Quay lại
Callum Brittain

Callum Brittain

Số áo #2

Defender

Quốc tịch Flag England
Tuổi 28
Chiều cao 5' 11"
Cân nặng 170 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Middlesbrough

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)


Barnsley
Mùa giải 2020-21
Chủ sở hữuInternational Investment Consortium (80%)
James Cryne/The Cryne Family (20%)
Chủ tịch điều hànhChien Lee (đồng chủ tịch)
Paul Conway (đồng chủ tịch)
Huấn luyện viên trưởngGerhard Struber
(đến 6 tháng 10)
Valerien Ismael
(từ 23 tháng 10)
Sân vận độngOakwell
Championshipthứ 5 (thua trận bán kết play-off trước Swansea City)
Cúp FAVòng Năm
Cúp EFLVòng Ba
Vua phá lướiGiải vô địch quốc gia:
Cauley Woodrow (12 bàn)

Cả mùa giải:
Cauley Woodrow (14 bàn)
← 2019-20
2021-22 →

Mùa giải 2020-21 là mùa giải thứ 134 của Câu lạc bộ bóng đá Barnsley và mùa giải thứ hai liên tiếp ở hạng đấu cao thứ hai của bóng đá Anh. Ngoài giải quốc gia, Barnsley cũng tham gia Cúp FA, và Cúp EFL.

Đội hình

Tính đến 18 tháng 1 năm 2021

Note: Cờ biểu thị đội tuyển quốc gia như đã được định nghĩa trong Quy tắc đủ điều kiện của FIFA. Cầu thủ có thể có nhiều hơn một quốc tịch không thuộc FIFA.

