Quay lại

Eivind Helland

Số áo #5

Defender

Quốc tịch Flag Norway
Tuổi 21
Chiều cao N/A
Cân nặng N/A

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Bologna

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Na Uy
Huy hiệu áo/huy hiệu Hiệp hội
Biệt danhLøvene (Sư tử)
Vikingrikets hær (Đoàn quân đế chế Duy Kinh - Na Uy)
Hiệp hộiNorges Fotballforbund (NFF)
Liên đoàn châu lụcUEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên trưởngStåle Solbakken
Đội trưởngMartin Ødegaard
Thi đấu nhiều nhấtJohn Arne Riise (110)
Ghi bàn nhiều nhấtErling Haaland (62)
Sân nhàUllevaal
Mã FIFANOR
Áo màu chính
Áo màu phụ
Hạng FIFA
Hiện tại 19 Tăng 12 (20 tháng 7 năm 2026)
Cao nhất2 (10.1993, 7-8.1995)
Thấp nhất88 (7.2017)
Hạng Elo
Hiện tại 32 Tăng 1 (30 tháng 11 năm 2022)
Cao nhất6 (6.2000)
Thấp nhất91 (5-6.1976)
Trận quốc tế đầu tiên
 Thụy Điển 11–3 Na Uy 
(Gothenburg, Thụy Điển; 12 tháng 7 năm 1908)
Trận thắng đậm nhất
 Na Uy 12–0 Phần Lan 
(Bergen, Na Uy; 28 tháng 6 năm 1946)
Trận thua đậm nhất
 Đan Mạch 12–0 Na Uy 
(Copenhagen, Đan Mạch; 7 tháng 10 năm 1917)
Giải thế giới
Sồ lần tham dự4 (Lần đầu vào năm 1938)
Kết quả tốt nhấtTứ kết (2026)
Giải vô địch châu Âu
Sồ lần tham dự1 (Lần đầu vào năm 2000)
Kết quả tốt nhấtVòng bảng (2000)
Thành tích huy chương Thế vận hội
Bóng đá nam
Huy chương đồng – vị trí thứ ba Berlin 1936 Đồng đội

Đội tuyển bóng đá quốc gia Na Uy là đội tuyển bóng đá nam đại diện cho Na Uy tại các giải đấu bóng đá quốc tế, được quản lý bởi Liên đoàn bóng đá Na Uy, cơ quan quản lý bóng đá tại Na Uy. Sân nhà của Na Uy là Sân vận động UllevaalOslo, huấn luyện viên trưởng hiện tại là Ståle Solbakken. Na Uy đã tham dự bốn kì FIFA World Cup vào các năm 1938, 1994, 19982026, đồng thời một lần tham dự Giải vô địch bóng đá châu Âu vào năm 2000.

Na Uy là đội tuyển quốc gia duy nhất trên thế giới sở hữu thành tích bất bại trước Brazil, với ba trận thắng và hai trận hòa trong ba trận giao hữu (vào các năm 1988, 1997 và 2006) và hai trận đấu tại Giải vô địch bóng đá thế giới (vòng bảng năm 1998vòng 16 đội năm 2026).

Kể từ lần tham dự Euro 2000, Na Uy đã không thế vượt qua vòng loại ở 12 giải đấu quốc tế lớn tiếp theo từ năm 2001 đến năm 2025. Đội đã trải qua giai đoạn thành công nhất lịch sử tại FIFA World Cup khi lọt vào tứ kết lần đầu tiên trong lịch sử ở giải đấu năm 2026.

Hình ảnh đội tuyển

Huy hiệu

Huy hiệu gốc của đội tuyển quốc gia Na Uy

Na Uy đã sử dụng quốc kỳ trên một vòng tròn màu trắng làm huy hiệu của họ từ những năm 1920 trở đi. Vào tháng 5 năm 2008, NFF đã công bố một huy hiệu mới, một con rồng theo phong cách Viking quấn quanh logo của NFF. Sau áp lực lớn từ công chúng, huy hiệu đã bị loại bỏ. Trong khoảng thời gian từ những năm 1980 đến những năm 1990, Na Uy đã sử dụng logo NFF ở ngực áo đối diện cùng với quốc kỳ trên một vòng tròn màu trắng. Vào ngày 12 tháng 12 năm 2014, một huy hiệu mới đã được giới thiệu. Huy hiệu chủ yếu có hình quốc kỳ, ngoài ra, có hai con sư tử lấy từ Quốc huy của Na Uy ở trên cùng. Hai con sư tử đối mặt với nhau trong khi cầm một mô hình thu nhỏ màu xanh của logo NFF, và giữa hai con sư tử và phía trên logo NFF, có dòng chữ "NORGE" (Na Uy) bằng chữ màu xanh.

