Branco van den Boomen
Số áo #8Midfielder
Netherlands
Câu lạc bộ hiện tại
Angers
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Bài viết này là một bài mồ côi vì không có bài viết khác liên kết đến nó. Vui lòng tạo liên kết đến bài này từ các bài viết liên quan; có thể thử dùng công cụ tìm liên kết. (tháng 8 2020) |
Giải vô địch bóng đá U-17 châu Âu 2012 là một giải thi đấu bóng đá U-17 quốc tế tổ chức ở Slovenia từ 4 tháng 5 đến 16 tháng 5 năm 2011. 8 đội tham gia phải đăng ký đội hình 18 cầu thủ; chỉ có các cầu thủ trong đội hình được phép tham gia giải đấu.
Trước khi giải khởi tranh, ủy ban UEFA cung cấp cho tất cả các đội tham gia đơn đăng ký 18 cầu thủ tham gia giải đấu. Hai trong 18 cầu thủ phải là thủ môn.
Bất cứ thủ môn bị chấn thương hoặc ốm nào hay tối đa 2 cầu thủ bị chấn thương hoặc ốm có thể thay thế dựa vào bằng chứng y khoa và được chấp thuận bởi bác sĩ UEFA làm việc tại giải đấu. Các cầu thủ bị thay không thể thi đấu được nữa.
18 cầu thủ phải mang áo số từ 1 đến 23. Không có nhiều hơn 1 cầu thủ mang áo cùng một số tại giải đấu. Trong tất cả các trận đấu trong giải, các cầu thủ phải mang áo đúng với danh sách 18 người đã đăng ký.
Cầu thủ in đậm đã từng thi đấu cho đội tuyển quốc gia.
Bảng A
Huấn luyện viên:
Jean-Claude Giuntini
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Mike Maignan (c) | 3 tháng 7, 1995 (16 tuổi) | 9 | |
| 2 | HV | Yarouba Cissako | 8 tháng 1, 1995 (17 tuổi) | 8 | |
| 3 | HV | Rémi Walter | 26 tháng 4, 1995 (17 tuổi) | 6 | |
| 4 | HV | Brian Landini | 1 tháng 1, 1995 (17 tuổi) | 8 | |
| 5 | HV | Clément Lenglet | 17 tháng 6, 1995 (16 tuổi) | 11 | |
| 6 | TV | Seko Fofana | 7 tháng 5, 1995 (16 tuổi) | 9 | |
| 7 | TV | Corentin Jean | 15 tháng 7, 1995 (16 tuổi) | 9 | |
| 8 | HV | Franck-Yves Bambock | 7 tháng 4, 1995 (17 tuổi) | 6 | |
| 9 | TĐ | Wesley Saïd | 19 tháng 4, 1995 (17 tuổi) | 5 | |
| 10 | TV | Mohamed Chemlal | 8 tháng 2, 1995 (17 tuổi) | 6 | |
| 11 | TĐ | Hervin Ongenda | 24 tháng 6, 1995 (16 tuổi) | 6 | |
| 12 | TV | Thomas Lemar | 12 tháng 11, 1995 (16 tuổi) | 10 | |
| 13 | HV | Louis Nganioni | 3 tháng 6, 1995 (16 tuổi) | 6 | |
| 14 | TĐ | Anthony Martial | 5 tháng 12, 1995 (16 tuổi) | 11 | |
| 15 | HV | Jean-Charles Castelletto | 26 tháng 1, 1995 (17 tuổi) | 7 | |
| 16 | TM | Axel Kacou | 1 tháng 8, 1995 (16 tuổi) | 0 | |
| 17 | TV | Zakarie Labidi | 8 tháng 2, 1995 (17 tuổi) | 10 | |
| 18 | TV | Jonathan Mexique | 10 tháng 3, 1995 (17 tuổi) | 6 |
Huấn luyện viên:
Gunnar Gudmundsson
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Rúnar Alex Rúnarsson | 18 tháng 2, 1995 (17 tuổi) | — | |
| 2 | HV | Adam Örn Arnarson | 27 tháng 8, 1995 (16 tuổi) | — | |
| 3 | HV | Ósvald Traustason | 22 tháng 10, 1995 (16 tuổi) | — | |