Số Tên Q.tịchend Vị trí Ngày sinh (Tuổi) Số trận Bàn thắng Năm kí hợp đồng Kí hợp đồng từ Phí chuyển nhượng Kết thúc
Thủ môn
1 Jack Walton Anh GK 23 tháng 4, 1998 (28 tuổi) 43 0 2015 Học viện Thực tập sinh 2023
31 Henry Kendrick Anh GK 3 tháng 12, 2000 (25 tuổi) 0 0 2019 Học viện Thực tập sinh 2021
40 Bradley Collins Anh GK 18 tháng 2, 1997 (29 tuổi) 48 0 2019 Anh Chelsea Miễn phí 2023
Hậu vệ
2 Jordan Williams Anh RB/CB 22 tháng 10, 1999 (26 tuổi) 73 2 2018 Anh Huddersfield Town Không tiết lộ 2023
3 Ben Williams Wales Anh LB 31 tháng 3, 1999 (27 tuổi) 36 0 2017 Anh Blackburn Rovers Miễn phí 2022
5 Liam Kitching Anh Cộng hòa Ireland CB 1 tháng 10, 1999 (26 tuổi) 1 0 2021 Anh Forest Green Rovers £600.000 2024
6 Mads Juel Andersen Đan Mạch CB 27 tháng 12, 1997 (28 tuổi) 89 1 2019 Đan Mạch Horsens Không tiết lộ 2023
7 Callum Brittain Anh RB 12 tháng 3, 1998 (28 tuổi) 40 0 2020 Anh Milton Keynes Dons Không tiết lộ 2023
20 Toby Sibbick Anh RB/CB/DM 23 tháng 5, 1999 (27 tuổi) 40 0 2019 Anh Wimbledon Không tiết lộ 2023
22 Clarke Oduor Kenya Anh LB 25 tháng 6, 1999 (27 tuổi) 32 1 2019 Anh Leeds United Không tiết lộ 2023
24 Aapo Halme Phần Lan CB/DM 22 tháng 5, 1998 (28 tuổi) 55 4 2019 Anh Leeds United £200.000 2022
26 Michael Sollbauer Áo CB/RB 15 tháng 5, 1990 (36 tuổi) 61 0 2020 Áo Wolfsberger AC £450.000 2022
30 Michał Helik Ba Lan CB/RB 9 tháng 9, 1995 (30 tuổi) 45 6 2020 Ba Lan KS Cracovia £720.000 2023
34 Jasper Moon Anh CB 24 tháng 11, 2000 (25 tuổi) 3 0 2020 Học viện Thực tập sinh Không tiết lộ
Midfielders
4 Callum Styles Anh AM/CM/LM 28 tháng 3, 2000 (26 tuổi) 71 6 2018 Anh Bury Không tiết lộ 2023
8 Herbie Kane Anh CM/AM/DM 23 tháng 11, 1998 (27 tuổi) 25 0 2020 Anh Liverpool £1,250.000 2024
21 Romal Palmer Anh CM/RM/LM 30 tháng 9, 1998 (27 tuổi) 38 1 2018 Học viện Thực tập sinh 2022
27 Alex Mowatt Anh Scotland CM/AM 13 tháng 2, 1995 (31 tuổi) 159 20 2017 Anh Leeds United £600.000 2021
Forwards
9 Cauley Woodrow Anh CF/SS 2 tháng 12, 1994 (31 tuổi) 124 47 2019 Anh Fulham £765.000 2023
10 Daryl Dike Hoa Kỳ Nigeria CF 3 tháng 6, 2000 (26 tuổi) 18 9 2020 Hoa Kỳ Orlando City Cho mượn Cuối mùa giải
11 Conor Chaplin Anh CF/SS/RW 16 tháng 2, 1997 (29 tuổi) 84 18 2019 Anh Coventry Không tiết lộ 2023
14 Carlton Morris Anh CF 16 tháng 12, 1995 (30 tuổi) 22 7 2021 Anh Norwich City Không tiết lộ 2023
25 George Miller Anh CF 11 tháng 8, 1998 (27 tuổi) 8 0 2019 Anh Middlesbrough £200.000 2022
28 Dominik Frieser Áo RW/LW/CF 9 tháng 9, 1993 (32 tuổi) 43 3 2020 Áo LASK Linz Không tiết lộ 2022
29 Victor Adeboyejo Nigeria Anh CF/RW 12 tháng 1, 1998 (28 tuổi) 65 6 2017 Anh Leyton Orient Miễn phí 2022
Cho mượn
16 Luke Thomas Anh RW/AM 19 tháng 2, 1999 (27 tuổi) 64 2 2019 Anh Derby County £1,220.000 2023
17 Marcel Ritzmaier Áo CM/LM/LB 22 tháng 4, 1993 (33 tuổi) 23 0 2020 Áo Wolfsberger AC Không tiết lộ 2022
18 Isaac Christie-Davies WalesAnh AM/CM/LM 18 tháng 10, 1997 (28 tuổi) 0 0 2020 Anh Liverpool Miễn phí 2023
19 Patrick Schmidt Áo CF/LW/RW 22 tháng 7, 1998 (28 tuổi) 39 4 2019 Áo Admira Wacker £1.000.000 2023
23 Elliot Simões Angola Bồ Đào Nha LW/AM 20 tháng 12, 1999 (26 tuổi) 27 3 2019 Anh United of Manchester Không tiết lộ 2023
33 Matty Wolfe Anh CM 12 tháng 6, 2000 (26 tuổi) 1 0 2020 Học viện Thực tập sinh 2022
Jack Aitchison Scotland CF 5 tháng 3, 2000 (26 tuổi) 0 0 2020 Scotland Celtic Miễn phí 2023

Số trận và bàn thắng chính xác tính đến ngày 8 tháng 5 năm 2021.

