Quay lại
Charalambos Kostoulas

Charalambos Kostoulas

Số áo #19

Forward

Quốc tịch Flag Greece
Tuổi 19
Chiều cao 6' 1"
Cân nặng N/A

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Brighton & Hove Albion

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Super League 1
Tập tin:Stoiximan Super League Greece official logo 2024-25 white.jpg
Mùa giải2024–25
Thời gian17 tháng 8 năm 2024 – 22 tháng 5 năm 2025
Vô địchOlympiacos (lần thứ 48)
Xuống hạngAthens Kallithea
Lamia
Champions LeagueOlympiacos
Panathinaikos
Europa LeaguePAOK
Conference LeagueAEK Athens
Aris
Số trận đấu236
Số bàn thắng578 (2,45 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiJefté Betancor (Panserraikos)
(19 bàn thắng)
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
PAOK 7–0 Lamia (16/2/2025)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
OFI 0–5 PAOK (8/2/2025)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtPAOK 7–0 Lamia (16/2/2025)
Chuỗi thắng dài nhất6 trận
Asteras Tripolis
Chuỗi bất bại dài nhất17 trận
Olympiacos
Chuỗi không
thắng dài nhất
22 trận
Lamia
Chuỗi thua dài nhất10 trận
Lamia
Trận có nhiều khán giả nhất56.087
Panathinaikos 0–0 Olympiacos (6/10/2024)
Trận có ít khán giả nhất90
Volos 1–1 Athens Kallithea (28/9/2024)
Tổng số khán giả1.512.917
Số khán giả trung bình6.694

Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp 2024–25 (Super League 2024–25), còn được gọi là Super League Stoiximan vì lý do tài trợ, là mùa giải thứ 89 của Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp, giải đấu chuyên nghiệp hàng đầu của Hy Lạp dành cho các câu lạc bộ bóng đá, kể từ khi thành lập như một giải vô địch quốc gia dưới sự giám sát của Liên đoàn bóng đá Hy Lạp (HFF) vào năm 1927, giải vô địch thứ 66 kể từ khi thành lập Giải bóng đá hạng nhất quốc gia vào năm 1959 và là giải vô địch thứ 18 dưới tên gọi hiện tại.

Đây là mùa giải thứ sáu của Super League sử dụng công nghệ hỗ trợ trọng tài video (VAR).

Mùa giải bắt đầu vào ngày 17 tháng 8 năm 2024 và tạm nghỉ 3 tuần sau khi kết thúc mùa giải thường xuyên (vòng thi đấu thứ 26). Giai đoạn thứ hai của giải đấu, Vòng play-off Vô địch, Vòng play-off Châu Âu và Vòng play-off Xuống hạng, dự kiến sẽ tiếp tục vào ngày 29 tháng 3 năm 2025. Các trận đấu cuối cùng của mùa giải sẽ được diễn ra vào ngày 22 tháng 5 năm 2025.

Lễ bốc thăm chia bảng diễn ra vào thứ Ba ngày 16 tháng 7 lúc 21:00 giờ địa phương và toàn bộ lịch trình cho mùa giải thường xuyên được công bố ngay sau đó.

PAOK là nhà đương kim vô địch khi đã giành chức vô địch lần thứ 4 vào mùa giải trước.

Các đội bóng

Bảng xếp hạng

Mùa giải thông thường

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
hoặc xuống hạng
1 Olympiacos 26 18 6 2 45 16 +29 60 Tham dự Play-off Vô địch
2 AEK Athens 26 16 5 5 44 16 +28 53
3 Panathinaikos 26 14 8 4 31 22 +9 50
4 PAOK 26 14 4 8 51 26 +25 46
5 Aris 26 12 6 8 31 28 +3 42 Tham dự Play-off Châu Âu
6 OFI 26 10 6 10 37 38 −1 36
7 Atromitos 26 10 5 11 32 32 0 35
8 Asteras Tripolis 26 10 5 11 27 29 −2 35
9 Panetolikos 26 9 6 11 20 22 −2 33 Tham dự Play-out Xuống hạng
10 Levadiakos 26 6 10 10 30 34 −4 28
11 Panserraikos 26 8 4 14 30 47 −17 28
12 Volos 26 6 4 16 20 42 −22 22
13 Athens Kallithea 26 4 9 13 24 40 −16 21
14 Lamia 26 3 6 17 14 44 −30 15
Nguồn: Super League Hy Lạp
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Điểm đối đầu; 3) Hiệu số bàn thắng bại đối đầu; 4) Hiệu số bàn thắng bại; 5) Số bàn thắng ghi được; 6) Vòng play-off (sân trung lập). (Lưu ý: Tiêu chí 6 chỉ được sử dụng nếu cần để quyết định nhà vô địch, các đội xuống hạng hoặc các đội tham gia các giải đấu UEFA).

