Branimir Mlacic
Số áo #22Defender
Croatia
Câu lạc bộ hiện tại
Udinese
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Biệt danh | Mladi Vatreni (Những chàng trai rực lửa) | ||
|---|---|---|---|
| Hiệp hội | Liên đoàn bóng đá Croatia (HNS) | ||
| Liên đoàn châu lục | UEFA (Châu Âu) | ||
| Huấn luyện viên trưởng | Ivica Olić | ||
| Đội trưởng | Bartol Franjić | ||
| Thi đấu nhiều nhất | Luka Ivanušec (28) | ||
| Ghi bàn nhiều nhất | Tomislav Bušić (13) | ||
| Mã FIFA | CRO | ||
| |||
| Trận quốc tế đầu tiên | |||
| Trận thắng đậm nhất | |||
| Trận thua đậm nhất | |||
| Cúp vô địch U-21 châu Âu | |||
| Sồ lần tham dự | 5 (Lần đầu vào năm 2000) | ||
| Kết quả tốt nhất | Tứ kết (2021) | ||
| Website | hns-cff | ||
Đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Croatia đại diện cho Croatia trong các trận bóng đá quốc tế dành cho cầu thủ từ 21 tuổi trở xuống. Đội do Liên đoàn bóng đá Croatia, cơ quan quản lý bóng đá Croatia, điều hành. Đội là thành viên của UEFA ở châu Âu và FIFA trong các giải đấu toàn cầu. Màu áo của đội dựa trên hai biểu tượng quốc gia là họa tiết bàn cờ Croatia và quốc kỳ tam tài của đất nước. Đội thường được gọi là Mladi vatreni (“Những chàng trai rực lửa”). Tính đến nay, Mladi vatreni đã năm lần giành quyền tham dự Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu, vào các năm 2000, 2004, 2019, 2021 và 2023. Croatia chưa từng vượt qua vòng bảng cho đến Euro 2021, khi đội bị loại ở tứ kết; đây là thành tích tốt nhất của đội tại giải đấu châu Âu cho đến nay.
Kết quả và lịch thi đấu
Dưới đây là danh sách kết quả thi đấu trong 12 tháng gần nhất, cùng các trận đấu trong tương lai đã được lên lịch.
Thắng Hòa Thua Chưa thi đấu
2026
| 31 tháng 3 năm 2026 Vòng loại Euro 2027 Bảng H | Croatia |
3–0 | ||
Ban huấn luyện
Ban huấn luyện hiện tại
| Vị trí | Tên |
|---|---|
| Huấn luyện viên trưởng | |
| Trợ lý huấn luyện viên | |
| Huấn luyện viên thủ môn | |
| Huấn luyện viên thể lực | |
| Chuyên viên phân tích | |
| Bác sĩ | |
| Chuyên viên vật lý trị liệu | |
| Thư ký kỹ thuật | |
| Nhân viên trang phục |
Cầu thủ
Đội hình hiện tại
Các cầu thủ sau được điền tên vào đội hình cho trận đấu thuộc vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2027 gặp Thổ Nhĩ Kỳ vào ngày 31 tháng 3 năm 2026.
Số lần ra sân và bàn thắng được tính chính xác đến ngày 31 tháng 3 năm 2026, sau trận đấu gặp Thổ Nhĩ Kỳ.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Toni Silić | 7 tháng 5, 2004 | 4 | 0 | |
| 12 | TM | Anthony Pavlešić | 31 tháng 1, 2006 | 3 | 0 | |
| 23 | TM | Jozo Vukman | 7 tháng 2, 2004 | 0 | 0 | |
| 2 | HV | Šimun Hrgović | 20 tháng 3, 2004 | 15 | 0 | |
| 3 | HV | Dominik Prpić | 19 tháng 5, 2004 | 11 | 0 | |
| 4 | HV | Branimir Mlačić | 12 tháng 3, 2007 | 1 | 1 | |
| 5 | HV | Teo Barišić | 30 tháng 9, 2004 | 8 | 0 | |
| 15 | HV | Moreno Živković | 22 tháng 5, 2004 | 11 | 0 | |
| 20 | HV | Filip Krušelj | 30 tháng 3, 2005 | 3 | 0 | |
| 6 | TV | Vito Čaić | 1 tháng 4, 2005 | 1 | 0 | |
| 8 | TV | Adriano Jagušić | 6 tháng 9, 2005 | 9 | 2 | |
| 10 | TV | Lovro Zvonarek | 8 tháng 5, 2005 | 18 | 2 | |
| 11 | TV | Fabijan Krivak | 24 tháng 2, 2005 | 8 | 4 | |
| 16 | TV | Ante Kavelj | 26 tháng 8, 2005 | 6 | 0 | |
| 18 | TV | Šimun Mikolčić | 21 tháng 1, 2004 | 4 | 1 | |
| 7 | TĐ | Marin Šotiček | 18 tháng 9, 2004 | 20 | 3 | |
| 9 | TĐ | Anton Matković | 19 tháng 2, 2006 | 3 | 0 | |
| 13 | TĐ | Ivan Canjuga | 30 tháng 11, 2005 | 1 | 0 | |
| 17 | TĐ | Roko Brajković | 3 tháng 7, 2005 | 5 | 0 | |
| 19 | TĐ | Fran Topić | 20 tháng 3, 2004 | 11 | 3 | |
| 22 | TĐ | Adrian Segečić | 1 tháng 6, 2004 | 1 | 0 | |
Các cầu thủ được triệu tập gần đây
Các cầu thủ sau cũng được triệu tập vào đội tuyển trong 12 tháng qua và vẫn đủ điều kiện được lựa chọn.
| Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Bt | Câu lạc bộ | Lần cuối triệu tập |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TM | Borna Buljan | 5 tháng 4, 2005 | 0 | 0 | gặp | |
| HV | Luka Vušković | 24 tháng 2, 2007 | 4 | 1 | gặp | |
| HV | Noa Mikić | 27 tháng 1, 2007 | 0 | 0 | gặp | |
| HV | Maro Katinić | 13 tháng 4, 2004 | 6 | 0 | gặp | |
| HV | Domagoj Bukvić | 22 tháng 2, 2004 | 9 | 1 | gặp | |
| HV | Luka Hodak | 10 tháng 6, 2006 | 0 | 0 | gặp | |
| TV | Lovro Zvonarek | 8 tháng 5, 2005 | 8 | 0 | gặp | |
| TV | Marin Prekodravac | 3 tháng 3, 2005 | 0 | 0 | gặp | |
| TV | Šimun Mikolčić | 21 tháng 1, 2004 | 0 | 0 | gặp | |
| TV | Antonio Baždarić | 8 tháng 1, 2006 | 0 | 0 | gặp | |
| TV | Luka Kapulica | 18 tháng 1, 2005 | 0 | 0 | gặp | |
| TV | Marko Capan | 24 tháng 2, 2004 | 0 | 0 | gặp | |
| TV | Branko Pavić | 7 tháng 11, 2006 | 1 | 0 | gặp | |
| TĐ | Anton Matković | 19 tháng 2, 2006 | 2 | 0 | gặp | |
| ||||||
Thành tích thi đấu
Vô địch
Á quân
Hạng ba
Hạng tư
Giải đấu được tổ chức toàn bộ hoặc một phần trên sân nhà
Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu
| Thành tích tại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu | Thành tích vòng loại | ||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Vòng | Vị trí | ST | T | H | B | BT | BB | Đội hình | Vị trí | ST | T | H | B | BT | BB | Huấn luyện viên | ||
| 1978 | Thuộc Nam Tư | ||||||||||||||||||
| 1980 | |||||||||||||||||||
| 1982 | |||||||||||||||||||
| 1984 | |||||||||||||||||||
| 1986 | |||||||||||||||||||
| 1988 | |||||||||||||||||||
| 1990 | |||||||||||||||||||
| 1992 | Chưa là thành viên UEFA | ||||||||||||||||||
| Chưa là thành viên UEFA trong thời gian diễn ra vòng loại | |||||||||||||||||||
| Không vượt qua vòng loại | 4/6 | 10 | 5 | 2 | 3 | 13 | 12 | Martin Novoselac | |||||||||||
| 3/5 | 8 | 4 | 0 | 4 | 13 | 9 | Ivo Šušak | ||||||||||||
| Vòng bảng | 7/8 | 3 | 0 | 1 | 2 | 4 | 6 | Đội hình | 1/5 | 10 | 7 | 2 | 1 | 28 | 9 | Ivo Šušak | |||
| Không vượt qua vòng loại | 2/4OFF | 8 | 3 | 4 | 1 | 10 | 7 | Martin Novoselac | |||||||||||
| Vòng bảng | 7/8 | 3 | 0 | 1 | 2 | 3 | 5 | Đội hình | 1/4 | 8 | 4 | 2 | 2 | 11 | 5 | Martin Novoselac | |||
| Không vượt qua vòng loại | 1/6OFF | 12 | 8 | 1 | 3 | 16 | 11 | Slaven Bilić | |||||||||||
| 3/3 | 2 | 0 | 0 | 2 | 2 | 4 | Dražen Ladić | ||||||||||||
| 2/6 | 10 | 7 | 1 | 2 | 20 | 12 | Dražen Ladić | ||||||||||||
| 1/5OFF | 10 | 5 | 2 | 3 | 18 | 15 | Dražen Ladić | ||||||||||||
