Eivind Helland
Số áo #5Defender
Norway
Câu lạc bộ hiện tại
Bologna
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Biệt danh | Løvene (Sư tử) Vikingrikets hær (Đoàn quân đế chế Duy Kinh - Na Uy) | ||
|---|---|---|---|
| Hiệp hội | Norges Fotballforbund (NFF) | ||
| Liên đoàn châu lục | UEFA (châu Âu) | ||
| Huấn luyện viên trưởng | Ståle Solbakken | ||
| Đội trưởng | Martin Ødegaard | ||
| Thi đấu nhiều nhất | John Arne Riise (110) | ||
| Ghi bàn nhiều nhất | Erling Haaland (62) | ||
| Sân nhà | Ullevaal | ||
| Mã FIFA | NOR | ||
| |||
| Hạng FIFA | |||
| Hiện tại | 19 | ||
| Cao nhất | 2 (10.1993, 7-8.1995) | ||
| Thấp nhất | 88 (7.2017) | ||
| Hạng Elo | |||
| Hiện tại | 32 | ||
| Cao nhất | 6 (6.2000) | ||
| Thấp nhất | 91 (5-6.1976) | ||
| Trận quốc tế đầu tiên | |||
(Gothenburg, Thụy Điển; 12 tháng 7 năm 1908) | |||
| Trận thắng đậm nhất | |||
(Bergen, Na Uy; 28 tháng 6 năm 1946) | |||
| Trận thua đậm nhất | |||
(Copenhagen, Đan Mạch; 7 tháng 10 năm 1917) | |||
| Giải thế giới | |||
| Sồ lần tham dự | 4 (Lần đầu vào năm 1938) | ||
| Kết quả tốt nhất | Tứ kết (2026) | ||
| Giải vô địch châu Âu | |||
| Sồ lần tham dự | 1 (Lần đầu vào năm 2000) | ||
| Kết quả tốt nhất | Vòng bảng (2000) | ||
| Thành tích huy chương Thế vận hội | ||
|---|---|---|
| Bóng đá nam | ||
| Berlin 1936 | Đồng đội | |
Đội tuyển bóng đá quốc gia Na Uy là đội tuyển bóng đá nam đại diện cho Na Uy tại các giải đấu bóng đá quốc tế, được quản lý bởi Liên đoàn bóng đá Na Uy, cơ quan quản lý bóng đá tại Na Uy. Sân nhà của Na Uy là Sân vận động Ullevaal ở Oslo, huấn luyện viên trưởng hiện tại là Ståle Solbakken. Na Uy đã tham dự bốn kì FIFA World Cup vào các năm 1938, 1994, 1998 và 2026, đồng thời một lần tham dự Giải vô địch bóng đá châu Âu vào năm 2000.
Na Uy là đội tuyển quốc gia duy nhất trên thế giới sở hữu thành tích bất bại trước Brazil, với ba trận thắng và hai trận hòa trong ba trận giao hữu (vào các năm 1988, 1997 và 2006) và hai trận đấu tại Giải vô địch bóng đá thế giới (vòng bảng năm 1998 và vòng 16 đội năm 2026).
Kể từ lần tham dự Euro 2000, Na Uy đã không thế vượt qua vòng loại ở 12 giải đấu quốc tế lớn tiếp theo từ năm 2001 đến năm 2025. Đội đã trải qua giai đoạn thành công nhất lịch sử tại FIFA World Cup khi lọt vào tứ kết lần đầu tiên trong lịch sử ở giải đấu năm 2026.
