Anthony Descotte
Số áo #9Forward
Belgium
Câu lạc bộ hiện tại
Fortuna Sittard
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Dưới đây là danh sách đội hình của toàn bộ 16 đội tuyển quốc gia tham dự Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2023. Mỗi đội tuyển quốc gia phải đăng ký đội hình chính thức gồm 23 cầu thủ, trong đó có ba thủ môn.
Các cầu thủ được viết in đậm đã từng thi đấu cho đội tuyển quốc gia cấp cao vào một thời điểm nào đó trong sự nghiệp.
Tuổi, số trận, số bàn thắng và câu lạc bộ tính đến ngày 21 tháng 6 năm 2023.
Bảng A
Bỉ
Đội hình gồm 23 cầu thủ được công bố vào ngày 14 tháng 6 năm 2023. Arthur Vermeeren và Roméo Lavia rút lui do chấn thương; họ được thay thế bởi Arne Engels và Anthony Descotte.
Huấn luyện viên trưởng: Jacky Mathijssen
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Maarten Vandevoordt | 26 tháng 2, 2002 (21 tuổi) | 8 | 0 | |
| 2 | HV | Hugo Siquet | 9 tháng 7, 2002 (20 tuổi) | 10 | 0 | |
| 3 | HV | Zeno Debast | 24 tháng 10, 2003 (19 tuổi) | 0 | 0 | |
| 4 | HV | Ewoud Pletinckx | 10 tháng 10, 2000 (22 tuổi) | 4 | 0 | |
| 5 | HV | Koni De Winter | 12 tháng 6, 2002 (21 tuổi) | 10 | 0 | |
| 6 | TV | Aster Vranckx (đội trưởng) | 4 tháng 10, 2002 (20 tuổi) | 8 | 0 | |
| 7 | TĐ | Loïs Openda | 16 tháng 2, 2000 (23 tuổi) | 1 | 0 | |
| 8 | TV | Eliot Matazo | 15 tháng 2, 2002 (21 tuổi) | 9 | 0 | |
| 9 | TĐ | Yorbe Vertessen | 8 tháng 1, 2001 (22 tuổi) | 9 | 3 | |
| 10 | TĐ | Michel-Ange Balikwisha | 10 tháng 5, 2001 (22 tuổi) | 7 | 1 | |
| 11 | TĐ | Largie Ramazani | 27 tháng 2, 2001 (22 tuổi) | 4 | 2 | |
| 12 | TM | Senne Lammens | 7 tháng 7, 2002 (20 tuổi) | 4 | 0 | |
| 13 | HV | Louis Patris | 7 tháng 6, 2001 (22 tuổi) | 4 | 0 | |
| 14 | HV | Maxim De Cuyper | 22 tháng 12, 2000 (22 tuổi) | 7 | 1 | |
| 15 | HV | Ameen Al-Dakhil | 1 tháng 4, 2002 (21 tuổi) | 3 | 0 | |
| 16 | TV | Arne Engels | 8 tháng 9, 2003 (19 tuổi) | 1 | 0 | |
| 17 | TĐ | Anthony Descotte | 3 tháng 8, 2003 (19 tuổi) | 3 | 0 | |
| 18 | TV | Olivier Deman | 6 tháng 4, 2000 (23 tuổi) | 7 | 1 | |
| 19 | TV | Mandela Keita | 10 tháng 5, 2002 (21 tuổi) | 4 | 0 | |
| 20 | HV | Ignace Van Der Brempt | 1 tháng 4, 2002 (21 tuổi) | 10 | 1 | |
| 21 | TM | Maxime Delanghe | 23 tháng 5, 2001 (22 tuổi) | 2 | 0 | |
| 22 | TĐ | Charles De Ketelaere | 10 tháng 3, 2001 (22 tuổi) | 6 | 1 | |
| 23 | TV | Nicolas Raskin | 23 tháng 2, 2001 (22 tuổi) | 6 | 1 |
Gruzia
Đội hình gồm 23 cầu thủ được công bố vào ngày 15 tháng 6 năm 2023.
Huấn luyện viên trưởng: Ramaz Svanadze
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Giorgi Mamardashvili | 29 tháng 9, 2000 (22 tuổi) | 4 | 0 | |
| 2 | HV | Tsotne Kapanadze | 30 tháng 8, 2001 (21 tuổi) | 9 | 2 | |
| 3 | HV | Iva Gelashvili | 8 tháng 4, 2001 (22 tuổi) | 9 | 0 | |
| 4 | HV | Aleksandre Kalandadze | 9 tháng 5, 2001 (22 tuổi) | 10 | 0 | |
| 5 | HV | Saba Khvadagiani | 30 tháng 1, 2003 (20 tuổi) | 7 | 1 | |
| 6 | TV | Luka Gagnidze | 28 tháng 2, 2003 (20 tuổi) | 4 | 0 | |
| 7 | TĐ | Zuriko Davitashvili | 15 tháng 2, 2001 (22 tuổi) | 4 | 0 | |
| 8 | TV | Anzor Mekvabishvili (đội trưởng) | 5 tháng 6, 2001 (22 tuổi) | 9 | 1 | |
| 9 | TĐ | Giorgi Guliashvili | 5 tháng 9, 2001 (21 tuổi) | 15 | 7 | |
| 10 | TV | Giorgi Moistsrapishvili | 29 tháng 9, 2001 (21 tuổi) | 8 | 3 | |
| 11 | TĐ | Giorgi Gagua | 10 tháng 10, 2001 (21 tuổi) | 9 | 0 | |
| 12 | TM | Nodari Kalichava | 24 tháng 11, 2000 (22 tuổi) | 0 | 0 | |
| 13 | HV | Giorgi Gocholeishvili | 14 tháng 2, 2001 (22 tuổi) | 7 | 1 | |
| 14 | TV | Gabriel Sigua | 30 tháng 6, 2005 (17 tuổi) | 1 | 0 | |
| 15 | HV | Saba Sazonov | 1 tháng 2, 2002 (21 tuổi) | 2 | 0 | |
| 16 | HV | Irakli Azarovi | 21 tháng 2, 2002 (21 tuổi) | 8 | 0 | |
| 17 | TĐ | Nika Khorkheli | 9 tháng 9, 2001 (21 tuổi) | 5 | 1 | |
| 18 | TV | Otar Mamageishvili | 15 tháng 1, 2003 (20 tuổi) | 3 | 0 | |
| 19 | TĐ | Heorhiy Tsitaishvili | 18 tháng 11, 2000 (22 tuổi) | 0 | 0 | |
| 20 | TV | Nika Gagnidze | 20 tháng 3, 2001 (22 tuổi) | 9 | 0 | |
| 21 | TV | Nodar Lominadze | 4 tháng 4, 2002 (21 tuổi) | 1 | 0 | |
| 22 | HV | Jemali-Giorgi Jinjolava | 28 tháng 6, 2000 (22 tuổi) | 8 | 0 | |
| 23 | TM | Luka Kutaladze | 27 tháng 4, 2001 (22 tuổi) | 4 | 0 |
Hà Lan
Đội hình chính thức được công bố vào ngày 29 tháng 5 năm 2023. Sepp van den Berg bị chấn thương và được thay thế bởi Shurandy Sambo.
