Prague
14 4 Daniel Fila (2002-08-21)21 tháng 8, 2002 (20 tuổi) 10 5 Séc Teplice
15 4 Matěj Koubek (2000-01-10)10 tháng 1, 2000 (23 tuổi) 4 0 Séc Hradec Králové
16 1TM Vladimír Neuman (2000-02-10)10 tháng 2, 2000 (23 tuổi) 0 0 Séc Karvina
17 3TV Matěj Jurásek (2003-08-30)30 tháng 8, 2003 (19 tuổi) 2 0 Séc Slavia Prague
18 2HV David Pech (2002-02-22)22 tháng 2, 2002 (21 tuổi) 4 0 Séc Slavia Prague
19 2HV Tomáš Vlček (2001-02-28)28 tháng 2, 2001 (22 tuổi) 3 0 Séc Pardubice
20 3TV Jan Žambůrek (2001-02-13)13 tháng 2, 2001 (22 tuổi) 12 0 Đan Mạch Viborg
21 3TV Matěj Valenta (2000-02-09)9 tháng 2, 2000 (23 tuổi) 5 1 Séc Slovan Liberec
22 3TV Filip Kaloč (2000-02-27)27 tháng 2, 2000 (23 tuổi) 11 0 Séc Baník Ostrava
23 1TM Jakub Markovič (2001-07-13)13 tháng 7, 2001 (21 tuổi) 1 0 Séc Pardubice

Anh

Đội hình chính thức được công bố vào ngày 14 tháng 6 năm 2023.

Huấn luyện viên trưởng: Lee Carsley

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM James Trafford (2002-10-10)10 tháng 10, 2002 (20 tuổi) 4 0 Anh Manchester City
2 2HV Max Aarons (2000-01-04)4 tháng 1, 2000 (23 tuổi) 22 0 Anh Norwich City
3 2HV Luke Thomas (2001-06-10)10 tháng 6, 2001 (21 tuổi) 12 0 Anh Leicester City
4 2HV Levi Colwill (2003-02-26)26 tháng 2, 2003 (19 tuổi) 5 0 Anh Chelsea
5 2HV Taylor Harwood-Bellis (đội trưởng) (2002-01-30)30 tháng 1, 2002 (21 tuổi) 13 0 Anh Manchester City
6 3TV Oliver Skipp (2000-09-16)16 tháng 9, 2000 (22 tuổi) 17 0 Anh Tottenham Hotspur
7 3TV Morgan Gibbs-White (2000-01-27)27 tháng 1, 2000 (23 tuổi) 12 2 Anh Nottingham Forest
8 3TV Jacob Ramsey (2001-05-28)28 tháng 5, 2001 (21 tuổi) 11 3 Anh Aston Villa
9 4 Cameron Archer (2001-12-09)9 tháng 12, 2001 (21 tuổi) 5 4 Anh Aston Villa
10 3TV Emile Smith Rowe (2000-07-28)28 tháng 7, 2000 (22 tuổi) 9 3 Anh Arsenal
11 3TV Anthony Gordon (2001-02-24)24 tháng 2, 2001 (21 tuổi) 9 4 Anh Newcastle United
12 2HV Jarrad Branthwaite (2002-06-27)27 tháng 6, 2002 (20 tuổi) 0 0 Hà Lan PSV Eindhoven
13 1TM Josh Griffiths (2001-09-05)5 tháng 9, 2001 (21 tuổi) 1 0 Anh West Bromwich Albion
14 3TV James Garner (2001-03-13)13 tháng 3, 2001 (21 tuổi) 11 0 Anh Everton
15 2HV Charlie Cresswell (2002-08-17)17 tháng 8, 2002 (20 tuổi) 9 0 Anh Leeds United
16 2HV Ben Johnson (2000-01-24)24 tháng 1, 2000 (23 tuổi) 6 0 Anh West Ham United
17 3TV Curtis Jones (2001-01-30)30 tháng 1, 2001 (22 tuổi) 14 4 Anh Liverpool
18 3TV Tommy Doyle (2001-10-17)17 tháng 10, 2001 (21 tuổi) 10 0 Anh Manchester City
19 3TV Harvey Elliott (2003-04-04)4 tháng 4, 2003 (19 tuổi) 7 0 Anh Liverpool
20 3TV Cole Palmer (2002-05-06)6 tháng 5, 2002 (20 tuổi) 8 3 Anh Manchester City
21 3TV Angel Gomes (2000-08-31)31 tháng 8, 2000 (22 tuổi) 13 0 Pháp Lille
22 1TM Carl Rushworth (2001-07-02)2 tháng 7, 2001 (21 tuổi) 0 0 Anh Brighton & Hove Albion
23 3TV Noni Madueke (2002-03-10)10 tháng 3, 2002 (20 tuổi) 6 1 Anh Chelsea

