Quay lại

David Bascome

Cầu thủ bóng đá

Quốc tịch Flag Smiths
Tuổi 56
Chiều cao 5' 11"
Cân nặng 155 lbs

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Mười sáu đội tuyển quốc gia tham dự Cúp Vàng CONCACAF 2019 được yêu cầu đăng ký đội hình gồm 23 cầu thủ; chỉ những cầu thủ trong các đội hình này mới đủ điều kiện tham gia giải đấu. CONCACAF công bố tất cả danh sách sơ bộ vào ngày 20 tháng 5. Danh sách cuối cùng gồm 23 cầu thủ của mỗi đội tuyển quốc gia được nộp cho CONCACAF trước tháng 6 năm 2019. Mỗi đội tuyển quốc gia phải có ba thủ môn.

Các thống kê trong những bảng dưới đây thể hiện hồ sơ cầu thủ tính đến thời điểm bắt đầu giải đấu. Xem bài viết riêng của từng cầu thủ để biết thống kê hiện tại. Câu lạc bộ được liệt kê là câu lạc bộ mà cầu thủ thi đấu trận chính thức gần nhất trước giải đấu. Quốc tịch của mỗi câu lạc bộ phản ánh hiệp hội quốc gia mà câu lạc bộ trực thuộc, không phải giải đấu mà câu lạc bộ tham gia.

Bảng A

México

Huấn luyện viên trưởng: Argentina Gerardo Martino

Đội hình sơ bộ gồm 29 cầu thủ được công bố vào ngày 14 tháng 5 năm 2019. Vào ngày 26 và 27 tháng 5, hậu vệ Miguel Layún và tiền đạo Hirving Lozano bị loại vì lý do y tế, do đó đội hình sơ bộ được rút xuống còn 27 cầu thủ. Đội hình cuối cùng gồm 23 cầu thủ được công bố vào ngày 5 tháng 6 năm 2019. Vào ngày 14 tháng 6 năm 2019, Uriel Antuna thay thế Jorge Sánchez bị chấn thương.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Jonathan Orozco (1986-05-12)12 tháng 5, 1986 (33 tuổi) 7 0 México Santos Laguna
2 2HV Néstor Araujo (1991-08-21)21 tháng 8, 1991 (27 tuổi) 31 3 Tây Ban Nha Celta Vigo
3 2HV Carlos Salcedo (1993-09-29)29 tháng 9, 1993 (25 tuổi) 26 0 México UANL
4 3TV Edson Álvarez (1997-10-24)24 tháng 10, 1997 (21 tuổi) 23 1 México América
5 2HV Diego Reyes (1992-09-19)19 tháng 9, 1992 (26 tuổi) 59 1 Tây Ban Nha Leganés
6 3TV Jonathan dos Santos (1990-04-26)26 tháng 4, 1990 (29 tuổi) 40 1 Hoa Kỳ LA Galaxy
7 3TV Orbelín Pineda (1996-03-24)24 tháng 3, 1996 (23 tuổi) 16 1 México Cruz Azul
8 3TV Carlos Rodríguez (1997-01-03)3 tháng 1, 1997 (22 tuổi) 2 0 México Monterrey
9 4 Raúl Jiménez (1991-05-05)5 tháng 5, 1991 (28 tuổi) 71 17 Anh Wolverhampton Wanderers
10 3TV Luis Montes (1986-05-15)15 tháng 5, 1986 (33 tuổi) 21 4 México León
11 4 Roberto Alvarado (1998-09-07)7 tháng 9, 1998 (20 tuổi) 7 1 México Cruz Azul
12 1TM Hugo González (1990-08-01)1 tháng 8, 1990 (28 tuổi) 2 0 México Necaxa
13 1TM Guillermo Ochoa (1985-07-13)13 tháng 7, 1985 (33 tuổi) 101 0 Bỉ Standard Liège
14 4 Alexis Vega (1997-11-25)25 tháng 11, 1997 (21 tuổi) 2 0 México Guadalajara
15 2HV Héctor Moreno (1988-01-17)17 tháng 1, 1988 (31 tuổi) 97 4 Tây Ban Nha Real Sociedad
16 3TV Érick Gutiérrez (1995-06-17)17 tháng 6, 1995 (23 tuổi) 16 0 Hà Lan PSV Eindhoven
17 2HV César Montes (1997-02-24)24 tháng 2, 1997 (22 tuổi) 6 0 México Monterrey
18 3TV Andrés Guardado (đội trưởng) (1986-09-28)28 tháng 9, 1986 (32 tuổi) 154 26 Tây Ban Nha Real Betis
19 2HV Fernando Navarro (1989-04-18)18 tháng 4, 1989 (30 tuổi) 1 0 México León
20 4 Rodolfo Pizarro (1994-02-15)15 tháng 2, 1994 (25 tuổi) 17 4 México Monterrey
21 2HV Luis Rodríguez (1991-01-21)21 tháng 1, 1991 (28 tuổi) 11 0 México UANL
22 3TV Uriel Antuna (1997-08-21)21 tháng 8, 1997 (21 tuổi) 2 0 Hoa Kỳ LA Galaxy
23 2HV Jesús Gallardo (1994-08-14)14 tháng 8, 1994 (24 tuổi) 34 0 México Monterrey

Canada

Huấn luyện viên trưởng: Anh John Herdman

Đội hình sơ bộ gồm 40 cầu thủ được công bố vào ngày 20 tháng 5 năm 2019. Đội hình cuối cùng gồm 23 cầu thủ được công bố vào ngày 30 tháng 5 năm 2019.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Jayson Leutwiler (1989-04-25)25 tháng 4, 1989 (30 tuổi) 3 0 Anh Blackburn Rovers
2 2HV Zachary Brault-Guillard (1998-12-30)30 tháng 12, 1998 (20 tuổi) 3 0 Canada Montreal Impact
3 2HV Ashtone Morgan (1991-02-09)9 tháng 2, 1991 (28 tuổi) 14 0 Canada Toronto FC
4 2HV Derek Cornelius (1997-11-25)25 tháng 11, 1997 (21 tuổi) 4 0 Canada Vancouver Whitecaps FC
5 3TV Will Johnson (1987-01-21)21 tháng 1, 1987 (32 tuổi) 43 4 Hoa Kỳ Orlando City SC
6 3TV Samuel Piette (1994-11-12)12 tháng 11, 1994 (24 tuổi) 41 0 Canada Montreal Impact
7 3TV Russell Teibert (1992-12-22)22 tháng 12, 1992 (26 tuổi) 23 1 Canada Vancouver Whitecaps FC
8 3TV Scott Arfield (đồng đội trưởng) (1988-11-01)1 tháng 11, 1988 (30 tuổi) 13 1 Scotland Rangers
9 4 Cyle Larin (1995-04-17)17 tháng 4, 1995 (24 tuổi) 28 8 Thổ Nhĩ Kỳ Beşiktaş
10 3TV Junior Hoilett (1990-06-05)5 tháng 6, 1990 (29 tuổi) 21 4 Wales Cardiff City
11 4 Liam Millar (1999-09-27)27 tháng 9, 1999 (19 tuổi) 4 0 Scotland Kilmarnock
12 4 Alphonso Davies (2000-11-02)2 tháng 11, 2000 (18 tuổi) 9 3 Đức Bayern Munich
13 3TV Atiba Hutchinson (đồng đội trưởng) (1983-02-08)8 tháng 2, 1983 (36 tuổi) 81 7 Thổ Nhĩ Kỳ Beşiktaş
14 3TV Mark-Anthony Kaye (1994-12-02)2 tháng 12, 1994 (24 tuổi) 7 0 Hoa Kỳ Los Angeles FC
15 2HV Doneil Henry (1993-04-20)20 tháng 4, 1993 (26 tuổi) 25 0 Canada Vancouver Whitecaps FC
16 3TV Noble Okello (2000-07-20)20 tháng 7, 2000 (18 tuổi) 0 0 Canada Toronto FC
17 2HV Kamal Miller (1997-06-16)16 tháng 6, 1997 (21 tuổi) 0 0 Hoa Kỳ Orlando City SC
18 1TM Milan Borjan (1987-10-23)23 tháng 10, 1987 (31 tuổi) 41 0 Serbia Red Star Belgrade
19 4 Lucas Cavallini (1992-12-28)28 tháng 12, 1992 (26 tuổi) 11 5 México Puebla
20 4 Jonathan David (2000-01-14)14 tháng 1, 2000 (19 tuổi) 4 4 Bỉ Gent
21 3TV Jonathan Osorio (1992-06-12)12 tháng 6, 1992 (27 tuổi) 23 3 Canada Toronto FC
22 1TM Maxime Crépeau (1994-04-11)11 tháng 4, 1994 (25 tuổi) 2 0 Canada Vancouver Whitecaps FC
23 2HV Marcus Godinho (1997-06-28)28 tháng 6, 1997 (21 tuổi) 1 0 Scotland Heart of Midlothian

