David Bascome
Cầu thủ bóng đá
Smiths
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Mười sáu đội tuyển quốc gia tham dự Cúp Vàng CONCACAF 2019 được yêu cầu đăng ký đội hình gồm 23 cầu thủ; chỉ những cầu thủ trong các đội hình này mới đủ điều kiện tham gia giải đấu. CONCACAF công bố tất cả danh sách sơ bộ vào ngày 20 tháng 5. Danh sách cuối cùng gồm 23 cầu thủ của mỗi đội tuyển quốc gia được nộp cho CONCACAF trước tháng 6 năm 2019. Mỗi đội tuyển quốc gia phải có ba thủ môn.
Các thống kê trong những bảng dưới đây thể hiện hồ sơ cầu thủ tính đến thời điểm bắt đầu giải đấu. Xem bài viết riêng của từng cầu thủ để biết thống kê hiện tại. Câu lạc bộ được liệt kê là câu lạc bộ mà cầu thủ thi đấu trận chính thức gần nhất trước giải đấu. Quốc tịch của mỗi câu lạc bộ phản ánh hiệp hội quốc gia mà câu lạc bộ trực thuộc, không phải giải đấu mà câu lạc bộ tham gia.
Bảng A
México
Huấn luyện viên trưởng:
Gerardo Martino
Đội hình sơ bộ gồm 29 cầu thủ được công bố vào ngày 14 tháng 5 năm 2019. Vào ngày 26 và 27 tháng 5, hậu vệ Miguel Layún và tiền đạo Hirving Lozano bị loại vì lý do y tế, do đó đội hình sơ bộ được rút xuống còn 27 cầu thủ. Đội hình cuối cùng gồm 23 cầu thủ được công bố vào ngày 5 tháng 6 năm 2019. Vào ngày 14 tháng 6 năm 2019, Uriel Antuna thay thế Jorge Sánchez bị chấn thương.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Jonathan Orozco | 12 tháng 5, 1986 (33 tuổi) | 7 | 0 | |
| 2 | HV | Néstor Araujo | 21 tháng 8, 1991 (27 tuổi) | 31 | 3 | |
| 3 | HV | Carlos Salcedo | 29 tháng 9, 1993 (25 tuổi) | 26 | 0 | |
| 4 | TV | Edson Álvarez | 24 tháng 10, 1997 (21 tuổi) | 23 | 1 | |
| 5 | HV | Diego Reyes | 19 tháng 9, 1992 (26 tuổi) | 59 | 1 | |
| 6 | TV | Jonathan dos Santos | 26 tháng 4, 1990 (29 tuổi) | 40 | 1 | |
| 7 | TV | Orbelín Pineda | 24 tháng 3, 1996 (23 tuổi) | 16 | 1 | |
| 8 | TV | Carlos Rodríguez | 3 tháng 1, 1997 (22 tuổi) | 2 | 0 | |
| 9 | TĐ | Raúl Jiménez | 5 tháng 5, 1991 (28 tuổi) | 71 | 17 | |
| 10 | TV | Luis Montes | 15 tháng 5, 1986 (33 tuổi) | 21 | 4 | |
| 11 | TĐ | Roberto Alvarado | 7 tháng 9, 1998 (20 tuổi) | 7 | 1 | |
| 12 | TM | Hugo González | 1 tháng 8, 1990 (28 tuổi) | 2 | 0 | |
| 13 | TM | Guillermo Ochoa | 13 tháng 7, 1985 (33 tuổi) | 101 | 0 | |
| 14 | TĐ | Alexis Vega | 25 tháng 11, 1997 (21 tuổi) | 2 | 0 | |
| 15 | HV | Héctor Moreno | 17 tháng 1, 1988 (31 tuổi) | 97 | 4 | |
| 16 | TV | Érick Gutiérrez | 17 tháng 6, 1995 (23 tuổi) | 16 | 0 | |
| 17 | HV | César Montes | 24 tháng 2, 1997 (22 tuổi) | 6 | 0 | |
| 18 | TV | Andrés Guardado (đội trưởng) | 28 tháng 9, 1986 (32 tuổi) | 154 | 26 | |
| 19 | HV | Fernando Navarro | 18 tháng 4, 1989 (30 tuổi) | 1 | 0 | |
| 20 | TĐ | Rodolfo Pizarro | 15 tháng 2, 1994 (25 tuổi) | 17 | 4 | |
| 21 | HV | Luis Rodríguez | 21 tháng 1, 1991 (28 tuổi) | 11 | 0 | |
| 22 | TV | Uriel Antuna | 21 tháng 8, 1997 (21 tuổi) | 2 | 0 | |
| 23 | HV | Jesús Gallardo | 14 tháng 8, 1994 (24 tuổi) | 34 | 0 |
Canada
Huấn luyện viên trưởng:
John Herdman
Đội hình sơ bộ gồm 40 cầu thủ được công bố vào ngày 20 tháng 5 năm 2019. Đội hình cuối cùng gồm 23 cầu thủ được công bố vào ngày 30 tháng 5 năm 2019.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Jayson Leutwiler | 25 tháng 4, 1989 (30 tuổi) | 3 | 0 | |
| 2 | HV | Zachary Brault-Guillard | 30 tháng 12, 1998 (20 tuổi) | 3 | 0 | |
| 3 | HV | Ashtone Morgan | 9 tháng 2, 1991 (28 tuổi) | 14 | 0 | |
| 4 | HV | Derek Cornelius | 25 tháng 11, 1997 (21 tuổi) | 4 | 0 | |
| 5 | TV | Will Johnson | 21 tháng 1, 1987 (32 tuổi) | 43 | 4 | |
| 6 | TV | Samuel Piette | 12 tháng 11, 1994 (24 tuổi) | 41 | 0 | |
| 7 | TV | Russell Teibert | 22 tháng 12, 1992 (26 tuổi) | 23 | 1 | |
| 8 | TV | Scott Arfield (đồng đội trưởng) | 1 tháng 11, 1988 (30 tuổi) | 13 | 1 | |
| 9 | TĐ | Cyle Larin | 17 tháng 4, 1995 (24 tuổi) | 28 | 8 | |
| 10 | TV | Junior Hoilett | 5 tháng 6, 1990 (29 tuổi) | 21 | 4 | |
| 11 | TĐ | Liam Millar | 27 tháng 9, 1999 (19 tuổi) | 4 | 0 | |