Đức

Đội hình sơ bộ gồm 26 cầu thủ được công bố vào ngày 2 tháng 6 năm 2023. Đội hình chính thức được công bố vào ngày 14 tháng 6. Ansgar Knauff phải rút lui do chấn thương vào ngày 17 tháng 6 và được thay thế bởi Finn Ole Becker.

Huấn luyện viên trưởng: Antonio Di Salvo

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Noah Atubolu (2002-05-25)25 tháng 5, 2002 (20 tuổi) 7 0 Đức SC Freiburg
2 2HV Josha Vagnoman (2000-11-12)12 tháng 11, 2000 (22 tuổi) 12 0 Đức VfB Stuttgart
3 2HV Kenneth Schmidt (2002-06-03)3 tháng 6, 2002 (20 tuổi) 1 0 Đức SC Freiburg
4 2HV Márton Dárdai (2002-02-12)12 tháng 2, 2002 (21 tuổi) 5 0 Đức Hertha BSC
5 2HV Yann Aurel Bisseck (đội trưởng) (2000-11-29)29 tháng 11, 2000 (22 tuổi) 5 0 Đan Mạch AGF
6 3TV Tom Krauß (2001-06-22)22 tháng 6, 2001 (21 tuổi) 11 3 Đức Schalke 04
7 3TV Finn Ole Becker (2000-06-08)8 tháng 6, 2000 (22 tuổi) 3 0 Đức 1899 Hoffenheim
8 3TV Yannik Keitel (2000-02-15)15 tháng 2, 2000 (23 tuổi) 12 0 Đức SC Freiburg
9 4 Kevin Schade (2001-11-27)27 tháng 11, 2001 (21 tuổi) 5 4 Anh Brentford
10 3TV Angelo Stiller (2001-04-04)4 tháng 4, 2001 (21 tuổi) 14 1 Đức 1899 Hoffenheim
11 4 Youssoufa Moukoko (2004-11-20)20 tháng 11, 2004 (18 tuổi) 5 6 Đức Borussia Dortmund
12 1TM Nico Mantl (2000-02-06)6 tháng 2, 2000 (23 tuổi) 4 0 Áo Red Bull Salzburg
13 2HV Kilian Fischer (2000-10-12)12 tháng 10, 2000 (22 tuổi) 6 0 Đức VfL Wolfsburg
14 2HV Henning Matriciani (2000-03-14)14 tháng 3, 2000 (22 tuổi) 1 0 Đức Schalke 04
15 2HV Maximilian Bauer (2000-02-09)9 tháng 2, 2000 (23 tuổi) 7 0 Đức FC Augsburg
16 3TV Eric Martel (2002-04-29)29 tháng 4, 2002 (20 tuổi) 8 0 Đức 1. FC Köln
17 3TV Noah Weißhaupt (2001-09-20)20 tháng 9, 2001 (21 tuổi) 3 0 Đức SC Freiburg
18 3TV Denis Huseinbašić (2001-07-03)3 tháng 7, 2001 (21 tuổi) 3 2 Đức 1. FC Köln
19 4 Nelson Weiper (2005-03-17)17 tháng 3, 2005 (17 tuổi) 0 0 Đức Mainz 05
20 4 Jessic Ngankam (2000-07-20)20 tháng 7, 2000 (22 tuổi) 2 1 Đức Hertha BSC
21 4 Faride Alidou (2001-07-18)18 tháng 7, 2001 (21 tuổi) 8 0 Đức Eintracht Frankfurt
22 2HV Luca Netz (2003-05-15)15 tháng 5, 2003 (19 tuổi) 8 0 Đức Borussia Mönchengladbach
23 1TM Christian Früchtl (2000-01-28)28 tháng 1, 2000 (23 tuổi) 0 0 Áo Austria Wien

Israel

Đội hình chính thức được công bố vào ngày 14 tháng 6 năm 2023.