Martinique

Huấn luyện viên trưởng: Mario Bocaly

Đội hình sơ bộ được công bố vào ngày 28 tháng 5 năm 2019, Gregory Eneleda thay thế Wesley Jobello. Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 7 tháng 6 năm 2019.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Loïc Chauvet (1988-04-30)30 tháng 4, 1988 (31 tuổi) 15 0 Martinique Golden Lion
2 2HV Yordan Thimon (1996-09-10)10 tháng 9, 1996 (22 tuổi) 5 0 Martinique Club Franciscain
3 3TV Joris Marveaux (1982-08-15)15 tháng 8, 1982 (36 tuổi) 0 0 Pháp Gazélec Ajaccio
4 2HV Rodrigue César (1988-04-14)14 tháng 4, 1988 (31 tuổi) 5 0 Martinique Club Colonial
5 3TV Karl Vitulin (1991-01-15)15 tháng 1, 1991 (28 tuổi) 43 2 Martinique Samaritaine
6 2HV Jean-Sylvain Babin (1986-10-14)14 tháng 10, 1986 (32 tuổi) 10 1 Tây Ban Nha Sporting Gijón
7 4 Grégory Pastel (1990-09-18)18 tháng 9, 1990 (28 tuổi) 15 3 Martinique Rivière-Pilote
8 2HV Jordy Delem (1993-03-18)18 tháng 3, 1993 (26 tuổi) 39 5 Hoa Kỳ Seattle Sounders FC
9 4 Kévin Fortuné (1989-08-06)6 tháng 8, 1989 (29 tuổi) 2 0 Pháp Troyes
10 4 Mickaël Biron (1997-08-26)26 tháng 8, 1997 (21 tuổi) 5 4 Martinique Golden Lion
11 3TV Gregory Eneleda (1989-12-01)1 tháng 12, 1989 (29 tuổi) - - Martinique Golden Star
12 4 Johnny Marajo (1993-10-12)12 tháng 10, 1993 (25 tuổi) 11 0 Martinique Club Franciscain
13 4 Christophe Jougon (1995-07-10)10 tháng 7, 1995 (23 tuổi) 20 1 Martinique Club Franciscain
14 2HV Yann Thimon (1990-01-01)1 tháng 1, 1990 (29 tuổi) 10 1 Martinique Club Franciscain
15 2HV Audrick Linord (1987-04-17)17 tháng 4, 1987 (32 tuổi) 14 0 Martinique Robert
16 1TM Arnaud Huygues des Étages (1985-12-30)30 tháng 12, 1985 (33 tuổi) 0 0 Martinique Aiglon
17 4 Kévin Parsemain (1988-02-13)13 tháng 2, 1988 (31 tuổi) 48 32 Martinique Golden Lion
18 2HV Samuel Camille (1986-02-02)2 tháng 2, 1986 (33 tuổi) 0 0 Tây Ban Nha Tenerife
19 3TV Daniel Hérelle (1988-10-17)17 tháng 10, 1988 (30 tuổi) 68 3 Martinique Golden Lion
20 3TV Stéphane Abaul (1991-11-23)23 tháng 11, 1991 (27 tuổi) 46 7 Martinique Club Franciscain
21 2HV Sébastien Crétinoir (đội trưởng) (1986-02-12)12 tháng 2, 1986 (33 tuổi) 55 3 Martinique Golden Lion
22 3TV Romario Barthéléry (1994-06-24)24 tháng 6, 1994 (24 tuổi) 2 0 Martinique Golden Lion
23 1TM Stéphane Michalet (1989-03-16)16 tháng 3, 1989 (30 tuổi) 0 0 Martinique Robert

Cuba

Huấn luyện viên trưởng: Raúl Mederos

Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 7 tháng 6 năm 2019. Yordan Santa Cruz không di chuyển cùng đội, nhưng vẫn có tên trong danh sách chính thức. Yasmany López đào tẩu sau trận mở màn của Cuba. Daniel Luis, Reynaldo Perez và Luismel Morris đào tẩu sau trận đấu thứ hai.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Sandy Sánchez (1994-05-24)24 tháng 5, 1994 (25 tuổi) 13 1 Cộng hòa Dominica Jarabacoa
2 3TV Andy Baquero (1994-08-17)17 tháng 8, 1994 (24 tuổi) 25 5 Cộng hòa Dominica Delfines del Este
3 2HV Erick Rizo (1991-03-07)7 tháng 3, 1991 (28 tuổi) 13 1 Cuba Santiago de Cuba
4 2HV Yasmany López (1987-10-11)11 tháng 10, 1987 (31 tuổi) 28 1 Cuba Ciego de Ávila
5 2HV Dariel Morejón (1998-12-21)21 tháng 12, 1998 (20 tuổi) 6 0 Cuba Villa Clara
6 2HV Yosel Piedra (1994-03-27)27 tháng 3, 1994 (25 tuổi) 17 0 Guatemala Universidad
7 3TV Rolando Abreu (1992-05-15)15 tháng 5, 1992 (27 tuổi) 8 0 Cuba Santiago de Cuba
8 3TV Alejandro Portal (1995-10-21)21 tháng 10, 1995 (23 tuổi) 2 0 Cuba Mayabeque
9 4 Maikel Reyes (1993-03-04)4 tháng 3, 1993 (26 tuổi) 14 2 Cuba Pinar del Río
10 3TV Arichel Hernández (1993-09-20)20 tháng 9, 1993 (25 tuổi) 16 3 Panamá Independiente
11 3TV Yordan Santa Cruz (đội trưởng) (1993-10-07)7 tháng 10, 1993 (25 tuổi) 16 8 Cộng hòa Dominica Jarabacoa
12 1TM Elier Pozo (1995-01-28)28 tháng 1, 1995 (24 tuổi) 3 0 Cuba Pinar del Río
13 3TV Aníbal Álvarez (1995-05-25)25 tháng 5, 1995 (24 tuổi) 2 1 Cuba Ciego de Ávila
14 2HV Karel Espino (2001-10-27)27 tháng 10, 2001 (17 tuổi) 1 0 Cuba Artemisa
15 2HV Lionis Martínez (1989-02-03)3 tháng 2, 1989 (30 tuổi) 0 0 Cuba Santiago de Cuba
16 3TV Daniel Luís (1994-05-11)11 tháng 5, 1994 (25 tuổi) 17 1 Cộng hòa Dominica Delfines del Este
17 3TV Jean Carlos Rodríguez (1999-05-27)27 tháng 5, 1999 (20 tuổi) 0 0 Cuba Pinar del Río
18 3TV Reynaldo Pérez (1994-01-22)22 tháng 1, 1994 (25 tuổi) 0 0 Cộng hòa Dominica Delfines del Este
19 3TV Jorge Kindelán (1986-04-12)12 tháng 4, 1986 (33 tuổi) 8 0 Cuba Santiago de Cuba
20 3TV Luismel Morris (1997-12-14)14 tháng 12, 1997 (21 tuổi) 10 4 Cuba Camagüey
21 1TM Nelson Johnston (1990-02-25)25 tháng 2, 1990 (29 tuổi) 5 0 Cuba Santiago de Cuba
22 3TV Roberney Caballero (1995-11-02)2 tháng 11, 1995 (23 tuổi) 10 3 Cuba Villa Clara
23 4 Luis Paradela (1997-01-21)21 tháng 1, 1997 (22 tuổi) 6 5 Guatemala Universidad