Huấn luyện viên trưởng: Erwin van de Looi
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Bart Verbruggen | 18 tháng 8, 2002 (20 tuổi) | 1 | 0 | |
| 2 | HV | Devyne Rensch | 18 tháng 1, 2003 (20 tuổi) | 7 | 0 | |
| 3 | HV | Jan Paul van Hecke | 8 tháng 6, 2000 (23 tuổi) | 5 | 0 | |
| 4 | HV | Micky van de Ven | 19 tháng 4, 2001 (22 tuổi) | 8 | 0 | |
| 5 | HV | Quilindschy Hartman | 14 tháng 11, 2001 (21 tuổi) | 2 | 0 | |
| 6 | TV | Quinten Timber (đội trưởng) | 17 tháng 6, 2001 (22 tuổi) | 12 | 1 | |
| 7 | TĐ | Crysencio Summerville | 30 tháng 10, 2001 (21 tuổi) | 5 | 2 | |
| 8 | TV | Ryan Gravenberch | 16 tháng 5, 2002 (21 tuổi) | 8 | 1 | |
| 9 | TĐ | Brian Brobbey | 1 tháng 2, 2002 (21 tuổi) | 14 | 8 | |
| 10 | TV | Kenneth Taylor | 16 tháng 5, 2002 (21 tuổi) | 10 | 0 | |
| 11 | TV | Jurgen Ekkelenkamp | 5 tháng 4, 2000 (23 tuổi) | 19 | 7 | |
| 12 | HV | Milan van Ewijk | 8 tháng 9, 2000 (22 tuổi) | 5 | 0 | |
| 13 | HV | Shurandy Sambo | 19 tháng 8, 2001 (21 tuổi) | 2 | 0 | |
| 14 | TV | Ludovit Reis | 1 tháng 6, 2000 (23 tuổi) | 17 | 1 | |
| 15 | HV | Ian Maatsen | 10 tháng 3, 2002 (21 tuổi) | 10 | 1 | |
| 16 | TM | Kjell Scherpen | 23 tháng 1, 2000 (23 tuổi) | 18 | 0 | |
| 17 | TĐ | Million Manhoef | 3 tháng 1, 2002 (21 tuổi) | 3 | 1 | |
| 18 | TV | Wouter Burger | 16 tháng 2, 2001 (22 tuổi) | 7 | 0 | |
| 19 | TĐ | Thijs Dallinga | 3 tháng 8, 2000 (22 tuổi) | 5 | 0 | |
| 20 | TĐ | Joshua Zirkzee | 21 tháng 5, 2001 (22 tuổi) | 16 | 7 | |
| 21 | TV | Sven Mijnans | 9 tháng 3, 2000 (23 tuổi) | 3 | 0 | |
| 22 | TĐ | Elayis Tavşan | 30 tháng 4, 2001 (22 tuổi) | 9 | 4 | |
| 23 | TM | Jasper Schendelaar | 2 tháng 9, 2000 (22 tuổi) | 1 | 0 |
Bồ Đào Nha
Đội hình sơ bộ gồm 25 cầu thủ được công bố vào ngày 31 tháng 5 năm 2023. Đội hình chính thức được công bố vào ngày 14 tháng 6. Tomás Tavares và Fábio Vieira rút lui do chấn thương và được thay thế bởi Bernardo Vital và Diego Moreira.
Huấn luyện viên trưởng: Rui Jorge
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Celton Biai | 13 tháng 8, 2000 (22 tuổi) | 9 | 0 | |
| 2 | HV | Bernardo Vital | 29 tháng 12, 2000 (22 tuổi) | 3 | 0 | |
| 3 | HV | André Amaro | 13 tháng 8, 2002 (20 tuổi) | 1 | 0 | |
| 4 | TV | Samú Costa | 27 tháng 11, 2000 (22 tuổi) | 3 | 1 | |
| 5 | HV | Nuno Tavares | 26 tháng 1, 2000 (23 tuổi) | 12 | 1 | |
| 6 | TV | Tiago Dantas (đội trưởng) | 24 tháng 12, 2000 (22 tuổi) | 14 | 0 | |
| 7 | TĐ | Pedro Neto | 9 tháng 3, 2000 (23 tuổi) | 6 | 3 | |
| 8 | TV | Paulo Bernardo | 24 tháng 1, 2002 (21 tuổi) | 12 | 5 | |
| 9 | TĐ | Henrique Araújo | 19 tháng 1, 2002 (21 tuổi) | 13 | 7 | |
| 10 | TV | Afonso Sousa | 3 tháng 5, 2000 (23 tuổi) | 11 | 3 | |
| 11 | TĐ | Francisco Conceição | 14 tháng 12, 2002 (20 tuổi) | 16 | 3 | |
| 12 | TM | Samuel Soares | 15 tháng 6, 2002 (21 tuổi) | 5 | 0 | |
| 13 | HV | Zé Carlos | 30 tháng 10, 2001 (21 tuổi) | 6 | 0 | |
| 14 | HV | Tomás Araújo | 16 tháng 5, 2002 (21 tuổi) | 2 | 0 | |
| 15 | HV | Leonardo Lelo | 30 tháng 3, 2000 (23 tuổi) | 5 | 0 | |
| 16 | HV | Alexandre Penetra | 9 tháng 9, 2001 (21 tuổi) | 5 | 0 | |
| 17 | TV | João Neves | 27 tháng 9, 2004 (18 tuổi) | 0 | 0 | |
| 18 | TV | André Almeida | 30 tháng 5, 2000 (23 tuổi) | 12 | 2 | |
| 19 | TĐ | Vitinha | 15 tháng 3, 2000 (23 tuổi) | 8 | 4 | |
| 20 | TĐ | Fábio Silva | 19 tháng 7, 2002 (20 tuổi) | 12 | 6 | |
| 21 | TV | Vasco Sousa | 3 tháng 4, 2003 (20 tuổi) | 6 | 0 | |
| 22 | TM | Francisco Meixedo | 19 tháng 5, 2001 (22 tuổi) | 0 | 0 | |
