Crysencio Summerville
Forward
Netherlands
Câu lạc bộ hiện tại
Al Hilal
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
|
Summerville khởi động trong màu áo West Ham United vào năm 2024 | ||||||||||||||
| Thông tin cá nhân | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ |
Crysencio Jilbert Sylverio Cirro Summerville | |||||||||||||
| Ngày sinh | 30 tháng 10, 2001 | |||||||||||||
| Nơi sinh | Rotterdam, Hà Lan | |||||||||||||
| Chiều cao | 1,74 m (5 ft 9 in) | |||||||||||||
| Vị trí | Tiền vệ cánh trái, tiền vệ tấn công | |||||||||||||
| Thông tin đội | ||||||||||||||
Đội hiện nay | Al Hilal | |||||||||||||
| Số áo | 38 | |||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | ||||||||||||||
| Năm | Đội | |||||||||||||
| RVVV Noorderkwartier | ||||||||||||||
| 2008–2018 | Feyenoord | |||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | ||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | |||||||||||
| 2018–2020 | Feyenoord | 0 | (0) | |||||||||||
| 2018–2019 | → FC Dordrecht (mượn) | 18 | (5) | |||||||||||
| 2019–2020 | → ADO Den Haag (mượn) | 21 | (2) | |||||||||||
| 2020–2024 | Leeds United | 77 | (23) | |||||||||||
| 2024–2026 | West Ham United | 50 | (6) | |||||||||||
| 2026– | Al Hilal | 0 | (0) | |||||||||||
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | ||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | |||||||||||
| 2016–2017 | U-16 Hà Lan | 4 | (1) | |||||||||||
| 2017–2018 | U-17 Hà Lan | 16 | (1) | |||||||||||
| 2018 | U-18 Hà Lan | 4 | (1) | |||||||||||
| 2019–2021 | U-19 Hà Lan | 5 | (6) | |||||||||||
| 2026– | Hà Lan | 6 | (2) | |||||||||||
Thành tích huy chương
| ||||||||||||||
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 18:00, 24 tháng 5 năm 2026 (UTC) ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 07:50, 29 tháng 6 năm 2026 (UTC) | ||||||||||||||
Crysencio Jilbert Sylverio Cirro Summerville (sinh ngày 30 tháng 10 năm 2001) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Hà Lan hiện đang thi đấu ở vị trí tiền vệ cánh cho câu lạc bộ Al Hilal tại Saudi Pro League và đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan.
Sự nghiệp câu lạc bộ
Feyenoord
Sinh ra tại Rotterdam với cha mẹ là người Suriname gốc Phi, Summerville đã chơi bóng đá trẻ tại RVVV Noorderkwartier trước khi gia nhập học viện Feyenoord vào năm 2008. Vào tháng 3 năm 2018, anh đã ký hợp đồng chuyên nghiệp đầu tiên có thời hạn đến mùa hè năm 2021 với Feyenoord.
West Ham United
Vào ngày 3 tháng 8 năm 2024, Summerville gia nhập câu lạc bộ Premier League West Ham United với mức phí chuyển nhượng hơn 25 triệu bảng Anh. Anh đã ký hợp đồng 5 năm với tùy chọn gia hạn thêm năm thứ 6. Anh chơi trận ra mắt cho West Ham vào ngày 17 tháng 8 khi vào sân thay người ở phút thứ 73 cho Jarrod Bowen trong trận thua 2–1 trên sân nhà trước Aston Villa.
Sự nghiệp quốc tế
Sinh ra tại Hà Lan, Summerville là người gốc Suriname. Anh đã giành chức vô địch Giải vô địch bóng đá U-17 châu Âu năm 2018 với Đội tuyển bóng đá U-17 quốc gia Hà Lan, ghi một bàn thắng trong trận đấu vòng bảng gặp Đức và vào sân thay người trong trận chung kết gặp Ý.
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
- Tính đến 24 tháng 5 năm 2026
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải đấu | Cúp quốc gia | Cúp Liên đoàn | Châu lục | Khác | Tổng cộng | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | ||
| FC Dordrecht (mượn) | 2018–19 | Eerste Divisie | 18 | 5 | 0 | 0 | — | — | — | 18 | 5 | |||
| ADO Den Haag (mượn) | 2019–20 | Eredivisie | 21 | 2 | 1 | 0 | — | — | — | 22 | 2 | |||
| Leeds United | 2020–21 | Premier League | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | ||
| 2021–22 | 6 | 0 | 1 | 0 | 2 | 0 | — | — | 9 | 0 | ||||
| 2022–23 | 28 | 4 | 2 | 0 | 1 | 0 | — | — | 31 | 4 | ||||
| 2023–24 | Championship | 43 | 19 | 2 | 1 | 1 | 0 | — | 3 | 1 | 49 | 21 | ||
| Tổng cộng | 77 | 23 | 5 | 1 | 4 | 0 | — | 3 | 1 | 89 | 25 | |||
| West Ham United | 2024–25 | Premier League | 19 | 1 | 1 | 0 | 2 | 0 | — | — | 22 | 1 | ||
| 2025–26 | 31 | 5 | 3 | 2 | 0 | 0 | — | — | 34 | 7 | ||||
| Tổng cộng | 50 | 6 | 4 | 2 | 2 | 0 | — | 0 | 0 | 56 | 8 | |||
| Al Hilal | 2026–27 | Saudi Pro League | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | 0 | 0 | ||
| Tổng cộng sự nghiệp | 166 | 36 | 10 | 3 | 6 | 0 | 0 | 0 | 3 | 1 | 185 | 40 | ||
- ^ Bao gồm KNVB Cup, FA Cup, King's Cup
- ^ Bao gồm EFL Cup
- ^ Số lần ra sân tại Championship play-offs
Quốc tế
- Tính đến 29 tháng 6 năm 2026
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Trận | Bàn |
|---|---|---|---|
| Hà Lan | 2026 | 6 | 2 |
| Tổng cộng | 6 | 2 | |
- Bàn thắng của Hà Lan được liệt kê đầu tiên, cột điểm số cho biết tỉ số sau mỗi bàn thắng của Summerville.
| No. | Ngày | Địa điểm | Trận | Đối thủ | Bàn thắng | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 tháng 6 năm 2026 | Sân vận động AT&T, Arlington, Hoa Kỳ | 3 | 2–1 | 2–2 | FIFA World Cup 2026 | |
| 2 | 20 tháng 6 năm 2026 | Sân vận động NRG, Houston, Hoa Kỳ | 4 | 5–1 | 5–1 |
Danh hiệu
U-17 Hà Lan
Cá nhân
- Cầu thủ xuất sắc nhất tháng EFL Championship: Tháng 10 năm 2023
- Đội hình tiêu biểu mùa giải EFL Championship: 2023–24
- Cầu thủ xuất sắc nhất mùa giải EFL Championship: 2023–24
- Leeds United Players' Player of the Season: 2023–24
- PFA Team of the Year: Championship 2023–24
- Cầu thủ xuất sắc nhất Championship của PFA: 2023–24
- Đội hình xuất sắc nhất Championship của The Athletic: 2023–24
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Hồ sơ Crysencio Summerville trên trang web Hiệp hội bóng đá Hoàng gia Hà Lan
- Crysencio Summerville tại WorldFootball.net
- Crysencio Summerville tại Soccerway
- Crysencio Summerville tại Soccerbase
- Crysencio Summerville trong cơ sở dữ liệu transfermarkt