| 4/5 | 8 | 2 | 1 | 5 | 7 | 16 | Ivo Šušak | ||||||||||||
| 1/5OFF | 10 | 6 | 1 | 3 | 22 | 9 | Niko Kovač / Nenad Gračan | ||||||||||||
| 3/6 | 10 | 6 | 2 | 2 | 24 | 11 | Nenad Gračan | ||||||||||||
| Vòng bảng | 10/12 | 3 | 0 | 1 | 2 | 4 | 8 | Đội hình | 1/6 | 10 | 8 | 1 | 1 | 31 | 5 | Nenad Gračan | |||
| Tứ kết | 7/16 | 4 | 1 | 0 | 3 | 5 | 7 | Đội hình 1 / Đội hình 2 | 2/6 | 10 | 6 | 2 | 2 | 37 | 7 | Nenad Gračan/Igor Bišćan | |||
| Vòng bảng | 14/16 | 3 | 0 | 1 | 2 | 0 | 3 | Đội hình | 1/6 | 8 | 6 | 1 | 1 | 19 | 7 | Igor Bišćan/Dragan Skočić | |||
| Không vượt qua vòng loại | 2/6OFF | 12 | 8 | 1 | 3 | 23 | 17 | Dragan Skočić/Ivica Olić | |||||||||||
| Chưa xác định | Chưa xác định | ||||||||||||||||||
| Tổng cộng | Tứ kết | 5/24 | 16 | 1 | 4 | 11 | 16 | 29 | 145 | 84 | 23 | 38 | 290 | 154 | |||||
Các trận hòa bao gồm những trận đấu loại trực tiếp được quyết định bằng loạt sút luân lưu; số liệu chính xác đến ngày 20 tháng 11 năm 2023, sau trận đấu gặp Belarus.
| Các trận đấu | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Trận đầu tiên | (Trnava, Slovakia; 27 tháng 5 năm 2000) | ||||
| Chiến thắng lớn nhất | (Koper, Slovenia; 28 tháng 3 năm 2021) | ||||
| Thất bại lớn nhất | (Serravalle, San Marino; 18 tháng 6 năm 2019) | ||||
- Ghi chú
- OFF = Thua ở vòng play-off.
Thống kê
Huấn luyện viên
Bảng dưới đây tóm tắt toàn bộ thành tích của từng huấn luyện viên, bao gồm kết quả của họ tại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu.
- Chú giải: ST–số trận, T–thắng, H–hòa, B–bại, %–tỉ lệ thắng

| Huấn luyện viên | Nhiệm kỳ | ST | T | H | B | Tỉ lệ thắng | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1994–1996 2000–2004 |
54 | 19 | 20 | 15 | 35,2 | ||
| 1997–2000 2011–2013 |
38 | 18 | 6 | 14 | 47,4 | ||
| 2004–2006 | 20 | 11 | 3 | 6 | 55,0 | ||
| 2005 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0,0 | ||
| 2005 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0,0 | ||
| 2005 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0,0 | —
| |
| 2006–2011 | 32 | 20 | 6 | 6 | 62,50 | ||
| 2013 | 7 | 5 | 0 | 2 | 71,4 | —
| |
| 2013–2019 | 41 | 21 | 9 | 11 | 51,2 | ||
| 2019–2023 | 30 | 18 | 5 | 7 | 60,0 | ||
| 2023– | 8 | 3 | 3 | 2 | 37,5 |
Cập nhật lần cuối: Croatia gặp Belarus, ngày 20 tháng 11 năm 2023. Thống kê chỉ bao gồm các trận đấu chính thức được FIFA công nhận.
Các cầu thủ khoác áo nhiều nhất
- Các cầu thủ được in đậm vẫn đang thi đấu cho Croatia.


