Quay lại

Darío Torrico

Số áo #19

Midfielder

Quốc tịch Flag Bolivia
Tuổi 25
Chiều cao 5' 5"
Cân nặng 137 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Always Ready

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Bolivia
Huy hiệu áo/huy hiệu Hiệp hội
Biệt danhLa Verde (Màu xanh)
Hiệp hộiLiên đoàn bóng đá Bolivia
Liên đoàn châu lụcCONMEBOL (Nam Mỹ)
Huấn luyện viên trưởngAntônio Carlos Zago
Đội trưởngLuis Haquín
Thi đấu nhiều nhấtMarcelo Moreno (108)
Ghi bàn nhiều nhấtMarcelo Moreno (31)
Sân nhàSân vận động Hernando Siles
Mã FIFABOL
Áo màu chính
Áo màu phụ
Hạng FIFA
Hiện tại 77 Giữ nguyên (20 tháng 7 năm 2026)
Cao nhất18 (7.1997)
Thấp nhất115 (10.2011)
Hạng Elo
Hiện tại 58 Giảm 15 (30 tháng 11 năm 2022)
Cao nhất22 (6.1997)
Thấp nhất86 (7.1989)
Trận quốc tế đầu tiên
 Chile 7–1 Bolivia 
(Santiago, Chile; 12 tháng 10 năm 1926)
Trận thắng đậm nhất
 Bolivia 7–0 Venezuela 
(La Paz, Bolivia; 22 tháng 8 năm 1993)
 Bolivia 9–2 Haiti 
(La Paz, Bolivia; 5 tháng 3 năm 2000)
Trận thua đậm nhất
 Perú 9–0 Bolivia 
(Lima, Peru; 6 tháng 11 năm 1927)
 Brasil 10–1 Bolivia 
(São Paulo, Brasil; 10 tháng 4 năm 1949)
Giải thế giới
Sồ lần tham dự3 (Lần đầu vào năm 1930)
Kết quả tốt nhấtVòng bảng (1930, 1950, 1994)
Cúp bóng đá Nam Mỹ
Sồ lần tham dự29 (Lần đầu vào năm 1926)
Kết quả tốt nhấtVô địch (1963)
Cúp Liên đoàn các châu lục
Sồ lần tham dự1 (Lần đầu vào năm 1999)
Kết quả tốt nhấtVòng bảng (1999)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Bolivia (tiếng Tây Ban Nha: Selección de fútbol de Bolivia) là đội tuyển cấp quốc gia của Bolivia do Liên đoàn bóng đá Bolivia quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Bolivia là trận gặp đội tuyển Chile vào năm 1926. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là chức vô địch Nam Mỹ năm 1963 và vị trí thứ tư của đại hội Thể thao liên châu Mỹ 2007. Đội đã 3 lần tham dự World Cup vào các năm 1930, 1950, 1994 và 1 lần tham dự cúp Liên đoàn các châu lục vào năm 1999, tuy nhiên đều không vượt qua được vòng bảng.

Danh hiệu

Vô địch (1): 1963
Á quân (1): 1997
Hạng tư (2): 1927, 1949

Thành tích quốc tế

Giải vô địch bóng đá thế giới

Tính đến nay, đội tuyển Bolivia đã 3 lần tham dự vòng chung kết giải vô địch bóng đá thế giới nhưng đều dừng bước ở vòng bảng.

Năm Thành tích Thứ hạng1 Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
Uruguay 1930 Vòng bảng 12th 2 0 0 2 0 8
1934

1938
Không tham dự
Brasil 1950 Vòng bảng 13th 1 0 0 1 0 8
1954

1958
Không tham dự
1962

1990
Không vượt qua vòng loại
Hoa Kỳ 1994 Vòng bảng 21st 3 0 1 2 1 4
1998

2026
Không vượt qua vòng loại
2030

2034
Chưa xác định
Tổng cộng 3/22
3 lần vòng bảng
6 0 1 5 1 20

Chú giải 1:  Thứ hạng ngoài bốn hạng đầu là không chính thức, dựa trên so sánh giữa các đội tuyển lọt vào cùng một vòng đấu

Cúp Liên đoàn các châu lục

Năm Thành tích Thứ hạng1 Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1992 Không giành quyền tham dự
1995
1997
México 1999 Vòng bảng 6th 3 0 2 1 2 3
2001 Không giành quyền tham dự
2003
2005
2009
2013
2017
Tổng cộng 1/10
Vòng bảng
3 0 2 1 2 3

