Jorge Aizkorreta
Goalkeeper
Quốc tịch
Spain
Spain
Tuổi
52
Chiều cao
6' 1"
Cân nặng
185 lbs
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Bài viết này trình bày danh sách cầu thủ tham dự Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 1996. Chỉ những cầu thủ sinh từ ngày 1 tháng 1 năm 1973 trở về sau mới đủ điều kiện thi đấu. Những cầu thủ được in đậm sau đó đã từng thi đấu cho đội tuyển quốc gia cấp cao.
Cộng hòa Séc
Huấn luyện viên trưởng: Ivan Kopecký
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Radek Černý | 18 tháng 2, 1974 (22 tuổi) | ||
| 2 | HV | Petr Gabriel | 17 tháng 5, 1973 (22 tuổi) | ||
| 3 | HV | Martin Hyský | 25 tháng 9, 1975 (20 tuổi) | ||
| 5 | HV | Tomáš Řepka | 22 tháng 9, 1974 (21 tuổi) | ||
| 4 | HV | Jiří Skála | 10 tháng 10, 1973 (22 tuổi) | ||
| 15 | TV | Milan Barteska | 17 tháng 6, 1973 (22 tuổi) | ||
| 6 | TV | Martin Čížek | 9 tháng 6, 1974 (21 tuổi) | ||
| 8 | TV | Tomáš Galásek | 15 tháng 1, 1973 (23 tuổi) | ||
| 11 | TV | Pavel Jirousek | 3 tháng 6, 1973 (22 tuổi) | ||
| 12 | TV | Pavel Novotný | 14 tháng 9, 1973 (22 tuổi) | ||
| 7 | TV | Radek Slončík | 29 tháng 5, 1973 (22 tuổi) | ||
| 13 | TV | Vladimír Šmicer | 24 tháng 5, 1973 (22 tuổi) | ||
| 17 | TV | Jiří Vávra | 6 tháng 3, 1975 (21 tuổi) | ||
| 14 | TĐ | Vratislav Lokvenc | 27 tháng 9, 1973 (22 tuổi) | ||
| 9 | TĐ | Robert Vágner | 12 tháng 5, 1974 (21 tuổi) |
Nguồn:
Pháp
Huấn luyện viên trưởng: Raymond Domenech
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Lionel Letizi | 28 tháng 5, 1973 (22 tuổi) | ||
| 2 | HV | Martin Djetou | 15 tháng 12, 1974 (21 tuổi) | ||
| 3 | HV | Jérôme Bonnissel | 4 tháng 1, 1973 (23 tuổi) | ||
| 4 | HV | Florent Laville | 7 tháng 8, 1973 (22 tuổi) | ||
| 5 | HV | Patrick Moreau | 3 tháng 11, 1973 (22 tuổi) | ||
| 6 | TV | Patrick Vieira | 23 tháng 6, 1976 (19 tuổi) | ||
| 7 | TV | Claude Makélélé | 18 tháng 2, 1973 (23 tuổi) | ||
| 8 | TV | Vikash Dhorasoo | 10 tháng 10, 1973 (22 tuổi) | ||
| 9 | TĐ | Florian Maurice | 20 tháng 5, 1974 (21 tuổi) | ||
| 10 | TV | Charles-Edouard Coridon | 9 tháng 4, 1973 (22 tuổi) | ||
| 11 | TV | Robert Pires | 29 tháng 10, 1973 (22 tuổi) | ||
| 12 | HV | Yannick Rott | 27 tháng 9, 1974 (21 tuổi) | ||
| 13 | TV | Vincent Candela | 24 tháng 10, 1973 (22 tuổi) | ||
| 14 | TV | Olivier Dacourt | 25 tháng 9, 1974 (21 tuổi) | ||
| 15 | TĐ | Tony Vairelles | 10 tháng 4, 1973 (22 tuổi) | ||