| # | Tên | Giai đoạn | Số trận | Bàn thắng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Luka Ivanušec | 2017–2021 | 28 | 10 |
| 2 | Tomislav Vranjić | 2002–2005 | 26 | 0 |
| 3 | Tomislav Bušić | 2005–2008 | 25 | 12 |
| 4 | Nikola Moro | 2017–2021 | 24 | 6 |
| 5 | Josip Tadić | 2005–2008 | 22 | 5 |
| 6 | Ivan Leko | 1994–2000 | 21 | 5 |
| Mato Jajalo | 2007–2010 | 4 | ||
| 8 | Tomo Šokota | 1997–2000 | 19 | 10 |
| Roko Šimić | 2021– | 8 | ||
| Nikola Vlašić | 2015–2019 | 7 | ||
| Lovro Majer | 2017–2021 | 5 | ||
| Davor Vugrinec | 1994–1997 | 3 | ||
| Dejan Lovren | 2007–2010 | 3 | ||
| Mario Lučić | 2002–2004 | 2 | ||
| Domagoj Vida | 2007–2010 | 2 | ||
| Dario Smoje | 1997–2000 | 1 | ||
| Boško Šutalo | 2019–2022 | 1 | ||
| Mario Carević | 2001–2004 | 0 | ||
| Luka Vučko | 2004–2006 | 0 | ||
| Borna Sosa | 2017–2020 | 0 |
Cập nhật lần cuối: Belarus gặp Croatia, ngày 20 tháng 11 năm 2023
Nguồn: Liên đoàn bóng đá Croatia
Các cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Các cầu thủ được in đậm vẫn đang thi đấu cho Croatia.

| # | Tên | Bàn thắng | Số trận | Tỉ lệ | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tomislav Bušić | 12 | 29 | 0.41 | 2005–2008 |
| 2 | Tomo Šokota | 10 | 19 | 0.53 | 1997–2000 |
| Luka Ivanušec | 28 | 0.36 | 2017–2021 | ||
| 4 | Josip Brekalo | 9 | 17 | 0.53 | 2016–2019 |
| 5 | Eduardo da Silva | 8 | 12 | 0.67 | 2004–2005 |
| Stipe Perica | 12 | 0.67 | 2013–2016 | ||
| Roko Šimić | 19 | 0.42 | 2021– | ||
| 8 | Marcelo Brozović | 7 | 13 | 0.54 | 2011–2014 |
| Nikola Vlašić | 19 | 0.37 | 2015–2019 | ||
| 10 | Ante Rukavina | 6 | 9 | 0.67 | 2007–2008 |
| Marin Ljubičić | 11 | 0.55 | 2021– | ||
| Mario Pašalić | 14 | 0.43 | 2014–2016 | ||
| Mihael Mikić | 15 | 0.4 | 1999–2001 | ||
| Sandro Kulenović | 15 | 0.4 | 2019–2021 | ||
| Nikola Moro | 24 | 0.25 | 2017–2021 |
Cập nhật lần cuối: Belarus gặp Croatia, ngày 20 tháng 11 năm 2023
Nguồn: Liên đoàn bóng đá Croatia
Thành tích đối đầu
Số liệu chính xác đến ngày 6 tháng 6 năm 2026, sau trận đấu gặp Cộng hòa Ireland.
| Đối thủ | ST | T | H | B | BT | BB | HS | T % |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 1 | 0 | 1 | 4 | 1 | +3 | 50,00 | |
| 2 | 2 | 0 | 0 | 5 | 0 | +5 | 100,00 | |
| 2 | 0 | 0 | 2 | 1 | 5 | −4 | 0,00 | |
| 4 | 1 | 3 | 0 | 5 | 3 | +2 | 25,00 | |
| 4 | 4 | 0 | 0 | 11 | 3 | +8 | 100,00 | |
| 5 | 4 | 1 | 0 | 10 | 2 | +8 | 80,00 | |
| 4 | 2 | 1 | 1 | 5 | 3 | +2 | 50,00 | |
| 9 | 4 | 3 | 2 | 19 | 14 | +5 | 44,44 | |
| 6 | 2 | 1 | 3 | 6 | 6 | +0 | 33,33 | |
| 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | −1 | 0,00 | |
| 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 3 | −1 | 50,00 | |
| 7 | 1 | 3 | 3 | 11 | 10 | +1 | 14,29 | |
| 6 | 4 | 0 | 2 | 8 | 5 | +3 | 66,67 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 2 | +1 | 100,00 | |
| 7 | 3 | 1 | 3 | 12 | 10 | +2 | 42,86 | |
| 10 | 9 | 1 | 0 | 23 | 3 | +20 | 90,00 | |
