David Strelec
Số áo #13Forward
Slovakia
Câu lạc bộ hiện tại
Middlesbrough
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Tên đầy đủ | Športový klub Slovan Bratislava futbal, a.s. | |||
|---|---|---|---|---|
| Biệt danh | Belasí (Sky Blues) Bieli jastrabi z Tehelného poľa (White Hawks from Brickfield) Králi Bratislavy (Kings of Bratislava) | |||
| Thành lập | 3 tháng 5 năm 1919 (với tên gọi I. ČSŠK Bratislava) | |||
| Sân | Tehelné pole | |||
| Sức chứa | 22.500 | |||
| Chủ tịch | Ivan Kmotrík | |||
| Người quản lý | Vladimír Weiss | |||
| Giải đấu | Giải bóng đá vô địch quốc gia Slovakia | |||
| 2025–26 | Giải bóng đá vô địch quốc gia Slovakia, thứ 1 trên 12 (vô địch) | |||
| Website | http://www.skslovan.com/ | |||
|
| ||||
ŠK Slovan Bratislava (phát âm tiếng Slovak: [ˈslɔʋam ˈbracislaʋa], "Bratislava Slavs") là một câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp có trụ sở ở Bratislava, Slovakia thi đấu ở Giải bóng đá vô địch quốc gia Slovakia. Được thành lập với tên gọi I. ČSŠK Bratislava vào năm 1919, câu lạc bộ đổi tên thành Slovan Bratislava vào năm 1953. Slovan là đội thành công nhất ở Slovakia với nhiều danh hiệu nhất ở cả giải vô địch quốc gia và cúp quốc gia.
Slovan Bratislava trở thành câu lạc bộ đầu tiên và duy nhất cho đến nay ở Slovakia cũng như Tiệp Khắc cũ vô địch một trong những giải đấu cúp châu Âu, Cúp các câu lạc bộ đoạt cúp bóng đá quốc gia châu Âu (Cup Winners' Cup) tại mùa giải 1968-69 khi họ đánh bại Barcelona trong trận chung kết ở Basel vào năm 1969. Câu lạc bộ cũng cung cấp 7 cầu thủ cho đội tuyển Tiệp Khắc giành chức vô địch UEFA Euro 1976.
Thành tích
Trong nước
- Slovak League / Slovak Super Liga (1926–1933; 1939–1944; 1993–nay)
- Vô địch (24): 1926, 1927, 1930, 1932, 1940, 1941, 1942, 1944, 1993–94, 1994–95, 1995–96, 1998–99, 2008–09, 2010–11, 2012–13, 2013–14, 2018–19, 2019–20, 2020–21, 2021–22, 2022–23, 2023–24, 2024–25, 2025–26
- Á quân (7):1938–39, 1942–43, 2000–01, 2009–10, 2015–16, 2016–17, 2017–18
- Hạng ba (6): 1996–97, 1999–00, 2002–03, 2006–07, 2011–12, 2014–15
- Cúp bóng đá Slovakia (1969–nay)
- Siêu cúp bóng đá Slovakia (1994–2016)
- Vô địch (4): 1993–94, 1995–96, 2008–09, 2013–14
- Á quân (3): 1994–95, 1996–97, 2009–10
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Tiệp Khắc (1935–1938; 1945–1993)
- Cúp bóng đá Tiệp Khắc (1960–1993)
- Vô địch (5): 1961–62, 1962–63, 1967–68, 1973–74, 1981–82
- Á quân (6): 1964–65, 1969–70, 1971–72, 1975–76, 1982–83, 1988–89
- Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Slovakia (1969–1993)
- Vô địch: 1987–88
Châu Âu
- UEFA Cup Winners' Cup
- Vô địch: 1968–69
- UEFA Intertoto Cup
- Vô địch trong bảng (9): 1968, 1970, 1972, 1973, 1974, 1977, 1990, 1992, 1994
- Cúp Mitropa
- Á quân: 1963–64
Các cầu thủ
Đội hình hiện tại
- Tính đến ngày 3 tháng 9 năm 2024
Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.
|
|
Cho mượn
Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.
|
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Website chính thức (bằng tiếng Slovak)
- Slovan TV (bằng tiếng Slovak)
Bản mẫu:ŠK Slovan Bratislava Bản mẫu:Slovak First Football League teamlist