Clinton Mata
Số áo #22Defender
Quốc tịch
Angola
Angola
Tuổi
33
Chiều cao
5' 11"
Cân nặng
159 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
Lyon
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Clintonia andrewsiana | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Monocot |
| Bộ (ordo) | Asparagales |
| Họ (familia) | Asparagaceae |
| Chi (genus) | Clintonia |
| Loài (species) | C. andrewsiana |
| Danh pháp hai phần | |
| Clintonia andrewsiana Torr. | |
Clintonia andrewsiana là một loài thực vật có hoa trong họ Măng tây. Loài này được Torr. mô tả khoa học đầu tiên năm 1857.
Hình ảnh
Chú thích
Liên kết ngoài
Tư liệu liên quan tới Clintonia andrewsiana tại Wikimedia Commons
Dữ liệu liên quan tới Clintonia andrewsiana tại Wikispecies- Vườn thực vật hoàng gia Kew; Đại học Harvard; Australian Plant Name Index (biên tập). "Clintonia andrewsiana". International Plant Names Index. Truy cập ngày 16 tháng 7 năm 2013.
Thống kê chỉ số
Số trận
0 (0)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0