Bảng B

Costa Rica

Huấn luyện viên trưởng: Uruguay Gustavo Matosas

Đội hình sơ bộ gồm 40 cầu thủ được công bố vào ngày 20 tháng 5 năm 2019. Đội hình cuối cùng gồm 23 cầu thủ được công bố vào ngày 5 tháng 6 năm 2019. Đội hình được rút xuống còn 22 cầu thủ sau khi Jimmy Marín rời đội mà không được phép để ký hợp đồng với Hapoel Be'er Sheva, nhưng vẫn có tên trong danh sách chính thức.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Bryan Segura (1997-01-14)14 tháng 1, 1997 (22 tuổi) 0 0 Costa Rica Pérez Zeledón
2 3TV Randall Leal (1997-01-14)14 tháng 1, 1997 (22 tuổi) 8 0 Costa Rica Saprissa
3 2HV Giancarlo González (1988-02-08)8 tháng 2, 1988 (31 tuổi) 76 2 Hoa Kỳ LA Galaxy
4 2HV Keysher Fuller (1994-07-12)12 tháng 7, 1994 (24 tuổi) 2 1 Costa Rica Herediano
5 3TV Celso Borges (1988-05-27)27 tháng 5, 1988 (31 tuổi) 121 21 Thổ Nhĩ Kỳ Göztepe
6 2HV Óscar Duarte (1989-06-03)3 tháng 6, 1989 (30 tuổi) 44 2 Tây Ban Nha Espanyol
7 3TV Christian Bolaños (1984-05-17)17 tháng 5, 1984 (35 tuổi) 85 7 Costa Rica Saprissa
8 2HV Bryan Oviedo (1990-02-18)18 tháng 2, 1990 (29 tuổi) 51 1 Anh Sunderland
9 4 Álvaro Saborío (1982-03-25)25 tháng 3, 1982 (37 tuổi) 109 35 Costa Rica San Carlos
10 3TV Bryan Ruiz (đội trưởng) (1985-08-18)18 tháng 8, 1985 (33 tuổi) 120 25 Brasil Santos
11 4 Mayron George (1993-10-23)23 tháng 10, 1993 (25 tuổi) 9 0 Đan Mạch Midtjylland
12 4 Joel Campbell (1992-06-26)26 tháng 6, 1992 (26 tuổi) 86 17 México León
13 3TV Allan Cruz (1996-02-24)24 tháng 2, 1996 (23 tuổi) 10 1 Hoa Kỳ FC Cincinnati
14 4 Jonathan McDonald (1987-10-28)28 tháng 10, 1987 (31 tuổi) 13 1 Qatar Al-Ahli
15 2HV Francisco Calvo (1992-07-08)8 tháng 7, 1992 (26 tuổi) 45 4 Hoa Kỳ Chicago Fire
16 2HV Cristian Gamboa (1989-10-24)24 tháng 10, 1989 (29 tuổi) 74 3 Scotland Celtic
17 3TV Yeltsin Tejeda (1992-03-17)17 tháng 3, 1992 (27 tuổi) 50 0 Costa Rica Herediano
18 1TM Marco Madrigal (1985-08-03)3 tháng 8, 1985 (33 tuổi) 1 0 Costa Rica San Carlos
19 2HV Kendall Waston (1988-01-01)1 tháng 1, 1988 (31 tuổi) 33 7 Hoa Kỳ FC Cincinnati
20 3TV Elías Aguilar (1991-11-07)7 tháng 11, 1991 (27 tuổi) 16 0 Hàn Quốc Jeju United
21 3TV Jimmy Marín 8 tháng 10, 1997 (28 tuổi) 5 0 Costa Rica Herediano
22 2HV Rónald Matarrita (1994-07-09)9 tháng 7, 1994 (24 tuổi) 30 3 Hoa Kỳ New York City FC
23 1TM Leonel Moreira (1990-04-02)2 tháng 4, 1990 (29 tuổi) 11 0 México Pachuca

Haiti

Huấn luyện viên trưởng: Martinique Marc Collat

Đội hình sơ bộ gồm 40 cầu thủ được công bố vào ngày 16 tháng 5 năm 2019. Đội hình cuối cùng gồm 23 cầu thủ được công bố vào ngày 23 tháng 5 năm 2019.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Johny Placide (đội trưởng) (1988-01-29)29 tháng 1, 1988 (31 tuổi) 36 0 Bulgaria Tsarsko Selo
2 2HV Carlens Arcus (1996-06-28)28 tháng 6, 1996 (22 tuổi) 8 1 Pháp Auxerre
3 2HV Mechack Jérôme (1990-04-21)21 tháng 4, 1990 (29 tuổi) 62 2 Hoa Kỳ El Paso Locomotive
4 2HV Ricardo Adé (1990-05-21)21 tháng 5, 1990 (29 tuổi) 8 0 Chile Magallanes
5 2HV Djimy Alexis (1997-10-08)8 tháng 10, 1997 (21 tuổi) 1 0 Haiti Capoise
6 2HV Jems Geffrard (1994-08-26)26 tháng 8, 1994 (24 tuổi) 3 0 Hoa Kỳ Fresno FC
7 4 Hervé Bazile (1990-03-18)18 tháng 3, 1990 (29 tuổi) 0 0 Pháp Le Havre
8 3TV Zachary Herivaux (1996-01-02)2 tháng 1, 1996 (23 tuổi) 5 0 Hoa Kỳ New England Revolution
9 4 Duckens Nazon (1994-04-17)17 tháng 4, 1994 (25 tuổi) 26 16 Bỉ Sint-Truiden
10 2HV Wilde-Donald Guerrier (1989-03-31)31 tháng 3, 1989 (30 tuổi) 43 9 Azerbaijan Qarabağ
11 4 Derrick Etienne (1996-11-25)25 tháng 11, 1996 (22 tuổi) 8 2 Hoa Kỳ New York Red Bulls
12 1TM Josué Duverger (2000-04-27)27 tháng 4, 2000 (19 tuổi) 1 0 Bồ Đào Nha Vitória de Setúbal
13 3TV Bicou Bissainthe (1999-03-15)15 tháng 3, 1999 (20 tuổi) 0 0 Hoa Kỳ North Texas SC
14 3TV Charles Hérold Jr. (1990-07-23)23 tháng 7, 1990 (28 tuổi) 20 3 Cộng hòa Dominica Cibao
15 4 Mikaël Cantave (1996-10-25)25 tháng 10, 1996 (22 tuổi) 4 1 Tây Ban Nha Tropezón
16 2HV Andrew Jean-Baptiste (1992-06-16)16 tháng 6, 1992 (26 tuổi) 4 2 Thụy Điển Umeå FC
17 3TV Dutherson Clerveaux (1999-01-20)20 tháng 1, 1999 (20 tuổi) 0 0 Haiti Cavaly
18 4 Jonel Désiré (1997-02-12)12 tháng 2, 1997 (22 tuổi) 8 1 Armenia Lori
19 3TV Steeven Saba (1993-02-24)24 tháng 2, 1993 (26 tuổi) 2 0 Haiti Violette
20 4 Frantzdy Pierrot (1995-03-29)29 tháng 3, 1995 (24 tuổi) 5 2 Bỉ Mouscron
21 3TV Bryan Alceus (1996-02-01)1 tháng 2, 1996 (23 tuổi) 6 0 Pháp C'Chartres
22 2HV Alex Junior Christian (1993-12-05)5 tháng 12, 1993 (25 tuổi) 18 1 Armenia Ararat-Armenia
23 1TM Isaac Rouaud Simon (1998-02-12)12 tháng 2, 1998 (21 tuổi) 0 0 Pháp Vannes