Nhà tài trợ áo đấu

Từ năm 1996 đến năm 2014, trang phục của Na Uy được cung cấp bởi Umbro. Họ đã tiếp quản Adidas, đơn vị cung cấp trang phục cho Na Uy từ năm 1992 đến năm 1996.

Vào ngày 10 tháng 9 năm 2014, NFF và Nike đã công bố một quan hệ đối tác mới, theo đó nhà cung cấp đồ thể thao này sẽ trở thành nhà cung cấp trang phục chính thức cho đội tuyển Na Uy kể từ ngày 1 tháng 1 năm 2015.

Nhà tài trợ áo đấu Chu kì
Pháp Le Coq Sportif 1976–1980
Đan Mạch Hummel 1981–1991
Đức Adidas 1992–1996
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Umbro 1996–2014
Hoa Kỳ Nike 2015–nay

Danh hiệu

Quốc tế

Thành tích tốt nhất: Tứ kết (2026)

1920 Huy chương đồng: 1936

Khu vực

Thành tích tốt nhất: Vòng bảng (2000)
Vô địch: 1929–32
Á quân: 1952–55, 1956–59
Hạng ba: 1924–28, 1933–36, 1937–47, 1948–51, 1960–63, 1968–71, 1972–77, 1978–80, 1981–85

Giao hữu

Vô địch: 1990
Vô địch: 2001, 2004

Bản tóm tắt

Competition 1 2 3 Total
Bóng đá nam tại Thế vận hội 0 0 1 1
Total 0 0 1 1

Thành tích tại các giải đấu quốc tế

Giải vô địch bóng đá thế giới

Thành tích giải vô địch bóng đá thế giới Thành tích vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới
Năm Thành tích Thứ hạng ST T H B BT BB ST T H B BT BB
1930 Không tham dự  –  –  –  –  –  –
1934  –  –  –  –  –  –
Pháp 1938 Vòng 16 đội 12th 1 0 0 1 1 2 2 1 1 0 6 5
1950 Không tham dự  –  –  –  –  –  –
1954 Không vượt qua vòng loại 4 0 2 2 4 9
1958 4 1 0 3 3 15
1962 4 0 0 4 3 11
1966 6 3 1 2 10 5
1970 4 1 0 3 4 19
1974 6 2 0 4 9 16
1978 4 2 0 2 3 4
1982 8 2 2 4 8 15
1986 8 1 3 4 4 10
1990 8 2 2 4 10 9
Hoa Kỳ 1994 Vòng bảng 17th 3 1 1 1 1 1 10 7 2 1 25 5
Pháp 1998 Vòng 16 đội 15th 4 1 2 1 5 5 8 6 2 0 21 2
2002 Không vượt qua vòng loại 10 2 4 4 12 14
2006 12 5 3 4 12 9
2010 8 2 4 2 9 7
2014 10 3 3 4 10 13
2018 10 4 1 5 17 16
2022 10 5 3 2 15 8
Canada México Hoa Kỳ 2026 Tứ kết 5th 6 4 0 2 13 12 8 8 0 0 37 5
Maroc Bồ Đào Nha Tây Ban Nha 2030 Chưa xác định Chưa xác định
Ả Rập Xê Út 2034
Tổng cộng Tứ kết 4/23 14 6 3 5 20 19 144 57 33 54 222 191

Giải vô địch bóng đá châu Âu

Thành tích giải vô địch bóng đá châu Âu Thành tích vòng loại giải vô địch bóng đá châu Âu
Năm Thành tích ST T H B BT BB ST T H B BT BB
1960 Không vượt qua vòng loại 2 0 0 2 2 6
1964 2 0 1 1 1 3
1968 6 1 1 4 9 14
1972 6 0 1 5 5 18
1976 6 1 0 5 5 15
1980 8 0 1 7 5 20
1984 6 1 2 3 7 8
1988 8 1 2 5 5 12
1992 8 3 3 2 9 5
1996 10 6 2 2 17 7
Bỉ Hà Lan 2000 Vòng bảng 3 1 1 1 1 1 10 8 1 1 21 9
2004 Không vượt qua vòng loại 10 4 2 4 10 10
2008 12 7 2 3 27 11
2012 8 5 1 2 10 7
2016 12 6 1 5 14 13
2020 11 4 5 2 20 12
2024 8 3 2 3 14 12
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Cộng hòa Ireland 2028 Chưa xác định Chưa xác định
Ý Thổ Nhĩ Kỳ 2032
Tổng cộng Vòng bảng 3 1 1 1 1 1 133 50 27 56 181 182