Chú giải 1:  Thứ hạng ngoài bốn hạng đầu là không chính thức, dựa trên so sánh giữa các đội tuyển lọt vào cùng một vòng đấu

Cúp bóng đá Nam Mỹ

Thành tích tại Cúp bóng đá Nam Mỹ
Năm Thành
tích
Thứ hạng Số
trận
Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1916 Không tham dự
1917
1919
1920
1921
1922
1923
1924
1925
Chile 1926 Hạng năm 5th 4 0 0 4 2 24
Perú 1927 Hạng tư 4th 3 0 0 3 3 19
1929 Bỏ cuộc
1935
1937
1939
1941
1942
Chile 1945 Hạng sáu 6th 6 0 2 4 3 16
Argentina 1946 6th 5 0 0 5 4 23
Ecuador 1947 Hạng bảy 7th 7 0 2 5 6 21
Brasil 1949 Hạng tư 4th 7 4 0 3 13 24
Perú 1953 Hạng sáu 6th 6 1 1 4 6 15
1955 Bỏ cuộc
1956
1957
Argentina 1959 Hạng bảy 7th 6 0 1 5 4 23
1959 Bỏ cuộc
Bolivia 1963 Vô địch 1st 6 5 1 0 19 13
Uruguay 1967 Hạng sáu 6th 5 0 1 4 0 9
Nam Mỹ 1975 Vòng bảng 8th 4 1 0 3 3 9
Nam Mỹ 1979 7th 4 2 0 2 4 7
Nam Mỹ 1983 8th 4 0 2 2 4 6
Argentina 1987 7th 2 0 1 1 0 2
Brasil 1989 9th 4 0 2 2 0 8
Chile 1991 9th 4 0 2 2 2 7
Ecuador 1993 10th 3 0 2 1 1 2
Uruguay 1995 Tứ kết 8th 4 1 1 2 5 6
Bolivia 1997 Á quân 2nd 6 5 0 1 10 5
Paraguay 1999 Vòng bảng 9th 3 0 2 1 1 2
Colombia 2001 11th 3 0 0 3 0 7
Perú 2004 9th 3 0 2 1 3 4
Venezuela 2007 10th 3 0 2 1 4 5
Argentina 2011 11th 3 0 1 2 1 5
Chile 2015 Tứ kết 8th 4 1 1 2 4 10
Hoa Kỳ 2016 Vòng bảng 14th 3 0 0 3 2 7
Brasil 2019 12th 3 0 0 3 2 9
Brasil 2021 10th 4 0 0 4 2 10
Hoa Kỳ 2024 16th 3 0 0 3 1 10
Tổng cộng 29/48
1 lần vô địch
122 20 26 76 109 308

Đại hội Thể thao liên Mỹ

  • (Nội dung thi đấu dành cho cấp đội tuyển quốc gia cho đến kỳ Đại hội năm 1995)
Năm Thành tích Thứ hạng Số trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua
1951 tới 1971 Không tham dự
México 1975 Vòng 2 6th 5 2 0 3 4 14
1983 tới 1995 Không tham dự
Tổng cộng 1/12
Vòng 2
5 2 0 3 4 14

Đội hình hiện tại

Các cầu thủ sau đây được triệu tập vào đội tuyển tham dự các trận đấu giao hữu gặp ScotlandAlgérie, lần lượt vào ngày 6 và 10 tháng 6 năm 2026.
Số lần khoác áo và số bàn thắng được cập nhật tính đến ngày 10 tháng 6 năm 2026, sau trận đấu với Algérie.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Carlos Lampe 17 tháng 3, 1987 (39 tuổi) 65 0 Bolivia Bolívar
12 1TM Gerónimo Govea 10 tháng 4, 2008 (18 tuổi) 2 0 Uruguay Montevideo Wanderers
23 1TM Guillermo Viscarra 7 tháng 2, 1993 (33 tuổi) 38 0 Perú Alianza Lima

2 2HV Diego Arroyo 29 tháng 4, 2005 (21 tuổi) 7 0 Ukraina Shakhtar Donetsk
3 2HV Lucas Macazaga 16 tháng 8, 2006 (19 tuổi) 7 0 Tây Ban Nha Leganés B
4 2HV Luis Haquín (đội trưởng) 15 tháng 11, 1997 (28 tuổi) 53 2 Ả Rập Xê Út Al-Tai
5 2HV Efrain Morales 4 tháng 3, 2004 (22 tuổi) 11 0 Canada CF Montréal
6 2HV Marcelo Torrez 8 tháng 7, 2006 (20 tuổi) 7 0 Brasil U-20 Santos
17 2HV Roberto Fernández 12 tháng 7, 1999 (27 tuổi) 55 1 Nga Akron Tolyatti
21 2HV Yomar Rocha 21 tháng 6, 2003 (23 tuổi) 15 0 Nga Akron Tolyatti
22 2HV Leonardo Zabala 23 tháng 5, 2002 (24 tuổi) 6 0 México Cancún