Nicaragua

Huấn luyện viên trưởng: Costa Rica Henry Duarte

Đội hình sơ bộ gồm 40 cầu thủ được công bố vào ngày 20 tháng 5 năm 2019. Đội hình cuối cùng gồm 23 cầu thủ được công bố vào ngày 3 tháng 6 năm 2019. Marlon Lopez, Carlos Montenegro và Carlos Chavarria bị loại khỏi đội sau trận đầu tiên.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Justo Lorente (1984-02-27)27 tháng 2, 1984 (35 tuổi) 26 0 Nicaragua Managua
2 2HV Josué Quijano (1991-03-10)10 tháng 3, 1991 (28 tuổi) 53 1 Nicaragua Real Estelí
3 2HV Manuel Rosas (1983-10-14)14 tháng 10, 1983 (35 tuổi) 39 2 Nicaragua Real Estelí
4 2HV René Huete (1995-06-05)5 tháng 6, 1995 (24 tuổi) 0 0 Nicaragua Walter Ferretti
5 2HV Carlos Montenegro (1991-01-07)7 tháng 1, 1991 (28 tuổi) 0 0 Costa Rica Carmelita
6 2HV Luis Fernando Copete (1989-02-12)12 tháng 2, 1989 (30 tuổi) 28 3 Bolivia Always Ready
7 4 Carlos Chavarría (1994-05-02)2 tháng 5, 1994 (25 tuổi) 29 7 Iran Padideh
8 3TV Marlon López (1992-11-02)2 tháng 11, 1992 (26 tuổi) 33 0 Nicaragua Real Estelí
9 3TV Daniel Cadena (1987-02-09)9 tháng 2, 1987 (32 tuổi) 27 3 Tây Ban Nha Algaida
10 4 Luis Galeano (1991-10-15)15 tháng 10, 1991 (27 tuổi) 24 4 Nicaragua Real Estelí
11 4 Juan Barrera (đội trưởng) (1989-05-02)2 tháng 5, 1989 (30 tuổi) 48 17 Guatemala Municipal
12 1TM Henry Maradiaga (1990-02-05)5 tháng 2, 1990 (29 tuổi) 2 0 Nicaragua Juventus Managua
13 3TV Junior Arteaga (1999-12-09)9 tháng 12, 1999 (19 tuổi) 0 0 Nicaragua Juventus Managua
14 3TV Kevin Serapio (1996-04-09)9 tháng 4, 1996 (23 tuổi) 2 0 Nicaragua Managua
15 4 Byron Bonilla (1993-08-30)30 tháng 8, 1993 (25 tuổi) 3 0 Costa Rica Grecia
16 3TV Armanto Gkoufas (1995-02-02)2 tháng 2, 1995 (24 tuổi) 2 1 Hy Lạp Iródotos
17 3TV Renato Punyed (1995-08-22)22 tháng 8, 1995 (23 tuổi) 3 0 Na Uy Nybergsund
18 3TV Jorge Betancur (1991-08-19)19 tháng 8, 1991 (27 tuổi) 3 0 Nicaragua Real Estelí
19 2HV Camphers Pérez (1998-05-13)13 tháng 5, 1998 (21 tuổi) 5 0 Nicaragua Managua
20 2HV Oscar López (1992-02-27)27 tháng 2, 1992 (27 tuổi) 14 0 Nicaragua Real Estelí
21 2HV Francisco Flores (1988-04-02)2 tháng 4, 1988 (31 tuổi) 2 0 Costa Rica Santos de Guápiles
22 3TV Agenor Báez (1997-12-18)18 tháng 12, 1997 (21 tuổi) 1 0 Nicaragua Managua
23 1TM Bryan Rodríguez (1996-09-23)23 tháng 9, 1996 (22 tuổi) 1 0 Costa Rica Carmelita

Bermuda

Huấn luyện viên trưởng: Kyle Lightbourne

Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 31 tháng 5 năm 2019.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Dale Eve (1995-02-09)9 tháng 2, 1995 (24 tuổi) 11 0 Bermuda Robin Hood
2 3TV Chikosi Basden (1995-02-01)1 tháng 2, 1995 (24 tuổi) 2 0 Anh Hatfield Town
3 2HV Calon Minors (1996-07-11)11 tháng 7, 1996 (22 tuổi) 5 0 Ý Soccer Management Institute
4 2HV Roger Lee (1991-07-01)1 tháng 7, 1991 (27 tuổi) 21 0 Estonia Tallinna Kalev
5 2HV Oliver Harvey (1993-08-28)28 tháng 8, 1993 (25 tuổi) 0 0 Bermuda North Village Rams
6 2HV Jaylon Bather (1992-12-31)31 tháng 12, 1992 (26 tuổi) 18 1 Bermuda Robin Hood
7 3TV Lejuan Simmons (1993-04-07)7 tháng 4, 1993 (26 tuổi) 17 7 Bermuda Robin Hood
8 3TV Donte Brangman (1994-06-26)26 tháng 6, 1994 (24 tuổi) 9 0 Bermuda Southampton Rangers
9 4 Jonte Smith (1994-07-10)10 tháng 7, 1994 (24 tuổi) 9 2 Anh Oxford United
10 3TV Zeiko Lewis (1994-06-04)4 tháng 6, 1994 (25 tuổi) 22 9 Hoa Kỳ Charleston Battery
11 3TV Willie Clemons (1994-09-24)24 tháng 9, 1994 (24 tuổi) 12 2 Thụy Điển Bodens BK
12 1TM Jahquil Hill (1997-01-15)15 tháng 1, 1997 (22 tuổi) 7 0 Anh Hereford
13 3TV Osagi Bascome (1998-04-17)17 tháng 4, 1998 (21 tuổi) 10 1 Bermuda Robin Hood
14 3TV Cecoy Robinson (1987-10-10)10 tháng 10, 1987 (31 tuổi) 14 1 Bermuda PHC Zebras
15 3TV Milan Butterfield (1998-01-24)24 tháng 1, 1998 (21 tuổi) 3 0 Anh Kidderminster Harriers
16 2HV Dante Leverock (đội trưởng) (1992-04-11)11 tháng 4, 1992 (27 tuổi) 17 2 Cộng hòa Ireland Sligo Rovers
17 2HV Justin Donawa (1996-06-27)27 tháng 6, 1996 (22 tuổi) 12 3 Hoa Kỳ Columbus Crew
18 3TV Tre Ming (1994-04-11)11 tháng 4, 1994 (25 tuổi) 18 3 Bermuda PHC Zebras
19 3TV Reggie Lambe (1991-02-04)4 tháng 2, 1991 (28 tuổi) 33 9 Anh Cambridge United
20 3TV Liam Evans (1997-05-01)1 tháng 5, 1997 (22 tuổi) 5 1 Bermuda Robin Hood
21 4 Nahki Wells (1990-06-01)1 tháng 6, 1990 (29 tuổi) 11 7 Anh Burnley
22 3TV Marco Warren (1993-12-13)13 tháng 12, 1993 (25 tuổi) 8 1 Bermuda PHC Zebras
23 1TM Quinaceo Hunt (2000-01-21)21 tháng 1, 2000 (19 tuổi) 1 0 Anh Wakefield