| 12 | TĐ | Alphonso Davies | 2 tháng 11, 2000 (18 tuổi) | 9 | 3 | |
| 13 | TV | Atiba Hutchinson (đồng đội trưởng) | 8 tháng 2, 1983 (36 tuổi) | 81 | 7 | |
| 14 | TV | Mark-Anthony Kaye | 2 tháng 12, 1994 (24 tuổi) | 7 | 0 | |
| 15 | HV | Doneil Henry | 20 tháng 4, 1993 (26 tuổi) | 25 | 0 | |
| 16 | TV | Noble Okello | 20 tháng 7, 2000 (18 tuổi) | 0 | 0 | |
| 17 | HV | Kamal Miller | 16 tháng 6, 1997 (21 tuổi) | 0 | 0 | |
| 18 | TM | Milan Borjan | 23 tháng 10, 1987 (31 tuổi) | 41 | 0 | |
| 19 | TĐ | Lucas Cavallini | 28 tháng 12, 1992 (26 tuổi) | 11 | 5 | |
| 20 | TĐ | Jonathan David | 14 tháng 1, 2000 (19 tuổi) | 4 | 4 | |
| 21 | TV | Jonathan Osorio | 12 tháng 6, 1992 (27 tuổi) | 23 | 3 | |
| 22 | TM | Maxime Crépeau | 11 tháng 4, 1994 (25 tuổi) | 2 | 0 | |
| 23 | HV | Marcus Godinho | 28 tháng 6, 1997 (21 tuổi) | 1 | 0 |
Martinique
Huấn luyện viên trưởng: Mario Bocaly
Đội hình sơ bộ được công bố vào ngày 28 tháng 5 năm 2019, Gregory Eneleda thay thế Wesley Jobello. Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 7 tháng 6 năm 2019.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Loïc Chauvet | 30 tháng 4, 1988 (31 tuổi) | 15 | 0 | |
| 2 | HV | Yordan Thimon | 10 tháng 9, 1996 (22 tuổi) | 5 | 0 | |
| 3 | TV | Joris Marveaux | 15 tháng 8, 1982 (36 tuổi) | 0 | 0 | |
| 4 | HV | Rodrigue César | 14 tháng 4, 1988 (31 tuổi) | 5 | 0 | |
| 5 | TV | Karl Vitulin | 15 tháng 1, 1991 (28 tuổi) | 43 | 2 | |
| 6 | HV | Jean-Sylvain Babin | 14 tháng 10, 1986 (32 tuổi) | 10 | 1 | |
| 7 | TĐ | Grégory Pastel | 18 tháng 9, 1990 (28 tuổi) | 15 | 3 | |
| 8 | HV | Jordy Delem | 18 tháng 3, 1993 (26 tuổi) | 39 | 5 | |
| 9 | TĐ | Kévin Fortuné | 6 tháng 8, 1989 (29 tuổi) | 2 | 0 | |
| 10 | TĐ | Mickaël Biron | 26 tháng 8, 1997 (21 tuổi) | 5 | 4 | |
| 11 | TV | Gregory Eneleda | 1 tháng 12, 1989 (29 tuổi) | - | - | |
| 12 | TĐ | Johnny Marajo | 12 tháng 10, 1993 (25 tuổi) | 11 | 0 | |
| 13 | TĐ | Christophe Jougon | 10 tháng 7, 1995 (23 tuổi) | 20 | 1 | |
| 14 | HV | Yann Thimon | 1 tháng 1, 1990 (29 tuổi) | 10 | 1 | |
| 15 | HV | Audrick Linord | 17 tháng 4, 1987 (32 tuổi) | 14 | 0 | |
| 16 | TM | Arnaud Huygues des Étages | 30 tháng 12, 1985 (33 tuổi) | 0 | 0 | |
| 17 | TĐ | Kévin Parsemain | 13 tháng 2, 1988 (31 tuổi) | 48 | 32 | |
| 18 | HV | Samuel Camille | 2 tháng 2, 1986 (33 tuổi) | 0 | 0 | |
| 19 | TV | Daniel Hérelle | 17 tháng 10, 1988 (30 tuổi) | 68 | 3 | |
| 20 | TV | Stéphane Abaul | 23 tháng 11, 1991 (27 tuổi) | 46 | 7 | |
| 21 | HV | Sébastien Crétinoir (đội trưởng) | 12 tháng 2, 1986 (33 tuổi) | 55 | 3 | |
| 22 | TV | Romario Barthéléry | 24 tháng 6, 1994 (24 tuổi) | 2 | 0 | |
| 23 | TM | Stéphane Michalet | 16 tháng 3, 1989 (30 tuổi) | 0 | 0 |
Cuba
Huấn luyện viên trưởng: Raúl Mederos
Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 7 tháng 6 năm 2019. Yordan Santa Cruz không di chuyển cùng đội, nhưng vẫn có tên trong danh sách chính thức. Yasmany López đào tẩu sau trận mở màn của Cuba. Daniel Luis, Reynaldo Perez và Luismel Morris đào tẩu sau trận đấu thứ hai.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Sandy Sánchez | 24 tháng 5, 1994 (25 tuổi) | 13 | 1 | |
| 2 | TV | Andy Baquero | 17 tháng 8, 1994 (24 tuổi) | 25 | 5 | |
| 3 | HV | Erick Rizo | 7 tháng 3, 1991 (28 tuổi) | 13 | 1 | |
| 4 | HV | Yasmany López | 11 tháng 10, 1987 (31 tuổi) | 28 | 1 | |
| 5 | HV | Dariel Morejón | 21 tháng 12, 1998 (20 tuổi) | 6 | 0 | |
| 6 | HV | Yosel Piedra | 27 tháng 3, 1994 (25 tuổi) | 17 | 0 | |
| 7 | TV | Rolando Abreu | 15 tháng 5, 1992 (27 tuổi) | 8 | 0 | |
| 8 | TV | Alejandro Portal | 21 tháng 10, 1995 (23 tuổi) | 2 | 0 | |
| 9 | TĐ | Maikel Reyes | 4 tháng 3, 1993 (26 tuổi) | 14 | 2 | |
| 10 | TV | Arichel Hernández | 20 tháng 9, 1993 (25 tuổi) | 16 | 3 | |
| 11 | TV | Yordan Santa Cruz (đội trưởng) | 7 tháng 10, 1993 (25 tuổi) | 16 | 8 | |
| 12 | TM | Elier Pozo | 28 tháng 1, 1995 (24 tuổi) | 3 | 0 | |
| 13 | TV | Aníbal Álvarez | 25 tháng 5, 1995 (24 tuổi) | 2 | 1 | |