Huấn luyện viên trưởng: Guy Luzon

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Daniel Peretz (2000-07-10)10 tháng 7, 2000 (22 tuổi) 7 0 Israel Maccabi Tel Aviv
2 2HV Karem Jaber (2000-10-31)31 tháng 10, 2000 (22 tuổi) 12 0 Israel Maccabi Netanya
3 2HV Ziv Morgan (2000-01-19)19 tháng 1, 2000 (23 tuổi) 8 0 Israel Ironi Kiryat Shmona
4 2HV Or Blorian (2000-03-07)7 tháng 3, 2000 (23 tuổi) 17 0 Israel Hapoel Be'er Sheva
5 2HV Gil Cohen (2000-11-08)8 tháng 11, 2000 (22 tuổi) 21 0 Israel Ashdod
6 3TV Omri Gandelman (2000-05-16)16 tháng 5, 2000 (23 tuổi) 9 3 Israel Maccabi Netanya
7 3TV Eden Kartsev (2000-04-11)11 tháng 4, 2000 (23 tuổi) 16 2 Thổ Nhĩ Kỳ İstanbul Başakşehir
8 3TV Arad Bar (2000-01-29)29 tháng 1, 2000 (23 tuổi) 9 4 Israel Maccabi Petah Tikva
9 4 Idan Gorno (2004-08-09)9 tháng 8, 2004 (18 tuổi) 2 1 Israel Maccabi Petah Tikva
10 3TV Oscar Gloukh (2004-04-01)1 tháng 4, 2004 (19 tuổi) 4 0 Áo Red Bull Salzburg
11 4 Dor Turgeman (2003-10-24)24 tháng 10, 2003 (19 tuổi) 2 0 Israel Maccabi Tel Aviv
12 2HV Roy Revivo (2003-05-22)22 tháng 5, 2003 (20 tuổi) 2 0 Israel Hapoel Jerusalem
13 4 Anan Khalaily (2004-09-03)3 tháng 9, 2004 (18 tuổi) 0 0 Israel Maccabi Haifa
14 3TV Oz Bilu (2001-01-16)16 tháng 1, 2001 (22 tuổi) 7 1 Israel Maccabi Netanya
15 3TV Ethan Azoulay (2002-05-26)26 tháng 5, 2002 (21 tuổi) 6 0 Israel Maccabi Netanya
16 3TV Yoav Hofmayster (2000-12-25)25 tháng 12, 2000 (22 tuổi) 6 0 Israel Ironi Kiryat Shmona
17 3TV Ayano Preda (2002-04-29)29 tháng 4, 2002 (21 tuổi) 0 0 Israel Hapoel Jerusalem
18 1TM Shareef Kayouf (2001-06-25)25 tháng 6, 2001 (21 tuổi) 2 0 Israel Maccabi Haifa
19 4 Mohammed Abu Rumi (2004-03-01)1 tháng 3, 2004 (19 tuổi) 0 0 Israel Ironi Kiryat Shmona
20 4 Hisham Layous (2000-11-13)13 tháng 11, 2000 (22 tuổi) 5 0 Israel Hapoel Tel Aviv
21 2HV Stav Lemkin (2003-04-02)2 tháng 4, 2003 (20 tuổi) 6 1 Israel Hapoel Tel Aviv
22 2HV Ilay Hagag (2001-11-07)7 tháng 11, 2001 (21 tuổi) 4 0 Israel Hapoel Afula
23 1TM Tomer Tzarfati (2003-10-16)16 tháng 10, 2003 (19 tuổi) 0 0 Israel Maccabi Netanya

Bảng D

Pháp

Đội hình chính thức được công bố vào ngày 31 tháng 5 năm 2023.