Bảng C

Honduras

Huấn luyện viên trưởng: Uruguay Fabián Coito

Đội hình sơ bộ gồm 40 cầu thủ được công bố vào ngày 20 tháng 5 năm 2019. Đội hình cuối cùng gồm 23 cầu thủ được công bố vào ngày 6 tháng 6 năm 2019. On 10 June, defender Andy Najar withdrew injured and was replaced by José Reyes.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Luis López (1993-09-13)13 tháng 9, 1993 (25 tuổi) 16 0 Honduras Real España
2 2HV Félix Crisanto (1990-09-09)9 tháng 9, 1990 (28 tuổi) 10 0 México Lobos BUAP
3 2HV Maynor Figueroa (đội trưởng) (1983-05-02)2 tháng 5, 1983 (36 tuổi) 151 6 Hoa Kỳ Houston Dynamo
4 2HV Henry Figueroa (1992-12-28)28 tháng 12, 1992 (26 tuổi) 42 0 Costa Rica Alajuelense
5 2HV Éver Alvarado (1992-01-30)30 tháng 1, 1992 (27 tuổi) 19 1 Honduras Olimpia
6 3TV Bryan Acosta (1993-11-24)24 tháng 11, 1993 (25 tuổi) 44 3 Hoa Kỳ FC Dallas
7 2HV Emilio Izaguirre (1986-05-10)10 tháng 5, 1986 (33 tuổi) 102 3 Scotland Celtic
8 3TV José Reyes (1997-11-05)5 tháng 11, 1997 (21 tuổi) 0 0 Honduras Olimpia
9 4 Anthony Lozano (1993-04-25)25 tháng 4, 1993 (26 tuổi) 30 8 Tây Ban Nha Girona
10 3TV Alexander López (1992-05-06)6 tháng 5, 1992 (27 tuổi) 23 2 Costa Rica Alajuelense
11 4 Rubilio Castillo (1991-11-26)26 tháng 11, 1991 (27 tuổi) 22 4 Costa Rica Saprissa
12 4 Romell Quioto (1991-08-09)9 tháng 8, 1991 (27 tuổi) 42 9 Hoa Kỳ Houston Dynamo
13 2HV Danilo Acosta (1997-10-17)17 tháng 10, 1997 (21 tuổi) 0 0 Hoa Kỳ Orlando City SC
14 3TV Michaell Chirinos (1995-06-17)17 tháng 6, 1995 (23 tuổi) 15 0 México Lobos BUAP
15 2HV Denil Maldonado (1998-05-26)26 tháng 5, 1998 (21 tuổi) 0 0 Honduras Motagua
16 3TV Héctor Castellanos (1992-12-28)28 tháng 12, 1992 (26 tuổi) 0 0 Honduras Motagua
17 4 Alberth Elis (1996-02-16)16 tháng 2, 1996 (23 tuổi) 33 7 Hoa Kỳ Houston Dynamo
18 1TM Rafael Zúñiga (1990-05-13)13 tháng 5, 1990 (29 tuổi) 0 0 Honduras Platense
19 3TV Luis Garrido (1990-11-05)5 tháng 11, 1990 (28 tuổi) 37 0 Costa Rica Alajuelense
20 3TV Jorge Álvarez (1998-01-28)28 tháng 1, 1998 (21 tuổi) 2 0 Honduras Olimpia
21 2HV Brayan Beckeles (1985-11-28)28 tháng 11, 1985 (33 tuổi) 62 1 México Necaxa
22 1TM Harold Fonseca (1993-10-08)8 tháng 10, 1993 (25 tuổi) 1 0 Honduras Vida
23 4 Roger Rojas (1990-06-09)9 tháng 6, 1990 (29 tuổi) 31 3 Costa Rica Alajuelense

Jamaica

Huấn luyện viên trưởng: Theodore Whitmore

Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 7 tháng 6 năm 2019.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Andre Blake (đội trưởng) (1990-11-21)21 tháng 11, 1990 (28 tuổi) 32 0 Hoa Kỳ Philadelphia Union
2 2HV Jamoi Topey (2000-01-13)13 tháng 1, 2000 (19 tuổi) 1 0 Hoa Kỳ Bethlehem Steel
3 2HV Michael Hector (1992-07-19)19 tháng 7, 1992 (26 tuổi) 24 0 Anh Sheffield Wednesday
4 3TV Andre Lewis (1994-08-12)12 tháng 8, 1994 (24 tuổi) 1 0 Jamaica Portmore United
5 2HV Alvas Powell (1994-07-18)18 tháng 7, 1994 (24 tuổi) 37 0 Hoa Kỳ FC Cincinnati
6 4 Dever Orgill (1990-03-08)8 tháng 3, 1990 (29 tuổi) 10 0 Thổ Nhĩ Kỳ Ankaragücü
7 3TV Leon Bailey (1997-08-09)9 tháng 8, 1997 (21 tuổi) 0 0 Đức Bayer Leverkusen
8 4 Maalique Foster (1996-11-05)5 tháng 11, 1996 (22 tuổi) 3 1 Hoa Kỳ Rio Grande Valley Toros
9 3TV Ricardo Morris (1992-02-11)11 tháng 2, 1992 (27 tuổi) 14 2 Jamaica Portmore United
10 4 Darren Mattocks (1990-09-02)2 tháng 9, 1990 (28 tuổi) 44 17 Hoa Kỳ FC Cincinnati
11 4 Shamar Nicholson (1997-03-16)16 tháng 3, 1997 (22 tuổi) 5 0 Slovenia Domžale
12 4 Junior Flemmings (1996-01-16)16 tháng 1, 1996 (23 tuổi) 3 0 Hoa Kỳ Phoenix Rising
13 1TM Dwayne Miller (1987-07-14)14 tháng 7, 1987 (31 tuổi) 34 0 Thụy Điển Syrianska
14 2HV Shaun Francis (1986-10-02)2 tháng 10, 1986 (32 tuổi) 16 3 Hoa Kỳ Louisville City
15 3TV Je-Vaughn Watson (1983-10-22)22 tháng 10, 1983 (35 tuổi) 78 4 Hoa Kỳ Oklahoma City Energy
16 3TV Peter-Lee Vassell (1998-02-03)3 tháng 2, 1998 (21 tuổi) 10 5 Hoa Kỳ Los Angeles FC
17 2HV Damion Lowe (1993-05-05)5 tháng 5, 1993 (26 tuổi) 19 1 Na Uy Start
18 4 Brian Brown (1992-12-29)29 tháng 12, 1992 (26 tuổi) 1 0 Hoa Kỳ Reno 1868
19 3TV Tyreek Magee (1999-08-27)27 tháng 8, 1999 (19 tuổi) 1 0 Jamaica Harbour View
20 2HV Kemar Lawrence (1992-09-17)17 tháng 9, 1992 (26 tuổi) 46 3 Hoa Kỳ New York Red Bulls
21 2HV Kevon Lambert (1997-03-22)22 tháng 3, 1997 (22 tuổi) 10 0 Hoa Kỳ Phoenix Rising
22 3TV Devon Williams (1992-04-08)8 tháng 4, 1992 (27 tuổi) 5 0 Hoa Kỳ Louisville City
23 1TM Amal Knight (1993-11-19)19 tháng 11, 1993 (25 tuổi) 4 0 Jamaica UWI

El Salvador

Huấn luyện viên trưởng: México Carlos de los Cobos

Đội hình sơ bộ gồm 39 cầu thủ được công bố vào ngày 20 tháng 5 năm 2019. Đội hình cuối cùng gồm 23 cầu thủ được công bố vào ngày 28 tháng 5 năm 2019.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Henry Hernández (đội trưởng) (1985-01-04)4 tháng 1, 1985 (34 tuổi) 28 0 El Salvador Chalatenango
2 2HV Xavier García (1990-06-26)26 tháng 6, 1990 (28 tuổi) 68 1 El Salvador FAS
3 2HV Roberto Domínguez (1997-05-09)9 tháng 5, 1997 (22 tuổi) 22 0 El Salvador FAS
4 2HV Iván Mancía (1989-05-01)1 tháng 5, 1989 (30 tuổi) 14 0 El Salvador Alianza
5 2HV Alexander Mendoza (1990-06-04)4 tháng 6, 1990 (29 tuổi) 37 0 El Salvador Santa Tecla
6 3TV Narciso Orellana (1995-01-28)28 tháng 1, 1995 (24 tuổi) 21 0 El Salvador Alianza
7 3TV Darwin Cerén (1989-12-31)31 tháng 12, 1989 (29 tuổi) 48 2 Hoa Kỳ Houston Dynamo
8 4 David Rugamas (1990-02-17)17 tháng 2, 1990 (29 tuổi) 6 1 El Salvador FAS
9 4 Nelson Bonilla (1990-09-11)11 tháng 9, 1990 (28 tuổi) 40 14 Thái Lan Bangkok United
10 3TV Jaime Alas (1989-07-30)30 tháng 7, 1989 (29 tuổi) 67 6 Guatemala Municipal
11 4 Juan Carlos Portillo (1991-12-26)26 tháng 12, 1991 (27 tuổi) 2 0 El Salvador Alianza
12 3TV Marvin Monterrosa (1991-03-03)3 tháng 3, 1991 (28 tuổi) 10 0 El Salvador Alianza
13 3TV Santos Ortíz (1993-01-22)22 tháng 1, 1993 (26 tuổi) 8 0 El Salvador Águila
14 3TV Andrés Flores (1990-08-31)31 tháng 8, 1990 (28 tuổi) 61 0 Hoa Kỳ Portland Timbers
15 2HV Jonathan Jiménez (1992-07-12)12 tháng 7, 1992 (26 tuổi) 12 0 El Salvador Alianza
16 3TV Óscar Cerén (1991-10-23)23 tháng 10, 1991 (27 tuổi) 27 5 El Salvador Alianza
17 4 Brayan Paz (1997-11-14)14 tháng 11, 1997 (21 tuổi) 0 0 El Salvador Águila
18 1TM Kevin Carabantes (1995-03-20)20 tháng 3, 1995 (24 tuổi) 1 0 El Salvador Limeño
19 3TV Gerson Mayen (1989-02-09)9 tháng 2, 1989 (30 tuổi) 35 3 El Salvador Santa Tecla
20 2HV Rubén Marroquín (1992-10-15)15 tháng 10, 1992 (26 tuổi) 2 0 El Salvador Alianza
21 2HV Bryan Tamacas (1995-02-21)21 tháng 2, 1995 (24 tuổi) 23 1 Paraguay Sportivo Luqueño
22 1TM Oscar Pleitéz (1993-02-06)6 tháng 2, 1993 (26 tuổi) 0 0 El Salvador Isidro Metapán
23 3TV Diego Coca (1994-08-26)26 tháng 8, 1994 (24 tuổi) 4 0 El Salvador Águila