| 14 | HV | Karel Espino | 27 tháng 10, 2001 (17 tuổi) | 1 | 0 | |
| 15 | HV | Lionis Martínez | 3 tháng 2, 1989 (30 tuổi) | 0 | 0 | |
| 16 | TV | Daniel Luís | 11 tháng 5, 1994 (25 tuổi) | 17 | 1 | |
| 17 | TV | Jean Carlos Rodríguez | 27 tháng 5, 1999 (20 tuổi) | 0 | 0 | |
| 18 | TV | Reynaldo Pérez | 22 tháng 1, 1994 (25 tuổi) | 0 | 0 | |
| 19 | TV | Jorge Kindelán | 12 tháng 4, 1986 (33 tuổi) | 8 | 0 | |
| 20 | TV | Luismel Morris | 14 tháng 12, 1997 (21 tuổi) | 10 | 4 | |
| 21 | TM | Nelson Johnston | 25 tháng 2, 1990 (29 tuổi) | 5 | 0 | |
| 22 | TV | Roberney Caballero | 2 tháng 11, 1995 (23 tuổi) | 10 | 3 | |
| 23 | TĐ | Luis Paradela | 21 tháng 1, 1997 (22 tuổi) | 6 | 5 |
Bảng B
Costa Rica
Huấn luyện viên trưởng:
Gustavo Matosas
Đội hình sơ bộ gồm 40 cầu thủ được công bố vào ngày 20 tháng 5 năm 2019. Đội hình cuối cùng gồm 23 cầu thủ được công bố vào ngày 5 tháng 6 năm 2019. Đội hình được rút xuống còn 22 cầu thủ sau khi Jimmy Marín rời đội mà không được phép để ký hợp đồng với Hapoel Be'er Sheva, nhưng vẫn có tên trong danh sách chính thức.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Bryan Segura | 14 tháng 1, 1997 (22 tuổi) | 0 | 0 | |
| 2 | TV | Randall Leal | 14 tháng 1, 1997 (22 tuổi) | 8 | 0 | |
| 3 | HV | Giancarlo González | 8 tháng 2, 1988 (31 tuổi) | 76 | 2 | |
| 4 | HV | Keysher Fuller | 12 tháng 7, 1994 (24 tuổi) | 2 | 1 | |
| 5 | TV | Celso Borges | 27 tháng 5, 1988 (31 tuổi) | 121 | 21 | |
| 6 | HV | Óscar Duarte | 3 tháng 6, 1989 (30 tuổi) | 44 | 2 | |
| 7 | TV | Christian Bolaños | 17 tháng 5, 1984 (35 tuổi) | 85 | 7 | |
| 8 | HV | Bryan Oviedo | 18 tháng 2, 1990 (29 tuổi) | 51 | 1 | |
| 9 | TĐ | Álvaro Saborío | 25 tháng 3, 1982 (37 tuổi) | 109 | 35 | |
| 10 | TV | Bryan Ruiz (đội trưởng) | 18 tháng 8, 1985 (33 tuổi) | 120 | 25 | |
| 11 | TĐ | Mayron George | 23 tháng 10, 1993 (25 tuổi) | 9 | 0 | |
| 12 | TĐ | Joel Campbell | 26 tháng 6, 1992 (26 tuổi) | 86 | 17 | |
| 13 | TV | Allan Cruz | 24 tháng 2, 1996 (23 tuổi) | 10 | 1 | |
| 14 | TĐ | Jonathan McDonald | 28 tháng 10, 1987 (31 tuổi) | 13 | 1 | |
| 15 | HV | Francisco Calvo | 8 tháng 7, 1992 (26 tuổi) | 45 | 4 | |
| 16 | HV | Cristian Gamboa | 24 tháng 10, 1989 (29 tuổi) | 74 | 3 | |
| 17 | TV | Yeltsin Tejeda | 17 tháng 3, 1992 (27 tuổi) | 50 | 0 | |
| 18 | TM | Marco Madrigal | 3 tháng 8, 1985 (33 tuổi) | 1 | 0 | |
| 19 | HV | Kendall Waston | 1 tháng 1, 1988 (31 tuổi) | 33 | 7 | |
| 20 | TV | Elías Aguilar | 7 tháng 11, 1991 (27 tuổi) | 16 | 0 | |
| 21 | TV | Jimmy Marín | 8 tháng 10, 1997 | 5 | 0 | |
| 22 | HV | Rónald Matarrita | 9 tháng 7, 1994 (24 tuổi) | 30 | 3 | |
| 23 | TM | Leonel Moreira | 2 tháng 4, 1990 (29 tuổi) | 11 | 0 |
Haiti
Huấn luyện viên trưởng:
Marc Collat
Đội hình sơ bộ gồm 40 cầu thủ được công bố vào ngày 16 tháng 5 năm 2019. Đội hình cuối cùng gồm 23 cầu thủ được công bố vào ngày 23 tháng 5 năm 2019.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Johny Placide (đội trưởng) | 29 tháng 1, 1988 (31 tuổi) | 36 | 0 | |
| 2 | HV | Carlens Arcus | 28 tháng 6, 1996 (22 tuổi) | 8 | 1 | |
| 3 | HV | Mechack Jérôme | 21 tháng 4, 1990 (29 tuổi) | 62 | 2 | |
| 4 | HV | Ricardo Adé | 21 tháng 5, 1990 (29 tuổi) | 8 | 0 | |
| 5 | HV | Djimy Alexis | 8 tháng 10, 1997 (21 tuổi) | 1 | 0 | |
| 6 | HV | Jems Geffrard | 26 tháng 8, 1994 (24 tuổi) | 3 | 0 | |
| 7 | TĐ | Hervé Bazile | 18 tháng 3, 1990 (29 tuổi) | 0 | 0 | |
| 8 | TV | Zachary Herivaux | 2 tháng 1, 1996 (23 tuổi) | 5 | 0 | |
| 9 | TĐ | Duckens Nazon | 17 tháng 4, 1994 (25 tuổi) | 26 | 16 | |
| 10 | HV | Wilde-Donald Guerrier | 31 tháng 3, 1989 (30 tuổi) | 43 | 9 | |
| 11 | TĐ | Derrick Etienne | 25 tháng 11, 1996 (22 tuổi) | 8 | 2 | |
| 12 | TM | Josué Duverger | 27 tháng 4, 2000 (19 tuổi) | 1 | 0 | |
| 13 | TV | Bicou Bissainthe | 15 tháng 3, 1999 (20 tuổi) | 0 | 0 | |
| 14 | TV | Charles Hérold Jr. | 23 tháng 7, 1990 (28 tuổi) | 20 | 3 | |
| 15 | TĐ | Mikaël Cantave | 25 tháng 10, 1996 (22 tuổi) | 4 | 1 | |
