Barney Stewart
Số áo #9Forward
Scotland
Câu lạc bộ hiện tại
West Bromwich Albion
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Mùa giải | 2025–26 |
|---|---|
| Thời gian | 2 tháng 8 năm 2025 – 17 tháng 5 năm 2026 |
| Vô địch | Celtic (lần thứ 56) |
| Xuống hạng | Livingston |
| Champions League | Heart of Midlothian Celtic |
| Europa League | Rangers |
| Conference League | Motherwell Hibernian |
| Số trận đấu | 228 |
| Số bàn thắng | 634 (2,78 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Tawanda Maswanhise (Motherwell) (17 bàn thắng) |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | 4–0 (7 trận) Aberdeen 6–2 Livingston (24/1/2026) Rangers 5–1 Kilmarnock (4/2/2026) Falkirk 5–1 Kilmarnock (28/2/2026) |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | St Mirren 0–5 Motherwell (21/2/2026) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Falkirk 3–6 Rangers (12/4/2026) |
| Chuỗi thắng dài nhất | 7 trận Celtic (v32–v38) |
| Chuỗi bất bại dài nhất | 16 trận Rangers (v19–v33, bù v11) |
| Chuỗi không thắng dài nhất | 31 trận Livingston (v3–v33) |
| Chuỗi thua dài nhất | 6 trận Kilmarnock (v8–v13) |
| Trận có nhiều khán giả nhất | 59.079 Celtic 3–1 Heart of Midlothian (16/5/2026) |
| Trận có ít khán giả nhất | 1.564 Livingston 1–1 St Mirren (20/1/2026) |
| Tổng số khán giả | 4.080.690 (228 trận) |
| Số khán giả trung bình | 17.898 |
← 2024–25 2026–27 → | |
Scottish Premiership 2025–26 (được gọi là William Hill Premiership vì lý do tài trợ) là mùa giải thứ 13 của Scottish Premiership, hạng đấu cao nhất của bóng đá Scotland và là mùa giải thứ 129 của giải đấu quốc gia hàng đầu, không bao gồm một giải đấu bị hủy do Thế chiến thứ II. Mùa giải bắt đầu vào ngày 2 tháng 8 năm 2025.
Mười hai đội tranh tài trong giải đấu: Aberdeen, Celtic, Dundee, Dundee United, Falkirk, Heart of Midlothian, Hibernian, Kilmarnock, Livingston, Motherwell, Rangers và St Mirren. Celtic là đương kim vô địch bốn lần liên tiếp, và đã bảo vệ thành công chức vô địch ở vòng đấu cuối cùng.
Thể thức
Trong giai đoạn đầu mùa giải, 12 đội tham gia một giải đấu vòng tròn tính điểm, trong đó mỗi đội đối đầu với các đội khác ba lần. Sau 33 vòng đấu, giải được chia thành hai bảng, mỗi bảng gồm sáu đội, và mỗi đội sẽ thi đấu với nhau một lần trong bảng đó. Ban tổ chức cố gắng cân bằng lịch thi đấu để các đội trong cùng một bảng sẽ thi đấu với nhau hai lần trên sân nhà và hai lần trên sân khách, nhưng đôi khi điều này là không thể. Tổng cộng có 228 trận đấu được diễn ra, mỗi đội thi đấu 38 trận.
Các đội bóng
Các đội sau đây đã thay đổi hạng đấu sau mùa giải 2024–25.