Curaçao

Huấn luyện viên trưởng: Remko Bicentini

Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 7 tháng 6 năm 2019. Kenji Gorré thay thế Gervane Kastaneer.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Eloy Room (1989-02-06)6 tháng 2, 1989 (30 tuổi) 26 0 Hà Lan PSV Eindhoven
2 2HV Cuco Martina (đội trưởng) (1989-09-25)25 tháng 9, 1989 (29 tuổi) 41 1 Hà Lan Feyenoord
3 2HV Shermar Martina (1996-04-14)14 tháng 4, 1996 (23 tuổi) 4 0 Hà Lan MVV Maastricht
4 2HV Darryl Lachman (1989-11-11)11 tháng 11, 1989 (29 tuổi) 24 1 Hà Lan PEC Zwolle
5 2HV Jurich Carolina (1998-07-15)15 tháng 7, 1998 (20 tuổi) 6 0 Hà Lan NAC Breda
6 3TV Michaël Maria (1995-01-31)31 tháng 1, 1995 (24 tuổi) 14 0 Hoa Kỳ Charlotte Independence
7 4 Jarchinio Antonia (1990-12-27)27 tháng 12, 1990 (28 tuổi) 18 0 Síp AEL Limassol
8 3TV Roly Bonevacia (1991-10-08)8 tháng 10, 1991 (27 tuổi) 0 0 Úc Western Sydney Wanderers
9 4 Charlison Benschop (1989-08-21)21 tháng 8, 1989 (29 tuổi) 3 0 Đức FC Ingolstadt
10 3TV Leandro Bacuna (1991-08-21)21 tháng 8, 1991 (27 tuổi) 21 9 Wales Cardiff City
11 4 Gevaro Nepomuceno (1992-11-10)10 tháng 11, 1992 (26 tuổi) 36 8 Anh Oldham Athletic
12 3TV Shanon Carmelia (1989-03-20)20 tháng 3, 1989 (30 tuổi) 37 2 Hà Lan IJsselmeervogels
13 2HV Juriën Gaari (1993-12-23)23 tháng 12, 1993 (25 tuổi) 7 0 Hà Lan RKC Waalwijk
14 4 Kenji Gorré (1994-09-29)29 tháng 9, 1994 (24 tuổi) 0 0 Bồ Đào Nha Estoril
15 3TV Shermaine Martina (1996-04-14)14 tháng 4, 1996 (23 tuổi) 2 0 Hà Lan MVV Maastricht
16 4 Gino van Kessel (1993-03-09)9 tháng 3, 1993 (26 tuổi) 19 8 Bỉ Roeselare
17 3TV Zinjo Constansia (1990-04-06)6 tháng 4, 1990 (29 tuổi) 4 0 Curaçao Jong Holland
18 4 Elson Hooi (1991-10-01)1 tháng 10, 1991 (27 tuổi) 19 6 Hà Lan ADO Den Haag
19 4 Jafar Arias (1995-06-16)16 tháng 6, 1995 (23 tuổi) 0 0 Hà Lan Emmen
20 3TV Jimbertson Vapor (1996-02-10)10 tháng 2, 1996 (23 tuổi) 0 0 Curaçao Scherpenheuvel
21 3TV Ayrton Statie (1994-07-22)22 tháng 7, 1994 (24 tuổi) 9 0 Hà Lan Lienden
22 1TM Jarzinho Pieter (1987-11-11)11 tháng 11, 1987 (31 tuổi) 12 0 Curaçao Vesta
23 1TM Zeus de la Paz (1995-03-11)11 tháng 3, 1995 (24 tuổi) 2 0 Anh Oldham Athletic

Bảng D

Hoa Kỳ

Huấn luyện viên trưởng: Gregg Berhalter

Đội hình sơ bộ gồm 40 cầu thủ được công bố vào ngày 20 tháng 5 năm 2019. The final 23-man squad was announced on 5 June. On 11 June, the injured Tyler Adams was replaced by Reggie Cannon. On 15 June, the injured Duane Holmes was replaced by Djordje Mihailovic.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Zack Steffen (1995-04-02)2 tháng 4, 1995 (24 tuổi) 9 0 Hoa Kỳ Columbus Crew SC
2 2HV Nick Lima (1994-11-17)17 tháng 11, 1994 (24 tuổi) 3 0 Hoa Kỳ San Jose Earthquakes
3 2HV Omar Gonzalez (1988-10-11)11 tháng 10, 1988 (30 tuổi) 50 3 Canada Toronto FC
4 3TV Michael Bradley (đội trưởng) (1987-07-31)31 tháng 7, 1987 (31 tuổi) 145 17 Canada Toronto FC
5 2HV Walker Zimmerman (1993-05-19)19 tháng 5, 1993 (26 tuổi) 6 2 Hoa Kỳ Los Angeles FC
6 3TV Wil Trapp (1993-01-15)15 tháng 1, 1993 (26 tuổi) 16 0 Hoa Kỳ Columbus Crew SC
7 4 Paul Arriola (1995-02-05)5 tháng 2, 1995 (24 tuổi) 22 3 Hoa Kỳ D.C. United
8 3TV Weston McKennie (1998-08-28)28 tháng 8, 1998 (20 tuổi) 8 1 Đức Schalke 04
9 4 Gyasi Zardes (1991-09-02)2 tháng 9, 1991 (27 tuổi) 44 7 Hoa Kỳ Columbus Crew SC
10 3TV Christian Pulisic (1998-09-18)18 tháng 9, 1998 (20 tuổi) 25 10 Anh Chelsea
11 4 Jordan Morris (1994-10-26)26 tháng 10, 1994 (24 tuổi) 27 5 Hoa Kỳ Seattle Sounders FC
12 1TM Sean Johnson (1989-05-31)31 tháng 5, 1989 (30 tuổi) 7 0 Hoa Kỳ New York City FC
13 2HV Tim Ream (1987-10-05)5 tháng 10, 1987 (31 tuổi) 29 1 Anh Fulham
14 2HV Reggie Cannon (1998-06-11)11 tháng 6, 1998 (21 tuổi) 2 0 Hoa Kỳ FC Dallas
15 3TV Cristian Roldan (1995-06-03)3 tháng 6, 1995 (24 tuổi) 10 0 Hoa Kỳ Seattle Sounders FC
16 2HV Daniel Lovitz (1991-08-27)27 tháng 8, 1991 (27 tuổi) 4 0 Canada Montreal Impact
17 4 Jozy Altidore (1989-11-06)6 tháng 11, 1989 (29 tuổi) 110 41 Canada Toronto FC
18 4 Jonathan Lewis (1997-06-04)4 tháng 6, 1997 (22 tuổi) 4 0 Hoa Kỳ Colorado Rapids
19 2HV Matt Miazga (1995-07-19)19 tháng 7, 1995 (23 tuổi) 13 1 Anh Reading
20 3TV Djordje Mihailovic (1998-11-10)10 tháng 11, 1998 (20 tuổi) 3 1 Hoa Kỳ Chicago Fire
21 4 Tyler Boyd (1994-12-30)30 tháng 12, 1994 (24 tuổi) 0 0 Thổ Nhĩ Kỳ Ankaragücü
22 1TM Tyler Miller (1993-03-12)12 tháng 3, 1993 (26 tuổi) 0 0 Hoa Kỳ Los Angeles FC
23 2HV Aaron Long (1992-10-12)12 tháng 10, 1992 (26 tuổi) 5 0 Hoa Kỳ New York Red Bulls

