Quay lại

David Puczka

Defender

Quốc tịch Flag Austria
Tuổi 21
Chiều cao 6' 0"
Cân nặng N/A

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Genoa

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

U-21 Áo
Huy hiệu áo/huy hiệu Hiệp hội
Hiệp hộiLiên đoàn bóng đá Áo
Huấn luyện viên trưởngWerner Gregoritsch
Đội trưởngKevin Danso
Thi đấu nhiều nhấtMarkus Berger (36)
Ghi bàn nhiều nhấtMichael Gregoritsch (20)
Áo màu chính
Áo màu phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Séc Tiệp Khắc 1–2 Áo Áo
Trận thắng đậm nhất
Áo Áo 10–0 Liechtenstein Liechtenstein
Áo Áo 10–0 Ả Rập Xê Út Ả Rập Xê Út
Trận thua đậm nhất
Séc Tiệp Khắc 6–0 Áo Áo
Israel Israel 6–0 Áo Áo
Cúp vô địch U-21 châu Âu
Sồ lần tham dự1 (Lần đầu vào năm 2019)
Kết quả tốt nhấtVòng bảng (2019)

Đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Áo là đội tuyển bóng đá quốc gia dành cho lứa tuổi dưới 21 của Áo và do Liên đoàn bóng đá Áo quản lý.

Đội tuyển này dành cho các cầu thủ Áo từ 21 tuổi trở xuống vào thời điểm bắt đầu một chiến dịch Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu kéo dài hai năm, vì vậy các cầu thủ có thể và thường có độ tuổi lên đến 23.

Ban huấn luyện

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

Các cầu thủ sau được triệu tập cho các trận giao hữu gặp Latvia vào ngày 6 tháng 6 và Hungary vào ngày 10 tháng 6 năm 2025.

Số lần ra sân và bàn thắng được cập nhật đến ngày 10 tháng 6 năm 2025, sau trận đấu gặp Hungary.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Matteo Bignetti 6 tháng 5, 2004 (22 tuổi) 3 0 Áo Sturm Graz
12 1TM Benjamin Göschl 16 tháng 11, 2005 (20 tuổi) 0 0 Áo Rapid Wien
23 1TM Christian Zawieschitzky 2 tháng 5, 2007 (19 tuổi) 1 0 Áo Red Bull Salzburg

2 2HV Luca Pazourek 4 tháng 2, 2005 (21 tuổi) 4 0 Áo Austria Wien
4 2HV David Puczka 26 tháng 1, 2005 (21 tuổi) 3 0 Ý Juventus
5 2HV Samson Baidoo 31 tháng 3, 2004 (22 tuổi) 11 1 Áo Red Bull Salzburg
16 2HV Jannik Schuster 16 tháng 5, 2006 (20 tuổi) 2 0 Áo Red Bull Salzburg
17 2HV David Heindl 25 tháng 6, 2004 (22 tuổi) 4 0 Áo Kapfenberger SV
20 2HV Damjan Kovacevic 28 tháng 8, 2004 (21 tuổi) 1 0 Áo TSV Hartberg
25 2HV Konstantin Schopp 30 tháng 12, 2005 (20 tuổi) 3 0 Áo Sturm Graz
2HV Tim Trummer 10 tháng 11, 2005 (20 tuổi) 2 0 Áo Red Bull Salzburg
2HV Jakob Schöller 9 tháng 12, 2005 (20 tuổi) 0 0 Áo Rapid Wien

6 3TV Nikolas Sattlberger 18 tháng 1, 2004 (22 tuổi) 14 0 Bỉ Genk
7 3TV Zeteny Jano 13 tháng 3, 2005 (21 tuổi) 4 1 Áo Grazer AK
8 3TV Florian Micheler 17 tháng 5, 2005 (21 tuổi) 7 0 Đức TSG Hoffenheim
10 3TV Dijon Kameri 20 tháng 4, 2004 (22 tuổi) 8 2 Áo Rheindorf Altach
11 3TV Oluwaseun Adewumi 23 tháng 2, 2005 (21 tuổi) 7 0 Scotland Dundee
13 3TV Jonas Mayer 29 tháng 6, 2004 (22 tuổi) 1 0 Áo Ried
18 3TV Nicolas Bajlicz 8 tháng 7, 2004 (22 tuổi) 2 0 Áo Rapid Wien
19 3TV Luka Reischl 10 tháng 1, 2004 (22 tuổi) 5 1 Hà Lan ADO Den Haag
21 3TV Moritz Wels 25 tháng 9, 2004 (21 tuổi) 5 1 Áo Austria Wien
22 3TV Valentin Sulzbacher 11 tháng 3, 2005 (21 tuổi) 1 0 Áo FC Liefering

9 4 Furkan Dursun 14 tháng 3, 2005 (21 tuổi) 3 1 Áo Rapid Wien
14 4 Belmin Beganović 9 tháng 9, 2004 (21 tuổi) 3 0 Áo Sturm Graz
4 Leon Grgic 22 tháng 1, 2006 (20 tuổi) 3 0 Áo Sturm Graz
4 Nikolaus Wurmbrand 5 tháng 1, 2006 (20 tuổi) 1 0 Áo Rapid Wien
4 Erik Kojcek 2 tháng 1, 2006 (20 tuổi) 0 0 Áo Wolfsberger AC

Các cầu thủ được triệu tập gần đây

Các cầu thủ sau cũng được triệu tập vào đội tuyển trong vòng 12 tháng qua và vẫn đủ điều kiện được lựa chọn.

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập



Các trận đấu gần đây và sắp tới

2022

Các huấn luyện viên trước đây

Xem thêm

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0