| 16 | TM | Vincent Fernandez | 31 tháng 1, 1975 (21 tuổi) | ||
| 17 | TĐ | Pierre-Yves André | 14 tháng 5, 1974 (21 tuổi) | ||
| 18 | TĐ | Sylvain Wiltord | 10 tháng 5, 1974 (21 tuổi) |
Đức
Huấn luyện viên trưởng: Hannes Löhr
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Uwe Gospodarek | 6 tháng 8, 1973 (22 tuổi) | ||
| 2 | HV | Uwe Ehlers | 8 tháng 3, 1975 (21 tuổi) | ||
| 4 | HV | Thomas Hengen | 22 tháng 9, 1974 (21 tuổi) | ||
| 3 | HV | Stefan Müller | 8 tháng 3, 1974 (22 tuổi) | ||
| 14 | HV | Jens Nowotny | 11 tháng 1, 1974 (22 tuổi) | ||
| 6 | HV | Oliver Schmidt | 14 tháng 9, 1973 (22 tuổi) | ||
| 19 | HV | René Schneider | 1 tháng 2, 1973 (23 tuổi) | ||
| 5 | TV | René Beuchel | 7 tháng 7, 1973 (22 tuổi) | ||
| 11 | TV | Matthias Hagner | 15 tháng 8, 1974 (21 tuổi) | ||
| 8 | TV | Christian Nerlinger | 21 tháng 3, 1973 (22 tuổi) | ||
| 16 | TV | Andreas Neuendorf | 9 tháng 2, 1975 (21 tuổi) | ||
| 18 | TV | Carsten Ramelow | 20 tháng 3, 1974 (21 tuổi) | ||
| 14 | TV | Lars Ricken | 10 tháng 7, 1976 (19 tuổi) | ||
| 20 | TV | René Rydlewicz | 18 tháng 7, 1973 (22 tuổi) | ||
| 7 | TĐ | Karsten Bäron | 2 tháng 10, 1973 (22 tuổi) | ||
| 9 | TĐ | André Breitenreiter | 24 tháng 4, 1973 (22 tuổi) | ||
| 11 | TĐ | Markus Feldhoff | 29 tháng 8, 1974 (21 tuổi) |
Nguồn:
Hungary
Huấn luyện viên trưởng: Antal Dunai
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Lajos Szűcs | 18 tháng 2, 1974 (22 tuổi) | ||
| 2 | HV | János Mátyus | 20 tháng 12, 1974 (21 tuổi) | ||
| 3 | HV | Zoltán Molnár | 4 tháng 11, 1973 (22 tuổi) | ||
| 4 | HV | Zoltán Petö | 19 tháng 9, 1974 (21 tuổi) | ||
| 14 | HV | Vilmos Sebők | 13 tháng 6, 1973 (22 tuổi) | ||
| 16 | HV | Csaba Szatmári | 2 tháng 11, 1973 (22 tuổi) | ||
| 5 | TV | Pál Dárdai | 16 tháng 3, 1976 (19 tuổi) | ||
| 7 | TV | Tibor Dombi | 11 tháng 11, 1973 (22 tuổi) | ||
| 11 | TV | Gábor Egressy | 11 tháng 2, 1974 (22 tuổi) | ||
| 13 | TV | János Hrutka | 26 tháng 10, 1974 (21 tuổi) | ||
| 8 | TV | Miklós Lendvai | 7 tháng 4, 1975 (20 tuổi) | ||
| 12 | TV | Krisztián Lisztes | 2 tháng 7, 1976 (19 tuổi) | ||
| 10 | TV | Gábor Zavadszky | 10 tháng 9, 1974 (21 tuổi) | ||
| 9 | TĐ | Sándor Preisinger | 11 tháng 12, 1973 (22 tuổi) | ||
| 15 | TĐ | Tamás Sándor | 20 tháng 6, 1974 (21 tuổi) | ||
| 17 | TĐ | Károly Szanyó | 10 tháng 11, 1973 (22 tuổi) |
Nguồn:
Ý
Huấn luyện viên trưởng: Cesare Maldini
