Quay lại

Dimitar Papazov

Defender

Quốc tịch Flag Bulgaria
Tuổi 20
Chiều cao N/A
Cân nặng N/A

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Perugia

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

U-21 Bulgaria
Biệt danhЛъвчетата / Lavchetata
(Những chú sư tử trẻ)
Hiệp hộiLiên đoàn bóng đá Bulgaria (BFU)
Liên đoàn châu lụcUEFA (Châu Âu)
Huấn luyện viên trưởngTodor Yanchev
Đội trưởngNikola Iliev
Thi đấu nhiều nhấtPetar Mihtarski (51)
Ghi bàn nhiều nhấtAtanas Mihaylov (31)
Sân nhàNhiều sân khác nhau
Mã FIFABUL
Áo màu chính
Áo màu phụ

Đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Bulgaria (tiếng Bulgaria: Mладежки национален отбор на България по футбол) được xem là đội tuyển cung cấp cầu thủ cho Đội tuyển bóng đá quốc gia Bulgaria. Đội tuyển dành cho các cầu thủ Bulgaria dưới 21 tuổi vào thời điểm bắt đầu năm dương lịch mà một chiến dịch Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu kéo dài hai năm khởi tranh, vì vậy một số cầu thủ có thể tiếp tục thi đấu cho đội cho đến năm 23 tuổi.

Thành tích thi đấu

     Vô địch       Á quân       Bán kết       Các thành tích cao khác  

Giải vô địch trẻ Balkan

Năm Thứ hạng
Hy Lạp 1968 Vô địch
Bulgaria 1970 Vô địch
Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư 1973 Vô địch

Giải vô địch U-21 châu Âu

Năm Thứ hạng
Châu Âu 1972 Bán kết
Châu Âu 1974 Tứ kết
Châu Âu 1976 Tứ kết
Châu Âu 1978 Bán kết
Châu Âu 1990 Tứ kết

Vòng loại U-21 Euro 2027

Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2027 – Bảng B

Các trận đấu gần đây

      Thắng       Hòa       Thua

Ban huấn luyện

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

Các cầu thủ sinh từ năm 2004 trở đi đủ điều kiện tham dự Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2027.

Các cầu thủ sau được triệu tập cho trận đấu thuộc Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2027 – Bảng B gặp Scotland vào ngày 18 tháng 11 năm 2025.

Số lần ra sân và bàn thắng được tính chính xác đến ngày 18 tháng 11 năm 2025, sau trận đấu gặp Scotland.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Plamen Andreev 15 tháng 12, 2004 (21 tuổi) 11 0 Hungary Debreceni
12 1TM Aleksandar Andreev 25 tháng 3, 2006 (20 tuổi) 0 0 Tây Ban Nha Girona B

2 2HV Ivaylo Videv 17 tháng 1, 2006 (20 tuổi) 1 0 Bulgaria Botev Plovdiv
3 2HV Simeon Vasilev 24 tháng 10, 2005 (20 tuổi) 5 0 Bulgaria Septemvri Sofia
4 2HV Todor Pavlov 31 tháng 7, 2004 (22 tuổi) 5 0 Bulgaria Lokomotiv Plovdiv
5 2HV Mihail Polendakov 5 tháng 6, 2007 (19 tuổi) 9 0 Anh Sheffield United
14 2HV Teodor Ivanov 13 tháng 3, 2004 (22 tuổi) 10 0 Bulgaria CSKA Sofia
15 2HV Dimitar Papazov 15 tháng 7, 2006 (20 tuổi) 12 0 Ý Bologna

6 3TV Ivan Pankov 12 tháng 11, 2005 (20 tuổi) 0 0 Síp Krasava Ypsonas
8 3TV Antoan Stoyanov 17 tháng 1, 2005 (21 tuổi) 9 0 Bulgaria Botev Vratsa
10 3TV Nikola Iliev 6 tháng 6, 2004 (22 tuổi) 20 8 Bulgaria Botev Plovdiv
16 3TV Tsvetoslav Marinov 4 tháng 8, 2005 (21 tuổi) 5 0 Bulgaria Spartak Varna
20 3TV Damyan Yordanov 30 tháng 5, 2005 (21 tuổi) 2 0 Bulgaria Spartak Varna
21 3TV Petko Panayotov 20 tháng 7, 2005 (21 tuổi) 7 1 Bulgaria CSKA Sofia
22 3TV Asen Mitkov 17 tháng 2, 2005 (21 tuổi) 12 1 Bulgaria Levski Sofia