| 16 | HV | Andrew Jean-Baptiste | 16 tháng 6, 1992 (26 tuổi) | 4 | 2 | |
| 17 | TV | Dutherson Clerveaux | 20 tháng 1, 1999 (20 tuổi) | 0 | 0 | |
| 18 | TĐ | Jonel Désiré | 12 tháng 2, 1997 (22 tuổi) | 8 | 1 | |
| 19 | TV | Steeven Saba | 24 tháng 2, 1993 (26 tuổi) | 2 | 0 | |
| 20 | TĐ | Frantzdy Pierrot | 29 tháng 3, 1995 (24 tuổi) | 5 | 2 | |
| 21 | TV | Bryan Alceus | 1 tháng 2, 1996 (23 tuổi) | 6 | 0 | |
| 22 | HV | Alex Junior Christian | 5 tháng 12, 1993 (25 tuổi) | 18 | 1 | |
| 23 | TM | Isaac Rouaud Simon | 12 tháng 2, 1998 (21 tuổi) | 0 | 0 |
Nicaragua
Huấn luyện viên trưởng:
Henry Duarte
Đội hình sơ bộ gồm 40 cầu thủ được công bố vào ngày 20 tháng 5 năm 2019. Đội hình cuối cùng gồm 23 cầu thủ được công bố vào ngày 3 tháng 6 năm 2019. Marlon Lopez, Carlos Montenegro và Carlos Chavarria bị loại khỏi đội sau trận đầu tiên.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Justo Lorente | 27 tháng 2, 1984 (35 tuổi) | 26 | 0 | |
| 2 | HV | Josué Quijano | 10 tháng 3, 1991 (28 tuổi) | 53 | 1 | |
| 3 | HV | Manuel Rosas | 14 tháng 10, 1983 (35 tuổi) | 39 | 2 | |
| 4 | HV | René Huete | 5 tháng 6, 1995 (24 tuổi) | 0 | 0 | |
| 5 | HV | Carlos Montenegro | 7 tháng 1, 1991 (28 tuổi) | 0 | 0 | |
| 6 | HV | Luis Fernando Copete | 12 tháng 2, 1989 (30 tuổi) | 28 | 3 | |
| 7 | TĐ | Carlos Chavarría | 2 tháng 5, 1994 (25 tuổi) | 29 | 7 | |
| 8 | TV | Marlon López | 2 tháng 11, 1992 (26 tuổi) | 33 | 0 | |
| 9 | TV | Daniel Cadena | 9 tháng 2, 1987 (32 tuổi) | 27 | 3 | |
| 10 | TĐ | Luis Galeano | 15 tháng 10, 1991 (27 tuổi) | 24 | 4 | |
| 11 | TĐ | Juan Barrera (đội trưởng) | 2 tháng 5, 1989 (30 tuổi) | 48 | 17 | |
| 12 | TM | Henry Maradiaga | 5 tháng 2, 1990 (29 tuổi) | 2 | 0 | |
| 13 | TV | Junior Arteaga | 9 tháng 12, 1999 (19 tuổi) | 0 | 0 | |
| 14 | TV | Kevin Serapio | 9 tháng 4, 1996 (23 tuổi) | 2 | 0 | |
| 15 | TĐ | Byron Bonilla | 30 tháng 8, 1993 (25 tuổi) | 3 | 0 | |
| 16 | TV | Armanto Gkoufas | 2 tháng 2, 1995 (24 tuổi) | 2 | 1 | |
| 17 | TV | Renato Punyed | 22 tháng 8, 1995 (23 tuổi) | 3 | 0 | |
| 18 | TV | Jorge Betancur | 19 tháng 8, 1991 (27 tuổi) | 3 | 0 | |
| 19 | HV | Camphers Pérez | 13 tháng 5, 1998 (21 tuổi) | 5 | 0 | |
| 20 | HV | Oscar López | 27 tháng 2, 1992 (27 tuổi) | 14 | 0 | |
| 21 | HV | Francisco Flores | 2 tháng 4, 1988 (31 tuổi) | 2 | 0 | |
| 22 | TV | Agenor Báez | 18 tháng 12, 1997 (21 tuổi) | 1 | 0 | |
| 23 | TM | Bryan Rodríguez | 23 tháng 9, 1996 (22 tuổi) | 1 | 0 |
Bermuda
Huấn luyện viên trưởng: Kyle Lightbourne
Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 31 tháng 5 năm 2019.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Dale Eve | 9 tháng 2, 1995 (24 tuổi) | 11 | 0 | |
| 2 | TV | Chikosi Basden | 1 tháng 2, 1995 (24 tuổi) | 2 | 0 | |
| 3 | HV | Calon Minors | 11 tháng 7, 1996 (22 tuổi) | 5 | 0 | |
| 4 | HV | Roger Lee | 1 tháng 7, 1991 (27 tuổi) | 21 | 0 | |
| 5 | HV | Oliver Harvey | 28 tháng 8, 1993 (25 tuổi) | 0 | 0 | |
| 6 | HV | Jaylon Bather | 31 tháng 12, 1992 (26 tuổi) | 18 | 1 | |
| 7 | TV | Lejuan Simmons | 7 tháng 4, 1993 (26 tuổi) | 17 | 7 | |
| 8 | TV | Donte Brangman | 26 tháng 6, 1994 (24 tuổi) | 9 | 0 | |
| 9 | TĐ | Jonte Smith | 10 tháng 7, 1994 (24 tuổi) | 9 | 2 | |
| 10 | TV | Zeiko Lewis | 4 tháng 6, 1994 (25 tuổi) | 22 | 9 | |
| 11 | TV | Willie Clemons | 24 tháng 9, 1994 (24 tuổi) | 12 | 2 | |
| 12 | TM | Jahquil Hill | 15 tháng 1, 1997 (22 tuổi) | 7 | 0 | |
| 13 | TV | Osagi Bascome | 17 tháng 4, 1998 (21 tuổi) | 10 | 1 | |
| 14 | TV | Cecoy Robinson | 10 tháng 10, 1987 (31 tuổi) | 14 | 1 | |
| 15 | TV | Milan Butterfield | 24 tháng 1, 1998 (21 tuổi) | 3 | 0 | |
| 16 | HV | Dante Leverock (đội trưởng) | 11 tháng 4, 1992 (27 tuổi) | 17 | 2 | |
| 17 | HV | Justin Donawa | 27 tháng 6, 1996 (22 tuổi) | 12 | 3 | |
| 18 | TV | Tre Ming | 11 tháng 4, 1994 (25 tuổi) | 18 | 3 | |
| 19 | TV | Reggie Lambe | 4 tháng 2, 1991 (28 tuổi) | 33 | 9 | |
| 20 | TV | Liam Evans | 1 tháng 5, 1997 (22 tuổi) | 5 | 1 | |