Thống kê

Tính đến 8 tháng 5 năm 2021
Số VT QT Cầu thủ Tổng số Championship Cúp FA Cúp Liên đoàn
Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
1 TM Anh Jack Walton 25 0 24+0 0 0+0 0 1+0 0
2 HV Anh Jordan Williams 24 1 7+13 0 0+1 0 3+0 1
4 TV Anh Callum Styles 46 5 39+2 4 2+0 1 2+1 0
5 HV Anh Liam Kitching 1 0 0+1 0 0+0 0 0+0 0
6 HV Đan Mạch Mads Juel Andersen 49 1 45+0 1 2+0 0 2+0 0
7 HV Anh Callum Brittain 42 0 40+0 0 2+0 0 0+0 0
8 TV Anh Herbie Kane 26 0 6+18 0 1+1 0 0+0 0
9 Anh Cauley Woodrow 46 14 40+1 12 2+0 1 2+1 1
10 Hoa Kỳ Daryl Dike 18 9 12+6 9 0+0 0 0+0 0
11 Anh Conor Chaplin 37 4 30+3 4 1+1 0 1+1 0
14 Anh Carlton Morris 22 7 6+16 7 0+0 0 0+0 0
20 HV Anh Toby Sibbick 21 0 10+10 0 0+1 0 0+0 0
21 TV Anh Romal Palmer 35 1 22+11 1 1+1 0 0+0 0
22 HV Kenya Clarke Oduor 13 0 5+6 0 0+0 0 0+2 0
24 HV Phần Lan Aapo Halme 20 0 3+15 0 0+0 0 1+1 0
25 Anh George Miller 6 0 0+5 0 0+1 0 0+0 0
26 HV Áo Michael Sollbauer 42 0 34+3 0 1+1 0 3+0 0
27 TV Anh Alex Mowatt 48 8 43+0 8 2+0 0 3+0 0
28 TV Áo Dominik Frieser 47 3 26+16 3 2+0 0 2+1 0
29 Anh Victor Adeboyejo 33 2 9+21 2 1+1 0 1+0 0
30 HV Ba Lan Michał Helik 45 6 42+0 5 2+0 1 1+0 0
34 HV Anh Jasper Moon 3 0 1+2 0 0+0 0 0+0 0
40 TM Anh Bradley Collins 25 0 21+0 0 2+0 0 2+0 0
Cầu thủ cho mượn:
16 TV Anh Luke Thomas 22 0 7+12 0 0+1 0 1+1 0
17 TV Áo Marcel Ritzmaier 6 0 3+0 0 0+0 0 3+0 0
19 Áo Patrick Schmidt 11 1 2+5 0 1+1 0 2+0 1
23 TV Angola Elliot Simões 9 1 4+4 1 0+0 0 0+1 0
Cầu thủ rời câu lạc bộ:
14 HV Đức Kilian Ludewig 7 0 3+1 0 0+0 0 3+0 0
32 TV Anh Matty James 15 0 13+2 0 0+0 0 0+0 0

Số liệu bàn thắng

Tính đến 8 tháng 5 năm 2021
Thứ hạng Số Q.tịch Vị trí Tên Championship Cúp FA Cúp Liên đoàn Tổng cộng
1 9 Anh CF Cauley Woodrow 12 1 1 14
2 10 Hoa Kỳ CF Daryl Dike 9 0 0 9
3 27 Anh CM Alex Mowatt 8 0 0 8
4 14 Anh CF Carlton Morris 7 0 0 7
30 Ba Lan CB Michał Helik 5 1 0 6
6 4 Anh AM Callum Styles 4 1 0 5
7 11 Anh CF Conor Chaplin 4 0 0 4
8 28 Áo RW Dominik Frieser 3 0 0 3
9 29 Anh CF Victor Adeboyejo 2 0 0 2
10 2 Anh RB Jordan Williams 0 0 1 1
6 Đan Mạch CB Mads Juel Andersen 1 0 0 1
19 Áo CF Patrick Schmidt 0 0 1 1
21 Anh CM Romal Palmer 1 0 0 1
23 Angola LW Elliot Simões 1 0 0 1
Total 1 0 0 1
Total 58 2 3 64