Hình ảnh đội tuyển
Huy hiệu

Na Uy đã sử dụng quốc kỳ trên một vòng tròn màu trắng làm huy hiệu của họ từ những năm 1920 trở đi. Vào tháng 5 năm 2008, NFF đã công bố một huy hiệu mới, một con rồng theo phong cách Viking quấn quanh logo của NFF. Sau áp lực lớn từ công chúng, huy hiệu đã bị loại bỏ. Trong khoảng thời gian từ những năm 1980 đến những năm 1990, Na Uy đã sử dụng logo NFF ở ngực áo đối diện cùng với quốc kỳ trên một vòng tròn màu trắng. Vào ngày 12 tháng 12 năm 2014, một huy hiệu mới đã được giới thiệu. Huy hiệu chủ yếu có hình quốc kỳ, ngoài ra, có hai con sư tử lấy từ Quốc huy của Na Uy ở trên cùng. Hai con sư tử đối mặt với nhau trong khi cầm một mô hình thu nhỏ màu xanh của logo NFF, và giữa hai con sư tử và phía trên logo NFF, có dòng chữ "NORGE" (Na Uy) bằng chữ màu xanh.
Nhà tài trợ áo đấu
Từ năm 1996 đến năm 2014, trang phục của Na Uy được cung cấp bởi Umbro. Họ đã tiếp quản Adidas, đơn vị cung cấp trang phục cho Na Uy từ năm 1992 đến năm 1996.
Vào ngày 10 tháng 9 năm 2014, NFF và Nike đã công bố một quan hệ đối tác mới, theo đó nhà cung cấp đồ thể thao này sẽ trở thành nhà cung cấp trang phục chính thức cho đội tuyển Na Uy kể từ ngày 1 tháng 1 năm 2015.
| Nhà tài trợ áo đấu | Chu kì |
|---|---|
| 1976–1980 | |
| 1981–1991 | |
| 1992–1996 | |
| 1996–2014 | |
| 2015–nay |
Danh hiệu
Quốc tế
- Cúp thế giới: 0
Thành tích tốt nhất: Tứ kết (2026)
Huy chương đồng: 1936
Khu vực
- Cúp Châu Âu: 0
- Thành tích tốt nhất: Vòng bảng (2000)
- Vô địch: 1929–32
- Á quân: 1952–55, 1956–59
- Hạng ba: 1924–28, 1933–36, 1937–47, 1948–51, 1960–63, 1968–71, 1972–77, 1978–80, 1981–85
Giao hữu
- Vô địch: 1990
- Vô địch: 2001, 2004
Bản tóm tắt
| Competition | Total | |||
|---|---|---|---|---|
| Bóng đá nam tại Thế vận hội | 0 | 0 | 1 | 1 |
| Total | 0 | 0 | 1 | 1 |
Thành tích tại các giải đấu quốc tế
Giải vô địch bóng đá thế giới
Giải vô địch bóng đá châu Âu
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
UEFA Nations League
| Thành tích UEFA Nations League | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Hạng đấu | Bảng | Pld | W | D | L | GF | GA | P/R | Rank | ||
| 2018–19 | C | 3 | 6 | 4 | 1 | 1 | 7 | 2 | 26th | |||
| 2020–21 | B | 1 | 6 | 3 | 1 | 2 | 12 | 7 | 22nd | |||
| 2022–23 | B | 4 | 6 | 3 | 1 | 2 | 7 | 7 | 24nd | |||
| 2024–25 | B | 3 | 6 | 4 | 1 | 1 | 15 | 7 | 12th | |||
| 2026–27 | A | TBD | Chưa xác định | |||||||||
| Tổng cộng | 18 | 10 | 3 | 5 | 26 | 16 | 22nd | |||||
Thế vận hội
- (Nội dung thi đấu dành cho cấp đội tuyển quốc gia cho đến kỳ Đại hội năm 1988)
| Năm | Thành tích | ST | T | H | B | BT | BB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1908 | Không tham dự | ||||||
| Tứ kết | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 7 | |
| 2 | 1 | 0 | 1 | 4 | 4 | ||
| 1924 | Không tham dự | ||||||
| 1928 | |||||||