Vị trí theo vòng

Bảng liệt kê vị trí của các đội sau mỗi vòng thi đấu. Để bảo toàn diễn biến theo trình tự thời gian, bất kỳ trận đấu nào bị hoãn sẽ không được đưa vào vòng đấu mà chúng được lên lịch ban đầu, mà được thêm vào vòng đấu đầy đủ mà chúng được chơi ngay sau đó. Ví dụ, nếu một trận đấu được lên lịch ở vòng 13 nhưng sau đó bị hoãn và phải thi đấu giữa vòng 16 và 17, thì trận đấu đó sẽ được thêm vào bảng xếp hạng ở vòng 16. Các quyết định pháp lý liên quan đến một trận đấu cũng được thêm vào vòng đấu đầy đủ mà chúng được phán quyết sau đó.

Đội ╲ Vòng1234567891011121314151617181920212223242526
Olympiacos22123244443111111111111111
AEK Athens13312133332422243232222222
Panathinaikos118677886865344432323333333
PAOK31231312224233324444444444
Aris65456421111555555566655555
OFI141274476768891010877787898766
Atromitos791165699999777789999789987
Asteras Tripolis47510109787578991198655566678
Panetolikos1214999555576666666878977899
Levadiakos911131312121314131312121212121210111212121110101010
Panserraikos10131414141314101010101088101011121010101011111111
Volos13610121314101111111111111191112101111111212121212
Athens Kallithea810121111101113141413141414131313131313131313131313
Lamia54888111212121214131313141414141414141414141414

Kết quả

Tỷ số

Nhà \ Khách AEK ARIS AST ATK ATR LAM LEV OFI OLY PAO PNE PNS PAOK VOL
AEK Athens 4–0 3–0 2–0 2–1 1–1 1–1 3–0 0–1 2–0 1–0 5–0 1–1 2–0
Aris 0–0 1–1 2–0 2–1 2–0 3–1 0–2 2–1 2–0 2–1 1–0 0–0 0–1
Asteras Tripolis 0–3 2–1 1–0 1–2 1–0 1–1 3–0 1–0 0–1 2–0 1–2 1–2 0–1
Athens Kallithea 0–0 0–1 1–3 0–3 2–1 2–4 1–3 1–1 2–2 1–1 1–2 2–1 2–0
Atromitos 0–1 1–1 0–1 1–2 4–2 2–1 0–0 1–2 1–1 0–2 1–0 1–2 1–2
Lamia 0–1 0–2 0–0 0–0 0–3 0–2 1–1 0–3 3–1 0–1 1–2 1–2 1–0
Levadiakos 0–3 4–1 1–2 0–0 1–2 2–2 1–1 0–1 0–1 1–1 1–0 0–2 3–2
OFI 1–2 3–2 2–1 2–2 1–1 3–0 0–0 0–2 0–1 1–2 3–2 0–5 4–0
Olympiacos 4–1 2–1 1–1 2–1 2–0 1–0 2–2 1–0 1–1 0–0 2–1 2–1 3–0
Panathinaikos 1–0 1–1 0–1 1–0 1–1 1–0 1–0 3–2 0–0 2–0 3–1 2–1 2–1
Panetolikos 1–0 2–1 1–1 2–0 0–1 0–1 0–0 1–0 0–2 1–2 3–0 0–1 0–1
Panserraikos 1–0 0–1 2–1 2–1 2–3 2–0 2–2 2–3 0–4 2–2 0–0 1–4 1–1
PAOK 1–2 0–1 2–0 2–2 3–0 7–0 1–0 1–2 2–3 0–0 2–0 3–2 1–2
Volos 2–4 1–1 2–1 1–1 0–1 0–0 1–2 1–3 0–2 0–1 0–1 0–1 1–4
Nguồn: Super League Hy Lạp
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bảng thắng bại

Vòng play-off Vô địch

Bốn đội đứng đầu mùa giải thường xuyên sẽ gặp nhau 2 lần (mỗi đội 6 trận) để tranh suất tham dự Champions LeagueConference League cũng như để quyết định nhà vô địch của giải đấu.