Huấn luyện viên trưởng: Sylvain Ripoll

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Illan Meslier (2000-03-02)2 tháng 3, 2000 (23 tuổi) 13 0 Anh Leeds United
2 2HV Mohamed Simakan (2000-05-03)3 tháng 5, 2000 (23 tuổi) 3 0 Đức RB Leipzig
3 2HV Yasser Larouci (2001-01-01)1 tháng 1, 2001 (22 tuổi) 5 1 Pháp Troyes
4 2HV Loïc Badé (2000-04-11)11 tháng 4, 2000 (23 tuổi) 4 0 Tây Ban Nha Sevilla
5 2HV Niels Nkounkou (2000-11-01)1 tháng 11, 2000 (22 tuổi) 3 0 Pháp Saint-Étienne
6 3TV Enzo Le Fée (2000-02-03)3 tháng 2, 2000 (23 tuổi) 12 3 Pháp Lorient
7 3TV Manu Koné (2001-05-17)17 tháng 5, 2001 (22 tuổi) 8 0 Đức Borussia Mönchengladbach
8 3TV Maxence Caqueret (đội trưởng) (2000-02-15)15 tháng 2, 2000 (23 tuổi) 20 3 Pháp Lyon
9 4 Arnaud Kalimuendo (2002-01-20)20 tháng 1, 2002 (21 tuổi) 18 4 Pháp Rennes
10 4 Rayan Cherki (2003-08-17)17 tháng 8, 2003 (19 tuổi) 10 4 Pháp Lyon
11 4 Amine Gouiri (2000-02-16)16 tháng 2, 2000 (23 tuổi) 27 11 Pháp Rennes
12 2HV Valentin Gendrey (2000-06-21)21 tháng 6, 2000 (23 tuổi) 2 0 Ý Lecce
13 3TV Joris Chotard (2001-09-24)24 tháng 9, 2001 (21 tuổi) 7 0 Pháp Montpellier
14 2HV Castello Lukeba (2002-12-17)17 tháng 12, 2002 (20 tuổi) 8 0 Pháp Lyon
15 4 Amine Adli (2000-05-10)10 tháng 5, 2000 (23 tuổi) 9 3 Đức Bayer Leverkusen
16 1TM Lucas Chevalier (2001-11-06)6 tháng 11, 2001 (21 tuổi) 2 0 Pháp Lille
17 4 Bradley Barcola (2002-09-02)2 tháng 9, 2002 (20 tuổi) 3 0 Pháp Lyon
18 2HV Bafodé Diakité (2001-01-06)6 tháng 1, 2001 (22 tuổi) 2 0 Pháp Lille
19 3TV Khéphren Thuram (2001-03-26)26 tháng 3, 2001 (22 tuổi) 15 2 Pháp Nice
20 2HV Pierre Kalulu (2000-06-05)5 tháng 6, 2000 (23 tuổi) 16 2 Ý Milan
21 4 Elye Wahi (2003-01-02)2 tháng 1, 2003 (20 tuổi) 4 1 Pháp Montpellier
22 3TV Michael Olise (2001-12-12)12 tháng 12, 2001 (21 tuổi) 5 0 Anh Crystal Palace
23 1TM Stefan Bajic (2001-12-23)23 tháng 12, 2001 (21 tuổi) 1 0 Anh Bristol City

Ý

Đội hình chính thức được công bố vào ngày 13 tháng 6 năm 2023.

Huấn luyện viên trưởng: Paolo Nicolato

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Marco Carnesecchi (2000-07-01)1 tháng 7, 2000 (22 tuổi) 19 0 Ý Cremonese
2 2HV Giorgio Scalvini (2003-12-11)11 tháng 12, 2003 (19 tuổi) 3 0 Ý Atalanta
3 2HV Fabiano Parisi (2000-11-09)9 tháng 11, 2000 (22 tuổi) 8 0 Ý Empoli
4 3TV Samuele Ricci (2001-08-21)21 tháng 8, 2001 (21 tuổi) 14 1 Ý Torino
5 2HV Lorenzo Pirola (2002-02-20)20 tháng 2, 2002 (21 tuổi) 10 1 Ý Salernitana
6 2HV Matteo Lovato (2000-02-14)14 tháng 2, 2000 (23 tuổi) 13 1 Ý Salernitana
7 3TV Salvatore Esposito (2000-10-07)7 tháng 10, 2000 (22 tuổi) 10 0 Ý Spezia
8 3TV Sandro Tonali (đội trưởng) (2000-05-08)8 tháng 5, 2000 (23 tuổi) 11 0 Ý Milan
9 4 Lorenzo Colombo (2002-03-08)8 tháng 3, 2002 (21 tuổi) 16 4 Ý Lecce
10 3TV Nicolò Rovella (2001-12-04)4 tháng 12, 2001 (21 tuổi) 18 3 Ý Monza
11 4 Pietro Pellegri (2001-03-17)17 tháng 3, 2001 (22 tuổi) 5 2 Ý Torino
12 2HV Raoul Bellanova (2000-05-17)17 tháng 5, 2000 (23 tuổi) 18 0 Ý Internazionale
13 2HV Destiny Udogie (2002-11-28)28 tháng 11, 2002 (20 tuổi) 7 0 Ý Udinese
14 2HV Giorgio Cittadini (2002-04-18)18 tháng 4, 2002 (21 tuổi) 2 0 Ý Modena
15 2HV Caleb Okoli (2001-07-13)13 tháng 7, 2001 (21 tuổi) 11 1 Ý Atalanta
16 3TV Edoardo Bove (2002-05-16)16 tháng 5, 2002 (21 tuổi) 7 0 Ý Roma
17 4 Wilfried Gnonto (2003-11-05)5 tháng 11, 2003 (19 tuổi) 0 0 Anh Leeds United
18 4 Matteo Cancellieri (2002-02-12)12 tháng 2, 2002 (21 tuổi) 9 4 Ý Lazio
19 1TM Elia Caprile (2001-08-25)25 tháng 8, 2001 (21 tuổi) 2 0 Ý Bari
20 2HV Andrea Cambiaso (2000-02-20)20 tháng 2, 2000 (23 tuổi) 7 0 Ý Bologna
21 3TV Fabio Miretti (2003-08-03)3 tháng 8, 2003 (19 tuổi) 3 0 Ý Juventus
22 1TM Stefano Turati (2001-09-05)5 tháng 9, 2001 (21 tuổi) 4 0 Ý Frosinone
23 4 Nicolò Cambiaghi (2000-12-28)28 tháng 12, 2000 (22 tuổi) 7 1 Ý Empoli