| 21 | TĐ | Nahki Wells | 1 tháng 6, 1990 (29 tuổi) | 11 | 7 | |
| 22 | TV | Marco Warren | 13 tháng 12, 1993 (25 tuổi) | 8 | 1 | |
| 23 | TM | Quinaceo Hunt | 21 tháng 1, 2000 (19 tuổi) | 1 | 0 |
Bảng C
Honduras
Huấn luyện viên trưởng:
Fabián Coito
Đội hình sơ bộ gồm 40 cầu thủ được công bố vào ngày 20 tháng 5 năm 2019. Đội hình cuối cùng gồm 23 cầu thủ được công bố vào ngày 6 tháng 6 năm 2019. On 10 June, defender Andy Najar withdrew injured and was replaced by José Reyes.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Luis López | 13 tháng 9, 1993 (25 tuổi) | 16 | 0 | |
| 2 | HV | Félix Crisanto | 9 tháng 9, 1990 (28 tuổi) | 10 | 0 | |
| 3 | HV | Maynor Figueroa (đội trưởng) | 2 tháng 5, 1983 (36 tuổi) | 151 | 6 | |
| 4 | HV | Henry Figueroa | 28 tháng 12, 1992 (26 tuổi) | 42 | 0 | |
| 5 | HV | Éver Alvarado | 30 tháng 1, 1992 (27 tuổi) | 19 | 1 | |
| 6 | TV | Bryan Acosta | 24 tháng 11, 1993 (25 tuổi) | 44 | 3 | |
| 7 | HV | Emilio Izaguirre | 10 tháng 5, 1986 (33 tuổi) | 102 | 3 | |
| 8 | TV | José Reyes | 5 tháng 11, 1997 (21 tuổi) | 0 | 0 | |
| 9 | TĐ | Anthony Lozano | 25 tháng 4, 1993 (26 tuổi) | 30 | 8 | |
| 10 | TV | Alexander López | 6 tháng 5, 1992 (27 tuổi) | 23 | 2 | |
| 11 | TĐ | Rubilio Castillo | 26 tháng 11, 1991 (27 tuổi) | 22 | 4 | |
| 12 | TĐ | Romell Quioto | 9 tháng 8, 1991 (27 tuổi) | 42 | 9 | |
| 13 | HV | Danilo Acosta | 17 tháng 10, 1997 (21 tuổi) | 0 | 0 | |
| 14 | TV | Michaell Chirinos | 17 tháng 6, 1995 (23 tuổi) | 15 | 0 | |
| 15 | HV | Denil Maldonado | 26 tháng 5, 1998 (21 tuổi) | 0 | 0 | |
| 16 | TV | Héctor Castellanos | 28 tháng 12, 1992 (26 tuổi) | 0 | 0 | |
| 17 | TĐ | Alberth Elis | 16 tháng 2, 1996 (23 tuổi) | 33 | 7 | |
| 18 | TM | Rafael Zúñiga | 13 tháng 5, 1990 (29 tuổi) | 0 | 0 | |
| 19 | TV | Luis Garrido | 5 tháng 11, 1990 (28 tuổi) | 37 | 0 | |
| 20 | TV | Jorge Álvarez | 28 tháng 1, 1998 (21 tuổi) | 2 | 0 | |
| 21 | HV | Brayan Beckeles | 28 tháng 11, 1985 (33 tuổi) | 62 | 1 | |
| 22 | TM | Harold Fonseca | 8 tháng 10, 1993 (25 tuổi) | 1 | 0 | |
| 23 | TĐ | Roger Rojas | 9 tháng 6, 1990 (29 tuổi) | 31 | 3 |
Jamaica
Huấn luyện viên trưởng: Theodore Whitmore
Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 7 tháng 6 năm 2019.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Andre Blake (đội trưởng) | 21 tháng 11, 1990 (28 tuổi) | 32 | 0 | |
| 2 | HV | Jamoi Topey | 13 tháng 1, 2000 (19 tuổi) | 1 | 0 | |
| 3 | HV | Michael Hector | 19 tháng 7, 1992 (26 tuổi) | 24 | 0 | |
| 4 | TV | Andre Lewis | 12 tháng 8, 1994 (24 tuổi) | 1 | 0 | |
| 5 | HV | Alvas Powell | 18 tháng 7, 1994 (24 tuổi) | 37 | 0 | |
| 6 | TĐ | Dever Orgill | 8 tháng 3, 1990 (29 tuổi) | 10 | 0 | |
| 7 | TV | Leon Bailey | 9 tháng 8, 1997 (21 tuổi) | 0 | 0 | |
| 8 | TĐ | Maalique Foster | 5 tháng 11, 1996 (22 tuổi) | 3 | 1 | |
| 9 | TV | Ricardo Morris | 11 tháng 2, 1992 (27 tuổi) | 14 | 2 | |
| 10 | TĐ | Darren Mattocks | 2 tháng 9, 1990 (28 tuổi) | 44 | 17 | |
| 11 | TĐ | Shamar Nicholson | 16 tháng 3, 1997 (22 tuổi) | 5 | 0 | |
| 12 | TĐ | Junior Flemmings | 16 tháng 1, 1996 (23 tuổi) | 3 | 0 | |
| 13 | TM | Dwayne Miller | 14 tháng 7, 1987 (31 tuổi) | 34 | 0 | |
| 14 | HV | Shaun Francis | 2 tháng 10, 1986 (32 tuổi) | 16 | 3 | |
| 15 | TV | Je-Vaughn Watson | 22 tháng 10, 1983 (35 tuổi) | 78 | 4 | |
| 16 | TV | Peter-Lee Vassell | 3 tháng 2, 1998 (21 tuổi) | 10 | 5 | |
| 17 | HV | Damion Lowe | 5 tháng 5, 1993 (26 tuổi) | 19 | 1 | |
| 18 | TĐ | Brian Brown | 29 tháng 12, 1992 (26 tuổi) | 1 | 0 | |
| 19 | TV | Tyreek Magee | 27 tháng 8, 1999 (19 tuổi) | 1 | 0 | |
| 20 | HV | Kemar Lawrence | 17 tháng 9, 1992 (26 tuổi) | 46 | 3 | |
| 21 | HV | Kevon Lambert | 22 tháng 3, 1997 (22 tuổi) | 10 | 0 | |
| 22 | TV | Devon Williams | 8 tháng 4, 1992 (27 tuổi) | 5 | 0 | |
| 23 | TM | Amal Knight | 19 tháng 11, 1993 (25 tuổi) | 4 | 0 |
El Salvador
Huấn luyện viên trưởng:
Carlos de los Cobos