| 4 | TV | Orri Sigurdur Ómarsson | 18 tháng 2, 1995 (17 tuổi) | — | |
| 5 | HV | Hjörtur Hermannsson | 8 tháng 2, 1995 (17 tuổi) | — | |
| 6 | TV | Emil Ásmundsson | 8 tháng 1, 1995 (17 tuổi) | — | |
| 7 | TV | Ævar Jóhannesson | 31 tháng 1, 1995 (17 tuổi) | — | |
| 8 | TV | Oliver Sigurjónsson | 3 tháng 3, 1995 (17 tuổi) | — | |
| 9 | TĐ | Stefán Þór Pálsson | 31 tháng 5, 1995 (16 tuổi) | — | |
| 10 | TV | Kristján Flóki Finnbogason | 12 tháng 1, 1995 (17 tuổi) | — | |
| 11 | TV | Páll Þorsteinsson | 30 tháng 10, 1995 (16 tuổi) | — | |
| 12 | TM | Fannar Hafsteinsson | 30 tháng 6, 1995 (16 tuổi) | — | |
| 13 | TĐ | Gunnlaugur Birgisson | 4 tháng 6, 1995 (16 tuổi) | — | |
| 14 | HV | Ingiberg Jónsson | 3 tháng 3, 1995 (17 tuổi) | — | |
| 15 | TV | Aron Heiðdal | 30 tháng 1, 1995 (17 tuổi) | — | |
| 16 | TV | Sindri Björnsson | 29 tháng 3, 1995 (17 tuổi) | — | |
| 17 | TĐ | Elías Már Ómarsson | 18 tháng 1, 1995 (17 tuổi) | — | |
| 18 | HV | Daði Bergsson | 11 tháng 3, 1995 (17 tuổi) | — |
Huấn luyện viên:
Vasil Maisuradze
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Aleksandre Adamia | 9 tháng 4, 1995 (17 tuổi) | — | |
| 2 | TV | Otar Kakabadze | 27 tháng 6, 1995 (16 tuổi) | — | |
| 3 | HV | Lasha Dvali | 14 tháng 5, 1995 (16 tuổi) | — | |
| 4 | HV | Nika Tchanturia | 19 tháng 1, 1995 (17 tuổi) | — | |
| 5 | HV | Giga Samkharadze | 28 tháng 4, 1995 (17 tuổi) | — | |
| 6 | TV | Chiaber Chechelashvili | 10 tháng 10, 1995 (16 tuổi) | — | |
| 7 | TV | Giorgi Aburjania | 31 tháng 1, 1995 (17 tuổi) | — | |
| 8 | TV | Giorgi Papunashvili | 2 tháng 9, 1995 (16 tuổi) | — | |
| 9 | TĐ | Vano Tsilosani | 9 tháng 11, 1995 (16 tuổi) | — | |
| 10 | TV | Nika Akhvlediani | 20 tháng 5, 1995 (16 tuổi) | — | |
| 11 | TĐ | Dato Dartsimelia | 28 tháng 1, 1995 (17 tuổi) | — | |
| 12 | TM | Nika Shermadini | 8 tháng 1, 1995 (17 tuổi) | — | |
| 13 | TV | Mate Tsintsadze | 7 tháng 1, 1995 (17 tuổi) | — | |
| 14 | TĐ | Davit Jikia | 10 tháng 1, 1995 (17 tuổi) | — | |
| 15 | TĐ | Aleko Mzevashvili | 10 tháng 3, 1995 (17 tuổi) | — | |
| 16 | HV | Giorgi Gabadze | 2 tháng 3, 1995 (17 tuổi) | — | |
| 17 | TV | Archil Meshki | 2 tháng 11, 1995 (16 tuổi) | — | |
| 18 | HV | Giorgi Gorozia | 26 tháng 3, 1995 (17 tuổi) | — |
Huấn luyện viên:
Stefan Böger
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Oliver Schnitzler | 13 tháng 10, 1995 (16 tuổi) | 11 | |
| 2 | HV | Pascal Itter | 3 tháng 4, 1995 (17 tuổi) | 14 | |
| 3 | HV | Jeremy Dudziak | 28 tháng 8, 1995 (16 tuổi) | 13 | |
| 4 | HV | Marian Sarr | 30 tháng 1, 1995 (17 tuổi) | 12 | |
| 5 | HV | Niklas Süle | 3 tháng 9, 1995 (16 tuổi) | 13 | |
| 6 | TV | Nico Brandenburger | 17 tháng 1, 1995 (17 tuổi) | 9 | |
| 7 | TĐ | Julian Brandt | 2 tháng 5, 1996 (16 tuổi) | 4 | |
