Quay lại

Darling Bladi

Defender

Quốc tịch Flag France
Tuổi 22
Chiều cao 5' 10"
Cân nặng N/A

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Heerenveen

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Real Betis
Tập tin:Real betis logo.svg
Tên đầy đủReal Betis Balompié, S.A.D.
Biệt danhLos Verdiblancos (Lục và Trắng)
Los Verderones (Xanh lục)
Béticos
Heliopolitanos (Dân đô thị)
El Glorioso (Vinh quang)
Tên ngắn gọnBetis
Thành lập12 tháng 9 năm 1907; 118 năm trước (1907-09-12) với tên Sevilla Balompié
SânSân vận động La Cartuja
Sức chứa70.000
Chủ tịchÁngel Haro García
Huấn luyện viên trưởngManuel Pellegrini
Giải đấuLa Liga
2024–25La Liga, 6 trên 20
Websitehttp://www.realbetisbalompie.es/
Mùa giải hiện nay

Real Betis Balompié, thường gọi là Real Betis (phát âm [reˈal ˈβetis]) hoặc chỉ đơn giản là Betis, là một câu lạc bộ bóng đá Tây Ban Nha có trụ sở tại Sevilla, Tây Ban Nha, trong cộng đồng tự trị Andalucía. Câu lạc bộ được thành lập vào ngày 12 tháng 9 năm 1907 và thi đấu ở La Liga, giành chức vô địch Segunda División trong mùa giải 2014-15. Real Betis tổ chức các trận đấu trên sân nhà tại sân vận động Benito Villamarín ở phía Nam của thành phố.

Real Betis đã 1 lần vô địch quốc gia năm 1935 và 3 lần vô địch Cúp Nhà vua năm 1977, 2005 và 2022. Với lịch sử đầy biến động của câu lạc bộ và nhiều lần xuống hạng, phương châm của câu lạc bộ là ¡Viva el Betis manque (aunque) pierda! ("Betis muôn năm dù họ thua!").

Danh hiệu

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

Tính đến 2 tháng 2 năm 2026

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
1 TM Tây Ban Nha Álvaro Valles
2 HV Tây Ban Nha Héctor Bellerín (đội trưởng thứ 3)
3 HV Tây Ban Nha Diego Llorente
4 HV Brasil Natan
5 HV Tây Ban Nha Marc Bartra (đội phó)
6 TV Tây Ban Nha Sergi Altimira
7 Brasil Antony
8 TV Tây Ban Nha Pablo Fornals
9 Argentina Chimy Ávila
10 Maroc Abde Ezzalzouli
11 Cộng hòa Dân chủ Congo Cédric Bakambu
12 HV Thụy Sĩ Ricardo Rodríguez
13 TM Tây Ban Nha Adrián
14 TV Maroc Sofyan Amrabat (cho mượn từ Fenerbahçe)
Số VT Quốc gia Cầu thủ
15 TV México Álvaro Fidalgo
16 HV Argentina Valentín Gómez
17 Tây Ban Nha Rodrigo Riquelme
18 TV Colombia Nelson Deossa
19 Colombia Cucho Hernández
20 TV Argentina Giovani Lo Celso
21 TV Tây Ban Nha Marc Roca
22 TV Tây Ban Nha Isco (đội trưởng)
23 HV Cộng hòa Dominica Junior Firpo
24 HV Tây Ban Nha Aitor Ruibal
25 TM Tây Ban Nha Pau López
40 HV Tây Ban Nha Ángel Ortiz
52 Tây Ban Nha Pablo García

Đội dự bị

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
27 Tây Ban Nha José Antonio Morante
30 TM Tây Ban Nha Germán García
35 HV Tây Ban Nha Félix Garreta
36 HV Pháp Darling Bladi
Số VT Quốc gia Cầu thủ
37 TV Tây Ban Nha Dani Pérez
41 TM Tây Ban Nha Manu González
50 TV Tây Ban Nha Iván Corralejo
TV Tây Ban Nha Ismael Barea

Cho mượn

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
TM Bồ Đào Nha Guilherme Fernandes (tại Valladolid đến 30 tháng 6 năm 2026)
HV Tây Ban Nha Sergio Arribas (tại Huesca đến 30 tháng 6 năm 2026)
HV Sénégal Nobel Mendy (tại Rayo Vallecano đến 30 tháng 6 năm 2026)
TV Tây Ban Nha Lamine Gueye (tại Ourense đến 30 tháng 6 năm 2026)
Số VT Quốc gia Cầu thủ
TV Tây Ban Nha Mateo Flores (tại Arouca đến 30 tháng 6 năm 2026)
Tây Ban Nha Iker Losada (tại Levante đến 30 tháng 6 năm 2026)
Uruguay Gonzalo Petit (tại Granada đến 30 tháng 6 năm 2026)

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0