| Huy chương đồng | 4 | 3 | 0 | 1 | 10 | 4 | |
| 1948 | Không tham dự | ||||||
| Vòng 16 đội | 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 4 | |
| 1956 | Không tham dự | ||||||
| 1960 | Không vượt qua vòng loại | ||||||
| 1964 | Không tham dự | ||||||
| 1968 | |||||||
| 1972 | |||||||
| 1976 | |||||||
| 1980 | Không vượt qua vòng loại | ||||||
| Vòng bảng | 3 | 1 | 1 | 1 | 3 | 2 | |
| 1988 | Không vượt qua vòng loại | ||||||
| Tổng số | Huy chương đồng |
11 | 5 | 1 | 5 | 18 | 22 |
Kỷ lục
- Tính đến 11 tháng 7 năm 2026
Cầu thủ chơi nhiều trận nhất

| # | Cầu thủ | Thời gian | Số trận |
|---|---|---|---|
| 1 | John Arne Riise | 2000–2013 | 110 |
| 2 | Thorbjørn Svenssen | 1947–1962 | 104 |
| 3 | Henning Berg | 1992–2004 | 100 |
| 4 | Erik Thorstvedt | 1982–1996 | 97 |
| 5 | John Carew | 1998–2011 | 91 |
| Brede Hangeland | 2002–2014 | 91 | |
| 7 | Øyvind Leonhardsen | 1990–2003 | 86 |
| 8 | Kjetil Rekdal | 1987–2000 | 83 |
| Morten Gamst Pedersen | 2004–2014 | 83 | |
| 10 | Steffen Iversen | 1998–2011 | 79 |
Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất

| # | Cầu thủ | Bàn thắng | Số trận | Hiệu suất | Thời gian |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Erling Haaland (d/s) | 62 | 55 | 1.13 | 2019– |
| 2 | Jørgen Juve | 33 | 45 | 0.73 | 1928–1937 |
| 3 | Einar Gundersen | 26 | 33 | 0.79 | 1917–1928 |
| Alexander Sørloth | 26 | 77 | 0.34 | 2016– | |
| 4 | Harald Hennum | 25 | 43 | 0.58 | 1949–1960 |
| 5 | John Carew | 24 | 91 | 0.26 | 1998–2011 |
| 7 | Ole Gunnar Solskjær | 23 | 67 | 0.34 | 1995–2007 |
| Tore André Flo | 23 | 76 | 0.3 | 1995–2004 | |
| 9 | Gunnar Thoresen | 22 | 64 | 0.34 | 1946–1959 |
| 10 | Steffen Iversen | 21 | 79 | 0.27 | 1998–2011 |
Kết quả và lịch thi đấu
Thắng Hòa Thua
2025
| 22 tháng 3 Vòng loại FIFA World Cup 2026 | Moldova |
0–5 | Chișinău, Moldova | |
|---|---|---|---|---|
| 19:00 UTC+2 | Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Zimbru Lượng khán giả: 9,342 Trọng tài: Matej Jug (Slovenia) |
| 25 tháng 3 Vòng loại FIFA World Cup 2026 | Israel |
2–4 | Debrecen, Hungary | |
|---|---|---|---|---|
| 20:45 UTC+2 | Chi tiết |
|
Sân vận động: Sân vận động Nagyerdei Lượng khán giả: 1,200 Trọng tài: Chris Kavanagh (Anh) |
| 6 tháng 6 Vòng loại FIFA World Cup 2026 | Na Uy |
3–0 | Oslo, Na Uy | |
|---|---|---|---|---|
| 20:45 UTC+2 | Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Ullevaal Lượng khán giả: 25,796 Trọng tài: José María Sánchez Martínez (Tây Ban Nha) |
| 9 tháng 6 Vòng loại FIFA World Cup 2026 | Estonia |
0–1 | Tallinn, Estonia | |
|---|---|---|---|---|
| 21:45 UTC+3 | Chi tiết |
|
Sân vận động: Sân vận động Lilleküla Lượng khán giả: 11,577 Trọng tài: Srđan Jovanović (Serbia) |
| 4 tháng 9 Giao hữu | Na Uy |