Số liệu kỉ luật

Tính đến 8 tháng 5 năm 2021
Thứ hạng Số Q.tịch Vị trí Tên Championship Cúp FA Cúp Liên đoàn Tổng cộng
Thẻ vàng Thẻ vàng Thẻ vàng-đỏ (thẻ đỏ gián tiếp) Thẻ đỏ Thẻ vàng Thẻ vàng Thẻ vàng-đỏ (thẻ đỏ gián tiếp) Thẻ đỏ Thẻ vàng Thẻ vàng Thẻ vàng-đỏ (thẻ đỏ gián tiếp) Thẻ đỏ Thẻ vàng Thẻ vàng Thẻ vàng-đỏ (thẻ đỏ gián tiếp) Thẻ đỏ
1 6 Đan Mạch CB Mads Juel Andersen 7 1 0 0 0 0 0 0 0 7 1 0
2 4 Anh AM Callum Styles 7 0 0 0 0 0 0 0 0 7 0 0
9 Anh CF Cauley Woodrow 7 0 0 0 0 0 0 0 0 7 0 0
27 Anh CM Alex Mowatt 6 0 1 0 0 0 0 0 0 6 0 1
30 Ba Lan CB Michał Helik 6 0 1 0 0 0 0 0 0 6 0 1
6 24 Phần Lan CB Aapo Halme 3 0 0 0 0 0 1 0 0 4 0 0
26 Áo CB Michael Sollbauer 4 0 0 0 0 0 0 0 0 4 0 0
8 7 Anh RB Callum Brittain 3 0 0 0 0 0 0 0 0 3 0 0
14 Anh CF Carlton Morris 3 0 0 0 0 0 0 0 0 3 0 0
20 Anh RB Toby Sibbick 3 0 0 0 0 0 0 0 0 3 0 0
11 10 Hoa Kỳ CF Daryl Dike 2 0 0 0 0 0 0 0 0 2 0 0
11 Anh CF Conor Chaplin 2 0 0 0 0 0 0 0 0 2 0 0
21 Anh CM Romal Palmer 2 0 0 0 0 0 0 0 0 2 0 0
23 Angola RW Elliot Simões 1 0 0 0 0 0 1 0 0 2 0 0
32 Anh CM Matty James 2 0 0 0 0 0 0 0 0 2 0 0
40 Anh GK Bradley Collins 1 0 0 0 0 0 1 0 0 2 0 0
17 1 Anh GK Jack Walton 1 0 0 0 0 0 0 0 0 1 0 0
2 Anh RB Jordan Williams 0 0 0 0 0 0 1 0 0 1 0 0
8 Anh CM Herbie Kane 1 0 0 0 0 0 0 0 0 1 0 0
16 Anh RW Luke Thomas 1 0 0 0 0 0 0 0 0 1 0 0
17 Áo CM Marcel Ritzmaier 1 0 0 0 0 0 0 0 0 1 0 0
24 Phần Lan CB Aapo Halme 1 0 0 0 0 0 0 0 0 1 0 0
Total 64 1 2 0 0 0 4 0 0 68 1 2

Chuyển nhượng

Chuyển nhượng đến

Ngày Vị trí Quốc tịch Tên Từ Phí Nguồn
20 tháng 8 năm 2020 RW Áo Dominik Frieser Áo LASK Không tiết lộ
7 tháng 9 năm 2020 AM Wales Isaac Christie-Davies Anh Liverpool Chuyển nhượng tự do
9 tháng 9 năm 2020 CB Ba Lan Michał Helik Ba Lan KS Cracovia Không tiết lộ
10 tháng 9 năm 2020 GK Ghana Corey Addai Anh Coventry City Chuyển nhượng tự do
17 tháng 9 năm 2020 RM Scotland Daniel Bramall Anh Buxton Chuyển nhượng tự do
5 tháng 10 năm 2020 CF Scotland Jack Aitchison Scotland Celtic Không tiết lộ
10 tháng 10 năm 2020 RB Anh Callum Brittain Anh Milton Keynes Dons Không tiết lộ
16 tháng 10 năm 2020 CM Anh Herbie Kane Anh Liverpool Không tiết lộ
11 tháng 12 năm 2020 CF Anh Cameron Thompson Anh Fulham Chuyển nhượng tự do
5 tháng 1 năm 2021 CB Anh Liam Kitching Anh Forest Green Rovers Không tiết lộ
6 tháng 1 năm 2021 CF Anh Carlton Morris Anh Norwich City Không tiết lộ