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1 Olympiacos (C) 32 23 6 3 58 22 +36 75 Tham dự vòng đấu hạng Champions League
2 Panathinaikos 32 17 8 7 42 32 +10 59 Tham dự vòng loại thứ hai Champions League
3 PAOK 32 18 4 10 62 37 +25 58 Tham dự vòng loại thứ ba Europa League
4 AEK Athens 32 16 5 11 48 28 +20 53 Tham dự vòng loại thứ hai Conference League
Nguồn: Super League Hy Lạp
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Điểm đối đầu (Mùa giải thường xuyên và vòng play-off); 3) Hiệu số bàn thắng bại đối đầu (Mùa giải thường xuyên và vòng play-off); 4) Vị trí trong mùa giải thường xuyên.
(C) Vô địch
Ghi chú:
  1. ^ Olympiacos ban đầu đủ điều kiện tham dự vòng loại thứ hai UEFA Champions League 2025–26, nhưng vì đội vô địch UEFA Champions League 2024–25 (Paris Saint-Germain) đã đủ điều kiện tham dự thông qua giải đấu trong nước của họ, nên Olympiacos đã được thăng hạng lên vòng đấu hạng Champions League với tư cách là nhà vô địch giải đấu có hệ số câu lạc bộ cao nhất trong các đội ở vòng loại Nhánh Vô địch Champions League.
  2. ^ Đội vô địch Cúp Hy Lạp 2024–25 (Olympiacos) đủ điều kiện tham dự vòng loại thứ ba Europa League. Vì Olympiacos đã đủ điều kiện tham dự Champions League nên suất Europa League này đã được trao cho đội đứng thứ ba.

Kết quả

Nhà \ Khách AEK OLY PAO PAOK
AEK Athens 0–2 1–2 2–3
Olympiacos 1–0 4–2 4–2
Panathinaikos 3–1 0–1 3–1
PAOK 1–0 2–1 2–1
Nguồn: Super League Hy Lạp
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.
Đối với các trận đấu sắp diễn ra, chữ "a" cho biết có một bài viết về sự cạnh tranh giữa hai đội tham dự.

Vị trí theo vòng

Đội ╲ Vòng272829303132
AEK Athens233444
Olympiacos111111
Panathinaikos322222
PAOK444333
Nguồn: Super League Hy Lạp
  = Vô địch và vòng đấu hạng Champions League;   = Vòng loại thứ hai Champions League;   = Vòng loại thứ ba Europa League;   = Vòng loại thứ hai Conference League

Vòng play-off Châu Âu

Các đội xếp hạng từ 5 đến 8 ở Mùa giải thường xuyên sẽ tham gia vòng play-off Châu Âu để xác định suất còn lại cuối cùng UEFA Conference League 2025–26, suất này sẽ được trao cho đội xếp thứ 5 chỉ khi đội vô địch cúp là Olympiacos hoặc AEK. Các đội sẽ gặp nhau hai lần (mỗi đội 6 trận) và sẽ vào vòng này với một nửa số điểm họ kiếm được trong Mùa giải thường xuyên.

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
5 Aris 32 16 8 8 42 32 +10 35 Tham dự vòng loại thứ hai Conference League
6 Asteras Tripolis 32 13 5 14 35 40 −5 27
7 Atromitos 32 12 7 13 39 37 +2 26
8 OFI 32 10 8 14 40 47 −7 20
Nguồn: Super League Hy Lạp
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Điểm đối đầu (Mùa giải thường xuyên và vòng play-off); 3) Hiệu số bàn thắng bại đối đầu (Mùa giải thường xuyên và vòng play-off); 4) Vị trí trong Mùa giải thường xuyên.

Kết quả

Nhà \ Khách ARIS AST ATR OFI
Aris 4–2 1–0 2–0
Asteras Tripolis 0–2 1–4 2–1
Atromitos 1–1 0–1 0–0
OFI 1–1 0–2 1–2
Nguồn: Super League Hy Lạp
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Vị trí theo vòng

Đội ╲ Vòng272829303132
Aris555555
Asteras Tripolis766666
Atromitos677777
OFI888888
Nguồn: Super League Hy Lạp
  = Vòng loại thứ hai Conference League

Vòng play-out Xuống hạng

Các đội xếp hạng từ 9 đến 14 ở Mùa giải thường xuyên sẽ tham gia vòng play-out Xuống hạng. Họ sẽ gặp nhau hai lần (mỗi đội 10 trận) để xác định 2 đội cuối cùng sẽ xuống hạng Super League 2 2025–26.