1–0 | Oslo, Na Uy | |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 UTC+2 | Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Ullevaal Lượng khán giả: 18,665 Trọng tài: Rob Hennessy (Ireland) |
| 9 tháng 9 Vòng loại FIFA World Cup 2026 | Na Uy |
11–1 | Oslo, Na Uy | |
|---|---|---|---|---|
| 20:45 UTC+2 |
|
Chi tiết |
|
Sân vận động: Sân vận động Ullevaal Lượng khán giả: 24,605 Trọng tài: Balázs Berke (Hungary) |
| 11 tháng 10 Vòng loại FIFA World Cup 2026 | Na Uy |
5–0 | Oslo, Na Uy | |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 UTC+2 | Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Ullevaal Lượng khán giả: 19,363 Trọng tài: Szymon Marciniak (Ba Lan) |
| 14 tháng 10 Giao hữu | Na Uy |
1–1 | Oslo, Na Uy | |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 UTC+2 |
|
Chi tiết |
|
Sân vận động: Sân vận động Ullevaal Lượng khán giả: 17,652 Trọng tài: Horațiu Feșnic (România) |
| 13 tháng 11 Vòng loại FIFA World Cup 2026 | Na Uy |
4–1 | Oslo, Na Uy | |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 UTC+1 | Chi tiết |
|
Sân vận động: Sân vận động Ullevaal Lượng khán giả: 25,493 Trọng tài: Matej Jug (Slovenia) |
| 16 tháng 11 Vòng loại FIFA World Cup 2026 | Ý |
1–4 | Milan, Ý | |
|---|---|---|---|---|
| 20:45 UTC+1 |
|
Chi tiết | Sân vận động: San Siro Lượng khán giả: 69,020 Trọng tài: Alejandro Hernández Hernández (Tây Ban Nha) |
2026
| 27 Tháng 3 Giao hữu | Hà Lan |
2–1 | Amsterdam, Hà Lan | |
|---|---|---|---|---|
| 20:45 CET (UTC+1) | Chi tiết |
|
Sân vận động: Johan Cruyff Arena Lượng khán giả: 50,327 Trọng tài: Lawrence Visser (Bỉ) |
| 31 Tháng 3 Giao hữu | Na Uy |
0–0 | Oslo, Na Uy | |
|---|---|---|---|---|
| 20:45 UTC+2 | Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Ullevaal Lượng khán giả: 23,913 Trọng tài: Jasper Vergoote (Bỉ) |
| 1 tháng 6 Giao hữu | Na Uy |
3–1 | Oslo, Na Uy | |
|---|---|---|---|---|
| 19:00 UTC+2 | Chi tiết |
|
Sân vận động: Sân vận động Ullevaal Lượng khán giả: 25,138 Trọng tài: Balázs Berke (Hungary) |
| 7 tháng 6 Giao hữu | Maroc |
1−1 | Harrison, Hoa Kỳ | |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 UTC-4 |
|
Chi tiết |
|
Sân vận động: Sân vận động Thể thao Illustrated Trọng tài: Pierre-Luc Lauzière (Canada) |
| 16 tháng 6 Vòng bảng FIFA World Cup 2026 | Iraq |
1–4 | Foxborough, Hoa Kỳ | |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 UTC-4 |
|
Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Gillette Lượng khán giả: 63,106 Trọng tài: Pierre Atcho (Gabon) |
| 22 tháng 6 Vòng bảng FIFA World Cup 2026 | Na Uy |
3–2 | East Rutherford, Hoa Kỳ | |
|---|---|---|---|---|
| 20:00 UTC-4 |
|
Chi tiết |
|
Sân vận động: Sân vận động MetLife Lượng khán giả: 80,663 Trọng tài: Wilton Sampaio (Brasil) |
| 26 tháng 6 Vòng bảng FIFA World Cup 2026 | Na Uy |
1–4 | Foxborough, Hoa Kỳ | |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 UTC-4 |
|
Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Gillette Lượng khán giả: 64,146 Trọng tài: Michael Oliver (Anh) |
| 30 tháng 6 Vòng 1/16 FIFA World Cup 2026 | Bờ Biển Ngà |
1–2 | Arlington, Hoa Kỳ | |
|---|---|---|---|---|
| 12:00 UTC-5 |
|
Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động AT&T Lượng khán giả: 69,665 Trọng tài: Jesús Valenzuela (Venezuela) |
| 5 tháng 7 Vòng 1/8 FIFA World Cup 2026 | Brasil |
1–2 | East Rutherford, Hoa Kỳ | |
|---|---|---|---|---|
| 16:00 UTC-4 | Chi tiết |
|
Sân vận động: Sân vận động MetLife Lượng khán giả: 80,663 Trọng tài: Ismail Elfath (Hoa Kỳ) |
| 11 tháng 7 Tứ kết FIFA World Cup 2026 | Na Uy |
1–2 (s.h.p.) | Miami Gardens, Hoa Kỳ | |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 UTC-4 |
|
Chi tiết |
|
Sân vận động: Sân vận động Hard Rock Lượng khán giả: 64,478 Trọng tài: Clément Turpin (Pháp) |
| 24 tháng 9 UEFA Nations League 2026–27 | Na Uy |
v | Oslo, Na Uy | |
|---|---|---|---|---|
| 20:45 UTC+2 | Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Ullevaal |
| 27 tháng 9 UEFA Nations League 2026–27 | Na Uy |
v | Oslo, Na Uy | |
|---|---|---|---|---|
| 20:45 UTC+2 | Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Ullevaal |
| 1 tháng 10 UEFA Nations League 2026–27 | Wales |
v | Cardiff, Wales | |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 UTC+1 | Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Cardiff City |
| 4 tháng 10 UEFA Nations League 2026–27 | Bồ Đào Nha |
v | Bồ Đào Nha | |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 UTC+1 | Chi tiết |
| 14 tháng 11 UEFA Nations League 2026–27 | Na Uy |
v | Oslo, Na Uy | |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 UTC+1 | Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Ullevaal |
| 17 tháng 11 UEFA Nations League 2026–27 | Đan Mạch |
v | Copenhagen, Đan Mạch | |
|---|---|---|---|---|
| 20:45 UTC+1 | Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Parken |
Đội hình
Đây là đội hình các cầu thủ được triệu tập để chuẩn bị cho trận đấu tại FIFA World Cup 2026.
Số liệu thống kê tính đến ngày 11 tháng 7 năm 2026, sau trận gặp
Anh.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Ørjan Nyland | 10 tháng 9, 1990 | 76 | 0 | Unattached |
| 12 | TM | Sander Tangvik | 29 tháng 11, 2002 | 0 | 0 | |
| 13 | TM | Egil Selvik | 30 tháng 7, 1997 | 8 | 0 | |
| 3 | HV | Kristoffer Ajer | 17 tháng 4, 1998 | 57 | 2 | |
| 4 | HV | Leo Østigård | 28 tháng 11, 1999 | 43 | 2 | |
| 5 | HV | David Møller Wolfe | 23 tháng 4, 2002 | 27 | 1 | |
| 15 | HV | Fredrik André Bjørkan | 21 tháng 8, 1998 | 22 | 1 | |
| 16 | HV | Marcus Holmgren Pedersen | 16 tháng 7, 2000 | 36 | 1 | |
| 17 | HV | Torbjørn Heggem | 12 tháng 1, 1999 | 20 | 0 | |
| 24 | HV | Sondre Langås | 2 tháng 2, 2001 | 4 | 0 | |
| 25 | HV | Henrik Falchener | 8 tháng 5, 2003 | 2 | 0 | |
| 26 | HV | Julian Ryerson | 17 tháng 11, 1997 | 47 | 1 | |