UEFA Nations League

Thành tích UEFA Nations League
Mùa giải Hạng đấu Bảng Pld W D L GF GA P/R Rank
2018–19 C 3 6 4 1 1 7 2 Rise 26th
2020–21 B 1 6 3 1 2 12 7 Giữ nguyên vị trí 22nd
2022–23 B 4 6 3 1 2 7 7 Giữ nguyên vị trí 24nd
2024–25 B 3 6 4 1 1 15 7 Rise 12th
2026–27 A TBD Chưa xác định
Tổng cộng 18 10 3 5 26 16 22nd

Thế vận hội

  • (Nội dung thi đấu dành cho cấp đội tuyển quốc gia cho đến kỳ Đại hội năm 1988)
Năm Thành tích ST T H B BT BB
1908 Không tham dự
Thụy Điển 1912 Tứ kết 1 0 0 1 0 7
Bỉ 1920 2 1 0 1 4 4
1924 Không tham dự
1928
Đức Quốc xã 1936 Huy chương đồng 4 3 0 1 10 4
1948 Không tham dự
Phần Lan 1952 Vòng 16 đội 1 0 0 1 1 4
1956 Không tham dự
1960 Không vượt qua vòng loại
1964 Không tham dự
1968
1972
1976
1980 Không vượt qua vòng loại
Hoa Kỳ 1984 Vòng bảng 3 1 1 1 3 2
1988 Không vượt qua vòng loại
Tổng số Huy
chương đồng
11 5 1 5 18 22

Kỷ lục

Tính đến 11 tháng 7 năm 2026

Cầu thủ chơi nhiều trận nhất

John Arne Riise là cầu thủ khoác áo đội tuyển Na Uy nhiều nhất với 110 trận.
# Cầu thủ Thời gian Số trận
1 John Arne Riise 2000–2013 110
2 Thorbjørn Svenssen 1947–1962 104
3 Henning Berg 1992–2004 100
4 Erik Thorstvedt 1982–1996 97
5 John Carew 1998–2011 91
Brede Hangeland 2002–2014 91
7 Øyvind Leonhardsen 1990–2003 86
8 Kjetil Rekdal 1987–2000 83
Morten Gamst Pedersen 2004–2014 83
10 Steffen Iversen 1998–2011 79

Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất

Erling Haaland là cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất cho đội tuyển Na Uy với 62 bàn thắng.
# Cầu thủ Bàn thắng Số trận Hiệu suất Thời gian
1 Erling Haaland (d/s) 62 55 1.13 2019–
2 Jørgen Juve 33 45 0.73 1928–1937
3 Einar Gundersen 26 33 0.79 1917–1928
Alexander Sørloth 26 77 0.34 2016–
4 Harald Hennum 25 43 0.58 1949–1960
5 John Carew 24 91 0.26 1998–2011
7 Ole Gunnar Solskjær 23 67 0.34 1995–2007
Tore André Flo 23 76 0.3 1995–2004
9 Gunnar Thoresen 22 64 0.34 1946–1959
10 Steffen Iversen 21 79 0.27 1998–2011

Kết quả và lịch thi đấu

      Thắng       Hòa       Thua

2025

2026

Đội hình

Đây là đội hình các cầu thủ được triệu tập để chuẩn bị cho trận đấu tại FIFA World Cup 2026.

Số liệu thống kê tính đến ngày 11 tháng 7 năm 2026, sau trận gặp  Anh.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Ørjan Nyland 10 tháng 9, 1990 (35 tuổi) 76 0 Unattached
12 1TM Sander Tangvik 29 tháng 11, 2002 (23 tuổi) 0 0 Đức Hamburger SV
13 1TM Egil Selvik 30 tháng 7, 1997 (29 tuổi) 8 0 Anh Watford

3 2HV Kristoffer Ajer 17 tháng 4, 1998 (28 tuổi) 57 2 Anh Brentford
4 2HV Leo Østigård 28 tháng 11, 1999 (26 tuổi) 43 2 Ý Genoa
5 2HV David Møller Wolfe 23 tháng 4, 2002 (24 tuổi) 27 1 Anh Wolverhampton Wanderers
15 2HV Fredrik André Bjørkan 21 tháng 8, 1998 (27 tuổi) 22 1 Na Uy Bodø/Glimt
16 2HV Marcus Holmgren Pedersen 16 tháng 7, 2000 (26 tuổi) 36 1 Ý Torino
17 2HV Torbjørn Heggem 12 tháng 1, 1999 (27 tuổi) 20 0 Ý Bologna
24 2HV Sondre Langås 2 tháng 2, 2001 (25 tuổi) 4 0 Anh Derby County
25 2HV Henrik Falchener 8 tháng 5, 2003 (23 tuổi) 2 0 Na Uy Viking
26 2HV Julian Ryerson 17 tháng 11, 1997 (28 tuổi) 47 1 Đức Borussia Dortmund