7 3TV Miguel Terceros 25 tháng 4, 2004 (22 tuổi) 34 9 Brasil Santos
14 3TV Robson Tomé 18 tháng 5, 2002 (24 tuổi) 23 1 Bolivia Bolívar
15 3TV Gabriel Villamíl 28 tháng 6, 2001 (25 tuổi) 39 0 Ecuador LDU Quito
16 3TV Ervin Vaca 18 tháng 3, 2004 (22 tuổi) 16 1 Bolivia Bolívar
19 3TV Óscar López 13 tháng 8, 2006 (19 tuổi) 5 0 Tây Ban Nha Mallorca B
20 3TV Carlos Melgar 4 tháng 11, 1994 (31 tuổi) 10 0 Bolivia Bolívar

8 4 Leonardo Viviani 21 tháng 9, 2007 (18 tuổi) 2 0 Bolivia Aurora
9 4 Daniel Ribera 18 tháng 2, 2005 (21 tuổi) 1 0 Argentina Talleres
11 4 Nabil Nacif 19 tháng 9, 2009 (16 tuổi) 1 0 Bolivia Oriente Petrolero
13 4 Moisés Paniagua 16 tháng 8, 2007 (18 tuổi) 9 2 Maroc Wydad Casablanca
18 4 Guilmar Centella 26 tháng 3, 2005 (21 tuổi) 3 0 Bolivia Blooming

Triệu tập gần đây

Các cầu thủ sau đây đã được triệu tập trong vòng mười hai tháng qua.

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Bruno Poveda 22 tháng 10, 2003 (22 tuổi) 0 0 Bolivia Đại học Vinto v.  México, 25 tháng 1 năm 2026
TM Fabián Borda 11 tháng 3, 2009 (17 tuổi) 0 0 Argentina U-20 Atlético Tucumán v.  Perú, 21 tháng 12 năm 2025
TM Rodrigo Banegas 8 tháng 11, 1995 (30 tuổi) 0 0 Bolivia The Strongest v.  Perú, 21 tháng 12 năm 2025 WD

HV Diego Medina 13 tháng 1, 2002 (24 tuổi) 33 0 Bulgaria CSKA 1948 v.  Scotland, 6 tháng 6 năm 2026 WD
HV Dieguito Rodríguez 11 tháng 9, 2003 (22 tuổi) 0 0 Bolivia Always Ready v.  Scotland, 6 tháng 6 năm 2026 WD
HV Richet Gómez 3 tháng 11, 1998 (27 tuổi) 4 0 Bolivia Always Ready v.  Iraq, 1 tháng 4 năm 2026
HV Ian Rodríguez 22 tháng 1, 2009 (17 tuổi) 0 0 Bolivia Wilstermann v.  Trinidad và Tobago, 15 tháng 3 năm 2026
HV Luis Paz 9 tháng 6, 2004 (22 tuổi) 6 0 Bolivia Bolívar v.  México, 25 tháng 1 năm 2026
HV Leonardo Justiniano 20 tháng 7, 2001 (25 tuổi) 1 0 Thái Lan Rayong v.  México, 25 tháng 1 năm 2026
HV Escleizon Freita 25 tháng 1, 2007 (19 tuổi) 0 0 Bolivia Bolívar v.  México, 25 tháng 1 năm 2026
HV Nicolás Villarroel 17 tháng 9, 2007 (18 tuổi) 0 0 Bolivia Always Ready v.  México, 25 tháng 1 năm 2026
HV Marcelo Timorán 8 tháng 7, 2006 (20 tuổi) 2 0 Tây Ban Nha Córdoba B v.  Perú, 21 tháng 12 năm 2025
HV Widen Saucedo 1 tháng 3, 1997 (29 tuổi) 1 0 Bolivia The Strongest v.  Perú, 21 tháng 12 năm 2025
HV José Sagredo 10 tháng 3, 1994 (32 tuổi) 66 1 Bolivia Bolívar v.  Nga, 14 tháng 10 năm 2025