Na Uy

Đội hình chính thức được công bố vào ngày 31 tháng 5 năm 2023.

Huấn luyện viên trưởng: Leif Gunnar Smerud

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Mads Hedenstad Christiansen (2000-10-21)21 tháng 10, 2000 (22 tuổi) 3 0 Na Uy Lillestrøm
2 2HV Sebastian Sebulonsen (2000-01-27)27 tháng 1, 2000 (23 tuổi) 16 1 Đan Mạch Brøndby
3 2HV Henrik Heggheim (2001-04-22)22 tháng 4, 2001 (22 tuổi) 15 0 Na Uy Vålerenga
4 2HV Jesper Daland (2000-01-06)6 tháng 1, 2000 (23 tuổi) 15 1 Bỉ Cercle Brugge
5 2HV David Wolfe (2002-04-23)23 tháng 4, 2002 (21 tuổi) 1 0 Na Uy Brann
6 3TV Sivert Heggheim Mannsverk (2002-05-08)8 tháng 5, 2002 (21 tuổi) 4 0 Na Uy Molde
7 3TV Joshua Kitolano (2001-08-03)3 tháng 8, 2001 (21 tuổi) 6 0 Hà Lan Sparta Rotterdam
8 3TV Johan Hove (2000-09-07)7 tháng 9, 2000 (22 tuổi) 21 2 Hà Lan Groningen
9 4 Seedy Jatta (2003-03-18)18 tháng 3, 2003 (20 tuổi) 2 0 Na Uy Vålerenga
10 4 Oscar Bobb (2003-07-12)12 tháng 7, 2003 (19 tuổi) 3 1 Anh Manchester City
11 4 Emil Konradsen Ceide (2001-09-03)3 tháng 9, 2001 (21 tuổi) 11 4 Ý Sassuolo
12 1TM Kristoffer Klaesson (2000-11-27)27 tháng 11, 2000 (22 tuổi) 18 0 Anh Leeds United
13 2HV Leo Fuhr Hjelde (2003-08-26)26 tháng 8, 2003 (19 tuổi) 7 0 Anh Rotherham United
14 3TV Osame Sahraoui (2001-06-11)11 tháng 6, 2001 (22 tuổi) 10 2 Hà Lan Heerenveen
15 2HV Colin Rösler (2000-04-22)22 tháng 4, 2000 (23 tuổi) 4 0 Thụy Điển Mjällby
16 3TV Håkon Evjen (2000-02-14)14 tháng 2, 2000 (23 tuổi) 20 1 Đan Mạch Brøndby
17 4 Antonio Nusa (2005-04-17)17 tháng 4, 2005 (18 tuổi) 0 0 Bỉ Club Brugge
18 3TV Markus Solbakken (2000-07-25)25 tháng 7, 2000 (22 tuổi) 7 0 Na Uy Viking
19 2HV Warren Kamanzi (2000-11-11)11 tháng 11, 2000 (22 tuổi) 2 0 Pháp Toulouse
20 4 Erik Botheim (đội trưởng) (2000-01-10)10 tháng 1, 2000 (23 tuổi) 14 3 Ý Salernitana
21 3TV Tobias Christensen (2000-05-11)11 tháng 5, 2000 (23 tuổi) 17 4 Hungary Fehérvár
22 3TV Christos Zafeiris (2003-02-23)23 tháng 2, 2003 (20 tuổi) 5 0 Séc Slavia Prague
23 1TM Rasmus Sandberg (2001-04-23)23 tháng 4, 2001 (22 tuổi) 0 0 Na Uy Stjørdals-Blink

Thụy Sĩ

Đội hình chính thức được công bố vào ngày 15 tháng 6 năm 2023.

