Aurèle Amenda
Defender
Switzerland
Câu lạc bộ hiện tại
Coventry City
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Aurèle Florian Amenda | ||
| Ngày sinh | 31 tháng 7, 2003 | ||
| Nơi sinh | Biel/Bienne, Thụy Sĩ | ||
| Chiều cao | 1,97 m | ||
| Vị trí | Trung vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Eintracht Frankfurt | ||
| Số áo | 5 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| Etoile Biel | |||
| 2014–2022 | Young Boys | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2020–2022 | Young Boys U21 | 23 | (1) |
| 2022–2024 | Young Boys | 31 | (0) |
| 2024– | Eintracht Frankfurt | 32 | (0) |
| 2024 | → Young Boys (mượn) | 12 | (0) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2019 | U-16 Thụy Sĩ | 1 | (0) |
| 2019 | U-17 Thụy Sĩ | 6 | (0) |
| 2021 | U-19 Thụy Sĩ | 6 | (0) |
| 2022 | U-20 Thụy Sĩ | 3 | (0) |
| 2023– | U-21 Thụy Sĩ | 13 | (1) |
| 2024– | Thụy Sĩ | 7 | (0) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 16 tháng 5 năm 2026 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 6 tháng 6 năm 2026 | |||
Aurèle Florian Amenda (sinh ngày 31 tháng 7 năm 2003) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Thụy Sĩ thi đấu ở vị trí trung vệ cho câu lạc bộ Bundesliga Eintracht Frankfurt và đội tuyển quốc gia Thụy Sĩ.
Sự nghiệp câu lạc bộ
Amenda ký hợp đồng chuyên nghiệp đầu tiên vào tháng 12 năm 2021 với BSC Young Boys. Anh có trận ra mắt chuyên nghiệp cho câu lạc bộ vào ngày 13 tháng 2 năm 2022, thay Wilfried Kanga ở phút 85 trong chiến thắng 3–1 tại giải vô địch quốc gia trước Basel. Anh có thêm ba lần ra sân trong mùa giải 2021–22, vào ngày 3 tháng 4 năm 2022 trước Basel, ngày 9 tháng 4 năm 2022 trước Lausanne-Sport, và ngày 22 tháng 5 năm 2022 trước Grasshoppers, kết thúc mùa giải với tổng cộng bốn trận.
Vào đầu mùa giải 2022–23, Amenda có trận ra mắt đấu trường châu Âu vào ngày 28 tháng 7 năm 2022 cùng Young Boys trong chiến thắng 3–0 trước Liepāja ở trận vòng loại UEFA Europa Conference League. Anh thi đấu hai trận cho Young Boys tại Swiss Super League 2022–23.
Ngày 7 tháng 2 năm 2024, Amenda được công bố sẽ gia nhập Eintracht Frankfurt từ ngày 1 tháng 7 năm 2024, ký hợp đồng năm năm với câu lạc bộ.
Sự nghiệp quốc tế
Amenda đại diện cho Thụy Sĩ ở cấp độ trẻ quốc tế.
Amenda có trận ra mắt đội tuyển quốc gia Thụy Sĩ vào ngày 15 tháng 11 năm 2024 trong trận đấu Nations League gặp Serbia tại Letzigrund. Anh thi đấu trọn trận trong trận hòa 1–1.
Phong cách thi đấu
Amenda là một trung vệ có các phẩm chất thể chất gồm chiều cao và tốc độ. Anh tham gia phòng ngự thông qua các pha tranh chấp bóng bổng và bóng sệt, bao gồm cả tắc bóng. Bên cạnh những phẩm chất này, anh đưa bóng lên phía trước bằng cách rê bóng sang phần sân đối phương hoặc sử dụng các đường chuyền dài. Anh được ghi nhận bởi sự điềm tĩnh trong nhiều tình huống và thể hiện tố chất lãnh đạo.
Đời tư
Aurèle Amenda sinh ra và lớn lên tại Thụy Sĩ. Anh là con trong một gia đình có nguồn gốc từ Cameroon.
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
- Tính đến trận đấu diễn ra ngày 16 tháng 5 năm 2026
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải vô địch quốc gia | Cúp | Châu lục | Khác | Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | ||
| Young Boys U21 | 2020–21 | Swiss 1. Liga | 1 | 0 | – | – | 0 | 0 | 1 | 0 | ||
| 2021–22 | Swiss Promotion League | 15 | 0 | – | – | 1 | 0 | 16 | 0 | |||
| 2022–23 | Swiss Promotion League | 7 | 1 | – | – | 0 | 0 | 7 | 1 | |||
| Tổng cộng | 23 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 24 | 1 | ||
| Young Boys | 2021–22 | Swiss Super League | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 2022–23 | Swiss Super League | 16 | 0 | 3 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 | 21 | 0 | |
| 2023–24 | Swiss Super League | 11 | 0 | 2 | 0 | 4 | 0 | 0 | 0 | 17 | 0 | |
| Tổng cộng | 31 | 0 | 5 | 0 | 6 | 0 | 0 | 0 | 42 | 0 | ||
| Young Boys (mượn) | 2023–24 | Swiss Super League | 12 | 0 | 1 | 0 | 2 | 0 | — | 15 | 0 | |
| Eintracht Frankfurt | 2024–25 | Bundesliga | 8 | 0 | 1 | 0 | 4 | 0 | — | 13 | 0 | |
| 2025–26 | Bundesliga | 24 | 0 | 0 | 0 | 5 | 0 | — | 29 | 0 | ||
| Tổng cộng | 32 | 0 | 1 | 0 | 9 | 0 | — | 42 | 0 | |||
| Tổng cộng sự nghiệp | 98 | 1 | 7 | 0 | 17 | 0 | 1 | 0 | 132 | 1 | ||
- ^ Bao gồm Cúp bóng đá Thụy Sĩ, DFB-Pokal
- ^ Số trận tại UEFA Conference League
- ^ a b Số trận tại UEFA Champions League
- ^ a b Số trận tại UEFA Europa League
Quốc tế
- Tính đến trận đấu diễn ra ngày 6 tháng 6 năm 2026
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Trận | Bàn |
|---|---|---|---|
| Thụy Sĩ | 2024 | 1 | 0 |
| 2025 | 3 | 0 | |
| 2026 | 3 | 0 | |
| Tổng cộng | 7 | 0 | |
Danh hiệu
Young Boys
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Aurèle Amenda tại Soccerway
- Auele Amenda tại SFL