Dimitar Papazov
Defender
Bulgaria
Câu lạc bộ hiện tại
Perugia
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Biệt danh | Лъвчетата / Lavchetata (Những chú sư tử trẻ) | ||
|---|---|---|---|
| Hiệp hội | Liên đoàn bóng đá Bulgaria (BFU) | ||
| Liên đoàn châu lục | UEFA (Châu Âu) | ||
| Huấn luyện viên trưởng | Todor Yanchev | ||
| Đội trưởng | Nikola Iliev | ||
| Thi đấu nhiều nhất | Petar Mihtarski (51) | ||
| Ghi bàn nhiều nhất | Atanas Mihaylov (31) | ||
| Sân nhà | Nhiều sân khác nhau | ||
| Mã FIFA | BUL | ||
| |||
Đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Bulgaria (tiếng Bulgaria: Mладежки национален отбор на България по футбол) được xem là đội tuyển cung cấp cầu thủ cho Đội tuyển bóng đá quốc gia Bulgaria. Đội tuyển dành cho các cầu thủ Bulgaria dưới 21 tuổi vào thời điểm bắt đầu năm dương lịch mà một chiến dịch Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu kéo dài hai năm khởi tranh, vì vậy một số cầu thủ có thể tiếp tục thi đấu cho đội cho đến năm 23 tuổi.
Thành tích thi đấu
Vô địch Á quân Bán kết Các thành tích cao khác
Giải vô địch trẻ Balkan
| Năm | Thứ hạng |
|---|---|
| Vô địch | |
| Vô địch | |
| Vô địch |
Giải vô địch U-21 châu Âu
| Năm | Thứ hạng |
|---|---|
| Bán kết | |
| Tứ kết | |
| Tứ kết | |
| Bán kết | |
| Tứ kết |
Vòng loại U-21 Euro 2027
Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2027 – Bảng B
Các trận đấu gần đây
Thắng Hòa Thua
| 15 tháng 11 năm 2024 Giao hữu | Bulgaria |
1–0 | Bistritsa, Bulgaria | |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 EET |
|
Chi tiết | Sân vận động: Bistritsa Trọng tài: Georgi Ginchev (Bulgaria) |
| 19 tháng 11 năm 2024 Giao hữu | Bosna |
1–0 | Sarajevo, Bosna | |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 EET |
|
Chi tiết | Sân vận động: Grbavica Lượng khán giả: 400 Trọng tài: Nihad Ljajic (Bosna) |
| 20 tháng 3 năm 2025 Giao hữu | Síp |
0–0 | Larnaca, Síp | |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 EET | Chi tiết | Sân vận động: Antonis Papadopoulos |
| 25 tháng 3 năm 2025 Giao hữu | Bulgaria |
1–1 | Blagoevgrad, Bulgaria | |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 EET |
|
Chi tiết |
|
Sân vận động: Hristo Botev |
| 31 tháng 5 năm 2025 Giao hữu | Serbia |
1–2 | Leskovac, Serbia | |
|---|---|---|---|---|
| 19:00 EEST |
|
Chi tiết | Sân vận động: Dubočica |
| 5 tháng 6 năm 2025 Giao hữu | Bulgaria |
0–3 | Pazardzhik, Bulgaria | |
|---|---|---|---|---|
| 19:00 EEST | Chi tiết | Sân vận động: Georgi Benkovski |
| 5 tháng 9 năm 2025 Vòng loại Giải vô địch U-21 châu Âu 2027 | Bulgaria |
3–0 | Pazardzhik, Bulgaria | |
|---|---|---|---|---|
| 19:30 EEST | Chi tiết | Sân vận động: Georgi Benkovski Lượng khán giả: 2.500 Trọng tài: Artem Gasparyan (Armenia) |
Ban huấn luyện
Ban huấn luyện hiện tại
Cập nhật lần cuối: 20 tháng 12 năm 2018
|
Lịch sử huấn luyện viên
|
Cầu thủ
Đội hình hiện tại
Các cầu thủ sinh từ năm 2004 trở đi đủ điều kiện tham dự Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2027.
Các cầu thủ sau được triệu tập cho trận đấu thuộc Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2027 – Bảng B gặp Scotland vào ngày 18 tháng 11 năm 2025.
