Quay lại
Anthony Lopes

Anthony Lopes

Goalkeeper

Quốc tịch Flag Portugal
Tuổi 35
Chiều cao 6' 0"
Cân nặng 179 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Angers

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Anthony Lopes
Lopes chơi cho Nantes năm 2025
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Anthony Lopes
Ngày sinh 1 tháng 10, 1990 (35 tuổi)
Nơi sinh Givors, Pháp
Chiều cao 1,84 m (6 ft 12 in)
Vị trí Thủ môn
Thông tin đội
Đội hiện nay
Nantes
Số áo 16
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Năm Đội
1996–2000 OSGL Football
2000–2008 Lyon
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2008–2012 Lyon B 38 (0)
2012–2024 Lyon 378 (0)
2025– Nantes 18 (0)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia
Năm Đội ST (BT)
2007 U17 Bồ Đào Nha 6 (0)
2007 U18 Bồ Đào Nha 1 (0)
2007–2009 U19 Bồ Đào Nha 17 (0)
2010 U20 Bồ Đào Nha 1 (0)
2011–2013 U21 Bồ Đào Nha 11 (0)
2015–2021 Bồ Đào Nha 14 (0)
Thành tích huy chương
Đại diện cho  Pháp
Bóng đá nam
UEFA European Championship
Vô địch Pháp 2016
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 17 tháng 5 năm 2025

Anthony Lopes (sinh ngày 1 tháng 10 năm 1990) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Bồ Đào Nha thi đấu ở vị trí thủ môn đang thi đấu cho câu lạc bộ Nantes tại Ligue 1.

Gia nhập Lyon kể tử năm 10 tuổi, Lopes đã trải qua các cấp độ trẻ tại Lyon. Vào năm 2011, anh được gọi lên đội 1 và có trận ra mắt vào năm sau đó. Đến thời điểm hiện tại anh đã có hơn 400 lần ra sân cho câu lạc bộ, bao gồm cả trận chung kết Cúp Liên đoàn bóng đá Pháp 2014 và 2020. Vào năm 2020, phong độ cũng như sự chắc chắn của Lopes trong khung gỗ đã giúp cho Lyon lọt vào đến tận bán kết của UEFA Champions League. Những màn trình diễn tại giải đấu năm đó cũng đã giúp anh được chọn vào đội hình tiêu biểu của mùa giải do đội ngũ chuyên gia của UEFA bầu chọn.

Sinh ra ở Pháp, tuy nhiên Lopes lại đại diện cho Bồ Đào Nha tại cấp độ đội tuyển quốc gia, và đã có tổng cộng 36 lần khoác áo đội trẻ, trong đó có 11 lần cho đội dưới 21 tuổi. Anh ra mắt đội tuyển quốc gia vào tháng 3 năm 2015 và được chọn tham dự Euro 2016, World Cup 2018Euro 2020.

Thống kê sự nghiệp

Câu lạc bộ

Tính đến ngày 23 tháng 5 năm 2022
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Vô địch quốc gia Cúp quốc gia Cúp liên đoàn Châu Âu Khác Tổng cộng
Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Lyon 2012–13 Ligue 1 5 0 0 0 1 0 1 0 7 0
2013–14 32 0 0 0 4 0 13 0 49 0
2014–15 38 0 2 0 1 0 4 0 45 0
2015–16 37 0 3 0 0 0 6 0 1 0 47 0
2016–17 37 0 2 0 0 0 14 0 1 0 54 0
2017–18 34 0 4 0 0 0 10 0 48 0
2018–19 34 0 5 0 0 0 8 0 47 0
2019–20 26 0 4 0 1 0 10 0 41 0
2020–21 38 0 1 0 39 0
2021–22 34 0 0 0 8 0 42 0
Tổng cộng 315 0 21 0 7 0 74 0 2 0 419 0
Tổng cộng sự nghiệp 315 0 21 0 7 0 74 0 2 0 419 0

Đội tuyển quốc gia

Tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2022.
Bồ Đào Nha
Năm Trận Bàn
2015 2 0
2016 2 0
2017 1 0
2018 2 0
2020 3 0
2021 4 0
Total 14 0

Danh hiệu

Bồ Đào Nha

Tham khảo

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0