Huấn luyện viên trưởng: Patrick Rahmen

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Amir Saipi (2000-07-08)8 tháng 7, 2000 (22 tuổi) 10 0 Thụy Sĩ Lugano
2 2HV Lewin Blum (2001-07-27)27 tháng 7, 2001 (21 tuổi) 7 0 Thụy Sĩ Young Boys
3 2HV Nicolas Vouilloz (2001-05-11)11 tháng 5, 2001 (22 tuổi) 7 0 Thụy Sĩ Servette
4 2HV Leonidas Stergiou (đội trưởng) (2002-03-03)3 tháng 3, 2002 (21 tuổi) 14 1 Thụy Sĩ St. Gallen
5 2HV Marco Burch (2000-10-19)19 tháng 10, 2000 (22 tuổi) 11 1 Thụy Sĩ Luzern
6 4 Simon Sohm (2001-04-11)11 tháng 4, 2001 (22 tuổi) 18 0 Ý Parma
7 4 Dan Ndoye (2000-10-25)25 tháng 10, 2000 (22 tuổi) 22 8 Thụy Sĩ Basel
8 3TV Ardon Jashari (2002-07-30)30 tháng 7, 2002 (20 tuổi) 3 0 Thụy Sĩ Luzern
9 4 Filip Stojilković (2000-01-04)4 tháng 1, 2000 (23 tuổi) 22 2 Đức Darmstadt 98
10 3TV Kastriot Imeri (2000-06-27)27 tháng 6, 2000 (22 tuổi) 20 7 Thụy Sĩ Young Boys
11 4 Julian von Moos (2001-04-11)11 tháng 4, 2001 (22 tuổi) 4 1 Thụy Sĩ St. Gallen
12 1TM Nicholas Ammeter (2000-12-11)11 tháng 12, 2000 (22 tuổi) 0 0 Thụy Sĩ Wil
13 2HV Aurèle Amenda (2003-07-31)31 tháng 7, 2003 (19 tuổi) 1 0 Thụy Sĩ Young Boys
14 3TV Matteo Di Giusto (2000-08-18)18 tháng 8, 2000 (22 tuổi) 7 0 Thụy Sĩ Winterthur
15 3TV Gabriel Barès (2000-08-29)29 tháng 8, 2000 (22 tuổi) 12 2 Thụy Sĩ Thun
16 2HV Serge Müller (2000-09-18)18 tháng 9, 2000 (22 tuổi) 5 0 Thụy Sĩ Schaffhausen
17 2HV Jan Kronig (2000-06-24)24 tháng 6, 2000 (22 tuổi) 12 1 Thụy Sĩ Aarau
18 3TV Bledian Krasniqi (2001-06-17)17 tháng 6, 2001 (22 tuổi) 5 0 Thụy Sĩ Zürich
19 3TV Darian Males (2001-05-03)3 tháng 5, 2001 (22 tuổi) 13 0 Thụy Sĩ Basel
20 2HV Bećir Omeragić (2002-01-20)20 tháng 1, 2002 (21 tuổi) 6 0 Thụy Sĩ Zürich
21 1TM Marvin Keller (2002-07-03)3 tháng 7, 2002 (20 tuổi) 2 0 Thụy Sĩ Young Boys
22 4 Fabian Rieder (2002-02-16)16 tháng 2, 2002 (21 tuổi) 11 2 Thụy Sĩ Young Boys
23 4 Zeki Amdouni (2000-12-04)4 tháng 12, 2000 (22 tuổi) 11 7 Thụy Sĩ Basel

Ghi chú

  1. ^ Đã thi đấu cho Canada
  2. ^ Đã thi đấu cho Hungary
  3. ^ Đã thi đấu cho Bosna và Hercegovina
  4. ^ a b Đã thi đấu cho Algérie
  5. ^ a b Đã thi đấu cho Maroc
  6. ^ Đã thi đấu cho Bờ Biển Ngà
  7. ^ Đã thi đấu cho Hy Lạp
  8. ^ a b Đã thi đấu cho Kosovo

Tham khảo

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0