| 23 | TĐ | Diego Moreira | 6 tháng 8, 2004 (18 tuổi) | 0 | 0 |
Bảng B
Croatia
Huấn luyện viên trưởng: Dragan Skočić
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Dominik Kotarski | 10 tháng 2, 2000 (23 tuổi) | 13 | 0 | |
| 2 | HV | Niko Sigur | 9 tháng 9, 2003 (19 tuổi) | 0 | 0 | |
| 3 | HV | David Čolina | 19 tháng 7, 2000 (22 tuổi) | 16 | 0 | |
| 4 | TV | Ante Palaversa | 6 tháng 4, 2000 (23 tuổi) | 10 | 0 | |
| 5 | HV | Nikola Soldo | 25 tháng 1, 2001 (22 tuổi) | 8 | 1 | |
| 6 | HV | Bartol Franjić (đội trưởng) | 22 tháng 3, 2000 (23 tuổi) | 12 | 1 | |
| 7 | TĐ | Michele Šego | 5 tháng 8, 2000 (22 tuổi) | 4 | 0 | |
| 8 | TV | Jurica Pršir | 29 tháng 5, 2000 (23 tuổi) | 12 | 1 | |
| 9 | TĐ | Roko Šimić | 10 tháng 9, 2003 (19 tuổi) | 15 | 7 | |
| 10 | TV | Martin Baturina | 16 tháng 2, 2003 (20 tuổi) | 9 | 1 | |
| 11 | TV | Lukas Kačavenda | 2 tháng 3, 2003 (20 tuổi) | 10 | 1 | |
| 12 | TM | Ivor Pandur | 25 tháng 3, 2000 (23 tuổi) | 4 | 0 | |
| 13 | TĐ | Matija Frigan | 11 tháng 2, 2003 (20 tuổi) | 2 | 0 | |
| 14 | HV | Niko Galešić | 26 tháng 3, 2001 (22 tuổi) | 0 | 0 | |
| 15 | TV | Mauro Perković | 9 tháng 3, 2003 (20 tuổi) | 3 | 0 | |
| 16 | HV | Krešimir Krizmanić | 3 tháng 7, 2000 (22 tuổi) | 7 | 0 | |
| 17 | TĐ | Luka Stojković | 28 tháng 10, 2003 (19 tuổi) | 4 | 0 | |
| 18 | TĐ | Gabriel Vidović | 1 tháng 12, 2003 (19 tuổi) | 7 | 2 | |
| 19 | TV | Marko Bulat | 9 tháng 3, 2001 (22 tuổi) | 3 | 0 | |
| 20 | TĐ | Dion Drena Beljo | 1 tháng 3, 2002 (21 tuổi) | 9 | 2 | |
| 21 | TV | Veldin Hodža | 15 tháng 10, 2002 (20 tuổi) | 7 | 0 | |
| 22 | TV | Toni Fruk | 9 tháng 3, 2001 (22 tuổi) | 5 | 2 | |
| 23 | TM | Nikola Čavlina | 2 tháng 6, 2002 (21 tuổi) | 1 | 0 |
România
Đội hình chính thức được công bố vào ngày 15 tháng 6 năm 2023.
Huấn luyện viên trưởng: Emil Săndoi
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Ștefan Târnovanu | 9 tháng 5, 2000 (23 tuổi) | 2 | 0 | |
| 2 | HV | Alexandru Pantea | 11 tháng 9, 2003 (19 tuổi) | 2 | 0 | |
| 3 | HV | Valentin Țicu | 19 tháng 9, 2000 (22 tuổi) | 8 | 0 | |
| 4 | HV | Bogdan Racovițan | 6 tháng 6, 2000 (23 tuổi) | 7 | 1 | |
| 5 | HV | Mihai Lixandru | 5 tháng 6, 2001 (22 tuổi) | 6 | 0 | |
| 6 | TV | Dragoș Albu | 15 tháng 3, 2001 (22 tuổi) | 8 | 1 | |
| 7 | TV | Claudiu Petrila | 7 tháng 11, 2000 (22 tuổi) | 10 | 0 | |
| 8 | TV | David Miculescu | 2 tháng 5, 2001 (22 tuổi) | 13 | 2 | |
| 9 | TĐ | Jovan Marković | 23 tháng 3, 2001 (22 tuổi) | 11 | 3 | |
| 10 | TV | Alexandru Cîmpanu | 8 tháng 10, 2000 (22 tuổi) | 8 | 1 | |
| 11 | TV | Alexandru Ișfan | 31 tháng 1, 2000 (23 tuổi) | 4 | 0 | |
| 12 | TM | Mihai Popa | 12 tháng 10, 2000 (22 tuổi) | 8 | 0 | |
| 13 | TV | Vladimir Screciu (đội trưởng) | 13 tháng 1, 2000 (23 tuổi) | 11 | 0 | |
| 14 | HV | Victor Dican | 11 tháng 10, 2000 (22 tuổi) | 11 | 0 | |
| 15 | HV | Andrei Borza | 12 tháng 11, 2005 (17 tuổi) | 0 | 0 | |
| 16 | TV | Adrian Mazilu | 13 tháng 9, 2005 (17 tuổi) | 1 | 0 | |
| 17 | TV | Alexi Pitu | 5 tháng 6, 2002 (21 tuổi) | 8 | 0 | |
| 18 | TV | Octavian Popescu | 27 tháng 12, 2002 (20 tuổi) | 8 | 1 | |
| 19 | TĐ | Louis Munteanu | 16 tháng 6, 2002 (21 tuổi) | 3 | 0 | |
| 20 | HV | Andres Dumitrescu | 11 tháng 3, 2001 (22 tuổi) | 7 | 0 | |
| 21 | TĐ | Daniel Bîrligea | 19 tháng 4, 2000 (23 tuổi) | 10 | 4 | |
| 22 | TV | Vlad Pop | 31 tháng 8, 2000 (22 tuổi) | 6 | 0 | |
| 23 | TM | Andrei Gorcea | 2 tháng 8, 2001 (21 tuổi) | 0 | 0 |
Tây Ban Nha
Đội hình chính thức được công bố vào ngày 14 tháng 6 năm 2023.