Panamá

Huấn luyện viên trưởng: Julio Dely Valdés

Đội hình sơ bộ gồm 40 cầu thủ được công bố vào ngày 20 tháng 5 năm 2019. The 23-man final squad was announced on 4 tháng 6 năm 2019. Ernesto Walker later replaced Aníbal Godoy.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Luis Mejía (1991-03-16)16 tháng 3, 1991 (28 tuổi) 19 0 Uruguay Nacional
2 2HV Francisco Palacios (1990-12-10)10 tháng 12, 1990 (28 tuổi) 4 0 Panamá San Francisco
3 2HV Harold Cummings (1992-03-01)1 tháng 3, 1992 (27 tuổi) 57 1 Hoa Kỳ San Jose Earthquakes
4 2HV Fidel Escobar (1995-01-09)9 tháng 1, 1995 (24 tuổi) 33 1 Panamá Sporting San Miguelito
5 2HV Román Torres (đội trưởng) (1986-03-20)20 tháng 3, 1986 (33 tuổi) 110 10 Hoa Kỳ Seattle Sounders FC
6 2HV Kevin Galván (1996-03-10)10 tháng 3, 1996 (23 tuổi) 2 0 Panamá Sporting San Miguelito
7 3TV Jose Luis Rodriguez (1998-06-19)19 tháng 6, 1998 (20 tuổi) 12 0 Tây Ban Nha Alavés B
8 3TV Marcos Sánchez (1989-12-23)23 tháng 12, 1989 (29 tuổi) 37 2 Panamá Tauro
9 4 Gabriel Torres (1988-10-31)31 tháng 10, 1988 (30 tuổi) 77 13 Chile Universidad de Chile
10 3TV Yoel Bárcenas (1993-10-23)23 tháng 10, 1993 (25 tuổi) 33 0 Tây Ban Nha Oviedo
11 3TV Armando Cooper (1987-11-26)26 tháng 11, 1987 (31 tuổi) 104 7 Israel Maccabi Petah Tikva
12 1TM José Calderón (1985-08-14)14 tháng 8, 1985 (33 tuổi) 34 0 Guatemala Guastatoya
13 2HV Adolfo Machado (1985-02-14)14 tháng 2, 1985 (34 tuổi) 80 2 Bolivia The Strongest
14 4 Valentín Pimentel (1991-05-30)30 tháng 5, 1991 (28 tuổi) 25 1 Panamá Plaza Amador
15 2HV Erick Davis (1991-03-31)31 tháng 3, 1991 (28 tuổi) 46 0 Slovakia Dunajská Streda
16 4 Rolando Blackburn (1990-01-09)9 tháng 1, 1990 (29 tuổi) 32 5 Bolivia The Strongest
17 4 José Fajardo (1993-08-18)18 tháng 8, 1993 (25 tuổi) 4 0 Ả Rập Xê Út Al-Kawkab
18 4 Abdiel Arroyo (1993-12-13)13 tháng 12, 1993 (25 tuổi) 41 5 Panamá Árabe Unido
19 3TV Alberto Quintero (1987-12-18)18 tháng 12, 1987 (31 tuổi) 93 4 Perú Universitario
20 3TV Ernesto Walker (1999-02-09)9 tháng 2, 1999 (20 tuổi) 3 0 Hoa Kỳ LA Galaxy
21 3TV Omar Browne (1994-05-03)3 tháng 5, 1994 (25 tuổi) 4 0 Canada Montreal Impact
22 1TM Orlando Mosquera (1994-12-25)25 tháng 12, 1994 (24 tuổi) 0 0 Panamá Tauro
23 2HV Michael Murillo (1996-02-11)11 tháng 2, 1996 (23 tuổi) 29 1 Hoa Kỳ New York Red Bulls

Trinidad và Tobago

Huấn luyện viên trưởng: Dennis Lawrence

Đội hình sơ bộ gồm 40 cầu thủ được công bố vào ngày 20 tháng 5 năm 2019. Đội hình cuối cùng gồm 23 cầu thủ được công bố vào ngày 5 tháng 6 năm 2019. Aubrey David replaced Leland Archer.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Marvin Phillip (1984-08-01)1 tháng 8, 1984 (34 tuổi) 69 0 Trinidad và Tobago Central
2 2HV Aubrey David (1990-10-11)11 tháng 10, 1990 (28 tuổi) 44 1 Costa Rica Saprissa
3 3TV Joevin Jones (1991-08-03)3 tháng 8, 1991 (27 tuổi) 68 7 Hoa Kỳ Seattle Sounders FC
4 3TV Neveal Hackshaw (1995-09-21)21 tháng 9, 1995 (23 tuổi) 9 0 Hoa Kỳ Indy Eleven
5 2HV Daneil Cyrus (1990-12-15)15 tháng 12, 1990 (28 tuổi) 76 0 Ả Rập Xê Út Al-Orobah
6 3TV Duane Muckette (1995-07-01)1 tháng 7, 1995 (23 tuổi) 1 0 Hoa Kỳ Memphis 901
7 3TV Cordell Cato (1992-07-15)15 tháng 7, 1992 (26 tuổi) 27 2 Hoa Kỳ Oklahoma City Energy
8 3TV Khaleem Hyland (đội trưởng) (1989-06-05)5 tháng 6, 1989 (30 tuổi) 80 4 Ả Rập Xê Út Al-Faisaly
9 4 Shahdon Winchester (1992-01-08)8 tháng 1, 1992 (27 tuổi) 25 6 Trinidad và Tobago W Connection
10 3TV Kevin Molino (1990-06-17)17 tháng 6, 1990 (28 tuổi) 43 19 Hoa Kỳ Minnesota United FC
11 3TV Levi Garcia (1997-11-20)20 tháng 11, 1997 (21 tuổi) 16 2 Israel Beitar Jerusalem
12 2HV Carlyle Mitchell (1987-08-08)8 tháng 8, 1987 (31 tuổi) 33 3 Trinidad và Tobago La Horquetta Rangers
13 3TV Nathan Lewis (1990-07-20)20 tháng 7, 1990 (28 tuổi) 20 2 Hoa Kỳ Lansing Ignite
14 3TV Akeem Humphrey (1995-11-25)25 tháng 11, 1995 (23 tuổi) 1 0 Trinidad và Tobago Club Sando
15 2HV Curtis Gonzales (1989-01-26)26 tháng 1, 1989 (30 tuổi) 30 0 Trinidad và Tobago Defence Force
16 2HV Alvin Jones (1994-07-09)9 tháng 7, 1994 (24 tuổi) 15 1 Hoa Kỳ Oklahoma City Energy
17 2HV Mekeil Williams (1990-07-24)24 tháng 7, 1990 (28 tuổi) 21 1 Hoa Kỳ Oklahoma City Energy
18 4 Lester Peltier (1988-09-13)13 tháng 9, 1988 (30 tuổi) 38 6 Ả Rập Xê Út Al-Orobah
19 3TV Kevan George (1990-01-30)30 tháng 1, 1990 (29 tuổi) 41 0 Hoa Kỳ Charlotte Independence
20 3TV Jomal Williams (1994-04-28)28 tháng 4, 1994 (25 tuổi) 13 2 Trinidad và Tobago W Connection
21 1TM Greg Ranjitsingh (1993-07-18)18 tháng 7, 1993 (25 tuổi) 0 0 Hoa Kỳ Orlando City SC
22 1TM Adrian Foncette (1988-10-10)10 tháng 10, 1988 (30 tuổi) 11 0 Trinidad và Tobago Police
23 3TV Leston Paul (1990-03-11)11 tháng 3, 1990 (29 tuổi) 19 0 Hoa Kỳ Memphis 901