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
9 Levadiakos 36 13 11 12 50 43 +7 50
10 Panetolikos 36 13 9 14 29 31 −2 48
11 Volos 36 11 6 19 36 52 −16 39
12 Panserraikos 36 10 7 19 40 61 −21 37
13 Kallithea (R) 36 8 12 16 36 52 −16 36 Xuống hạng Super League 2
14 Lamia (R) 36 4 8 24 21 64 −43 20
Nguồn: Super League Hy Lạp
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Điểm đối đầu (Mùa giải thường xuyên và vòng play-off); 3) Hiệu số bàn thắng bại đối đầu (Mùa giải thường xuyên và vòng play-off); 4) Vị trí ở Mùa giải thường xuyên.
(R) Xuống hạng

Kết quả

Nhà \ Khách LEV PNE PNS VOL ATK LAM
Levadiakos 1–2 3–0 3–2 4–1 0–0
Panetolikos 1–2 1–0 0–3 0–1 1–0
Panserraikos 0–1 1–1 3–0 3–1 1–1
Volos 1–0 0–0 3–0 0–2 3–0
Kallithea 0–3 0–0 1–1 1–1 3–0
Lamia 2–3 1–3 2–1 1–3 0–2
Nguồn: Super League Hy Lạp
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Vị trí theo vòng

Đội ╲ Vòng27282930313233343536
Kallithea13121313131313131313
Lamia14141414141414141414
Levadiakos1091010999999
Panetolikos91099101010101010
Panserraikos11111111121111121212
Volos12131212111212111111
Nguồn: Super League Hy Lạp
  = Xuống hạng Super League 2

Thống kê

Ghi bàn hàng đầu

Hạng Cầu thủ Đội Bàn thắng
1 Tây Ban Nha Jefté Betancor Panserraikos 19
2 Tây Ban Nha Loren Morón Aris 18
Maroc Ayoub El Kaabi Olympiacos
4 Angola Zini Levadiakos 14
5 Guinée Mady Camara PAOK 9
Pháp Migouel Alfarela Athens Kallithea
7 Argentina Thiago Nuss OFI 8
Serbia Andrija Živković PAOK
Colombia Juan Salazar Panserraikos
Slovenia Alen Ožbolt Levadiakos
11 Pháp Anthony Martial AEK Athens 7
Hy Lạp Charalambos Kostoulas Olympiacos
Bồ Đào Nha Gelson Martins
Hy Lạp Giannis Konstantelias PAOK
Serbia Filip Đuričić Panathinaikos

Hat-trick

Cầu thủ Đội Đối đầu với Tỷ số Thời gian
Maroc Ayoub El Kaabi Olympiacos AEK Athens 4–1 (H) 24/11/2024
Angola Zini Levadiakos Athens Kalithea 4–2 (A) 9/12/2024
Hy Lạp Giannis Konstantelias PAOK Lamia 7–0 (H) 16/2/2025

Số trận giữ sạch lưới

Hạng Cầu thủ Đội Số trận sạch lưới
1 Hy Lạp Konstantinos Tzolakis Olympiacos 16
2 Albania Thomas Strakosha AEK Athens 13
Tây Ban Nha Julián Cuesta Aris
Argentina Lucas Chaves Panetolikos
5 Croatia Dominik Kotarski PAOK 11
6 Ba Lan Bartłomiej Drągowski Panathinaikos 10

Giải thưởng

Khán giả

Olympiacos thu hút lượng khán giả đến sân nhà trung bình cao nhất tại Super League Hy Lạp mùa giải 2024–25.

Đội Tổng khán giả Trung bình
Olympiacos 431.429 26.964
AEK Athens 287.314 23.943
Panathinaikos 210.423 16.186
PAOK 228.371 14.273
Aris 94.203 7.246
OFI 60.366 3.773
Panetolikos 36.478 2.027
Panserraikos 36.208 2.012
Asteras Tripolis 24.346 1.522
Volos 26.271 1.460
Lamia 21.237 1.180
Levadiakos 20.814 1.156
Atromitos 17.564 1.098
Athens Kallithea 17.750 986

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0