Đội hình sơ bộ gồm 39 cầu thủ được công bố vào ngày 20 tháng 5 năm 2019. Đội hình cuối cùng gồm 23 cầu thủ được công bố vào ngày 28 tháng 5 năm 2019.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Henry Hernández (đội trưởng) | 4 tháng 1, 1985 (34 tuổi) | 28 | 0 | |
| 2 | HV | Xavier García | 26 tháng 6, 1990 (28 tuổi) | 68 | 1 | |
| 3 | HV | Roberto Domínguez | 9 tháng 5, 1997 (22 tuổi) | 22 | 0 | |
| 4 | HV | Iván Mancía | 1 tháng 5, 1989 (30 tuổi) | 14 | 0 | |
| 5 | HV | Alexander Mendoza | 4 tháng 6, 1990 (29 tuổi) | 37 | 0 | |
| 6 | TV | Narciso Orellana | 28 tháng 1, 1995 (24 tuổi) | 21 | 0 | |
| 7 | TV | Darwin Cerén | 31 tháng 12, 1989 (29 tuổi) | 48 | 2 | |
| 8 | TĐ | David Rugamas | 17 tháng 2, 1990 (29 tuổi) | 6 | 1 | |
| 9 | TĐ | Nelson Bonilla | 11 tháng 9, 1990 (28 tuổi) | 40 | 14 | |
| 10 | TV | Jaime Alas | 30 tháng 7, 1989 (29 tuổi) | 67 | 6 | |
| 11 | TĐ | Juan Carlos Portillo | 26 tháng 12, 1991 (27 tuổi) | 2 | 0 | |
| 12 | TV | Marvin Monterrosa | 3 tháng 3, 1991 (28 tuổi) | 10 | 0 | |
| 13 | TV | Santos Ortíz | 22 tháng 1, 1993 (26 tuổi) | 8 | 0 | |
| 14 | TV | Andrés Flores | 31 tháng 8, 1990 (28 tuổi) | 61 | 0 | |
| 15 | HV | Jonathan Jiménez | 12 tháng 7, 1992 (26 tuổi) | 12 | 0 | |
| 16 | TV | Óscar Cerén | 23 tháng 10, 1991 (27 tuổi) | 27 | 5 | |
| 17 | TĐ | Brayan Paz | 14 tháng 11, 1997 (21 tuổi) | 0 | 0 | |
| 18 | TM | Kevin Carabantes | 20 tháng 3, 1995 (24 tuổi) | 1 | 0 | |
| 19 | TV | Gerson Mayen | 9 tháng 2, 1989 (30 tuổi) | 35 | 3 | |
| 20 | HV | Rubén Marroquín | 15 tháng 10, 1992 (26 tuổi) | 2 | 0 | |
| 21 | HV | Bryan Tamacas | 21 tháng 2, 1995 (24 tuổi) | 23 | 1 | |
| 22 | TM | Oscar Pleitéz | 6 tháng 2, 1993 (26 tuổi) | 0 | 0 | |
| 23 | TV | Diego Coca | 26 tháng 8, 1994 (24 tuổi) | 4 | 0 |
Curaçao
Huấn luyện viên trưởng: Remko Bicentini
Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 7 tháng 6 năm 2019. Kenji Gorré thay thế Gervane Kastaneer.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Eloy Room | 6 tháng 2, 1989 (30 tuổi) | 26 | 0 | |
| 2 | HV | Cuco Martina (đội trưởng) | 25 tháng 9, 1989 (29 tuổi) | 41 | 1 | |
| 3 | HV | Shermar Martina | 14 tháng 4, 1996 (23 tuổi) | 4 | 0 | |
| 4 | HV | Darryl Lachman | 11 tháng 11, 1989 (29 tuổi) | 24 | 1 | |
| 5 | HV | Jurich Carolina | 15 tháng 7, 1998 (20 tuổi) | 6 | 0 | |
| 6 | TV | Michaël Maria | 31 tháng 1, 1995 (24 tuổi) | 14 | 0 | |
| 7 | TĐ | Jarchinio Antonia | 27 tháng 12, 1990 (28 tuổi) | 18 | 0 | |
| 8 | TV | Roly Bonevacia | 8 tháng 10, 1991 (27 tuổi) | 0 | 0 | |
| 9 | TĐ | Charlison Benschop | 21 tháng 8, 1989 (29 tuổi) | 3 | 0 | |
| 10 | TV | Leandro Bacuna | 21 tháng 8, 1991 (27 tuổi) | 21 | 9 | |
| 11 | TĐ | Gevaro Nepomuceno | 10 tháng 11, 1992 (26 tuổi) | 36 | 8 | |
| 12 | TV | Shanon Carmelia | 20 tháng 3, 1989 (30 tuổi) | 37 | 2 | |
| 13 | HV | Juriën Gaari | 23 tháng 12, 1993 (25 tuổi) | 7 | 0 | |
| 14 | TĐ | Kenji Gorré | 29 tháng 9, 1994 (24 tuổi) | 0 | 0 | |
| 15 | TV | Shermaine Martina | 14 tháng 4, 1996 (23 tuổi) | 2 | 0 | |
| 16 | TĐ | Gino van Kessel | 9 tháng 3, 1993 (26 tuổi) | 19 | 8 | |
| 17 | TV | Zinjo Constansia | 6 tháng 4, 1990 (29 tuổi) | 4 | 0 | |
| 18 | TĐ | Elson Hooi | 1 tháng 10, 1991 (27 tuổi) | 19 | 6 | |
| 19 | TĐ | Jafar Arias | 16 tháng 6, 1995 (23 tuổi) | 0 | 0 | |
| 20 | TV | Jimbertson Vapor | 10 tháng 2, 1996 (23 tuổi) | 0 | 0 | |
| 21 | TV | Ayrton Statie | 22 tháng 7, 1994 (24 tuổi) | 9 | 0 | |
| 22 | TM | Jarzinho Pieter | 11 tháng 11, 1987 (31 tuổi) | 12 | 0 | |
| 23 | TM | Zeus de la Paz | 11 tháng 3, 1995 (24 tuổi) | 2 | 0 |
Bảng D
Hoa Kỳ
Huấn luyện viên trưởng: Gregg Berhalter
Đội hình sơ bộ gồm 40 cầu thủ được công bố vào ngày 20 tháng 5 năm 2019. The final 23-man squad was announced on 5 June. On 11 June, the injured Tyler Adams was replaced by Reggie Cannon. On 15 June, the injured Duane Holmes was replaced by Djordje Mihailovic.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Zack Steffen | 2 tháng 4, 1995 (24 tuổi) | 9 | 0 | |
| 2 | HV | Nick Lima | 17 tháng 11, 1994 (24 tuổi) | 3 | 0 | |