Thăng hạng từ Championship
Xuống hạng Premiership
Sân vận động và địa điểm
| Đội | Sân vận động | Sức chứa | Ảnh |
|---|---|---|---|
| Aberdeen | Pittodrie | 19.274 | |
| Celtic | Celtic Park | 60.411 | |
| Dundee | Dens Park | 11.775 | |
| Dundee United | Tannadice Park | 14.223 | |
| Falkirk | Falkirk | 7.937 | |
| Heart of Midlothian | Tynecastle Park | 19.852 | |
| Hibernian | Easter Road | 20.421 | |
| Kilmarnock | Rugby Park | 15.003 | |
| Livingston | Almondvale | 9.713 | |
| Motherwell | Fir Park | 13.677 | |
| Rangers | Ibrox | 51.700 | |
| St Mirren | St Mirren Park | 8.000 |
Nhân sự và tài trợ
| Đội | Huấn luyện viên | Đội trưởng | Nhà sản xuất trang phục | Nhà tài trợ áo (trước) | Nhà tài trợ áo (sau) | Nhà tài trợ áo (tay áo) | Nhà tài trợ quần |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Aberdeen | Adidas | Texo Group | MaxAmaze, EIS Waste Services | RAM Tubulars | Texo Group | ||
| Celtic | Adidas | Dafabet | không | Celtic FC Foundation | không | ||
| Dundee | Macron | Crown Engineering Services | MKM Building Supplies, John Clark BMW | GA Vans | DrainBlitz | ||
| Dundee United | Erreà | Quinn Casino | JF Kegs, Norman Jamieson Ltd | Trade-Mart | Paint-Tec Accident Repair Centre | ||
| Falkirk | O'Neills | Crunchy Carrots | Maniqui Nightclub (Nhà) Horizon Reinforcing & Crane Hire (Khách) |
Total Tickets | Water & Pipeline Services | ||
| Heart of Midlothian | Hummel | Stellar Omada | FanHub, loveholidays | ASC Edinburgh Ltd | không | ||
| Hibernian | Joma | Bevvy.com | Whisky Row, Dunedin IT | SBK | Capital Credit Union | ||
| Kilmarnock | Hummel | James Frew Ltd | James Frew Ltd, Blackwood Plant Hire | Redrock Automation | A&L Mechanical | ||
| Livingston | Joma | Livi Self Storage | Simply UK, Label 5 | The Centre Livingston | John Heaney Electrical | ||
| Motherwell | Macron | G4 Claims | Fire Suppression Scotland, Kwiff | DX Home Improvements | TCL | ||
| Rangers | Umbro | Unibet | SEKO Logistics, Pipeline Energy Solutions | BOXT Boilers | AIM Building and Maintenance | ||
| St Mirren | Macron | Consilium | Ultimate Home Solutions, Macklin Motors | Gennaro Glass & Glazing | KPP Chartered Accountants |
Thay đổi huấn luyện viên
| Đội | HLV ra đi | Lý do | Ngày ra đi | Vị trí BXH | HLV đến | Ngày ký |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Rangers | Hết quản lý tạm thời | 17/5/2025 | Trước mùa giải | 5/6/2025 | ||
| Heart of Midlothian | 18/5/2025 | 19/5/2025 | ||||
| Dundee | Sa thải | 19/5/2025 | 2/6/2025 | |||
| Kilmarnock | Ký bởi Heart of Midlothian | 19/5/2025 | 26/5/2025 | |||
| Motherwell | Ký bởi Jahn Regensburg | 23/5/2025 | 12/6/2025 | |||
| Rangers | Sa thải | 5/10/2025 | thứ 8 | 16/10/2025 | ||
| Hết quản lý tạm thời | 20/10/2025 | thứ 6 | 20/10/2025 | |||
| Celtic | Từ chức | 27/10/2025 | thứ 2 | 27/10/2025 | ||
| Hết quản lý tạm thời | 4/12/2025 | thứ 2 | 4/12/2025 | |||
| Kilmarnock | Sa thải | 15/12/2025 | thứ 11 | 6/1/2026 | ||
| Aberdeen | 4/1/2026 | thứ 8 | 4/1/2026 | |||
| Celtic | 5/1/2026 | thứ 2 | 5/1/2026 | |||
| Livingston | Chuyển làm Giám đốc Thể thao | 1/2/2026 | thứ 12 | 1/2/2026 | ||
| Aberdeen | Hết quản lý tạm thời | 12/3/2026 | thứ 9 | 12/3/2026 | ||
| St Mirren | Ký bởi Aberdeen | 12/3/2026 | thứ 10 | 12/3/2026 | ||
| Livingston | Từ chức | 7/5/2026 | thứ 12 | 7/5/2026 |
Bảng xếp hạng
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Celtic (C) | 38 | 26 | 4 | 8 | 73 | 41 | +32 | 82 | Tham dự vòng play-off Champions League |
| 2 | Heart of Midlothian | 38 | 24 | 8 | 6 | 67 | 34 | +33 | 80 | Tham dự vòng loại thứ hai Champions League |
| 3 | Rangers | 38 | 20 | 12 | 6 | 76 | 43 | +33 | 72 | Tham dự vòng loại thứ ba Europa League |
| 4 | Motherwell | 38 | 16 | 13 | 9 | 59 | 36 | +23 | 61 | Tham dự vòng loại thứ hai Conference League |
| 5 | Hibernian | 38 | 15 | 12 | 11 | 58 | 44 | +14 | 57 | |
| 6 | Falkirk | 38 | 14 | 7 | 17 | 50 | 62 | −12 | 49 | |
| 7 | Dundee United | 38 | 10 | 15 | 13 | 49 | 60 | −11 | 45 | |
| 8 | Dundee | 38 | 11 | 9 | 18 | 42 | 61 | −19 | 42 | |
| 9 | Aberdeen | 38 | 11 | 7 | 20 | 40 | 55 | −15 | 40 | |
| 10 | Kilmarnock | 38 | 10 | 10 | 18 | 50 | 68 | −18 | 40 | |
| 11 | St Mirren (O) | 38 | 8 | 10 | 20 | 30 | 55 | −25 | 34 | Tham dự chung kết play-off Premiership |
| 12 | Livingston (R) | 38 | 2 | 15 | 21 | 40 | 75 | −35 | 21 | Xuống hạng Championship |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hiệu số bàn thắng bại; 3) Số bàn thắng ghi được; 4) Điểm đối đầu; 5) Hiệu số bàn thắng bại đối đầu; 6) Vòng play-off (chỉ khi quyết định nhà vô địch, vòng loại giải đấu UEFA, phân bổ bảng đấu giai đoạn hai hoặc xuống hạng).