| 8 | TV | Leon Goretzka (c) | 6 tháng 2, 1995 (17 tuổi) | 13 | |
| 9 | TĐ | Said Benkarit | 12 tháng 1, 1995 (17 tuổi) | 13 | |
| 10 | TV | Max Meyer | 18 tháng 9, 1995 (16 tuổi) | 13 | |
| 11 | TV | Maximilian Dittgen | 3 tháng 3, 1995 (17 tuổi) | 12 | |
| 12 | TM | Marvin Schwäbe | 25 tháng 4, 1995 (17 tuổi) | 6 | |
| 14 | HV | Marc-Oliver Kempf | 28 tháng 1, 1995 (17 tuổi) | 9 | |
| 15 | HV | Kevin Akpoguma | 19 tháng 4, 1995 (17 tuổi) | 12 | |
| 16 | TV | Niklas Stark | 14 tháng 4, 1995 (17 tuổi) | 2 | |
| 19 | TĐ | Timo Werner | 6 tháng 3, 1996 (16 tuổi) | 1 | |
| 20 | TV | Marc Stendera | 10 tháng 12, 1995 (16 tuổi) | 1 | |
| 22 | TĐ | Felix Lohkemper | 26 tháng 1, 1995 (17 tuổi) | 7 |
Bảng B
Huấn luyện viên:
Miloš Kostič
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Gregor Zabret | 18 tháng 8, 1995 (16 tuổi) | — | |
| 2 | HV | Dino Paljušic | 21 tháng 4, 1995 (17 tuổi) | — | |
| 3 | HV | Simon Hvastija | 23 tháng 7, 1995 (16 tuổi) | — | |
| 4 | TV | Daniel Vujčić | 12 tháng 4, 1995 (17 tuổi) | — | |
| 5 | HV | Emir Dautović | 5 tháng 2, 1995 (17 tuổi) | — | |
| 6 | HV | Damjan Vuklišević | 28 tháng 6, 1995 (16 tuổi) | — | |
| 7 | TĐ | Roy Rudonja | 26 tháng 1, 1995 (17 tuổi) | — | |
| 8 | TV | Dino Hotić | 26 tháng 7, 1995 (16 tuổi) | — | |
| 9 | TĐ | Bian Paul Šauperl | 15 tháng 4, 1995 (17 tuổi) | — | |
| 10 | TV | Sven Dodlek | 28 tháng 9, 1995 (16 tuổi) | — | |
| 11 | TĐ | Maks Barišič | 6 tháng 3, 1995 (17 tuổi) | — | |
| 12 | TM | Zoki Cvetkovič | 2 tháng 8, 1995 (16 tuổi) | — | |
| 13 | TĐ | Luka Zahović | 15 tháng 11, 1995 (16 tuổi) | — | |
| 14 | HV | Tilen Klemenčič | 21 tháng 8, 1995 (16 tuổi) | — | |
| 15 | TV | Domen Črnigoj | 18 tháng 11, 1995 (16 tuổi) | — | |
| 16 | TV | Bine Kavčič | 14 tháng 1, 1995 (17 tuổi) | — | |
| 17 | TV | Domen Rupnik | 5 tháng 4, 1995 (17 tuổi) | — | |
| 18 | TV | Petar Stojanović | 7 tháng 10, 1995 (16 tuổi) | — |
Huấn luyện viên:
Albert Stuivenberg
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Nick Olij | 1 tháng 8, 1995 (16 tuổi) | — | |
| 2 | HV | Djavan Anderson | 21 tháng 4, 1995 (17 tuổi) | — | |
| 3 | HV | Riechedly Bazoer | 12 tháng 10, 1996 (15 tuổi) | — | |
| 4 | HV | Jorrit Hendrix | 6 tháng 2, 1995 (17 tuổi) | — | |
| 5 | HV | Joris Voest | 8 tháng 1, 1995 (17 tuổi) | — | |
| 6 | HV | Thom Haye | 9 tháng 2, 1995 (17 tuổi) | — | |
| 7 | TĐ | Elton Acolatse | 25 tháng 7, 1995 (16 tuổi) | — | |
| 8 | HV | Nathan Aké (c) | 18 tháng 2, 1995 (17 tuổi) | — | |
| 9 | TV | Rai Vloet | 8 tháng 5, 1995 (16 tuổi) | — | |
| 10 | TV | Tonny Vilhena | 3 tháng 1, 1995 (17 tuổi) | — | |
| 11 | TĐ | Jeroen Lumu | 27 tháng 5, 1995 (16 tuổi) | — | |
| 12 | HV | Bram van Vlerken | 7 tháng 10, 1995 (16 tuổi) | — | |