Huấn luyện viên trưởng: Santi Denia
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Arnau Tenas | 30 tháng 5, 2001 (22 tuổi) | 8 | 0 | |
| 2 | HV | Víctor Gómez | 1 tháng 4, 2000 (23 tuổi) | 7 | 1 | |
| 3 | HV | Juan Miranda | 19 tháng 1, 2000 (23 tuổi) | 19 | 3 | |
| 4 | TV | Hugo Guillamón | 31 tháng 1, 2000 (23 tuổi) | 16 | 3 | |
| 5 | HV | Jon Pacheco | 9 tháng 1, 2001 (22 tuổi) | 10 | 0 | |
| 6 | TV | Antonio Blanco | 23 tháng 7, 2000 (22 tuổi) | 7 | 0 | |
| 7 | TĐ | Rodrigo Riquelme | 2 tháng 4, 2000 (23 tuổi) | 10 | 5 | |
| 8 | TV | Oihan Sancet | 25 tháng 4, 2000 (23 tuổi) | 7 | 0 | |
| 9 | TĐ | Abel Ruiz | 28 tháng 1, 2000 (23 tuổi) | 21 | 10 | |
| 10 | TV | Rodri Sánchez | 16 tháng 5, 2000 (23 tuổi) | 12 | 3 | |
| 11 | TĐ | Ander Barrenetxea | 27 tháng 12, 2001 (21 tuổi) | 8 | 1 | |
| 12 | HV | Arnau Martínez | 25 tháng 4, 2003 (20 tuổi) | 6 | 0 | |
| 13 | TM | Julen Agirrezabala | 26 tháng 12, 2000 (22 tuổi) | 7 | 0 | |
| 14 | HV | Aitor Paredes | 29 tháng 4, 2000 (23 tuổi) | 2 | 0 | |
| 15 | HV | Mario Gila | 29 tháng 8, 2000 (22 tuổi) | 6 | 0 | |
| 16 | TV | Álex Baena | 20 tháng 7, 2001 (21 tuổi) | 7 | 1 | |
| 17 | HV | Sergio Gómez | 4 tháng 9, 2000 (22 tuổi) | 13 | 6 | |
| 18 | TV | Gabri Veiga | 27 tháng 5, 2002 (21 tuổi) | 2 | 0 | |
| 19 | TV | Aimar Oroz | 27 tháng 11, 2001 (21 tuổi) | 3 | 1 | |
| 20 | HV | Manu Sánchez | 24 tháng 8, 2000 (22 tuổi) | 9 | 3 | |
| 21 | TĐ | Sergio Camello | 10 tháng 2, 2001 (22 tuổi) | 10 | 0 | |
| 22 | TV | Adrián Bernabé | 26 tháng 5, 2001 (22 tuổi) | 2 | 0 | |
| 23 | TM | Leo Román | 6 tháng 7, 2000 (22 tuổi) | 1 | 0 |
Ukraina
Đội hình chính thức được công bố vào ngày 15 tháng 6 năm 2023. Ngày 20 tháng 6 năm 2023, Mykola Mykhaylenko rút khỏi đội hình do chấn thương và được thay thế bởi Volodymyr Salyuk.
Huấn luyện viên trưởng: Ruslan Rotan
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Ruslan Neshcheret | 22 tháng 1, 2002 (21 tuổi) | 9 | 0 | |
| 2 | HV | Kostyantyn Vivcharenko | 10 tháng 6, 2002 (21 tuổi) | 19 | 2 | |
| 3 | HV | Oleksandr Syrota | 11 tháng 6, 2000 (23 tuổi) | 9 | 1 | |
| 4 | HV | Maksym Talovyerov | 28 tháng 6, 2000 (22 tuổi) | 17 | 0 | |
| 5 | TV | Ivan Zhelizko | 12 tháng 2, 2001 (22 tuổi) | 18 | 0 | |
| 6 | HV | Oleksiy Sych | 1 tháng 4, 2001 (22 tuổi) | 17 | 0 | |
| 7 | TĐ | Bohdan Viunnyk | 21 tháng 5, 2002 (21 tuổi) | 19 | 4 | |
| 8 | HV | Volodymyr Salyuk | 25 tháng 6, 2002 (20 tuổi) | 1 | 0 | |
| 9 | TĐ | Danylo Sikan | 16 tháng 4, 2001 (22 tuổi) | 14 | 8 | |
| 10 | TV | Mykhailo Mudryk | 5 tháng 1, 2001 (22 tuổi) | 16 | 3 | |
| 11 | TĐ | Vladyslav Vanat | 4 tháng 1, 2002 (21 tuổi) | 9 | 3 | |
| 12 | TM | Anatoliy Trubin | 1 tháng 8, 2001 (21 tuổi) | 11 | 0 | |
| 13 | HV | Rostyslav Lyakh | 12 tháng 10, 2000 (22 tuổi) | 6 | 0 | |
| 14 | TV | Oleksandr Nazarenko | 1 tháng 2, 2000 (23 tuổi) | 19 | 1 | |
| 15 | HV | Maksym Braharu | 21 tháng 7, 2002 (20 tuổi) | 10 | 1 | |
| 16 | HV | Arseniy Batahov | 5 tháng 3, 2002 (21 tuổi) | 19 | 0 | |
| 17 | TV | Volodymyr Brazhko | 23 tháng 1, 2002 (21 tuổi) | 10 | 1 | |
| 18 | TV | Dmytro Kryskiv | 6 tháng 10, 2000 (22 tuổi) | 17 | 4 | |
| 19 | TV | Oleh Ocheretko | 25 tháng 5, 2003 (20 tuổi) | 11 | 1 | |
| 20 | TV | Oleksiy Kashchuk | 29 tháng 6, 2000 (22 tuổi) | 8 | 2 | |
| 21 | TV | Artem Bondarenko (đội trưởng) | 21 tháng 8, 2000 (22 tuổi) | 19 | 3 | |
| 22 | TV | Heorhiy Sudakov | 1 tháng 9, 2002 (20 tuổi) | 15 | 3 | |
| 23 | TM | Kiril Fesyun | 7 tháng 8, 2002 (20 tuổi) | 6 | 0 |
Bảng C
Cộng hòa Séc
Đội hình chính thức được công bố vào ngày 5 tháng 6 năm 2023. Trong những ngày tiếp theo, hai thủ môn bị chấn thương là Matěj Kovář và Antonín Kinský đã được thay thế.