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
- ^ Các đội sẽ đấu với nhau ba lần (33 trận) trước khi giải đấu được chia thành hai bảng (sáu đội đứng đầu và sáu đội đứng cuối).
- ^ a b Đội vô địch Cúp bóng đá Scotland 2025–26 (Celtic) sẽ đủ điều kiện tham dự vòng loại thứ ba Europa League. Vì Celtic đã đủ điều kiện tham dự Champions League nên suất tham dự Europa League này sẽ được trao cho đội xếp thứ ba (Rangers), và các suất tham dự Conference League sẽ được chuyển xuống cho các đội xếp thứ tư và thứ năm.
Vị trí theo vòng
Bảng liệt kê vị trí của các đội sau mỗi vòng thi đấu. Để duy trì các diễn biến theo trình tự thời gian, bất kỳ trận đấu bù nào sẽ không được tính vào vòng đấu mà chúng đã được lên lịch ban đầu mà sẽ được tính thêm vào vòng đấu diễn ra ngay sau đó.
- a,b : còn 1, 2 trận chưa thi đấu
- 1 : thi đấu trước 1 trận
= Vô địch, tham dự vòng play-off Champions League; = Tham dự vòng loại thứ hai Champions League; = Tham dự vòng loại thứ hai Conference League; = Tham dự chung kết play-off Premiership; = Xuống hạng Championship
Kết quả
Vòng 1–22
Các đội sẽ thi đấu với nhau hai lần, một lần trên sân nhà và một lần trên sân khách.
Vòng 23–33
Các đội thi đấu với nhau một lần, trên sân nhà hoặc sân khách.
Vòng 34–38
Sau 33 trận đấu, giải đấu được chia thành hai nhóm gồm sáu đội, tức là sáu đội đứng đầu và sáu đội đứng cuối, với các đội đấu với mọi đội khác trong nhóm của họ một lần (trên sân nhà hoặc sân khách). Các trận đấu chính xác được xác định bởi vị trí của các đội trong bảng xếp hạng giải đấu tại thời điểm chia tách.
