Quay lại
Armando Obispo

Armando Obispo

Số áo #4

Defender

Quốc tịch Flag Curaçao
Tuổi 27
Chiều cao 6' 1"
Cân nặng 172 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

PSV Eindhoven

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Armando Obispo
Obispo trong màu áo U-18 Hà Lan năm 2017
Thông tin cá nhân
Ngày sinh 5 tháng 3, 1999 (27 tuổi)
Nơi sinh Boxtel, Hà Lan
Chiều cao 1,85 m
Vị trí Trung vệ
Thông tin đội
Đội hiện nay
PSV
Số áo 4
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Năm Đội
0000–2006 LSV
2006 ODC
2006–2016 PSV
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2016–2021 Jong PSV 40 (2)
2018– PSV 85 (6)
2019–2020Vitesse (mượn) 26 (0)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia
Năm Đội ST (BT)
2013–2014 U-15 Hà Lan 5 (0)
2014–2015 U-16 Hà Lan 8 (3)
2015 U-17 Hà Lan 2 (1)
2016–2017 U-18 Hà Lan 5 (0)
2017–2018 U-19 Hà Lan 12 (0)
2018–2019 U-20 Hà Lan 8 (0)
2018–2019 U-21 Hà Lan 2 (0)
2025– Curaçao 4 (0)
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 17:24, 4 tháng 4 năm 2026 (UTC)
‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 09:18, 9 tháng 12 năm 2025 (UTC)

Armando Obispo (sinh ngày 5 tháng 3 năm 1999) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp thi đấu ở vị trí trung vệ cho PSV Eindhoven. Sinh ra tại Hà Lan, anh thi đấu cho đội tuyển quốc gia Curaçao.

Sự nghiệp câu lạc bộ

Obispo có trận ra mắt chuyên nghiệp với tư cách cầu thủ Jong PSV ở giải hạng hai vào ngày 8 tháng 8 năm 2016 trước FC Den Bosch.

Sự nghiệp quốc tế

Ngày 26 tháng 9 năm 2025, Obispo lần đầu được huấn luyện viên Dick Advocaat triệu tập vào đội tuyển quốc gia Curaçao. Năm ngày sau, yêu cầu chuyển đổi tư cách thi đấu quốc tế sang Curaçao của anh được FIFA phê duyệt. Vào tháng 5 năm 2026, anh có tên trong đội hình Curaçao tham dự Giải vô địch bóng đá thế giới 2026, lần đầu tiên quốc gia này góp mặt tại giải đấu.

Đời tư

Obispo sinh ra tại Hà Lan và có nguồn gốc Curaçao.

Thống kê sự nghiệp

Câu lạc bộ

Tính đến trận đấu diễn ra ngày 4 tháng 4 năm 2026
Số lần ra sân và bàn thắng theo câu lạc bộ, mùa giải và giải đấu
Câu lạc bộ Mùa giải Giải vô địch quốc gia KNVB Cup Châu Âu Khác Tổng cộng
Hạng đấu Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Jong PSV 2016–17 Eerste Divisie 3 0 3 0
2017–18 Eerste Divisie 21 2 21 2
2018–19 Eerste Divisie 12 0 12 0
2020–21 Eerste Divisie 4 0 4 0
Tổng cộng 40 2 40 2
PSV 2017–18 Eredivisie 2 0 0 0 0 0 2 0
2018–19 Eredivisie 0 0 1 0 0 0 1 0
2019–20 Eredivisie 0 0 0 0 0 0 0 0
2020–21 Eredivisie 5 0 0 0 0 0 5 0
2021–22 Eredivisie 17 1 2 0 8 0 1 0 28 1
2022–23 Eredivisie 22 2 0 0 10 1 1 0 33 3
2023–24 Eredivisie 8 0 0 0 2 0 10 0
2024–25 Eredivisie 14 1 3 0 6 0 23 1
2025–26 Eredivisie 17 2 2 0 6 0 1 0 26 2
Tổng cộng 85 6 8 0 31 1 3 0 126 7
Vitesse (mượn) 2019–20 Eredivisie 26 0 2 0 28 0
Tổng cộng sự nghiệp 132 8 10 0 32 1 3 0 194 9
  1. ^ Ba lần ra sân tại UEFA Champions League, bốn lần ra sân tại UEFA Europa League, một lần ra sân tại UEFA Europa Conference League
  2. ^ a b c Số lần ra sân tại Johan Cruyff Shield
  3. ^ Bốn lần ra sân và một bàn thắng tại UEFA Champions League, sáu lần ra sân tại UEFA Europa League
  4. ^ a b c Số lần ra sân tại UEFA Champions League

Quốc tế

Tính đến trận đấu diễn ra ngày 19 tháng 11 năm 2025
Số lần ra sân và bàn thắng theo đội tuyển quốc gia và năm
Đội tuyển quốc gia Năm Số trận Bàn thắng
Curaçao 2025 4 0
Tổng cộng 4 0

Danh hiệu

PSV

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0