Cho mượn đến

Từ ngày Vị trí Quốc tịch Tên Từ Đến ngày Nguồn
17 tháng 8 năm 2020 RB Đức Kilian Ludewig Áo Red Bull Salzburg 6 tháng 10 năm 2020
16 tháng 10 năm 2020 CM Anh Matty James Anh Leicester City 1 tháng 1 năm 2021
1 tháng 2 năm 2021 CF Hoa Kỳ Daryl Dike Hoa Kỳ Orlando City Cuối mùa giải

Cho mượn đi

Từ ngày Vị trí Quốc tịch Tên Đến Đến ngày Nguồn
4 tháng 8 năm 2020 RB Anh Toby Sibbick Bỉ KV Oostende 31 tháng 12 năm 2020
20 tháng 8 năm 2020 RW Anh Jordan Green Anh Southend United 8 tháng 10 năm 2020
5 tháng 10 năm 2020 CM Áo Marcel Ritzmaier Áo Rapid Wien Cuối mùa giải
6 tháng 10 năm 2020 CF Scotland Jack Aitchison Anh Stevenage Cuối mùa giải
6 tháng 10 năm 2020 CB Anh Jordan Helliwell Anh Stalybridge Celtic 5 tháng 11 năm 2020
15 tháng 10 năm 2020 CM Anh Matty Wolfe Anh Notts County 3 tháng 1 năm 2021
17 tháng 11 năm 2020 GK Anh Corey Addai Anh Chesterfield 7 tháng 12 năm 2020
6 tháng 1 năm 2021 LW Angola Elliot Simões Anh Doncaster Rovers Cuối mùa giải
18 tháng 1 năm 2021 RM Scotland Daniel Bramall Anh Barrow Cuối mùa giải
19 tháng 1 năm 2021 RW Anh Luke Thomas Anh Ipswich Town Cuối mùa giải
29 tháng 1 năm 2021 AM Wales Isaac Christie-Davies Slovakia Dunajská Streda Cuối mùa giải
6 tháng 2 năm 2021 CF Áo Patrick Schmidt Áo Ried Cuối mùa giải

Chuyển nhượng đi

Từ ngày Vị trí Quốc tịch Tên Đến Phí Nguồn
1 tháng 7 năm 2020 LB Anh Jordan Barnett Anh Pontefract Collieries Giải phóng
1 tháng 7 năm 2020 DM Anh Jared Bird Không có Giải phóng
1 tháng 7 năm 2020 DM Úc Kenneth Dougall Anh Blackpool Giải phóng
1 tháng 7 năm 2020 CB Anh Sam Fielding Anh Salford City Giải phóng
1 tháng 7 năm 2020 CB Anh Harry Gagen Anh Ossett United Giải phóng
1 tháng 7 năm 2020 GK Anh Jake Greatorex Anh Penistone Church Giải phóng
1 tháng 7 năm 2020 RW Anh Josh Olatubosun Không có Giải phóng
1 tháng 7 năm 2020 LB Tây Ban Nha Daniel Pinillos Ba Lan Miedź Legnica Giải phóng
1 tháng 7 năm 2020 CF Anh Chris Sang Không có Giải phóng
1 tháng 7 năm 2020 CF Sénégal Mamadou Thiam Bỉ KV Oostende Giải phóng
1 tháng 7 năm 2020 CF Anh Tommy Willard Anh Aldershot Town Giải phóng
1 tháng 7 năm 2020 CM Anh Alex Wollerton Anh York City Giải phóng
1 tháng 7 năm 2020 GK Áo Samuel Şahin-Radlinger Áo SV Ried Giải phóng
2 tháng 7 năm 2020 LW Anh Mallik Wilks Anh Hull City Không tiết lộ
6 tháng 7 năm 2020 GK Malta Miguel Spiteri Malta Birkirkara Chuyển nhượng tự do
9 tháng 7 năm 2020 RB Malta Lee Ciantar Gibraltar Europa Point Chuyển nhượng tự do
7 tháng 8 năm 2020 CM Anh Cameron McGeehan Bỉ KV Oostende Không tiết lộ
9 tháng 9 năm 2020 RW Anh Jacob Brown Anh Stoke City Không tiết lộ
7 tháng 10 năm 2020 CB Tây Ban Nha Bambo Diaby Không có Thỏa thuận đôi bên
23 tháng 11 năm 2020 GK Anh Tom Wooster Anh Manchester United Không tiết lộ
4 tháng 1 năm 2021 RW Anh Jordan Green Không có Thỏa thuận đôi bên
22 tháng 1 năm 2021 AM Đức Mike-Steven Bähre Đức Meppen Thỏa thuận đôi bên
2 tháng 2 năm 2021 MF Anh Keaton Ward Anh Mansfield Town Thỏa thuận đôi bên