6 đội đứng đầu
6 đội đứng cuối
Bảng thắng bại
- T = Thắng, H = Hòa, B = Bại
- () : Trận đấu bị hoãn, trận đấu bù
- [] = Trận đấu được tổ chức thi đấu trước (ví dụ có 1 trận đấu ở vòng 10 đã được thi đấu sau vòng 5 và trước vòng 6)
- – : Không thi đấu
| Đội \ Vòng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | Đội | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | Đội | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Aberdeen | B | B | () | B | H (B) | B | T | T | B | T | () | H | T | T | H | T | T | B | H | B | B (B) | B | Aberdeen | T | B | () | () | B | B (H) | B (B) | H | B | B | T | Aberdeen | T | H | T | B | B |
| Celtic | T | T | T | H | T | H | T | B | B | T | () | T | T | T | T | B | () (B) | T | T | B | B | T (T) | Celtic | H | T | () | T | T | B | H (T) | T | B | T | T | Celtic | T | T | T | T | T |
| Dundee | B | H | H | B | H [T] | B | B | T | B | – | B | B | B | T | B | B | H | B | T | T | T | B | Dundee | B | H | () | B | H | T | H (T) | H | B | B | H | Dundee | B | T | T | B | T |
| Dundee United | H | B | () | T | H (T) | B | H | H | T | B | () | H | B | H | H | B | H (T) | H | H | T | B | B | Dundee United | () | B | B | () | T | H (H) | B (T) | H | T | B | T | Dundee United | T | B | B | H | H |
| Falkirk | H | B | () | T | B (H) | B | H | T | T | B | T | H | T | H | H | B | () [B] | T | B | – | T | T (B) | Falkirk | T | B | T | T | B | B | T | H | B | T | B | Falkirk | B | T | B | B | B |
| Heart of Midlothian | T | T | H | T | T | T | T | T | T | H | T | H | B | H | H | T | () [T] | T | B | – | T | T (T) | Heart of Midlothian | H | T | B | T | B | T | T | B | T | H | T | Heart of Midlothian | T | T | H | T | B |
| Hibernian | T | H | () | H | H (H) | H | B | T | T | B | () [H] | T | T (B) | B | – | T | B | H | T | T | T | H | Hibernian | B | H | T | B | T | T | H | H | H | T | B | Hibernian | B | B | T | T | B |
| Kilmarnock | H | H | H | H | B | T | T | B | B | B | B | B | B | H | H | B | B | B | H | B | B | H | Kilmarnock | B | T | B | T | B | H | B | T | T | B | H | Kilmarnock | B | T | T | T | T |
| Livingston | H | T | B | B | H [B] | B | H | B | B | – | () [H] | H | B | B | – | B | H | B | B | B | B | H (H) | Livingston | B | B | B | B | H | H | H | H | B | H | B | Livingston | T | H | B | H | B |
| Motherwell | H | H | H | H | H | T | B | B | T | T | () | H | T (T) | H | H | T | H | T | B | T | T | H | Motherwell | T | T | () | H | T | T | T (B) | B | H | B | B | Motherwell | T | B | H | B | T |
| Rangers | H | H | H | H | B | T | H | H | T | T | () | T | T | H | H | T | T | B | T | T | T (T) | T | Rangers | T | H | T | H | T | H | H | T | T | T | T | Rangers | B | B | B | B | T |
| St Mirren | B | H | H | H | T | T | B | B | B | H | () | B | B | B | H | T | () | T | H | B | B | B (B) (H) | St Mirren | () | H | T | B | B | B | H (B) | B | T | T | B | St Mirren | B | B | B | T | H |
| Đội \ Vòng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | Đội | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | Đội | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 |
Play-off Premiership
Lượt đi
| Partick Thistle | 1–1 | St Mirren |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
|
Lượt về
St Mirren thắng với tổng tỷ số 2–1 và trụ hạng thành công.
Thống kê
Ghi bàn hàng đầu
| Hạng | Cầu thủ | Đội | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
| 1 | Motherwell | 17 | |
| 2 | Heart of Midlothian | 16 | |
| Celtic | |||
| 4 | Rangers | 15 | |
| 5 | Celtic | 14 | |
| Heart of Midlothian |
Hat-trick
- N = Sân nhà
- K = Sân khách
| Stt | Cầu thủ | Đội | Đối đầu với | Tỷ số | Thời gian |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Falkirk | Hibernian | 4–1 (N) | Vòng 23, 24/1/2026 | |
| 2 | Kilmarnock | St Mirren | 4–3 (N) | Vòng 26, 11/2/2026 | |
| 3 | Rangers | Heart of Midlothian | 4–2 (N) | Vòng 27, 15/2/2026 | |
| 4 | Falkirk | 5–2 (K) | Vòng 38, 16/5/2026 |
Giải thưởng
| Tháng | HLV của tháng | Cầu thủ của tháng | ||
|---|---|---|---|---|
| HLV | Đội | Cầu thủ | Đội | |
| Tháng 8 | Heart of Midlothian | Dundee United | ||
| Tháng 9 | Heart of Midlothian | |||
| Tháng 10 | ||||
| Tháng 11 | Celtic | Motherwell | ||
| Tháng 12 | Motherwell | |||
| Tháng 1 | Rangers | |||
| Tháng 2 | Motherwell | Rangers | ||
| Tháng 3 | Dundee United | Falkirk | ||
| Tháng 4 | Celtic | Dundee United | ||