TV Ramiro Vaca 1 tháng 7, 1999 (27 tuổi) 47 5 Maroc Wydad Casablanca v.  Scotland, 6 tháng 6 năm 2026 WD
TV Moisés Villarroel 7 tháng 9, 1998 (27 tuổi) 35 1 Bolivia Blooming v.  Scotland, 6 tháng 6 năm 2026 WD
TV Héctor Cuéllar 16 tháng 8, 2000 (25 tuổi) 26 0 Bolivia Always Ready v.  Scotland, 6 tháng 6 năm 2026 WD
TV Jesús Maraude 2 tháng 2, 2008 (18 tuổi) 2 0 Bolivia Always Ready v.  Scotland, 6 tháng 6 năm 2026 WD
TV Carlos Collazo 16 tháng 2, 2009 (17 tuổi) 0 0 Bolivia Always Ready v.  Trinidad và Tobago, 15 tháng 3 năm 2026
TV Julio Herrera 11 tháng 2, 1999 (27 tuổi) 1 0 Bolivia San Antonio Bulo Bulo v.  México, 25 tháng 1 năm 2026
TV Adalid Terrazas 25 tháng 8, 2000 (25 tuổi) 6 0 Bolivia San Antonio Bulo Bulo v.  Perú, 21 tháng 12 năm 2025
TV Carlos Sejas 10 tháng 1, 2004 (22 tuổi) 2 0 Bolivia Bolívar v.  Perú, 21 tháng 12 năm 2025
TV Darío Torrico 18 tháng 10, 2000 (25 tuổi) 1 0 Bolivia Always Ready v.  Perú, 21 tháng 12 năm 2025
TV Santiago Arce 30 tháng 5, 2000 (26 tuổi) 0 0 Bolivia The Strongest v.  Perú, 21 tháng 12 năm 2025

Víctor Ábrego 11 tháng 2, 1997 (29 tuổi) 18 2 Bolivia The Strongest v.  Iraq, 1 tháng 4 năm 2026
Enzo Monteiro 27 tháng 5, 2004 (22 tuổi) 13 2 Hàn Quốc Chungbuk Cheongju v.  Iraq, 1 tháng 4 năm 2026
Fernando Nava 8 tháng 6, 2004 (22 tuổi) 8 1 Bolivia Always Ready v.  Iraq, 1 tháng 4 năm 2026
Juan Godoy 23 tháng 6, 1993 (33 tuổi) 4 1 Bolivia Always Ready v.  Iraq, 1 tháng 4 năm 2026
Bruno Miranda 10 tháng 2, 1998 (28 tuổi) 22 3 Ecuador Aucas v.  México, 25 tháng 1 năm 2026
Lucas Chávez 17 tháng 4, 2003 (23 tuổi) 15 0 Bolivia Bolívar v.  México, 25 tháng 1 năm 2026
William Álvarez 15 tháng 9, 1995 (30 tuổi) 2 0 Bolivia Nacional Potosí v.  México, 25 tháng 1 năm 2026
Máximo Mamani 22 tháng 4, 2005 (21 tuổi) 2 0 Bolivia Always Ready v.  México, 25 tháng 1 năm 2026
José Martines 18 tháng 9, 2002 (23 tuổi) 4 0 Bulgaria CSKA 1948 v.  Perú, 21 tháng 12 năm 2025
Gustavo Peredo 7 tháng 4, 2000 (26 tuổi) 1 0 Bolivia Guabirá v.  Perú, 21 tháng 12 năm 2025
John García 13 tháng 4, 2000 (26 tuổi) 7 0 Bolivia Bolívar v.  Perú, 21 tháng 12 năm 2025 WD
Carmelo Algarañaz 27 tháng 1, 1996 (30 tuổi) 38 4 Bolivia The Strongest v.  Nga, 14 tháng 10 năm 2025
Henry Vaca 27 tháng 1, 1998 (28 tuổi) 23 1 Cầu thủ tự do v.  Nga, 14 tháng 10 năm 2025

  • COV = Rút khỏi đội hình do COVID-19.
  • TRP = Được đôn lên từ trại huấn luyện
  • PRE = Đội hình sơ bộ
  • SUS = Bị đình chỉ
  • INJ = Rút khỏi danh sách do chấn thương
  • UNF = Rút khỏi danh sách do tình trạng không đủ sức khỏe
  • RET Đã chia tay đội tuyển quốc gia
  • WD = Rút khỏi danh sách vì lý do không liên quan đến chấn thương

Cầu thủ nổi tiếng

Tham khảo

Liên kết ngoài

Danh hiệu
Tiền nhiệm:
 Uruguay
Vô địch Nam Mỹ
1963
Kế nhiệm:
 Uruguay

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0