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Angelo Pagotto | 21 tháng 11, 1973 (22 tuổi) | ||
| 2 | HV | Christian Panucci (đội trưởng) | 12 tháng 4, 1973 (22 tuổi) | ||
| 3 | HV | Alessandro Pistone | 27 tháng 7, 1975 (20 tuổi) | ||
| 4 | HV | Fabio Cannavaro | 13 tháng 9, 1973 (22 tuổi) | ||
| 5 | HV | Fabio Galante | 20 tháng 11, 1973 (22 tuổi) | ||
| 6 | HV | Salvatore Fresi | 16 tháng 1, 1973 (23 tuổi) | ||
| 7 | HV | Luigi Sartor | 30 tháng 1, 1975 (21 tuổi) | ||
| 8 | HV | Alessandro Nesta | 19 tháng 3, 1976 (19 tuổi) | ||
| 9 | TĐ | Nicola Amoruso | 29 tháng 8, 1974 (21 tuổi) | ||
| 10 | TV | Massimo Brambilla | 4 tháng 3, 1973 (23 tuổi) | ||
| 11 | TV | Fabio Pecchia | 24 tháng 8, 1973 (22 tuổi) | ||
| 12 | TM | Gianluigi Buffon | 28 tháng 1, 1978 (18 tuổi) | ||
| 13 | TV | Raffaele Ametrano | 15 tháng 2, 1973 (23 tuổi) | ||
| 14 | TV | Damiano Tommasi | 17 tháng 5, 1974 (21 tuổi) | ||
| 15 | TV | Alessio Tacchinardi | 23 tháng 7, 1975 (20 tuổi) | ||
| 16 | TĐ | Marco Delvecchio | 7 tháng 4, 1973 (22 tuổi) | ||
| 17 | TĐ | Domenico Morfeo | 16 tháng 1, 1976 (20 tuổi) | ||
| 18 | TĐ | Francesco Totti | 27 tháng 9, 1976 (19 tuổi) | ||
| 19 | TĐ | Christian Vieri | 12 tháng 7, 1973 (22 tuổi) |
Bồ Đào Nha
Huấn luyện viên trưởng: Nelo Vingada
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Nuno Espírito Santo | 25 tháng 1, 1974 (22 tuổi) | ||
| 12 | TM | Paulo Costinha | 22 tháng 9, 1973 (22 tuổi) | ||
| 2 | HV | Nuno Afonso | 6 tháng 10, 1974 (21 tuổi) | ||
| 3 | HV | Beto | 3 tháng 5, 1976 (19 tuổi) | ||
| 4 | HV | Rui Jorge | 27 tháng 3, 1973 (22 tuổi) | ||
| 6 | HV | Daniel Kenedy | 18 tháng 2, 1974 (22 tuổi) | ||
| 13 | HV | Litos | 25 tháng 2, 1974 (22 tuổi) | ||
| 15 | HV | Nandinho | 13 tháng 10, 1975 (20 tuổi) | ||
| 17 | HV | Emílio Peixe | 16 tháng 1, 1973 (23 tuổi) | ||
| 19 | HV | João Pinto | 26 tháng 5, 1973 (22 tuổi) | ||
| 8 | TV | Luís Andrade | 30 tháng 9, 1973 (22 tuổi) | ||
| 5 | TV | Sérgio Conceição | 15 tháng 11, 1974 (21 tuổi) | ||
| 7 | TV | José Dominguez | 16 tháng 2, 1974 (22 tuổi) | ||
| 10 | TV | Afonso Martins | 11 tháng 4, 1973 (22 tuổi) | ||
| 16 | TV | Hugo Porfírio | 28 tháng 9, 1973 (22 tuổi) | ||
| 14 | TV | Luís Vidigal | 15 tháng 3, 1973 (22 tuổi) | ||
| 9 | TĐ | Dani | 2 tháng 11, 1976 (19 tuổi) | ||
| 11 | TĐ | Nuno Gomes | 5 tháng 7, 1976 (19 tuổi) |
Nguồn:
Scotland