2 3TV Morten Thorsby 5 tháng 5, 1996 (30 tuổi) 32 0 Ý Cremonese
6 3TV Patrick Berg 24 tháng 11, 1997 (28 tuổi) 49 0 Na Uy Bodø/Glimt
8 3TV Sander Berge 14 tháng 2, 1998 (28 tuổi) 71 1 Anh Fulham
10 3TV Martin Ødegaard (đội trưởng) 17 tháng 12, 1998 (27 tuổi) 73 5 Anh Arsenal
14 3TV Fredrik Aursnes 10 tháng 12, 1995 (30 tuổi) 28 1 Bồ Đào Nha Benfica
18 3TV Kristian Thorstvedt 13 tháng 3, 1999 (27 tuổi) 39 4 Ý Sassuolo
19 3TV Thelo Aasgaard 2 tháng 5, 2002 (24 tuổi) 9 6 Scotland Rangers

7 4 Alexander Sørloth 5 tháng 12, 1995 (30 tuổi) 77 26 Tây Ban Nha Atlético Madrid
9 4 Erling Haaland (đội phó) 21 tháng 7, 2000 (26 tuổi) 55 62 Anh Manchester City
11 4 Jørgen Strand Larsen 6 tháng 2, 2000 (26 tuổi) 30 6 Anh Crystal Palace
20 4 Antonio Nusa 17 tháng 4, 2005 (21 tuổi) 30 9 Đức RB Leipzig
21 4 Andreas Schjelderup 1 tháng 6, 2004 (22 tuổi) 18 2 Bồ Đào Nha Benfica
22 4 Oscar Bobb 12 tháng 7, 2003 (23 tuổi) 26 2 Anh Fulham
23 4 Jens Petter Hauge 12 tháng 10, 1999 (26 tuổi) 16 1 Na Uy Bodø/Glimt

Triệu tập gần đây

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Viljar Myhra 2 tháng 7, 1996 (30 tuổi) 0 0 Đan Mạch OB v.  Thụy Sĩ, 21 March 2026
TM Mathias Dyngeland 7 tháng 10, 1995 (30 tuổi) 1 0 Na Uy Brann v.  Ý, 16 November 2025

HV Odin Bjørtuft 19 tháng 12, 1998 (27 tuổi) 1 0 Na Uy Bodø/Glimt v.  Thụy Sĩ, 21 March 2026
HV Andreas Hanche-Olsen 17 tháng 1, 1997 (29 tuổi) 22 0 Đức Mainz 05 v.  New Zealand, 14 October 2025
HV Eivind Helland 25 tháng 4, 2005 (21 tuổi) 1 0 Ý Bologna v.  New Zealand, 14 October 2025
HV Sebastian Sebulonsen 27 tháng 1, 2000 (26 tuổi) 1 0 Đức 1. FC Köln v.  New Zealand, 14 October 2025
HV Tobias Guddal 25 tháng 7, 2002 (24 tuổi) 0 0 Na Uy Tromsø v.  Moldova, 9 September 2025

TV Felix Horn Myhre 4 tháng 3, 1999 (27 tuổi) 7 2 Na Uy Brann v.  Thụy Sĩ, 21 March 2026
TV Aron Dønnum 20 tháng 4, 1998 (28 tuổi) 18 2 Pháp Toulouse v.  Ý, 16 November 2025
TV Kristian Arnstad 7 tháng 9, 2003 (22 tuổi) 1 0 Đan Mạch AGF v.  Ý, 16 November 2025
TV Sverre Nypan 19 tháng 12, 2006 (19 tuổi) 1 0 Anh Manchester City v.  New Zealand, 14 October 2025

Aune Heggebø 29 tháng 7, 2001 (25 tuổi) 2 0 Anh West Bromwich Albion v.  New Zealand, 14 October 2025

Chú thích
  • [a] Rút lui khỏi đội hình.
  • INJ Chấn thương trong khi tập luyện.
  • PRE Đội hình sơ bộ.
  • RET Đã chia tay đội tuyển quốc gia.
  • SUS Vắng mặt ở trận tiếp theo.

Huấn luyện viên

Tham khảo

Liên kết ngoài

Tư liệu liên quan tới Norway national football team tại Wikimedia Commons

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0