| 13 | HV | Sandy Walsh | 14 tháng 3, 1995 (17 tuổi) | — | |
| 14 | TV | Branco van den Boomen | 21 tháng 7, 1995 (16 tuổi) | — | |
| 15 | TV | Pascal Huser | 17 tháng 4, 1995 (17 tuổi) | — | |
| 16 | TM | Mike Havekotte | 12 tháng 9, 1995 (16 tuổi) | — | |
| 17 | TĐ | Wouter Marinus | 18 tháng 2, 1995 (17 tuổi) | — | |
| 18 | TĐ | Queensy Menig | 19 tháng 8, 1995 (16 tuổi) | — |
Huấn luyện viên:
Marcin Dorna
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Oskar Pogorzelec | 9 tháng 5, 1995 (16 tuổi) | ||
| 2 | HV | Patryk Stępiński | 16 tháng 1, 1995 (17 tuổi) | ||
| 3 | TV | Konrad Budek | 8 tháng 11, 1995 (16 tuổi) | ||
| 4 | HV | Gracjan Horoszkiewicz | 18 tháng 3, 1995 (17 tuổi) | ||
| 5 | HV | Igor Łasicki | 26 tháng 6, 1995 (16 tuổi) | ||
| 6 | TV | Karol Linetty | 2 tháng 2, 1995 (17 tuổi) | ||
| 7 | HV | Piotr Azikiewicz | 21 tháng 4, 1995 (17 tuổi) | ||
| 8 | HV | Sebastian Rudol | 21 tháng 2, 1995 (17 tuổi) | ||
| 9 | TĐ | Mariusz Stępiński | 12 tháng 5, 1995 (16 tuổi) | ||
| 10 | TV | Adrian Cierpka | 6 tháng 1, 1995 (17 tuổi) | ||
| 11 | TV | Vincent Rabiega | 14 tháng 6, 1995 (16 tuổi) | ||
| 12 | TM | Aleksander Wandzel | 12 tháng 1, 1995 (17 tuổi) | ||
| 13 | TV | Łukasz Żegleń | 9 tháng 6, 1995 (16 tuổi) | ||
| 14 | HV | Sebastian Zieleniecki | 16 tháng 2, 1995 (17 tuổi) | ||
| 15 | TĐ | Dariusz Formella | 21 tháng 10, 1995 (16 tuổi) | ||
| 16 | TĐ | Damian Kugiel | 30 tháng 5, 1995 (16 tuổi) | ||
| 17 | TV | Rafał Włodarczyk | 26 tháng 1, 1995 (17 tuổi) | ||
| 18 | TV | Karol Żwir | 12 tháng 6, 1995 (16 tuổi) |
Huấn luyện viên:
Patrick Klinkenberg
| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Lucas Pirard | 10 tháng 3, 1995 (17 tuổi) | ||
| 2 | HV | Sébastien Locigno | 2 tháng 9, 1995 (16 tuổi) | ||
| 3 | HV | Benjamin Van Den Ackerveken | 29 tháng 6, 1995 (16 tuổi) | ||
| 4 | HV | Corentin Fiore | 24 tháng 3, 1995 (17 tuổi) | ||
| 5 | HV | Ali Yasar | 8 tháng 3, 1995 (17 tuổi) | ||
| 6 | TV | Leander Dendoncker | 15 tháng 4, 1995 (17 tuổi) | ||
| 7 | TĐ | Erivelton | 17 tháng 11, 1995 (16 tuổi) | ||
| 8 | TV | Pieter Gerkens | 17 tháng 2, 1995 (17 tuổi) | ||
| 9 | TĐ | Siebe Schrijvers | 18 tháng 7, 1996 (15 tuổi) | ||
| 10 | TV | Deni Milošević | 9 tháng 3, 1995 (17 tuổi) | ||
| 11 | TĐ | Tuur Dierckx | 9 tháng 5, 1995 (16 tuổi) | ||
| 12 | TM | Alexandro Craninx | 21 tháng 10, 1995 (16 tuổi) | ||
| 13 | HV | Anthony Rivituso | 6 tháng 1, 1995 (17 tuổi) | ||
| 14 | HV | Frederik Spruyt | 23 tháng 5, 1995 (16 tuổi) | ||
| 15 | TV | François Marquet | 17 tháng 4, 1995 (17 tuổi) | ||
| 16 | TĐ | Pierre Biscotti | 6 tháng 1, 1995 (17 tuổi) | ||
| 17 | TV | Muhammed Mert | 9 tháng 2, 1995 (17 tuổi) | ||
| 18 | TV | Joren Dehond | 8 tháng 8, 1995 (16 tuổi) |