Huấn luyện viên trưởng: Tommy Craig
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Derek Stillie | 3 tháng 12, 1973 (22 tuổi) | ||
| 2 | HV | Scott Marshall | 1 tháng 5, 1973 (22 tuổi) | ||
| 3 | TV | Jackie McNamara | 24 tháng 10, 1973 (22 tuổi) | ||
| 4 | HV | Steven Pressley | 11 tháng 10, 1973 (22 tuổi) | ||
| 5 | HV | Christian Dailly | 23 tháng 10, 1973 (22 tuổi) | ||
| 6 | TV | Jamie Fullarton | 20 tháng 7, 1974 (21 tuổi) | ||
| 7 | TĐ | Stephen Crawford | 9 tháng 1, 1974 (22 tuổi) | ||
| 8 | TV | Charlie Miller | 18 tháng 3, 1976 (19 tuổi) | ||
| 9 | TĐ | Jim Hamilton | 9 tháng 2, 1976 (20 tuổi) | ||
| 10 | TĐ | Simon Donnelly | 1 tháng 12, 1974 (21 tuổi) | ||
| 11 | TV | Allan Johnston | 14 tháng 12, 1973 (22 tuổi) | ||
| 12 | TM | Colin Meldrum | 26 tháng 11, 1975 (20 tuổi) | ||
| 13 | HV | Stuart Gray | 18 tháng 12, 1973 (22 tuổi) | ||
| 14 | HV | Martin Baker | 8 tháng 6, 1974 (21 tuổi) | ||
| 15 | HV | Stephen Glass | 23 tháng 5, 1976 (19 tuổi) | ||
| 16 | TV | Neil Murray | 21 tháng 2, 1973 (23 tuổi) | ||
| 17 | TV | Andy Liddell | 28 tháng 6, 1973 (22 tuổi) | ||
| 18 | TĐ | Brian McLaughlin | 14 tháng 5, 1974 (21 tuổi) |
Tây Ban Nha
Huấn luyện viên trưởng: Javier Clemente
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Juan Luis Mora | 12 tháng 7, 1973 (22 tuổi) | ||
| 2 | TV | Gaizka Mendieta | 27 tháng 3, 1974 (21 tuổi) | ||
| 3 | HV | Agustín Aranzábal | 15 tháng 3, 1973 (22 tuổi) | ||
| 4 | HV | Javi Navarro | 6 tháng 2, 1974 (22 tuổi) | ||
| 5 | HV | Santi Denia | 9 tháng 3, 1974 (22 tuổi) | ||
| 6 | TV | Óscar | 26 tháng 4, 1973 (22 tuổi) | ||
| 7 | TĐ | Raúl | 27 tháng 6, 1977 (18 tuổi) | ||
| 8 | TV | Roberto Fresnedoso | 15 tháng 1, 1973 (23 tuổi) | ||
| 9 | HV | Sergio Corino | 10 tháng 10, 1974 (21 tuổi) | ||
| 10 | TV | José Ignacio | 28 tháng 9, 1973 (22 tuổi) | ||
| 11 | TV | Iñigo Idiakez | 8 tháng 11, 1973 (22 tuổi) | ||
| 12 | HV | Aitor Karanka | 8 tháng 8, 1973 (22 tuổi) | ||
| 13 | TM | Jorge Aizkorreta | 6 tháng 2, 1974 (22 tuổi) | ||
| 14 | TĐ | Fernando Morientes | 5 tháng 4, 1976 (19 tuổi) | ||
| 15 | TV | Iván de la Peña | 6 tháng 5, 1976 (19 tuổi) | ||
| 16 | TĐ | Jordi Lardín | 4 tháng 6, 1973 (22 tuổi) | ||
| 17 | HV | Sietes | 18 tháng 2, 1974 (22 tuổi) | ||
| 18 | TĐ | Javier de Pedro | 4 tháng 8, 1973 (22 tuổi) |
Tham khảo
Thống kê chỉ số
Số trận
-
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0