Trước mùa giải và giao hữu

      Thắng       Hòa       Thua       Fixtures

Giải đấu

Tổng quan

Giải đấu Trận đấu đầu tiên Trận đấu cuối cùng Vòng đấu mở màn Vị trí
chung cuộc
Thành tích
ST T H B BT BB HS % thắng
EFL Championship 12 tháng 9 năm 2020 tháng 5 năm 2021 Vòng đấu 1 thứ 5 &000000000000004400000044 &000000000000002300000023 &00000000000000080000008 &000000000000001300000013 &000000000000005600000056 &000000000000004600000046 +10 0&000000000000005227000052,27
Cúp FA 10 tháng 1 năm 2021 11 tháng 2 năm 2021 Vòng Ba Vòng Năm &00000000000000030000003 &00000000000000020000002 &00000000000000000000000 &00000000000000010000001 &00000000000000030000003 &00000000000000010000001 +2 0&000000000000006667000066,67
Cúp EFL 5 tháng 9 năm 2020 23 tháng 9 năm 2020 Vòng Một Vòng Ba &00000000000000030000003 &00000000000000020000002 &00000000000000000000000 &00000000000000010000001 &00000000000000030000003 &00000000000000060000006 −3 0&000000000000006667000066,67
Tổng cộng &000000000000005000000050 &000000000000002700000027 &00000000000000080000008 &000000000000001500000015 &000000000000006200000062 &000000000000005300000053 +9 0&000000000000005400000054,00

Cập nhật lần cuối: 27 tháng 4 năm 2021
Nguồn: Các giải đấu

EFL Championship

Bảng xếp hạng

Bản mẫu:Bảng xếp hạng EFL Championship 2020-21

Tóm tắt kết quả

Tổng thể Sân nhà Sân khách
ST T H B BT BB HS Đ T H B BT BB HS T H B BT BB HS
46 23 9 14 58 50  +8 78 12 6 5 30 22  +8 11 3 9 28 28  0

Cập nhật lần cuối: 8 tháng 5 năm 2021.
Nguồn: [cần dẫn nguồn]

Kết quả theo vòng đấu

Vòng đấu12345678910111213141516171819202122232425262728293031323334353637383940414243444546
Kết quảLLDLDDDWWLWWLLWLWWWLWWLLLDDWWWWWWWDWWLD
Thứ hạng15202022222121181518161314161417161312131089101112121210108776665555566665
Cập nhật tới (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 8 tháng 5 năm 2021.
A = Khách; H = Nhà; W = Thắng; D = Hòa; L = Thua

Trận đấu

Lịch thi đấu mùa giải 2020-21 được công bố vào ngày 21 tháng 8.

Play-off

Cúp FA

Lễ bốc thăm vòng Ba diễn ra vào ngày 30 tháng 11, với sự tham gia của tất cả các đội bóng Premier LeagueEFL Championship. Lễ bốc thăm vòng Bốn và vòng Năm diễn ra vào ngày 11 tháng 1, với sự dẫn dắt của Peter Crouch.

Cúp EFL

Lễ bốc thăm vòng Một diễn ra vào ngày 18 tháng 8, trực tiếp trên Sky Sports, bởi Paul Merson. Lễ bốc thăm vòng Hai và vòng Ba được xác nhận vào ngày 6 tháng 9, trực tiếp trên Sky Sports bởi Phil Babb.

Ghi chú

Tham khảo

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Bóng đá nam Anh mùa giải 2020-21

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0