Huấn luyện viên trưởng: Jan Suchopárek
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Vítězslav Jaroš | 23 tháng 7, 2001 (21 tuổi) | 3 | 0 | |
| 2 | HV | Martin Vitík | 21 tháng 1, 2003 (20 tuổi) | 12 | 1 | |
| 3 | HV | Robin Hranáč | 29 tháng 1, 2000 (23 tuổi) | 9 | 0 | |
| 4 | HV | Adam Gabriel | 28 tháng 5, 2001 (22 tuổi) | 11 | 3 | |
| 5 | HV | Karel Pojezný | 23 tháng 9, 2001 (21 tuổi) | 2 | 0 | |
| 6 | HV | Michal Fukala | 22 tháng 10, 2000 (22 tuổi) | 10 | 0 | |
| 7 | TĐ | Vasil Kušej | 24 tháng 5, 2000 (23 tuổi) | 4 | 0 | |
| 8 | TV | Lukáš Červ | 10 tháng 4, 2001 (22 tuổi) | 11 | 0 | |
| 9 | TĐ | Václav Sejk | 18 tháng 5, 2002 (21 tuổi) | 15 | 5 | |
| 10 | TV | Adam Karabec | 2 tháng 7, 2003 (19 tuổi) | 14 | 4 | |
| 11 | TV | Pavel Šulc | 29 tháng 12, 2000 (22 tuổi) | 17 | 2 | |
| 12 | HV | Martin Cedidla | 22 tháng 11, 2001 (21 tuổi) | 5 | 0 | |
| 13 | TV | Kryštof Daněk | 5 tháng 1, 2003 (20 tuổi) | 10 | 2 | |
| 14 | TĐ | Daniel Fila | 21 tháng 8, 2002 (20 tuổi) | 10 | 5 | |
| 15 | TĐ | Matěj Koubek | 10 tháng 1, 2000 (23 tuổi) | 4 | 0 | |
| 16 | TM | Vladimír Neuman | 10 tháng 2, 2000 (23 tuổi) | 0 | 0 | |
| 17 | TV | Matěj Jurásek | 30 tháng 8, 2003 (19 tuổi) | 2 | 0 | |
| 18 | HV | David Pech | 22 tháng 2, 2002 (21 tuổi) | 4 | 0 | |
| 19 | HV | Tomáš Vlček | 28 tháng 2, 2001 (22 tuổi) | 3 | 0 | |
| 20 | TV | Jan Žambůrek | 13 tháng 2, 2001 (22 tuổi) | 12 | 0 | |
| 21 | TV | Matěj Valenta | 9 tháng 2, 2000 (23 tuổi) | 5 | 1 | |
| 22 | TV | Filip Kaloč | 27 tháng 2, 2000 (23 tuổi) | 11 | 0 | |
| 23 | TM | Jakub Markovič | 13 tháng 7, 2001 (21 tuổi) | 1 | 0 |
Anh
Đội hình chính thức được công bố vào ngày 14 tháng 6 năm 2023.
Huấn luyện viên trưởng: Lee Carsley
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | James Trafford | 10 tháng 10, 2002 (20 tuổi) | 4 | 0 | |
| 2 | HV | Max Aarons | 4 tháng 1, 2000 (23 tuổi) | 22 | 0 | |
| 3 | HV | Luke Thomas | 10 tháng 6, 2001 (21 tuổi) | 12 | 0 | |
| 4 | HV | Levi Colwill | 26 tháng 2, 2003 (19 tuổi) | 5 | 0 | |
| 5 | HV | Taylor Harwood-Bellis (đội trưởng) | 30 tháng 1, 2002 (21 tuổi) | 13 | 0 | |
| 6 | TV | Oliver Skipp | 16 tháng 9, 2000 (22 tuổi) | 17 | 0 | |
| 7 | TV | Morgan Gibbs-White | 27 tháng 1, 2000 (23 tuổi) | 12 | 2 | |
| 8 | TV | Jacob Ramsey | 28 tháng 5, 2001 (21 tuổi) | 11 | 3 | |
| 9 | TĐ | Cameron Archer | 9 tháng 12, 2001 (21 tuổi) | 5 | 4 | |
| 10 | TV | Emile Smith Rowe | 28 tháng 7, 2000 (22 tuổi) | 9 | 3 | |
| 11 | TV | Anthony Gordon | 24 tháng 2, 2001 (21 tuổi) | 9 | 4 | |
| 12 | HV | Jarrad Branthwaite | 27 tháng 6, 2002 (20 tuổi) | 0 | 0 | |
| 13 | TM | Josh Griffiths | 5 tháng 9, 2001 (21 tuổi) | 1 | 0 | |
| 14 | TV | James Garner | 13 tháng 3, 2001 (21 tuổi) | 11 | 0 | |
| 15 | HV | Charlie Cresswell | 17 tháng 8, 2002 (20 tuổi) | 9 | 0 | |
| 16 | HV | Ben Johnson | 24 tháng 1, 2000 (23 tuổi) | 6 | 0 | |
| 17 | TV | Curtis Jones | 30 tháng 1, 2001 (22 tuổi) | 14 | 4 | |
| 18 | TV | Tommy Doyle | 17 tháng 10, 2001 (21 tuổi) | 10 | 0 | |
| 19 | TV | Harvey Elliott | 4 tháng 4, 2003 (19 tuổi) | 7 | 0 | |
| 20 | TV | Cole Palmer | 6 tháng 5, 2002 (20 tuổi) | 8 | 3 | |
| 21 | TV | Angel Gomes | 31 tháng 8, 2000 (22 tuổi) | 13 | 0 | |
| 22 | TM | Carl Rushworth | 2 tháng 7, 2001 (21 tuổi) | 0 | 0 | |
| 23 | TV | Noni Madueke | 10 tháng 3, 2002 (20 tuổi) | 6 | 1 |
Đức
Đội hình sơ bộ gồm 26 cầu thủ được công bố vào ngày 2 tháng 6 năm 2023. Đội hình chính thức được công bố vào ngày 14 tháng 6. Ansgar Knauff phải rút lui do chấn thương vào ngày 17 tháng 6 và được thay thế bởi Finn Ole Becker.