Guyana

Huấn luyện viên trưởng: Jamaica Michael Johnson

Đội hình sơ bộ gồm 40 cầu thủ được công bố vào ngày 20 tháng 5 năm 2019. Đội hình cuối cùng được công bố vào ngày 30 tháng 5 năm 2019. On 13 June, the injured Warren Creavalle was replaced by Brandon Beresford.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Akel Clarke (1988-10-25)25 tháng 10, 1988 (30 tuổi) 5 0 Suriname Walking Boyz Company
2 2HV Kevin Layne (1998-01-01)1 tháng 1, 1998 (21 tuổi) 2 0 Guyana Guyana Defence Force
3 2HV Kadell Daniel (1994-06-03)3 tháng 6, 1994 (25 tuổi) 3 1 Anh Dover Athletic
4 3TV Elliot Bonds (2000-03-23)23 tháng 3, 2000 (19 tuổi) 1 0 Anh Dagenham & Redbridge
5 2HV Jordan Dover (1994-12-14)14 tháng 12, 1994 (24 tuổi) 0 0 Hoa Kỳ Pittsburgh Riverhounds
6 2HV Ronayne Marsh-Brown (1984-11-13)13 tháng 11, 1984 (34 tuổi) 3 0 Anh Peterborough Sports
7 4 Keanu Marsh-Brown (1992-08-10)10 tháng 8, 1992 (26 tuổi) 1 0 Wales Newport County
8 2HV Sam Cox (đội trưởng) (1990-10-10)10 tháng 10, 1990 (28 tuổi) 11 0 Anh Wealdstone
9 4 Sheldon Holder (1991-09-30)30 tháng 9, 1991 (27 tuổi) 20 7 Trinidad và Tobago Morvant Caledonia United
10 4 Emery Welshman (1991-11-09)9 tháng 11, 1991 (27 tuổi) 9 7 Canada Forge FC
11 4 Callum Harriott (1994-03-04)4 tháng 3, 1994 (25 tuổi) 1 0 Anh Reading
12 4 Pernell Schultz (1994-04-07)7 tháng 4, 1994 (25 tuổi) 3 2 Guyana Western Tigers
13 2HV Liam Gordon (1999-05-15)15 tháng 5, 1999 (20 tuổi) 0 0 Anh Dagenham & Redbridge
14 3TV Daniel Wilson (1993-11-01)1 tháng 11, 1993 (25 tuổi) 19 1 Guyana Western Tigers
15 2HV Terence Vancooten (1997-12-29)29 tháng 12, 1997 (21 tuổi) 2 0 Anh Stevenage
16 3TV Neil Danns (1982-11-23)23 tháng 11, 1982 (36 tuổi) 6 5 Anh Bury
17 4 Terell Ondaan (1993-09-09)9 tháng 9, 1993 (25 tuổi) 0 0 Hà Lan Telstar
18 1TM Alex Murray (1992-11-21)21 tháng 11, 1992 (26 tuổi) 2 0 Guyana Santos
19 3TV Stephen Duke-McKenna (2000-08-17)17 tháng 8, 2000 (18 tuổi) 1 0 Anh Bolton Wanderers
20 2HV Matthew Briggs (1991-03-06)6 tháng 3, 1991 (28 tuổi) 1 0 Anh Maldon & Tiptree
21 3TV Brandon Beresford (1992-07-15)15 tháng 7, 1992 (26 tuổi) 14 2 Hoa Kỳ Peachtree City MOBA
22 1TM Quillan Roberts (1994-10-26)26 tháng 10, 1994 (24 tuổi) 0 0 Canada Forge FC
23 3TV Anthony Jeffrey (1994-10-03)3 tháng 10, 1994 (24 tuổi) 1 0 Anh Dover Athletic

Thống kê

=Tuổi

Tất cả độ tuổi được tính đến ngày 15 tháng 6 năm 2019, ngày khai mạc giải đấu.

Cầu thủ

Thủ môn

Đội trưởng

Đại diện cầu thủ

Theo câu lạc bộ

Các câu lạc bộ được sắp xếp theo thứ tự chữ cái: trước hết theo quốc gia, sau đó theo tên câu lạc bộ.

Cầu thủ Câu lạc bộ
7 El Salvador Alianza
6 Canada Toronto FC
Martinique Golden Lion
Nicaragua Real Estelí
5 Bermuda Robin Hood
Cuba Santiago de Cuba
Martinique Club Franciscain
4 Canada Montreal Impact
Canada Vancouver Whitecaps FC
Costa Rica Alajuelense
Costa Rica Saprissa
México Monterrey
Nicaragua Managua
Hoa Kỳ FC Cincinnati
Hoa Kỳ Houston Dynamo
Hoa Kỳ LA Galaxy
Hoa Kỳ Los Angeles FC
Hoa Kỳ New York Red Bulls
Hoa Kỳ Oklahoma City Energy
Hoa Kỳ Orlando City SC
Hoa Kỳ Seattle Sounders FC
3 Bermuda PHC Zebras
Costa Rica Herediano
Cuba Pinar del Río
Cộng hòa Dominica Delfines del Este
El Salvador Águila
El Salvador FAS
Honduras Olimpia
México León
2 Bolivia The Strongest
Canada Forge
Costa Rica Carmelita
Costa Rica San Carlos
Cuba Ciego de Ávila
Cuba Villa Clara
Cộng hòa Dominica Jarabacoa
El Salvador Santa Tecla
Anh Dagenham & Redbridge
Anh Dover Athletic
Anh Oldham Athletic
Anh Reading
Guatemala Municipal
Guatemala Universidad
Guyana Western Tigers
Honduras Motagua
Jamaica Portmore United
Martinique Robert
México Cruz Azul
México Lobos BUAP
México Necaxa
México UANL
Hà Lan MVV Maastricht
Hà Lan PSV Eindhoven
Nicaragua Juventus Managua
Panamá Sporting San Miguelito
Panamá Tauro
Ả Rập Xê Út Al-Orobah
Scotland Celtic
Trinidad và Tobago W Connection
Thổ Nhĩ Kỳ Ankaragücü
Thổ Nhĩ Kỳ Beşiktaş
Hoa Kỳ Charlotte Independence
Hoa Kỳ Chicago Fire
Hoa Kỳ Columbus Crew SC
Hoa Kỳ Dallas
Hoa Kỳ Louisville City
Hoa Kỳ Memphis 901
Hoa Kỳ New York City FC
Hoa Kỳ Phoenix Rising
Hoa Kỳ San Jose Earthquakes
Wales Cardiff City

Theo quốc tịch câu lạc bộ

Chú giải
In đậm Quốc gia được đại diện tại giải đấu
In nghiêng Quốc gia không phải là thành viên CONCACAF
Cầu thủ Câu lạc bộ
68 Hoa Kỳ Hoa Kỳ
28 Anh Anh
20 México México
18 Costa Rica Costa Rica
El Salvador El Salvador
Martinique Martinique
16 Canada Canada
15 Cuba Cuba
13 Hà Lan Hà Lan
Nicaragua Nicaragua
12 Tây Ban Nha Tây Ban Nha
9 Bermuda Bermuda
8 Honduras Honduras
Panamá Panamá
Trinidad và Tobago Trinidad và Tobago
6 Cộng hòa Dominica Cộng hòa Dominica
Pháp Pháp
5 Bỉ Bỉ
Guatemala Guatemala
Scotland Scotland
Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ
4 Đức Đức
Guyana Guyana
Jamaica Jamaica
Ả Rập Xê Út Ả Rập Xê Út
3 Bolivia Bolivia
Curaçao Curaçao
Haiti Haiti
Thụy Điển Thụy Điển
Wales Wales
2 Armenia Armenia
Chile Chile
Israel Israel
Na Uy Na Uy
Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha
1 Úc Úc
Azerbaijan Azerbaijan
Brasil Brasil
Síp Síp
Đan Mạch Đan Mạch
Estonia Estonia
Hy Lạp Hy Lạp
Iran Iran
Paraguay Paraguay
Perú Peru
Qatar Qatar
Cộng hòa Ireland Cộng hòa Ireland
Serbia Serbia
Slovakia Slovakia
Slovenia Slovenia
Hàn Quốc Hàn Quốc
Suriname Suriname
Thái Lan Thái Lan
Uruguay Uruguay

Theo liên đoàn châu lục của câu lạc bộ

Cầu thủ Câu lạc bộ
245 CONCACAF
101 UEFA
9 AFC
CONMEBOL
0 CAF
OFC

Tham khảo

Thống kê chỉ số

Số trận -
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0