| 4 | 4 | 0 | 0 | 10 | 4 | +6 | 100,00 | |
| 2 | 1 | 0 | 1 | 4 | 3 | +1 | 50,00 | |
| 5 | 0 | 1 | 4 | 3 | 8 | −5 | 0,00 | |
| 6 | 2 | 2 | 2 | 7 | 7 | +0 | 33,33 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 | +2 | 100,00 | |
| 13 | 7 | 4 | 2 | 26 | 16 | +10 | 53,85 | |
| 13 | 8 | 4 | 1 | 32 | 14 | +18 | 61,54 | |
| 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 2 | +2 | 100,00 | |
| 5 | 0 | 2 | 3 | 0 | 5 | −5 | 0,00 | |
| 10 | 1 | 6 | 3 | 11 | 14 | −3 | 10,00 | |
| Bản mẫu:Fbb | 2 | 0 | 2 | 0 | 1 | 1 | +0 | 0,00 |
| 4 | 2 | 2 | 0 | 7 | 3 | +4 | 50,00 | |
| 2 | 2 | 0 | 0 | 9 | 0 | +9 | 100,00 | |
| 5 | 5 | 0 | 0 | 17 | 1 | +16 | 100,00 | |
| 4 | 4 | 0 | 0 | 6 | 0 | +6 | 100,00 | |
| 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 4 | −4 | 0,00 | |
| 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | −1 | 0,00 | |
| 2 | 2 | 0 | 0 | 7 | 0 | +7 | 100,00 | |
| 3 | 1 | 2 | 0 | 4 | 2 | +2 | 33,33 | |
| 2 | 1 | 0 | 1 | 4 | 4 | +0 | 50,00 | |
| 4 | 3 | 1 | 0 | 8 | 1 | +7 | 75,00 | |
| 5 | 4 | 0 | 1 | 15 | 7 | +8 | 80,00 | |
| 3 | 1 | 2 | 0 | 4 | 2 | +2 | 33,33 | |
| 6 | 1 | 0 | 5 | 4 | 12 | −8 | 16,67 | |
| 2 | 2 | 0 | 0 | 5 | 1 | +4 | 100,00 | |
| 5 | 2 | 2 | 1 | 12 | 8 | +4 | 40,00 | |
| 2 | 0 | 1 | 1 | 1 | 4 | −3 | 0,00 | |
| 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | 4 | −1 | 0,00 | |
| 6 | 6 | 0 | 0 | 33 | 0 | +33 | 100,00 | |
| 6 | 2 | 2 | 2 | 9 | 7 | +2 | 33,33 | |
| 7 | 2 | 2 | 3 | 17 | 15 | +2 | 28,57 | |
| 10 | 4 | 5 | 1 | 16 | 11 | +5 | 40,00 | |
| 12 | 7 | 1 | 4 | 22 | 13 | +9 | 58,33 | |
| 9 | 1 | 1 | 7 | 7 | 19 | −12 | 11,11 | |
| 8 | 3 | 2 | 3 | 12 | 13 | −1 | 37,50 | |
| 5 | 2 | 0 | 3 | 6 | 10 | −4 | 40,00 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 1 | +2 | 100,00 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | +1 | 100,00 | |
| 4 | 1 | 3 | 0 | 4 | 1 | +3 | 25,00 | |
| 8 | 3 | 2 | 3 | 8 | 8 | +0 | 37,50 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 0 | +3 | 100,00 | |
| Tổng cộng: đã thi đấu với 57 đội | 262 | 127 | 62 | 73 | 472 | 297 | +175 | 48,47 |
Nguồn: Liên đoàn bóng đá Croatia
Xem thêm
- Đội tuyển bóng đá quốc gia Croatia
- Đội tuyển bóng đá B quốc gia Croatia
- Đội tuyển bóng đá U-23 quốc gia Croatia
- Đội tuyển bóng đá U-20 quốc gia Croatia
- Đội tuyển bóng đá U-19 quốc gia Croatia
- Đội tuyển bóng đá U-18 quốc gia Croatia
- Đội tuyển bóng đá U-17 quốc gia Croatia
- Đội tuyển bóng đá U-16 quốc gia Croatia
- Đội tuyển bóng đá U-15 quốc gia Croatia
- Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Croatia
- Đội tuyển bóng đá nữ U-19 quốc gia Croatia
- Đội tuyển bóng đá nữ U-17 quốc gia Croatia
- Đội tuyển bóng đá nữ U-15 quốc gia Croatia
Ghi chú
Tham khảo
Liên kết ngoài
- U-21 trên UEFA.com
- Các giải đấu U-23/U-21 trên trang web của Quỹ Thống kê Bóng đá Rec.Sport.Soccer
- Thống kê cầu thủ các đội tuyển trẻ Croatia trên trang web của Liên đoàn bóng đá Croatia