7 4 Roberto Raychev 7 tháng 5, 2005 (21 tuổi) 23 1 Bulgaria Slavia Sofia
9 4 Borislav Rupanov 30 tháng 11, 2004 (21 tuổi) 13 2 Bồ Đào Nha União de Leiria
17 4 Boris Dimitrov 29 tháng 3, 2004 (22 tuổi) 9 1 Bulgaria Montana
18 4 Kristiyan Balov 26 tháng 7, 2006 (20 tuổi) 7 0 Serbia Sao Đỏ Beograd
19 4 Nikolay Zlatev 12 tháng 12, 2004 (21 tuổi) 18 0 Bulgaria Cherno More

Các cầu thủ được triệu tập gần đây

Các cầu thủ sau từng được triệu tập vào đội tuyển U-21 Bulgaria trong 12 tháng qua và vẫn đủ điều kiện được lựa chọn.

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Velizar Iliev 20 tháng 7, 2005 (21 tuổi) 2 0 Ý Audace Cerignola gặp  Séc, 14 tháng 10 năm 2025
TM Aleks Bozhev 19 tháng 7, 2005 (21 tuổi) 5 0 Séc Slavia Praha B gặp  Azerbaijan, 9 tháng 9 năm 2025

HV Martin Georgiev 24 tháng 9, 2005 (20 tuổi) 15 0 Hy Lạp AEK Athens gặp  Séc, 14 tháng 10 năm 2025
HV Anton Ivanov 10 tháng 11, 2004 (21 tuổi) 0 0 Bulgaria Dobrudzha Dobrich gặp  Séc, 14 tháng 10 năm 2025
HV Viktorio Valkov 26 tháng 5, 2006 (20 tuổi) 0 0 Bulgaria Beroe gặp  Séc, 14 tháng 10 năm 2025
HV Zahari Atanasov 31 tháng 1, 2005 (21 tuổi) 0 0 Bulgaria Septemvri Sofia gặp  Azerbaijan, 9 tháng 9 năm 2025
HV Simeon Shishkov 18 tháng 5, 2006 (20 tuổi) 0 0 Bulgaria Ludogorets Razgrad gặp  Azerbaijan, 9 tháng 9 năm 2025
HV Gabriel Zlatanov 24 tháng 3, 2005 (21 tuổi) 3 0 Bulgaria Botev Plovdiv gặp  Israel, 5 tháng 6 năm 2025
HV Kaloyan Kostov 4 tháng 5, 2004 (22 tuổi) 6 0 Bulgaria Lokomotiv Plovdiv gặp  Israel, 5 tháng 6 năm 2025

TV Petar Andreev 2 tháng 6, 2004 (22 tuổi) 6 0 Bulgaria Montana gặp  Azerbaijan, 9 tháng 9 năm 2025
TV Georgi Chorbadzhiyski 28 tháng 8, 2004 (21 tuổi) 3 0 Bulgaria Lokomotiv Plovdiv gặp  Israel, 5 tháng 6 năm 2025
TV Marto Boychev 15 tháng 3, 2008 (18 tuổi) 4 0 Bulgaria CSKA 1948 gặp  Israel, 5 tháng 6 năm 2025

Georgi Lazarov 5 tháng 10, 2004 (21 tuổi) 2 2 Bulgaria Cherno More gặp  Séc, 14 tháng 10 năm 2025
Yoan Bornosuzov 9 tháng 1, 2004 (22 tuổi) 2 0 Bulgaria Botev Vratsa gặp  Israel, 5 tháng 6 năm 2025
Adrian Raychev 19 tháng 4, 2006 (20 tuổi) 2 0 Bulgaria Levski Sofia gặp  Israel, 5 tháng 6 năm 2025
Preslav Bachev 14 tháng 3, 2006 (20 tuổi) 1 0 Bulgaria Dunav Ruse gặp  Hy Lạp, 25 tháng 3 năm 2025

Xem thêm

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0