Quay lại
Bafodé Diakité

Bafodé Diakité

Số áo #18

Defender

Quốc tịch Flag France
Tuổi 25
Chiều cao 6' 1"
Cân nặng 161 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

AFC Bournemouth

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Lucas Chevalier
Chevalier trong màu áo Lille vào năm 2024
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Lucas Eugène Chevalier
Nơi sinh Calais, Pas-de-Calais, Pháp
Chiều cao 1,87 m
Vị trí Thủ môn
Thông tin đội
Đội hiện nay
Paris Saint-Germain
Số áo 30
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Năm Đội
2008–2010 SC Coquellois
2010–2014 AS Marck
2014–2018 Lille
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2018–2022 Lille B 38 (0)
2021–2025 Lille 99 (0)
2021Valenciennes B (mượn) 1 (0)
2021–2022Valenciennes (mượn) 30 (0)
2025– Paris Saint-Germain 0 (0)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia
Năm Đội ST (BT)
2017 U-16 Pháp 1 (0)
2018–2019 U-18 Pháp 4 (0)
2021 U-20 Pháp 1 (0)
2022–2023 U-21 Pháp 6 (0)
2024 U-23 Pháp 1 (0)
Thành tích huy chương
Bóng đá nam
Đại diện cho  Pháp
UEFA Nations League
Hạng ba 2025
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 17 tháng 5 năm 2025

Lucas Eugène Chevalier (sinh ngày 6 tháng 11 năm 2001) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Pháp hiện đang thi đấu ở vị trí thủ môn cho câu lạc bộ Paris Saint-Germain tại Ligue 1Đội tuyển bóng đá quốc gia Pháp.

Sự nghiệp câu lạc bộ

Lille OSC

Chevalier tốt nghiệp học viện trẻ của Lille. Anh là thủ môn lựa chọn thứ ba của câu lạc bộ sau Mike MaignanOrestis Karnezis trong mùa giải vô địch quốc gia 2020–21 của đội.

Vào ngày 10 tháng 9 năm 2022, Chevalier chơi trận ra mắt chuyên nghiệp cho câu lạc bộ thời thơ ấu của mình với màn trình diễn ấn tượng trước Marseille. Vào ngày 9 tháng 10, anh đã cản phá một quả phạt đền và lập những pha cứu thua quyết định trong chiến thắng 1–0 trên sân nhà của Lille trước Lens, đối thủ tại Derby phương Bắc. Vào tháng 1 năm 2023, Chevalier gia hạn hợp đồng với Lille đến tháng 6 năm 2027.

Vào ngày 2 tháng 10 năm 2024, anh đã góp phần cho chiến thắng 1–0 trên sân nhà trước Real Madridvòng đấu hạng UEFA Champions League 2024–25 trong mùa giải thứ ba làm thủ môn chính thức của Lille. Là một trong những cầu thủ Lille chơi hay nhất trên sân, màn trình diễn của anh đã được nhiều phương tiện truyền thông trong nước và quốc tế ca ngợi, bao gồm cả L'Équipe, tờ báo hiếm hoi dành cho anh số điểm 9/10 sau trận đấu.

Cho mượn tại Valenciennes

Vào tháng 7 năm 2021, anh gia nhập câu lạc bộ Valenciennes tại Ligue 2 theo hợp đồng cho mượn có thời hạn một mùa giải. Anh chơi trận ra mắt chuyên nghiệp cho câu lạc bộ vào ngày 18 tháng 9 năm 2021 trong trận hòa 1–1 với Pau.

Paris Saint-Germain

Vào ngày 9 tháng 8 năm 2025, Chevalier chuyển đến câu lạc bộ Ligue 1 Paris Saint-Germain và ký hợp đồng có thời hạn 5 năm.

Sự nghiệp quốc tế

Chevalier là cựu cầu thủ trẻ quốc tế Pháp. Anh đã thi đấu cho các đội U-16U-18 trong các trận giao hữu. Năm 2024, anh được triệu tập vào đội tuyển bóng đá U-23 Olympic Pháp tham dự giải bóng đá Thế vận hội Mùa hè trong danh sách sơ bộ cùng với các đồng đội tại LilleBafodé DiakitéLeny Yoro. Tuy nhiên, ba cầu thủ này cuối cùng đã được câu lạc bộ giữ lại do vòng loại và play-off UEFA Champions League 2024–25 vào tháng 8 trước khi mùa giải Ligue 1 bắt đầu.

Vào ngày 7 tháng 11 năm 2024, Chevalier lần đầu tiên được triệu tập vào đội tuyển quốc gia Pháp.

Thống kê sự nghiệp

Câu lạc bộ

Tính đến ngày 17 tháng 5 năm 2025
Số lần ra sân và bàn thắng theo câu lạc bộ, mùa giải và giải đấu
Câu lạc bộ Mùa giải Giải vô địch Cúp quốc gia Châu lục Khác Tổng cộng
Hạng đấu Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Lille B 2018–19 Championnat National 2 19 0 19 0
2019–20 17 0 17 0
2020–21 Championnat National 3 1 0 1 0
2022–23 1 0 1 0
Tổng cộng 38 0 38 0
Lille 2020–21 Ligue 1 0 0 0 0 0 0 0 0
2022–23 32 0 3 0 35 0
2023–24 33 0 2 0 9 0 44 0
2024–25 34 0 0 0 14 0 48 0
Tổng cộng 99 0 5 0 23 0 127 0
Valenciennes (mượn) 2021–22 Ligue 2 30 0 0 0 30 0
Valenciennes B (loan) 2021–22 Championnat National 3 1 0 1 0
Paris Saint-Germain 2025–26 Ligue 1 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Tổng cộng sự nghiệp 163 0 5 0 23 0 0 0 191 0
  1. ^ Bao gồm Coupe de France
  2. ^ Số lầ ra sân tại Europa Conference League
  3. ^ a b Số lầ ra sân tại UEFA Champions League

Danh hiệu

Paris Saint-Germain

Pháp

Cá nhân

  • Thủ môn xuất sắc nhất UNFP Ligue 1: 2024–25
  • Đội hình xuất sắc nhất UNFP Ligue 1: 2024–25

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0