| 3 | HV | Omar Gonzalez | 11 tháng 10, 1988 (30 tuổi) | 50 | 3 | |
| 4 | TV | Michael Bradley (đội trưởng) | 31 tháng 7, 1987 (31 tuổi) | 145 | 17 | |
| 5 | HV | Walker Zimmerman | 19 tháng 5, 1993 (26 tuổi) | 6 | 2 | |
| 6 | TV | Wil Trapp | 15 tháng 1, 1993 (26 tuổi) | 16 | 0 | |
| 7 | TĐ | Paul Arriola | 5 tháng 2, 1995 (24 tuổi) | 22 | 3 | |
| 8 | TV | Weston McKennie | 28 tháng 8, 1998 (20 tuổi) | 8 | 1 | |
| 9 | TĐ | Gyasi Zardes | 2 tháng 9, 1991 (27 tuổi) | 44 | 7 | |
| 10 | TV | Christian Pulisic | 18 tháng 9, 1998 (20 tuổi) | 25 | 10 | |
| 11 | TĐ | Jordan Morris | 26 tháng 10, 1994 (24 tuổi) | 27 | 5 | |
| 12 | TM | Sean Johnson | 31 tháng 5, 1989 (30 tuổi) | 7 | 0 | |
| 13 | HV | Tim Ream | 5 tháng 10, 1987 (31 tuổi) | 29 | 1 | |
| 14 | HV | Reggie Cannon | 11 tháng 6, 1998 (21 tuổi) | 2 | 0 | |
| 15 | TV | Cristian Roldan | 3 tháng 6, 1995 (24 tuổi) | 10 | 0 | |
| 16 | HV | Daniel Lovitz | 27 tháng 8, 1991 (27 tuổi) | 4 | 0 | |
| 17 | TĐ | Jozy Altidore | 6 tháng 11, 1989 (29 tuổi) | 110 | 41 | |
| 18 | TĐ | Jonathan Lewis | 4 tháng 6, 1997 (22 tuổi) | 4 | 0 | |
| 19 | HV | Matt Miazga | 19 tháng 7, 1995 (23 tuổi) | 13 | 1 | |
| 20 | TV | Djordje Mihailovic | 10 tháng 11, 1998 (20 tuổi) | 3 | 1 | |
| 21 | TĐ | Tyler Boyd | 30 tháng 12, 1994 (24 tuổi) | 0 | 0 | |
| 22 | TM | Tyler Miller | 12 tháng 3, 1993 (26 tuổi) | 0 | 0 | |
| 23 | HV | Aaron Long | 12 tháng 10, 1992 (26 tuổi) | 5 | 0 |
Panamá
Huấn luyện viên trưởng: Julio Dely Valdés
Đội hình sơ bộ gồm 40 cầu thủ được công bố vào ngày 20 tháng 5 năm 2019. The 23-man final squad was announced on 4 tháng 6 năm 2019. Ernesto Walker later replaced Aníbal Godoy.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Luis Mejía | 16 tháng 3, 1991 (28 tuổi) | 19 | 0 | |
| 2 | HV | Francisco Palacios | 10 tháng 12, 1990 (28 tuổi) | 4 | 0 | |
| 3 | HV | Harold Cummings | 1 tháng 3, 1992 (27 tuổi) | 57 | 1 | |
| 4 | HV | Fidel Escobar | 9 tháng 1, 1995 (24 tuổi) | 33 | 1 | |
| 5 | HV | Román Torres (đội trưởng) | 20 tháng 3, 1986 (33 tuổi) | 110 | 10 | |
| 6 | HV | Kevin Galván | 10 tháng 3, 1996 (23 tuổi) | 2 | 0 | |
| 7 | TV | Jose Luis Rodriguez | 19 tháng 6, 1998 (20 tuổi) | 12 | 0 | |
| 8 | TV | Marcos Sánchez | 23 tháng 12, 1989 (29 tuổi) | 37 | 2 | |
| 9 | TĐ | Gabriel Torres | 31 tháng 10, 1988 (30 tuổi) | 77 | 13 | |
| 10 | TV | Yoel Bárcenas | 23 tháng 10, 1993 (25 tuổi) | 33 | 0 | |
| 11 | TV | Armando Cooper | 26 tháng 11, 1987 (31 tuổi) | 104 | 7 | |
| 12 | TM | José Calderón | 14 tháng 8, 1985 (33 tuổi) | 34 | 0 | |
| 13 | HV | Adolfo Machado | 14 tháng 2, 1985 (34 tuổi) | 80 | 2 | |
| 14 | TĐ | Valentín Pimentel | 30 tháng 5, 1991 (28 tuổi) | 25 | 1 | |
| 15 | HV | Erick Davis | 31 tháng 3, 1991 (28 tuổi) | 46 | 0 | |
| 16 | TĐ | Rolando Blackburn | 9 tháng 1, 1990 (29 tuổi) | 32 | 5 | |
| 17 | TĐ | José Fajardo | 18 tháng 8, 1993 (25 tuổi) | 4 | 0 | |
| 18 | TĐ | Abdiel Arroyo | 13 tháng 12, 1993 (25 tuổi) | 41 | 5 | |
| 19 | TV | Alberto Quintero | 18 tháng 12, 1987 (31 tuổi) | 93 | 4 | |
| 20 | TV | Ernesto Walker | 9 tháng 2, 1999 (20 tuổi) | 3 | 0 | |
| 21 | TV | Omar Browne | 3 tháng 5, 1994 (25 tuổi) | 4 | 0 | |
| 22 | TM | Orlando Mosquera | 25 tháng 12, 1994 (24 tuổi) | 0 | 0 | |
| 23 | HV | Michael Murillo | 11 tháng 2, 1996 (23 tuổi) | 29 | 1 |
Trinidad và Tobago
Huấn luyện viên trưởng: Dennis Lawrence
Đội hình sơ bộ gồm 40 cầu thủ được công bố vào ngày 20 tháng 5 năm 2019. Đội hình cuối cùng gồm 23 cầu thủ được công bố vào ngày 5 tháng 6 năm 2019. Aubrey David replaced Leland Archer.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Marvin Phillip | 1 tháng 8, 1984 (34 tuổi) | 69 | 0 | |
| 2 | HV | Aubrey David | 11 tháng 10, 1990 (28 tuổi) | 44 | 1 | |
| 3 | TV | Joevin Jones | 3 tháng 8, 1991 (27 tuổi) | 68 | 7 | |
| 4 | TV | Neveal Hackshaw | 21 tháng 9, 1995 (23 tuổi) | 9 | 0 | |
| 5 | HV | Daneil Cyrus | 15 tháng 12, 1990 (28 tuổi) | 76 | 0 | |