Huấn luyện viên trưởng: Antonio Di Salvo
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Noah Atubolu | 25 tháng 5, 2002 (20 tuổi) | 7 | 0 | |
| 2 | HV | Josha Vagnoman | 12 tháng 11, 2000 (22 tuổi) | 12 | 0 | |
| 3 | HV | Kenneth Schmidt | 3 tháng 6, 2002 (20 tuổi) | 1 | 0 | |
| 4 | HV | Márton Dárdai | 12 tháng 2, 2002 (21 tuổi) | 5 | 0 | |
| 5 | HV | Yann Aurel Bisseck (đội trưởng) | 29 tháng 11, 2000 (22 tuổi) | 5 | 0 | |
| 6 | TV | Tom Krauß | 22 tháng 6, 2001 (21 tuổi) | 11 | 3 | |
| 7 | TV | Finn Ole Becker | 8 tháng 6, 2000 (22 tuổi) | 3 | 0 | |
| 8 | TV | Yannik Keitel | 15 tháng 2, 2000 (23 tuổi) | 12 | 0 | |
| 9 | TĐ | Kevin Schade | 27 tháng 11, 2001 (21 tuổi) | 5 | 4 | |
| 10 | TV | Angelo Stiller | 4 tháng 4, 2001 (21 tuổi) | 14 | 1 | |
| 11 | TĐ | Youssoufa Moukoko | 20 tháng 11, 2004 (18 tuổi) | 5 | 6 | |
| 12 | TM | Nico Mantl | 6 tháng 2, 2000 (23 tuổi) | 4 | 0 | |
| 13 | HV | Kilian Fischer | 12 tháng 10, 2000 (22 tuổi) | 6 | 0 | |
| 14 | HV | Henning Matriciani | 14 tháng 3, 2000 (22 tuổi) | 1 | 0 | |
| 15 | HV | Maximilian Bauer | 9 tháng 2, 2000 (23 tuổi) | 7 | 0 | |
| 16 | TV | Eric Martel | 29 tháng 4, 2002 (20 tuổi) | 8 | 0 | |
| 17 | TV | Noah Weißhaupt | 20 tháng 9, 2001 (21 tuổi) | 3 | 0 | |
| 18 | TV | Denis Huseinbašić | 3 tháng 7, 2001 (21 tuổi) | 3 | 2 | |
| 19 | TĐ | Nelson Weiper | 17 tháng 3, 2005 (17 tuổi) | 0 | 0 | |
| 20 | TĐ | Jessic Ngankam | 20 tháng 7, 2000 (22 tuổi) | 2 | 1 | |
| 21 | TĐ | Faride Alidou | 18 tháng 7, 2001 (21 tuổi) | 8 | 0 | |
| 22 | HV | Luca Netz | 15 tháng 5, 2003 (19 tuổi) | 8 | 0 | |
| 23 | TM | Christian Früchtl | 28 tháng 1, 2000 (23 tuổi) | 0 | 0 |
Israel
Đội hình chính thức được công bố vào ngày 14 tháng 6 năm 2023.
Huấn luyện viên trưởng: Guy Luzon
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Daniel Peretz | 10 tháng 7, 2000 (22 tuổi) | 7 | 0 | |
| 2 | HV | Karem Jaber | 31 tháng 10, 2000 (22 tuổi) | 12 | 0 | |
| 3 | HV | Ziv Morgan | 19 tháng 1, 2000 (23 tuổi) | 8 | 0 | |
| 4 | HV | Or Blorian | 7 tháng 3, 2000 (23 tuổi) | 17 | 0 | |
| 5 | HV | Gil Cohen | 8 tháng 11, 2000 (22 tuổi) | 21 | 0 | |
| 6 | TV | Omri Gandelman | 16 tháng 5, 2000 (23 tuổi) | 9 | 3 | |
| 7 | TV | Eden Kartsev | 11 tháng 4, 2000 (23 tuổi) | 16 | 2 | |
| 8 | TV | Arad Bar | 29 tháng 1, 2000 (23 tuổi) | 9 | 4 | |
| 9 | TĐ | Idan Gorno | 9 tháng 8, 2004 (18 tuổi) | 2 | 1 | |
| 10 | TV | Oscar Gloukh | 1 tháng 4, 2004 (19 tuổi) | 4 | 0 | |
| 11 | TĐ | Dor Turgeman | 24 tháng 10, 2003 (19 tuổi) | 2 | 0 | |
| 12 | HV | Roy Revivo | 22 tháng 5, 2003 (20 tuổi) | 2 | 0 | |
| 13 | TĐ | Anan Khalaily | 3 tháng 9, 2004 (18 tuổi) | 0 | 0 | |
| 14 | TV | Oz Bilu | 16 tháng 1, 2001 (22 tuổi) | 7 | 1 | |
| 15 | TV | Ethan Azoulay | 26 tháng 5, 2002 (21 tuổi) | 6 | 0 | |
| 16 | TV | Yoav Hofmayster | 25 tháng 12, 2000 (22 tuổi) | 6 | 0 | |
| 17 | TV | Ayano Preda | 29 tháng 4, 2002 (21 tuổi) | 0 | 0 | |
| 18 | TM | Shareef Kayouf | 25 tháng 6, 2001 (21 tuổi) | 2 | 0 | |
| 19 | TĐ | Mohammed Abu Rumi | 1 tháng 3, 2004 (19 tuổi) | 0 | 0 | |
| 20 | TĐ | Hisham Layous | 13 tháng 11, 2000 (22 tuổi) | 5 | 0 | |
| 21 | HV | Stav Lemkin | 2 tháng 4, 2003 (20 tuổi) | 6 | 1 | |
| 22 | HV | Ilay Hagag | 7 tháng 11, 2001 (21 tuổi) | 4 | 0 | |
| 23 | TM | Tomer Tzarfati | 16 tháng 10, 2003 (19 tuổi) | 0 | 0 |
Bảng D
Pháp
Đội hình chính thức được công bố vào ngày 31 tháng 5 năm 2023.