Số lần ra sân và bàn thắng được tính chính xác đến ngày 18 tháng 11 năm 2025, sau trận đấu gặp Scotland.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Plamen Andreev | 15 tháng 12, 2004 | 11 | 0 | |
| 12 | TM | Aleksandar Andreev | 25 tháng 3, 2006 | 0 | 0 | |
| 2 | HV | Ivaylo Videv | 17 tháng 1, 2006 | 1 | 0 | |
| 3 | HV | Simeon Vasilev | 24 tháng 10, 2005 | 5 | 0 | |
| 4 | HV | Todor Pavlov | 31 tháng 7, 2004 | 5 | 0 | |
| 5 | HV | Mihail Polendakov | 5 tháng 6, 2007 | 9 | 0 | |
| 14 | HV | Teodor Ivanov | 13 tháng 3, 2004 | 10 | 0 | |
| 15 | HV | Dimitar Papazov | 15 tháng 7, 2006 | 12 | 0 | |
| 6 | TV | Ivan Pankov | 12 tháng 11, 2005 | 0 | 0 | |
| 8 | TV | Antoan Stoyanov | 17 tháng 1, 2005 | 9 | 0 | |
| 10 | TV | Nikola Iliev | 6 tháng 6, 2004 | 20 | 8 | |
| 16 | TV | Tsvetoslav Marinov | 4 tháng 8, 2005 | 5 | 0 | |
| 20 | TV | Damyan Yordanov | 30 tháng 5, 2005 | 2 | 0 | |
| 21 | TV | Petko Panayotov | 20 tháng 7, 2005 | 7 | 1 | |
| 22 | TV | Asen Mitkov | 17 tháng 2, 2005 | 12 | 1 | |
| 7 | TĐ | Roberto Raychev | 7 tháng 5, 2005 | 23 | 1 | |
| 9 | TĐ | Borislav Rupanov | 30 tháng 11, 2004 | 13 | 2 | |
| 17 | TĐ | Boris Dimitrov | 29 tháng 3, 2004 | 9 | 1 | |
| 18 | TĐ | Kristiyan Balov | 26 tháng 7, 2006 | 7 | 0 | |
| 19 | TĐ | Nikolay Zlatev | 12 tháng 12, 2004 | 18 | 0 | |
Các cầu thủ được triệu tập gần đây
Các cầu thủ sau từng được triệu tập vào đội tuyển U-21 Bulgaria trong 12 tháng qua và vẫn đủ điều kiện được lựa chọn.
| Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Bt | Câu lạc bộ | Lần cuối triệu tập |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TM | Velizar Iliev | 20 tháng 7, 2005 | 2 | 0 | gặp | |
| TM | Aleks Bozhev | 19 tháng 7, 2005 | 5 | 0 | gặp | |
| HV | Martin Georgiev | 24 tháng 9, 2005 | 15 | 0 | gặp | |
| HV | Anton Ivanov | 10 tháng 11, 2004 | 0 | 0 | gặp | |
| HV | Viktorio Valkov | 26 tháng 5, 2006 | 0 | 0 | gặp | |
| HV | Zahari Atanasov | 31 tháng 1, 2005 | 0 | 0 | gặp | |
| HV | Simeon Shishkov | 18 tháng 5, 2006 | 0 | 0 | gặp | |
| HV | Gabriel Zlatanov | 24 tháng 3, 2005 | 3 | 0 | gặp | |
| HV | Kaloyan Kostov | 4 tháng 5, 2004 | 6 | 0 | gặp | |
| TV | Petar Andreev | 2 tháng 6, 2004 | 6 | 0 | gặp | |
| TV | Georgi Chorbadzhiyski | 28 tháng 8, 2004 | 3 | 0 | gặp | |
| TV | Marto Boychev | 15 tháng 3, 2008 | 4 | 0 | gặp | |
| TĐ | Georgi Lazarov | 5 tháng 10, 2004 | 2 | 2 | gặp | |
| TĐ | Yoan Bornosuzov | 9 tháng 1, 2004 | 2 | 0 | gặp | |
| TĐ | Adrian Raychev | 19 tháng 4, 2006 | 2 | 0 | gặp | |
| TĐ | Preslav Bachev | 14 tháng 3, 2006 | 1 | 0 | gặp | |
Xem thêm
- Đội tuyển bóng đá quốc gia Bulgaria
- Đội tuyển bóng đá U-17 quốc gia Bulgaria
- Đội tuyển bóng đá U-19 quốc gia Bulgaria
- Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Trang web chính thức (bằng tiếng Bulgaria)
- Trang web UEFA U-21, kho lưu trữ kết quả đầy đủ
- Quỹ Thống kê Bóng đá Rec.Sport.Soccer, thành tích đầy đủ tại các giải vô địch U-21 và U-23