| 2 | TV | Morten Thorsby | 5 tháng 5, 1996 | 32 | 0 | |
| 6 | TV | Patrick Berg | 24 tháng 11, 1997 | 49 | 0 | |
| 8 | TV | Sander Berge | 14 tháng 2, 1998 | 71 | 1 | |
| 10 | TV | Martin Ødegaard (đội trưởng) | 17 tháng 12, 1998 | 73 | 5 | |
| 14 | TV | Fredrik Aursnes | 10 tháng 12, 1995 | 28 | 1 | |
| 18 | TV | Kristian Thorstvedt | 13 tháng 3, 1999 | 39 | 4 | |
| 19 | TV | Thelo Aasgaard | 2 tháng 5, 2002 | 9 | 6 | |
| 7 | TĐ | Alexander Sørloth | 5 tháng 12, 1995 | 77 | 26 | |
| 9 | TĐ | Erling Haaland (đội phó) | 21 tháng 7, 2000 | 55 | 62 | |
| 11 | TĐ | Jørgen Strand Larsen | 6 tháng 2, 2000 | 30 | 6 | |
| 20 | TĐ | Antonio Nusa | 17 tháng 4, 2005 | 30 | 9 | |
| 21 | TĐ | Andreas Schjelderup | 1 tháng 6, 2004 | 18 | 2 | |
| 22 | TĐ | Oscar Bobb | 12 tháng 7, 2003 | 26 | 2 | |
| 23 | TĐ | Jens Petter Hauge | 12 tháng 10, 1999 | 16 | 1 | |
Triệu tập gần đây
| Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Bt | Câu lạc bộ | Lần cuối triệu tập |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TM | Viljar Myhra | 2 tháng 7, 1996 | 0 | 0 | v. | |
| TM | Mathias Dyngeland | 7 tháng 10, 1995 | 1 | 0 | v. | |
| HV | Odin Bjørtuft | 19 tháng 12, 1998 | 1 | 0 | v. | |
| HV | Andreas Hanche-Olsen | 17 tháng 1, 1997 | 22 | 0 | v. | |
| HV | Eivind Helland | 25 tháng 4, 2005 | 1 | 0 | v. | |
| HV | Sebastian Sebulonsen | 27 tháng 1, 2000 | 1 | 0 | v. | |
| HV | Tobias Guddal | 25 tháng 7, 2002 | 0 | 0 | v. | |
| TV | Felix Horn Myhre | 4 tháng 3, 1999 | 7 | 2 | v. | |
| TV | Aron Dønnum | 20 tháng 4, 1998 | 18 | 2 | v. | |
| TV | Kristian Arnstad | 7 tháng 9, 2003 | 1 | 0 | v. | |
| TV | Sverre Nypan | 19 tháng 12, 2006 | 1 | 0 | v. | |
| TĐ | Aune Heggebø | 29 tháng 7, 2001 | 2 | 0 | v. | |
| ||||||
Huấn luyện viên
- Willibald Hahn 1953–1955
- Ron Lewin 1956–1957
- Edmund Majowsky 1958
- Ragnar Nikolai Larsen 1958
- Kristian Henriksen 1959
- Wilhelm Kment 1960–1962
- Ragnar Nikolai Larsen 1962–1966
- Wilhelm Kment 1967–1969
- Øivind Johannessen 1970–1971
- George Curtis 1972–1974
- Kjell Schou-Andreassen và Nils Arne Eggen 1975–1977
- Tor Røste Fossen 1978–1987
- Tord Grip 1987–1988
- Ingvar Stadheim 1988–1990
- Egil "Drillo" Olsen 1990–1998
- Nils Johan Semb 1998-2003
- Åge Hareide 2004–2008
- Egil "Drillo" Olsen 2009–2013
- Per-Mathias Høgmo 2013–2016
- Lars Lagerbäck 2017–2020
- Leif Gunnar Smerud 2020
- Ståle Solbakken 2020–
Tham khảo
Liên kết ngoài
Tư liệu liên quan tới Norway national football team tại Wikimedia Commons
- Trang web chính thức của Hiệp hội bóng đá Na Uy (NFF) trong tiếng Anh và tiếng Na Uy
- Lưu trữ RSSSF của kết quả năm 1908–
- Lưu trữ RSSSF của các cầu thủ ghi bàn cao nhất và các cầu thủ được khoác áo nhiều nhất
- Danh sách hoàn tất của các cầu thủ quốc tế Na Uy Lưu trữ ngày 12 tháng 12 năm 2013 tại Wayback Machine