Huấn luyện viên trưởng: Sylvain Ripoll
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Illan Meslier | 2 tháng 3, 2000 (23 tuổi) | 13 | 0 | |
| 2 | HV | Mohamed Simakan | 3 tháng 5, 2000 (23 tuổi) | 3 | 0 | |
| 3 | HV | Yasser Larouci | 1 tháng 1, 2001 (22 tuổi) | 5 | 1 | |
| 4 | HV | Loïc Badé | 11 tháng 4, 2000 (23 tuổi) | 4 | 0 | |
| 5 | HV | Niels Nkounkou | 1 tháng 11, 2000 (22 tuổi) | 3 | 0 | |
| 6 | TV | Enzo Le Fée | 3 tháng 2, 2000 (23 tuổi) | 12 | 3 | |
| 7 | TV | Manu Koné | 17 tháng 5, 2001 (22 tuổi) | 8 | 0 | |
| 8 | TV | Maxence Caqueret (đội trưởng) | 15 tháng 2, 2000 (23 tuổi) | 20 | 3 | |
| 9 | TĐ | Arnaud Kalimuendo | 20 tháng 1, 2002 (21 tuổi) | 18 | 4 | |
| 10 | TĐ | Rayan Cherki | 17 tháng 8, 2003 (19 tuổi) | 10 | 4 | |
| 11 | TĐ | Amine Gouiri | 16 tháng 2, 2000 (23 tuổi) | 27 | 11 | |
| 12 | HV | Valentin Gendrey | 21 tháng 6, 2000 (23 tuổi) | 2 | 0 | |
| 13 | TV | Joris Chotard | 24 tháng 9, 2001 (21 tuổi) | 7 | 0 | |
| 14 | HV | Castello Lukeba | 17 tháng 12, 2002 (20 tuổi) | 8 | 0 | |
| 15 | TĐ | Amine Adli | 10 tháng 5, 2000 (23 tuổi) | 9 | 3 | |
| 16 | TM | Lucas Chevalier | 6 tháng 11, 2001 (21 tuổi) | 2 | 0 | |
| 17 | TĐ | Bradley Barcola | 2 tháng 9, 2002 (20 tuổi) | 3 | 0 | |
| 18 | HV | Bafodé Diakité | 6 tháng 1, 2001 (22 tuổi) | 2 | 0 | |
| 19 | TV | Khéphren Thuram | 26 tháng 3, 2001 (22 tuổi) | 15 | 2 | |
| 20 | HV | Pierre Kalulu | 5 tháng 6, 2000 (23 tuổi) | 16 | 2 | |
| 21 | TĐ | Elye Wahi | 2 tháng 1, 2003 (20 tuổi) | 4 | 1 | |
| 22 | TV | Michael Olise | 12 tháng 12, 2001 (21 tuổi) | 5 | 0 | |
| 23 | TM | Stefan Bajic | 23 tháng 12, 2001 (21 tuổi) | 1 | 0 |
Ý
Đội hình chính thức được công bố vào ngày 13 tháng 6 năm 2023.
Huấn luyện viên trưởng: Paolo Nicolato
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Marco Carnesecchi | 1 tháng 7, 2000 (22 tuổi) | 19 | 0 | |
| 2 | HV | Giorgio Scalvini | 11 tháng 12, 2003 (19 tuổi) | 3 | 0 | |
| 3 | HV | Fabiano Parisi | 9 tháng 11, 2000 (22 tuổi) | 8 | 0 | |
| 4 | TV | Samuele Ricci | 21 tháng 8, 2001 (21 tuổi) | 14 | 1 | |
| 5 | HV | Lorenzo Pirola | 20 tháng 2, 2002 (21 tuổi) | 10 | 1 | |
| 6 | HV | Matteo Lovato | 14 tháng 2, 2000 (23 tuổi) | 13 | 1 | |
| 7 | TV | Salvatore Esposito | 7 tháng 10, 2000 (22 tuổi) | 10 | 0 | |
| 8 | TV | Sandro Tonali (đội trưởng) | 8 tháng 5, 2000 (23 tuổi) | 11 | 0 | |
| 9 | TĐ | Lorenzo Colombo | 8 tháng 3, 2002 (21 tuổi) | 16 | 4 | |
| 10 | TV | Nicolò Rovella | 4 tháng 12, 2001 (21 tuổi) | 18 | 3 | |
| 11 | TĐ | Pietro Pellegri | 17 tháng 3, 2001 (22 tuổi) | 5 | 2 | |
| 12 | HV | Raoul Bellanova | 17 tháng 5, 2000 (23 tuổi) | 18 | 0 | |
| 13 | HV | Destiny Udogie | 28 tháng 11, 2002 (20 tuổi) | 7 | 0 | |
| 14 | HV | Giorgio Cittadini | 18 tháng 4, 2002 (21 tuổi) | 2 | 0 | |
| 15 | HV | Caleb Okoli | 13 tháng 7, 2001 (21 tuổi) | 11 | 1 | |
| 16 | TV | Edoardo Bove | 16 tháng 5, 2002 (21 tuổi) | 7 | 0 | |
| 17 | TĐ | Wilfried Gnonto | 5 tháng 11, 2003 (19 tuổi) | 0 | 0 | |
| 18 | TĐ | Matteo Cancellieri | 12 tháng 2, 2002 (21 tuổi) | 9 | 4 | |
| 19 | TM | Elia Caprile | 25 tháng 8, 2001 (21 tuổi) | 2 | 0 | |
| 20 | HV | Andrea Cambiaso | 20 tháng 2, 2000 (23 tuổi) | 7 | 0 | |
| 21 | TV | Fabio Miretti | 3 tháng 8, 2003 (19 tuổi) | 3 | 0 | |
| 22 | TM | Stefano Turati | 5 tháng 9, 2001 (21 tuổi) | 4 | 0 | |
| 23 | TĐ | Nicolò Cambiaghi | 28 tháng 12, 2000 (22 tuổi) | 7 | 1 |
Na Uy
Đội hình chính thức được công bố vào ngày 31 tháng 5 năm 2023.