| 6 | TV | Duane Muckette | 1 tháng 7, 1995 (23 tuổi) | 1 | 0 | |
| 7 | TV | Cordell Cato | 15 tháng 7, 1992 (26 tuổi) | 27 | 2 | |
| 8 | TV | Khaleem Hyland (đội trưởng) | 5 tháng 6, 1989 (30 tuổi) | 80 | 4 | |
| 9 | TĐ | Shahdon Winchester | 8 tháng 1, 1992 (27 tuổi) | 25 | 6 | |
| 10 | TV | Kevin Molino | 17 tháng 6, 1990 (28 tuổi) | 43 | 19 | |
| 11 | TV | Levi Garcia | 20 tháng 11, 1997 (21 tuổi) | 16 | 2 | |
| 12 | HV | Carlyle Mitchell | 8 tháng 8, 1987 (31 tuổi) | 33 | 3 | |
| 13 | TV | Nathan Lewis | 20 tháng 7, 1990 (28 tuổi) | 20 | 2 | |
| 14 | TV | Akeem Humphrey | 25 tháng 11, 1995 (23 tuổi) | 1 | 0 | |
| 15 | HV | Curtis Gonzales | 26 tháng 1, 1989 (30 tuổi) | 30 | 0 | |
| 16 | HV | Alvin Jones | 9 tháng 7, 1994 (24 tuổi) | 15 | 1 | |
| 17 | HV | Mekeil Williams | 24 tháng 7, 1990 (28 tuổi) | 21 | 1 | |
| 18 | TĐ | Lester Peltier | 13 tháng 9, 1988 (30 tuổi) | 38 | 6 | |
| 19 | TV | Kevan George | 30 tháng 1, 1990 (29 tuổi) | 41 | 0 | |
| 20 | TV | Jomal Williams | 28 tháng 4, 1994 (25 tuổi) | 13 | 2 | |
| 21 | TM | Greg Ranjitsingh | 18 tháng 7, 1993 (25 tuổi) | 0 | 0 | |
| 22 | TM | Adrian Foncette | 10 tháng 10, 1988 (30 tuổi) | 11 | 0 | |
| 23 | TV | Leston Paul | 11 tháng 3, 1990 (29 tuổi) | 19 | 0 |
Guyana
Huấn luyện viên trưởng:
Michael Johnson
Đội hình sơ bộ gồm 40 cầu thủ được công bố vào ngày 20 tháng 5 năm 2019. Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 30 tháng 5 năm 2019. On 13 June, the injured Warren Creavalle was replaced by Brandon Beresford.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Akel Clarke | 25 tháng 10, 1988 (30 tuổi) | 5 | 0 | |
| 2 | HV | Kevin Layne | 1 tháng 1, 1998 (21 tuổi) | 2 | 0 | |
| 3 | HV | Kadell Daniel | 3 tháng 6, 1994 (25 tuổi) | 3 | 1 | |
| 4 | TV | Elliot Bonds | 23 tháng 3, 2000 (19 tuổi) | 1 | 0 | |
| 5 | HV | Jordan Dover | 14 tháng 12, 1994 (24 tuổi) | 0 | 0 | |
| 6 | HV | Ronayne Marsh-Brown | 13 tháng 11, 1984 (34 tuổi) | 3 | 0 | |
| 7 | TĐ | Keanu Marsh-Brown | 10 tháng 8, 1992 (26 tuổi) | 1 | 0 | |
| 8 | HV | Sam Cox (đội trưởng) | 10 tháng 10, 1990 (28 tuổi) | 11 | 0 | |
| 9 | TĐ | Sheldon Holder | 30 tháng 9, 1991 (27 tuổi) | 20 | 7 | |
| 10 | TĐ | Emery Welshman | 9 tháng 11, 1991 (27 tuổi) | 9 | 7 | |
| 11 | TĐ | Callum Harriott | 4 tháng 3, 1994 (25 tuổi) | 1 | 0 | |
| 12 | TĐ | Pernell Schultz | 7 tháng 4, 1994 (25 tuổi) | 3 | 2 | |
| 13 | HV | Liam Gordon | 15 tháng 5, 1999 (20 tuổi) | 0 | 0 | |
| 14 | TV | Daniel Wilson | 1 tháng 11, 1993 (25 tuổi) | 19 | 1 | |
| 15 | HV | Terence Vancooten | 29 tháng 12, 1997 (21 tuổi) | 2 | 0 | |
| 16 | TV | Neil Danns | 23 tháng 11, 1982 (36 tuổi) | 6 | 5 | |
| 17 | TĐ | Terell Ondaan | 9 tháng 9, 1993 (25 tuổi) | 0 | 0 | |
| 18 | TM | Alex Murray | 21 tháng 11, 1992 (26 tuổi) | 2 | 0 | |
| 19 | TV | Stephen Duke-McKenna | 17 tháng 8, 2000 (18 tuổi) | 1 | 0 | |
| 20 | HV | Matthew Briggs | 6 tháng 3, 1991 (28 tuổi) | 1 | 0 | |
| 21 | TV | Brandon Beresford | 15 tháng 7, 1992 (26 tuổi) | 14 | 2 | |
| 22 | TM | Quillan Roberts | 26 tháng 10, 1994 (24 tuổi) | 0 | 0 | |
| 23 | TV | Anthony Jeffrey | 3 tháng 10, 1994 (24 tuổi) | 1 | 0 |
Thống kê
=Tuổi
Tất cả độ tuổi được tính đến ngày 15 tháng 6 năm 2019, ngày khai mạc giải đấu.
Cầu thủ
- Lớn tuổi nhất:
Álvaro Saborío (37 năm, 82 ngày) - Trẻ tuổi nhất:
Karel Espino (17 năm, 231 ngày)
Thủ môn
- Lớn tuổi nhất:
Justo Lorente (35 năm, 108 ngày) - Trẻ tuổi nhất:
Josué Duverger (19 năm, 49 ngày)
Đội trưởng
- Lớn tuổi nhất:
Maynor Figueroa (36 năm, 44 ngày) - Trẻ tuổi nhất:
Yordan Santa Cruz (25 năm, 251 ngày)
Đại diện cầu thủ
Theo câu lạc bộ
Các câu lạc bộ được sắp xếp theo thứ tự chữ cái: trước hết theo quốc gia, sau đó theo tên câu lạc bộ.
Theo quốc tịch câu lạc bộ
| In đậm | Quốc gia được đại diện tại giải đấu |
|---|---|
| In nghiêng | Quốc gia không phải là thành viên CONCACAF |
Theo liên đoàn châu lục của câu lạc bộ
| Cầu thủ | Câu lạc bộ |
|---|---|
| 245 | CONCACAF |
| 101 | UEFA |
| 9 | AFC CONMEBOL |
| 0 | CAF OFC |