Huấn luyện viên trưởng: Leif Gunnar Smerud
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Mads Hedenstad Christiansen | 21 tháng 10, 2000 (22 tuổi) | 3 | 0 | |
| 2 | HV | Sebastian Sebulonsen | 27 tháng 1, 2000 (23 tuổi) | 16 | 1 | |
| 3 | HV | Henrik Heggheim | 22 tháng 4, 2001 (22 tuổi) | 15 | 0 | |
| 4 | HV | Jesper Daland | 6 tháng 1, 2000 (23 tuổi) | 15 | 1 | |
| 5 | HV | David Wolfe | 23 tháng 4, 2002 (21 tuổi) | 1 | 0 | |
| 6 | TV | Sivert Heggheim Mannsverk | 8 tháng 5, 2002 (21 tuổi) | 4 | 0 | |
| 7 | TV | Joshua Kitolano | 3 tháng 8, 2001 (21 tuổi) | 6 | 0 | |
| 8 | TV | Johan Hove | 7 tháng 9, 2000 (22 tuổi) | 21 | 2 | |
| 9 | TĐ | Seedy Jatta | 18 tháng 3, 2003 (20 tuổi) | 2 | 0 | |
| 10 | TĐ | Oscar Bobb | 12 tháng 7, 2003 (19 tuổi) | 3 | 1 | |
| 11 | TĐ | Emil Konradsen Ceide | 3 tháng 9, 2001 (21 tuổi) | 11 | 4 | |
| 12 | TM | Kristoffer Klaesson | 27 tháng 11, 2000 (22 tuổi) | 18 | 0 | |
| 13 | HV | Leo Fuhr Hjelde | 26 tháng 8, 2003 (19 tuổi) | 7 | 0 | |
| 14 | TV | Osame Sahraoui | 11 tháng 6, 2001 (22 tuổi) | 10 | 2 | |
| 15 | HV | Colin Rösler | 22 tháng 4, 2000 (23 tuổi) | 4 | 0 | |
| 16 | TV | Håkon Evjen | 14 tháng 2, 2000 (23 tuổi) | 20 | 1 | |
| 17 | TĐ | Antonio Nusa | 17 tháng 4, 2005 (18 tuổi) | 0 | 0 | |
| 18 | TV | Markus Solbakken | 25 tháng 7, 2000 (22 tuổi) | 7 | 0 | |
| 19 | HV | Warren Kamanzi | 11 tháng 11, 2000 (22 tuổi) | 2 | 0 | |
| 20 | TĐ | Erik Botheim (đội trưởng) | 10 tháng 1, 2000 (23 tuổi) | 14 | 3 | |
| 21 | TV | Tobias Christensen | 11 tháng 5, 2000 (23 tuổi) | 17 | 4 | |
| 22 | TV | Christos Zafeiris | 23 tháng 2, 2003 (20 tuổi) | 5 | 0 | |
| 23 | TM | Rasmus Sandberg | 23 tháng 4, 2001 (22 tuổi) | 0 | 0 |
Thụy Sĩ
Đội hình chính thức được công bố vào ngày 15 tháng 6 năm 2023.
Huấn luyện viên trưởng: Patrick Rahmen
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Amir Saipi | 8 tháng 7, 2000 (22 tuổi) | 10 | 0 | |
| 2 | HV | Lewin Blum | 27 tháng 7, 2001 (21 tuổi) | 7 | 0 | |
| 3 | HV | Nicolas Vouilloz | 11 tháng 5, 2001 (22 tuổi) | 7 | 0 | |
| 4 | HV | Leonidas Stergiou (đội trưởng) | 3 tháng 3, 2002 (21 tuổi) | 14 | 1 | |
| 5 | HV | Marco Burch | 19 tháng 10, 2000 (22 tuổi) | 11 | 1 | |
| 6 | TĐ | Simon Sohm | 11 tháng 4, 2001 (22 tuổi) | 18 | 0 | |
| 7 | TĐ | Dan Ndoye | 25 tháng 10, 2000 (22 tuổi) | 22 | 8 | |
| 8 | TV | Ardon Jashari | 30 tháng 7, 2002 (20 tuổi) | 3 | 0 | |
| 9 | TĐ | Filip Stojilković | 4 tháng 1, 2000 (23 tuổi) | 22 | 2 | |
| 10 | TV | Kastriot Imeri | 27 tháng 6, 2000 (22 tuổi) | 20 | 7 | |
| 11 | TĐ | Julian von Moos | 11 tháng 4, 2001 (22 tuổi) | 4 | 1 | |
| 12 | TM | Nicholas Ammeter | 11 tháng 12, 2000 (22 tuổi) | 0 | 0 | |
| 13 | HV | Aurèle Amenda | 31 tháng 7, 2003 (19 tuổi) | 1 | 0 | |
| 14 | TV | Matteo Di Giusto | 18 tháng 8, 2000 (22 tuổi) | 7 | 0 | |
| 15 | TV | Gabriel Barès | 29 tháng 8, 2000 (22 tuổi) | 12 | 2 | |
| 16 | HV | Serge Müller | 18 tháng 9, 2000 (22 tuổi) | 5 | 0 | |
| 17 | HV | Jan Kronig | 24 tháng 6, 2000 (22 tuổi) | 12 | 1 | |
| 18 | TV | Bledian Krasniqi | 17 tháng 6, 2001 (22 tuổi) | 5 | 0 | |
| 19 | TV | Darian Males | 3 tháng 5, 2001 (22 tuổi) | 13 | 0 | |
| 20 | HV | Bećir Omeragić | 20 tháng 1, 2002 (21 tuổi) | 6 | 0 | |
| 21 | TM | Marvin Keller | 3 tháng 7, 2002 (20 tuổi) | 2 | 0 | |
| 22 | TĐ | Fabian Rieder | 16 tháng 2, 2002 (21 tuổi) | 11 | 2 | |
| 23 | TĐ | Zeki Amdouni | 4 tháng 12, 2000 (22 tuổi) | 11 | 7 |